Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào + kè đá; cổng chính; cổng phụ; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân nội bộ + bó vỉa; cột cờ; bể nước ngầm 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT cấp nước ngoài nhà; HT thoát nước ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào + kè đá; cổng chính; cổng phụ; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân nội bộ + bó vỉa; cột cờ; bể nước ngầm 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT cấp nước ngoài nhà; HT thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 09:50:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,124,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12,0 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào + kè đá; cổng chính; cổng phụ; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân nội bộ + bó vỉa; cột cờ; bể nước ngầm 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT cấp nước ngoài nhà; HT thoát nước ngoài nhà Doanh trại Ban CHQS huyện Lệ Thủy/Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,272 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,48 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,2215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 290,1202 | m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2307 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 205,832 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,37 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1787 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0145 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,4315 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc kết hợp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,6419 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,524 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nghiêng vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,7278 | m3 |
| 14 | Chông hàng rào bằng Inox 304 (khoán gọn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 554,34 | m |
| 15 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 545,729 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.453,9898 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.999,7188 | m2 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 545,9251 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,7329 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 179,192 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,31 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 528,851 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 327,156 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đk90 dày 3mm (A=1m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,8 | m |
| 8 | Vãi địa kỹ thuật tàng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,36 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,224 | m3 |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,1662 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4298 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,1562 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,686 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3018 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,652 | m2 |
| 7 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,396 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,064 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,6 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8136 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,4011 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,76 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,3976 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mái xiên | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,6136 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4879 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,641 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1537 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,606 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2407 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0358 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1451 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1534 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,175 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2929 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6677 | tấn |
| 32 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4993 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2496 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,1874 | m3 |
| 35 | Cổng sắt bằng thép hộp sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,52 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,52 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | m2 |
| 39 | Xuyên hoa cửa sổ vuông 14x14 bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | m2 |
| 40 | Sơn hoa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | 1m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 (Ngói Hạ Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,6136 | m2 |
| 42 | Ngói úp nốc loại 3 viên/m (Hạ Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 117,36 | viên |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6504 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5975 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,432 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,308 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,2264 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,641 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,88 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,6074 | m2 |
| 51 | Bảng tên trụ cổng nền bằng tấm alu KT 800x400 chữ bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 52 | Chữ bằng composite rộng 50 dày 50 cao 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | chữ |
| 53 | Chữ bằng composite rộng 50 dày 50 cao 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | chữ |
| 54 | Lô gô QĐNDVN bằng Inox 304 D.2, đường kính D650 màu vàng bóng gường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 55 | Đèn led Panel KT 250x250 - 18W - 220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 56 | Đèn tuyp led 10W - 220V 0.6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường 2 cực | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Công tắc 3 phím ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 60 | Công tắc 1 phím ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat 2 cực 1 pha -30A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 64 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 65 | Ống luồn dây D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 66 | Đào rãnh cáp chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 68 | Kim thu sét D16, L = 1m, mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 69 | Dây dẫn sét thép tròn D12 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 70 | Dây tiếp địa thép tròn D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 71 | Cọc nối đất L63x63x5, L = 2.5m, mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 72 | Chân bật D8-200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 73 | Bầu sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1276 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,256 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,824 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,62 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,59 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,39 | kg |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch 2tuynel 2 lỗ 22x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6464 | m3 |
| 13 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,44 | m2 |
| 14 | Cổng sắt bằng thép hộp sơn hoàn thiện (khoán gọn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,65 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,65 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,44 | m2 |
| E | ĐƯỜNG NỘI BỘ + BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 763,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3793 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,42 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co giản sân | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | 10m |
| 5 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 630 | m |
| 6 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | m |
| F | SÂN NỘI BỘ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,7 | m3 |
| 2 | Cắt khe sân | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,88 | 10m |
| 3 | Trám khe sân | Theo hồ sơ TKBVTC | 498,8 | m |
| 4 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,47 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 364 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.640 | m2 |
| 7 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,4 | 100m2 |
| 8 | Đổ cát mịn sân thể lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,76 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,943 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,12 | m3 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,752 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,505 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,6705 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bê tông bằng kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,4891 | 100m2 |
| 15 | Lắp bó vỉa bê tông KT 300x180x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 989 | m |
| 16 | Lắp bó vỉa bê tông KT 110x200x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.024 | m |
| 17 | Đổ đất mùn trồng cây (tận dụng đất bóc thảm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 921,7 | m3 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3154 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0087 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | Gia công hệ khung đế cột cờ bằng thép hộp 25x50x2.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1197 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đế cột cờ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1197 | tấn |
| 7 | Bề mặt khung cột cờ bằng thép tấm dày 10mm (trọng lượng 78,5kg/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 653,12 | kg |
| 8 | Lắp dựng khung cột cờ bằng thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6531 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,32 | 1m2 |
| 10 | Cột cờ inox fi 76 dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 11 | Cột cờ bằng Inox 304, D60 dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1587 | tấn |
| 13 | Hệ thống dây kéo cờ bằng cáo bọc nhựa D4, quả cầu, Puly D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hệ thống |
| 14 | Khung chân đế cột cờ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Bánh xe xoay 360 độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 218,6306 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,5069 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,869 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3023 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m2 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6412 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 188,368 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, nắp bể, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1098 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,8352 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,9985 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.378 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.312,64 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 831,51 | kg |
| 15 | Đặt tấm cách nước tại các mạch ngừng bằng thanh trương nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,2 | m |
| 16 | Quét 3 nước chống thấm tương đương Sikatop seal 107 | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,0065 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,0025 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 115,768 | m2 |
| 19 | Xây hố hố ga bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0561 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2665 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,24 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0128 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,128 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | kg |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,24 | m2 |
| 28 | Nắp bể nước inox KT 1000x1000 dày 1mm khung inox 50x50x5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Nắp hộp bơm đậy bơm KT 1050x2600 dày 1mm khung thép L 50x50x5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 40x40x1.8, bọc tôn dày 0.42 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,19 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung Inox 201, Inox tấm dày 2 ly, lưới thép côn trùng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,98 | m2 |
| 32 | Hệ thống đường ống, vật liệu phụ bể bơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bốc hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2656 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 122,0886 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,823 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,823 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền | Theo hồ sơ TKBVTC | 37.805,9695 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.780,597 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.780,597 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.780,597 | 10m³/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 360,8468 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cống BTCT D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | mối nối |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,84 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,96 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,92 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1566 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2671 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6092 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0339 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,382 | 1000v |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép tráng kẽm D113,5x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 80/105 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,08 | 100m |
| 13 | Mốc báo cáp (A5m/cái) | Theo hồ sơ TKBVTC | 114 | cái |
| 14 | Cột NPC.I.14-190-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 16 | Dây Cu CXV-120mm2-12,7/22(24KV) (Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 18 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Sứ đứng Polymer kèm kẹp sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | quả |
| 20 | Chuổi sứ Polymer 24KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | chuổi |
| 21 | Xà XNR 22-2LB | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8933 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,468 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9181 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6784 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,76 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,5 | kg |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3533 | m3 |
| 29 | Sứ đứng 22KV + dây buộc cổ sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | quả |
| 30 | Chuổi sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | quả |
| 31 | Cầu chì tự rơi FCO-24 (1 bộ gồm 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 32 | Cụm đấu rẻ dây C-50mm2-22KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 33 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 34 | Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 35 | Cáp CXV 50mm2-12,7(22)/24KV (Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 36 | Thanh giằng máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 37 | Xà đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 40 | Xà cầu chì | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 41 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 42 | Thang leo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 43 | Sứ đứng 22KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | quả |
| 44 | Lắp ống nhựa HDPE 130/100 (Santo) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 45 | Kéo rải dây Cu/PVC 35mm2-0,6/1KV (Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 49 | Bách bắt tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 l=2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây nối cọc đồng trần 70mm2 (Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | m |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 53 | Kéo rải dây Cu/PVC 35mm2-0,6/1KV (Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 54 | Mối hàn nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | mối |
| 55 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,4 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,4 | m3 |
| 58 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 60 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 61 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 62 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | pha |
| 63 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 64 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao áp tròn côn 10m , đế gang DP-05, cần đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | 1 cột |
| 3 | Bóng đèn cao áp LED 120W-220V (Halumos hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 4 | Khung móng M24x750mm trọn bộ bán sẵn loại 8 vít (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | móng |
| 5 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 556 | m |
| 6 | Dây dẫn từ cửa trụ lên đèn: CU/PVC/XLPE: 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp cửa cột (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cửa |
| 8 | Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bảng |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4475 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6186 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5421 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8615 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,004 | 1000v |
| 14 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA: 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA: 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,81 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA: 4x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,79 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3 dày 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 20 | Mốc sứ báo cáp A5M/cái | Theo hồ sơ TKBVTC | 138 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1944 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0648 | 100m3 |
| 23 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,128 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0013 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cọc |
| 27 | Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,2392 | kg |
| 28 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,4 | m |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40x3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50x4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ HDPE D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ HDPE D40x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ HDPE D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 13 | Thập D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu gai D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ lọc D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm Q>=16m3/h; H>=37m (Tương đương Pentax CMT 550) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ nước D50mm+hộp bảo vệ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8938 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,02 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5993 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8645 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8173 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5648 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7014 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2115 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE đk 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 135 độ đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 135 độ đường kính 200x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE đk 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 90độ HDPE đk50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm chìm nước thải Q=3m3/h, H=>5m (tương đương bơm chìm nước thải pentax dx100/2g 1,8HP (1350w); 220V-50Hz (italy) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 32A+ nắp che gắn tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Tấm cao su ngăn mùi KT 400x400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 23 | Vít nỡ D10, L=60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 24 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,258 | m3 |
| 25 | Bê tông lót hố ga M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,331 | m3 |
| 26 | Bê tông hố ga, giếng thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,3714 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,636 | m2 |
| 28 | Cốt thép giếng thu đk 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 694,93 | kg |
| 29 | Cốt thép giếng thu đk | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,5 | kg |
| 30 | GCLĐ thép hình giếng thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 385 | kg |
| 31 | Lắp đặt bộ nắp bằng Composite KT850x850x30, H=12,5T(mua sẳn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 32 | Đắp đất giếng thu bằng máy đầm cóc bằng 1 /3 đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,086 | 100 m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,556 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,503 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,1989 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,267 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy bê M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4059 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,26 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 405 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,16 | kg |
| 41 | Bê tông dầm, giằng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8481 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8584 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,2 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,68 | kg |
| 45 | Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5186 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 37 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,7638 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 437,2 | kg |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6507 | m3 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,0636 | m2 |
| 51 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,768 | m2 |
| 52 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,768 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,8316 | m2 |
| 54 | Gạch vỡ 45x45 dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5338 | m3 |
| 55 | Gạch vỡ 30x30 dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 56 | Than xỉ dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 57 | Than củi dày 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa đk 110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 60 | Bình CLORAMIN B dạng bột có thang đo nhìn thấy ở bên ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 61 | Phu kiện bể nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,282 | 100m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,6418 | 1m3 |
| 64 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,5646 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5635 | tấn |
| 66 | Lắp đặt gối cống D400(1,4m cái) | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | cái |
| 67 | Lắp đặt gối cống D600(1,4m cái) | Theo hồ sơ TKBVTC | 375 | cái |
| 68 | Lắp đặt gối cống D800(1,4m cái) | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 69 | Lắp đặt cống BTCT 400 (L=1m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 155 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt cống BTCT 600 (L=1m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 520 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt cống BTCT 800 (L=1m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | 1 đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 154 | mối nối |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 519 | mối nối |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,85 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút HPDE D200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,2058 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0741 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,1798 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0977 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,304 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1593 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1398 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1595 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,2869 | m3 |
| 86 | Gia công cấu kiện thép L70x70x7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2773 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép L70x70x7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2773 | tấn |
| 88 | Nắp hố ga kích thước 900x900mm (12.5T) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | cái |
| 89 | Nắp hố ga kích thước 900x900mm (25T) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 90 | Song chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-250A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 80KVAr | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van LA 18KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12,0 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 11 | Máy bơm nước 20CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép 8-12T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 13 | Cần cẩu 10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 16 | Xe thang nâng | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi