Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào + kè đá; cổng chính; cổng phụ; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân nội bộ + bó vỉa; cột cờ; bể nước ngầm 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT cấp nước ngoài nhà; HT thoát nước ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335316-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào + kè đá; cổng chính; cổng phụ; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân nội bộ + bó vỉa; cột cờ; bể nước ngầm 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT cấp nước ngoài nhà; HT thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20220335087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:50:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,124,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12,0 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Xây dựng hàng rào + kè đá; cổng chính; cổng phụ; đường nội bộ + bãi đỗ xe; sân nội bộ + bó vỉa; cột cờ; bể nước ngầm 120m3; Trạm biến áp 150kVA + đường dây 22kV; san nền; HT cấp điện ngoài nhà; HT điện chiếu sáng; HT cấp nước ngoài nhà; HT thoát nước ngoài nhà
Doanh trại Ban CHQS huyện Lệ Thủy/Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Ngôi nhà vàng Việt Nam. Địa chỉ: Số 109, đường Lý Thường Kiệt, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Miền Trung. Địa chỉ: Số 167, Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC10,272m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC80,48m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC19,2215m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC290,1202m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,2307m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC205,832m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,37tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,1787tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,0145tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC49,4315m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc kết hợp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC126,6419m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC31,524m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc nghiêng vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC8,7278m3
14Chông hàng rào bằng Inox 304 (khoán gọn)Theo hồ sơ TKBVTC554,34m
15Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC545,729m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2.453,9898m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.999,7188m2
B KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC545,9251m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC28,73291m3
3Đắp đất kèTheo hồ sơ TKBVTC179,192m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC68,31m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC528,851m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC327,156m3
7Lắp đặt ống nhựa đk90 dày 3mm (A=1m)Theo hồ sơ TKBVTC118,8m
8Vãi địa kỹ thuật tàng lọcTheo hồ sơ TKBVTC63,36m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ TKBVTC4,224m3
C CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC65,1662m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,42981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC47,1562m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC2,686m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC11,3018m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC35,652m2
7Lót cát móng đá bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,432m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,02m3
9Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,396m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC3,6m2
11Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,064m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,388m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC61,6m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,8136m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC16,4011m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC43,76m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC84,3976m2
18Ván khuôn gỗ mái xiênTheo hồ sơ TKBVTC79,6136m2
19Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,4879m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC4,641m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1537tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,606tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2407tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0358tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1451tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1292tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1534tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5366tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,175tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,2929tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,6677tấn
32Đắp cát nền nhà bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,4993m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,2496m3
34Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,1874m3
35Cổng sắt bằng thép hộp sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC25,52m2
36Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ TKBVTC25,52m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC1,5m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC2,52m2
39Xuyên hoa cửa sổ vuông 14x14 bằng Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC2,52m2
40Sơn hoa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2,521m2
41Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 (Ngói Hạ Long)Theo hồ sơ TKBVTC79,6136m2
42Ngói úp nốc loại 3 viên/m (Hạ Long)Theo hồ sơ TKBVTC117,36viên
43Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600Theo hồ sơ TKBVTC2,6504m2
44Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC0,5975m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC175,432m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,308m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC68,2264m2
48Trát lanh tô XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,641m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC70,88m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC262,6074m2
51Bảng tên trụ cổng nền bằng tấm alu KT 800x400 chữ bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC1cái
52Chữ bằng composite rộng 50 dày 50 cao 200Theo hồ sơ TKBVTC51chữ
53Chữ bằng composite rộng 50 dày 50 cao 150Theo hồ sơ TKBVTC27chữ
54Lô gô QĐNDVN bằng Inox 304 D.2, đường kính D650 màu vàng bóng gườngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
55Đèn led Panel KT 250x250 - 18W - 220VTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
56Đèn tuyp led 10W - 220V 0.6mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50WTheo hồ sơ TKBVTC1cái
58Ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường 2 cựcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
59Công tắc 3 phím ngầmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
60Công tắc 1 phím ngầmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
61Tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
62Aptomat 2 cực 1 pha -30ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
63Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
64Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC10m
65Ống luồn dây D16Theo hồ sơ TKBVTC70m
66Đào rãnh cáp chống sétTheo hồ sơ TKBVTC6,4m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC6,4m3
68Kim thu sét D16, L = 1m, mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
69Dây dẫn sét thép tròn D12 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC55m
70Dây tiếp địa thép tròn D14 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC20m
71Cọc nối đất L63x63x5, L = 2.5m, mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC6cọc
72Chân bật D8-200Theo hồ sơ TKBVTC35cái
73Bầu sứTheo hồ sơ TKBVTC4cái
D CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC6,144m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC4,1276m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC0,512m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,5044m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC4,256m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3696m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC5,824m2
8Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK Theo hồ sơ TKBVTC36,9kg
9Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC36,62kg
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC7,59kg
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC64,39kg
12Xây cột, trụ bằng gạch 2tuynel 2 lỗ 22x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,6464m3
13Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,44m2
14Cổng sắt bằng thép hộp sơn hoàn thiện (khoán gọn)Theo hồ sơ TKBVTC12,65m2
15Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ TKBVTC12,65m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC13,44m2
E ĐƯỜNG NỘI BỘ + BÃI ĐỖ XE
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC763,56m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãiTheo hồ sơ TKBVTC2,3793100m2
3Lót bạt ni longTheo hồ sơ TKBVTC42,42100m2
4Cắt khe co giản sânTheo hồ sơ TKBVTC7210m
5Trám khe co mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC630m
6Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC72m
F SÂN NỘI BỘ, BÓ VỈA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC124,7m3
2Cắt khe sânTheo hồ sơ TKBVTC49,8810m
3Trám khe sânTheo hồ sơ TKBVTC498,8m
4Lót bạt ni longTheo hồ sơ TKBVTC12,47100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC364m3
6Lát gạch Terrazzo KT 400x400Theo hồ sơ TKBVTC3.640m2
7Lót bạt ni longTheo hồ sơ TKBVTC36,4100m2
8Đổ cát mịn sân thể lựcTheo hồ sơ TKBVTC0,76100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC71,9431m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC5,12m3
11Bê tông lót bó vỉa M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC10,752m3
12Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC44,505m3
13Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC54,6705m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bê tông bằng kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC8,4891100m2
15Lắp bó vỉa bê tông KT 300x180x1000Theo hồ sơ TKBVTC989m
16Lắp bó vỉa bê tông KT 110x200x1000Theo hồ sơ TKBVTC1.024m
17Đổ đất mùn trồng cây (tận dụng đất bóc thảm)Theo hồ sơ TKBVTC921,7m3
G CỘT CỜ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,3154m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0087100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0166tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC11 cấu kiện
5Gia công hệ khung đế cột cờ bằng thép hộp 25x50x2.5Theo hồ sơ TKBVTC0,1197tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đế cột cờTheo hồ sơ TKBVTC0,1197tấn
7Bề mặt khung cột cờ bằng thép tấm dày 10mm (trọng lượng 78,5kg/m2)Theo hồ sơ TKBVTC653,12kg
8Lắp dựng khung cột cờ bằng thép tấm dày 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6531tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC8,321m2
10Cột cờ inox fi 76 dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC4m
11Cột cờ bằng Inox 304, D60 dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC4m
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,1587tấn
13Hệ thống dây kéo cờ bằng cáo bọc nhựa D4, quả cầu, Puly D42Theo hồ sơ TKBVTC1Hệ thống
14Khung chân đế cột cờTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
15Bánh xe xoay 360 độTheo hồ sơ TKBVTC4cái
H BỂ NƯỚC NGẦM 120M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC218,6306m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC11,50691m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC51,869m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC8,3023m3
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,25m3
6Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC9m2
7Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC19,6412m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC188,368m2
9Bê tông xà dầm, giằng, nắp bể, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC12,1098m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC12,8352m2
11Ván khuôn gỗ nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC59,9985m2
12Lắp dựng cốt thép ĐK Theo hồ sơ TKBVTC1.378kg
13Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC4.312,64kg
14Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC831,51kg
15Đặt tấm cách nước tại các mạch ngừng bằng thanh trương nởTheo hồ sơ TKBVTC43,2m
16Quét 3 nước chống thấm tương đương Sikatop seal 107Theo hồ sơ TKBVTC118,0065m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC57,0025m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC115,768m2
19Xây hố hố ga bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,0561m3
20Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC2,2665m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC31,24m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,0128m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,128m2
24Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,8kg
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC11 cấu kiện
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC9,6m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC31,24m2
28Nắp bể nước inox KT 1000x1000 dày 1mm khung inox 50x50x5Theo hồ sơ TKBVTC1cái
29Nắp hộp bơm đậy bơm KT 1050x2600 dày 1mm khung thép L 50x50x5Theo hồ sơ TKBVTC2cái
30Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 40x40x1.8, bọc tôn dày 0.42 lyTheo hồ sơ TKBVTC1,19m2
31Cửa sổ khung Inox 201, Inox tấm dày 2 ly, lưới thép côn trùngTheo hồ sơ TKBVTC0,98m2
32Hệ thống đường ống, vật liệu phụ bể bơiTheo hồ sơ TKBVTC1TB
I SAN NỀN
1Đào bốc hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC39,2656100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC122,0886100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC82,823100m3
4Đắp cát hạt thô công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC82,823100m3
5Mua đất để đắp nềnTheo hồ sơ TKBVTC37.805,9695m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC3.780,59710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC3.780,59710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC3.780,59710m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC360,8468100m3
10Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ TKBVTC30cái
11Lắp đặt cống BTCT D600 đoạn dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC301 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBVTC29mối nối
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC2,84100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC2,96100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC3,2100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC2,92100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,1566100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,26711m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,6092100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,0339100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC5,3821000v
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép tráng kẽm D113,5x4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE 80/105Theo hồ sơ TKBVTC2,84100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65Theo hồ sơ TKBVTC9,08100m
13Mốc báo cáp (A5m/cái)Theo hồ sơ TKBVTC114cái
14Cột NPC.I.14-190-11Theo hồ sơ TKBVTC2cột
15Dựng cột bê tông chiều cao cột 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC2cột
16Dây Cu CXV-120mm2-12,7/22(24KV) (Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC10m
17Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ TKBVTC18cái
18Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
19Sứ đứng Polymer kèm kẹp sứTheo hồ sơ TKBVTC15quả
20Chuổi sứ Polymer 24KVTheo hồ sơ TKBVTC6chuổi
21Xà XNR 22-2LBTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC16,8933m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,468m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC2,9181m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC11,6784m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC10,76kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ TKBVTC35,5kg
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC13,3533m3
29Sứ đứng 22KV + dây buộc cổ sứTheo hồ sơ TKBVTC3quả
30Chuổi sứTheo hồ sơ TKBVTC3quả
31Cầu chì tự rơi FCO-24 (1 bộ gồm 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
32Cụm đấu rẻ dây C-50mm2-22KVTheo hồ sơ TKBVTC3cái
33Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC20m
34Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC40m
35Cáp CXV 50mm2-12,7(22)/24KV (Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC20m
36Thanh giằng máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
37Xà đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
38Xà đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
39Xà đỡ sứTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
40Xà cầu chìTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
41Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
42Thang leoTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
43Sứ đứng 22KVTheo hồ sơ TKBVTC4quả
44Lắp ống nhựa HDPE 130/100 (Santo)Theo hồ sơ TKBVTC15m
45Kéo rải dây Cu/PVC 35mm2-0,6/1KV (Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC20m
46Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC8cái
47Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC12cái
48Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ TKBVTC16cái
49Bách bắt tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC9cái
50Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 l=2mTheo hồ sơ TKBVTC24cọc
51Kéo rải dây nối cọc đồng trần 70mm2 (Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC115m
52Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC10cái
53Kéo rải dây Cu/PVC 35mm2-0,6/1KV (Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC35m
54Mối hàn nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC10mối
55Bảng tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
56Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3Theo hồ sơ TKBVTC41,4m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC41,4m3
58Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVATheo hồ sơ TKBVTC1máy
59Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùTheo hồ sơ TKBVTC2tủ
60Lắp đặt chống sét van (3 pha)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
61Thí nghiệm máy biến áp Theo hồ sơ TKBVTC1máy
62Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVTheo hồ sơ TKBVTC3pha
63Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC1HT
64Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bùTheo hồ sơ TKBVTC2tủ
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBVTC16cột
2Lắp đặt cột đèn cao áp tròn côn 10m , đế gang DP-05, cần đènTheo hồ sơ TKBVTC161 cột
3Bóng đèn cao áp LED 120W-220V (Halumos hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC16bộ
4Khung móng M24x750mm trọn bộ bán sẵn loại 8 vít (Khoán gọn) cho cột đèn cao ápTheo hồ sơ TKBVTC16móng
5Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đènTheo hồ sơ TKBVTC556m
6Dây dẫn từ cửa trụ lên đèn: CU/PVC/XLPE: 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1,6100m
7Lắp cửa cột (Chỉ tính công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC16cửa
8Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6ATheo hồ sơ TKBVTC16bảng
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,4475100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,61861m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,5421100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,8615100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC5,0041000v
14Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA: 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC4,34100m
15Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA: 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC1,81100m
16Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA: 4x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,79100m
17Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50Theo hồ sơ TKBVTC5,56100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3 dày 4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,21100m
19Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC11 tủ
20Mốc sứ báo cáp A5M/cáiTheo hồ sơ TKBVTC138cái
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1944100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0648100m3
23Khung móng tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,128100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0013100m3
26Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC36cọc
27Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC24,2392kg
28Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC105,4m
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25x3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,35100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32x3mmTheo hồ sơ TKBVTC4,8100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40x3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC2,3100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50x4,6mmTheo hồ sơ TKBVTC7100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05100 m
6Lắp đặt côn nhựa 90 độ HDPE D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
7Lắp đặt côn nhựa 90 độ HDPE D40x32mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
8Lắp đặt côn nhựa 90 độ HDPE D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
9Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC45cái
10Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
11Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D50mmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
12Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
13Thập D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
20Lắp đặt đầu gai D25mmTheo hồ sơ TKBVTC31cái
21Lắp đặt van khóa D25mmTheo hồ sơ TKBVTC31cái
22Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
23Lắp đặt van 1 chiều D50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
24Lắp đặt van 1 chiều D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
25Lắp đặt van khóa D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
26Lắp đặt van khóa D50mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
27Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
28Lắp đặt rọ lọc D60mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
29Máy bơm Q>=16m3/h; H>=37m (Tương đương Pentax CMT 550)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
30Lắp đặt đồng hồ nước D50mm+hộp bảo vệTheo hồ sơ TKBVTC1cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,8938100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC31,021m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,5993100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC4,8645100m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,8173100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC9,56481m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,7014100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,2115100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo hồ sơ TKBVTC340m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo hồ sơ TKBVTC100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBVTC8m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC20cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC15cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE đk 50Theo hồ sơ TKBVTC5cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE 135 độ đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC5cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE 135 độ đường kính 200x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC20cái
14Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE đk 50Theo hồ sơ TKBVTC5cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC10cái
16Lắp đặt tê nhựa 90độ HDPE đk50Theo hồ sơ TKBVTC5cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1cái
18Máy bơm chìm nước thải Q=3m3/h, H=>5m (tương đương bơm chìm nước thải pentax dx100/2g 1,8HP (1350w); 220V-50Hz (italy)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
19Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt van 1 chiềuTheo hồ sơ TKBVTC1cái
21Lắp đặt automat 1 pha 32A+ nắp che gắn tườngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
22Tấm cao su ngăn mùi KT 400x400Theo hồ sơ TKBVTC8cái
23Vít nỡ D10, L=60Theo hồ sơ TKBVTC16cái
24Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,258m3
25Bê tông lót hố ga M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,331m3
26Bê tông hố ga, giếng thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC9,3714m3
27Ván khuôn gỗ hố gaTheo hồ sơ TKBVTC118,636m2
28Cốt thép giếng thu đk 10mmTheo hồ sơ TKBVTC694,93kg
29Cốt thép giếng thu đk Theo hồ sơ TKBVTC43,5kg
30GCLĐ thép hình giếng thuTheo hồ sơ TKBVTC385kg
31Lắp đặt bộ nắp bằng Composite KT850x850x30, H=12,5T(mua sẳn)Theo hồ sơ TKBVTC11bộ
32Đắp đất giếng thu bằng máy đầm cóc bằng 1 /3 đất đàoTheo hồ sơ TKBVTC0,086100 m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC47,556m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,5031m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC15,1989m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,267m3
37Bê tông đáy bê M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4059m3
38Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC8,26m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC405kg
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC107,16kg
41Bê tông dầm, giằng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8481m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC8,8584m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC119,2kg
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC21,68kg
45Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5186m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC371cấu kiện
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC11,7638m2
48Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC437,2kg
49Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,6507m3
50Láng bể nước, giếng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,0636m2
51Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC48,768m2
52Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC48,768m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC61,8316m2
54Gạch vỡ 45x45 dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,5338m3
55Gạch vỡ 30x30 dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,15m3
56Than xỉ dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,15m3
57Than củi dày 150Theo hồ sơ TKBVTC0,15m3
58Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110Theo hồ sơ TKBVTC10m
59Lắp đặt cút nhựa đk 110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
60Bình CLORAMIN B dạng bột có thang đo nhìn thấy ở bên ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC1bình
61Phu kiện bể nướcTheo hồ sơ TKBVTC1TB
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC12,282100m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC64,64181m3
64Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBVTC27,5646m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC1,5635tấn
66Lắp đặt gối cống D400(1,4m cái)Theo hồ sơ TKBVTC115cái
67Lắp đặt gối cống D600(1,4m cái)Theo hồ sơ TKBVTC375cái
68Lắp đặt gối cống D800(1,4m cái)Theo hồ sơ TKBVTC45cái
69Lắp đặt cống BTCT 400 (L=1m)Theo hồ sơ TKBVTC1551 đoạn ống
70Lắp đặt cống BTCT 600 (L=1m)Theo hồ sơ TKBVTC5201 đoạn ống
71Lắp đặt cống BTCT 800 (L=1m)Theo hồ sơ TKBVTC551 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC154mối nối
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBVTC519mối nối
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBVTC54mối nối
75Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC0,85100m
76Lắp đặt cút HPDE D200Theo hồ sơ TKBVTC5cái
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC11,2058100m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,0741100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC16,17981m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC2,0977100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC8,304m3
82Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC3,1593tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,1398tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC6,1595100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC55,2869m3
86Gia công cấu kiện thép L70x70x7Theo hồ sơ TKBVTC1,2773tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép L70x70x7Theo hồ sơ TKBVTC1,2773tấn
88Nắp hố ga kích thước 900x900mm (12.5T)Theo hồ sơ TKBVTC43cái
89Nắp hố ga kích thước 900x900mm (25T)Theo hồ sơ TKBVTC5cái
90Song chắn rác bằng gangTheo hồ sơ TKBVTC58cái
N THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-160KVATheo hồ sơ TKBVTC1máy
2Tủ hạ thế 0,4KV-250ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
3Tủ bù hạ thế 80KVArTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
4Chống sét van LA 18KVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1 hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12,0 tỷ đồng.+ Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: San nền; Cổng hàng rào; Cấp thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà; đường dây và TBA. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
3 Kỹ thuật thi công 3 * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, sắt thép, cốt pha...- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đáp ứng yêu cầu;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Ô tô tự đổ >=10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)5
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
6 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)3
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
11 Máy bơm nước 20CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Máy lu bánh thép 8-12T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)3
13 Cần cẩu 10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
14 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
15 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
16 Xe thang nâng Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->