Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338171-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220233872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:47:00 đến ngày 2022-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,581,313,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.174394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.919.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.627.678.740 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.406.919.685 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.919.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.627.678.740 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc các ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có CCHN chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hạng mục PCCC tại ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc đạc ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu: (0,5 ÷ 0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gàu: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối lớp học 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Rạng Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 và giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại SKY (Địa chỉ: Số: 02-04, đường Nguyễn Thái Bình, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Nam Khánh (Địa chỉ: Số: 50/36, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau (Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số: 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh (Địa chỉ: Số: 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.610; + Số Fax: +84 (0290) 3 834.281;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 91-93, tầng 3 trụ sở UBND tỉnh Cà Mau, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng Khối lớp học 08 phòng
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT5,625100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IInt73,8531m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp IInt36,80921m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt77,4634m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt111,36m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt11,136100m2
7Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính nt3,6535tấn
8Lắp đặt cốt thép cọc đường kính nt14,5302tấn
9Sản xuất thép bản hộp nối cọcnt3,1875tấn
10Thép bản nối cọcnt1.529,8kg
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IInt27,84100m
12Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cmnt3481 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt1,856m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt4,94m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt4,94m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt27,144m3
17Ván khuôn móng cộtnt1,1454100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt29,0312m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt2,8025100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt9,1638m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt8,5097m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt3,2349100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40nt118,876m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt118,876m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt57,5213m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt6,5263100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75nt595,368m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt595,368m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt123,6601m3
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt6,7981100m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt679,804m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt679,804m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt19,9956m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt3,3743100m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt374,744m2
36Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,9762m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,7414100m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt448,944m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt185,93m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt233,93m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt3,7724m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,353100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt35,3m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt35,3m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.823,583m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0732tấn
47Cốt thép móng đường kính cốt thép nt1,891tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3373tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,598tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,15tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,2627tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5971tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,1824tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,6158tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,2402tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt9,3277tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,3592tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,6744tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt14,6387tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2553tấn
61Cốt thép cầu thang d>10mm, chiều cao nt0,4477tấn
62Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.4nt1,9817tấn
63Lắp dựng xà gồ thépnt1,982tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt23,9761m2
65Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt26,0752m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,1654m3
67Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,198m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt53,5295m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt34,0341m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt70,1017m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt48,6265m3
72Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt4,816m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt689,656m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt2.562,5456m2
75Ốp tường gạch nhà vệ sinh 250x400nt593,92m2
76Ốp tường gạch viền khu vệ sinh, Kích thước gạch 100x400 (mm)nt7,56m2
77Ốp chân tường gạch đất nung 70x200 (mm)nt1,76m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt730,638m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.230,3076m2
80Bả bằng bột bả vào tườngnt1.960,938m2
81Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic nhám 250x250 (mm)nt100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40nt12,576m3
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt254,759m2
84Lát bậc cấp cầu thang, Kích thước gạch kích thước 50x60 (mm)nt55,259m2
85Lát nền, sàn gạch 400x400mmnt1.001,14m2
86Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45lynt5,3412100m2
87Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt421,44m2
88Lắp dựng lan can cầu thang inox, tay vịn Inoxnt9,801m2
89Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 8ly (khung bảo vệ inox 304, khóa loại tốt)nt32m2
90Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm, ( khung bảo vệ inox 304, khóa loại tốt)nt13,86m2
91Lắp dựng cửa Pano nhựa lõi thépnt98,44m2
92Lắp dựng cửa sổ nhựa lõ thép kính cường lực dày 5mm, ( khung bảo vệ inox 304, khóa loại tốt)nt80,32m2
93Lắp dựng cửa tủ, cửa nhựa lõi thépnt18,48m2
94Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox 304nt53,32m2
95Đắp gờ chỉ, vưã xi măng M75nt142,4m
96Kẽ ron lõm chữ nhật vưã xi măng #75nt516,2m
97Sản xuất, lắp đặt lan can inox hành langnt9,856m2
98Bê tông lót nền vệ sinh đá 4x6 chiều rộng >250cm, vươa M100nt23,78m3
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt122,0722m3
100Đắp vửa lan can tường,Chiều dày 2,5 (cm), vươa xi măng M75nt3,12m2
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt73,51871m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt29,4076m3
103Đóng cọc tràm, fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất IInt32,05100m
104Đắp cát nền móng công tŕnhnt2,564m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,564m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,4744m3
107Sản xuất, lắp dựng ván khuôn goă đáy HTHnt0,0337100m2
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,032m3
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HTHnt0,186100m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,1402m3
111Lắp dựng, tháo dơơ ván khuôn goă nắp đan, tấm chớpnt0,0034100m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt21 cấu kiện
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt21 cấu kiện
114Bê tông giằng HTH đá 1x2, vươa M200nt0,582m3
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,066100m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt6,6m2
117Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày nt9,336m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,326m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt119,88m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt16,16m2
121Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0096tấn
122Cốt thép móng đường kính cốt thép nt0,1527tấn
123Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép nt0,1703tấn
124Lót cao su sọc đỏ đổ bê tông sàn nềnnt594m2
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IInt14,39081m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt5,7564m3
127Đóng cọc tràm, fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất IInt6,527100m
128Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,5222m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,522m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,4725m3
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,011100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0659tấn
133Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40nt0,5058m3
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0461100m2
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt5,6872m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,015tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0854tấn
138Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,3022m3
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0334100m2
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0254tấn
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt3,1816m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0245m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0014100m2
144Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0022tấn
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện nt11 cấu kiện
146Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,1771m3
147Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt0,1962100m2
148Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,265tấn
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt19,6184m2
150Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1413m3
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0226100m2
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0049tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0297tấn
154Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt0,023m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt3,1816m2
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt73,9481m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IInt7,1241m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt55,293m3
159Đóng cọc tràm, fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất IInt6100m
160Đắp cát nền móng công tŕnhnt9,182m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt9,182m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,42m3
163Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0168100m2
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,556m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,1728100m2
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt1141 cấu kiện
167Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,1296m3
168Sản xuất, lắp dựng ván khuôn goă giằng HGnt0,0346100m2
169Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt4,896m2
170Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,6008m3
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt201,312m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt77,4m2
173Thép V63x63x4mm hố gant0,057tấn
174Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,209tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,332tấn
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmnt0,12100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,36100m
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt17cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmnt4cái
180Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 150mmnt14cái
181Lắp đặt Co lơ bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt17cái
182Lắp đặt xí bệtnt24bộ
183Lắp đặt chậu Lavabo + vòi inoxnt24bộ
184Lắp đặt phiểu thu inox 150x150(mm )nt44cái
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòint10bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namnt16bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòint24bộ
188Lắp đặt van khóa bằng đồngnt8cái
189Lắp đặt van xả inoxnt50Cái
190Lắp đặt van gócnt48Cái
191Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmnt0,67100m
192Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmnt1,65100m
193Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmnt0,62100m
194Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmnt0,48100m
195Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 49mmnt0,48100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,32100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt1,6100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,64100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmnt0,25100m
200Lắp đặt co nhựa, đường kính 21-27mmnt44cái
201Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmnt25cái
202Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmnt10cái
203Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mmnt4cái
204Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmnt8cái
205Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmnt20cái
206Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmnt10cái
207Lắp đặt co lơ nhựa, đường kính 90mmnt8cái
208Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 150-114mmnt4cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D21-27mmnt58cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt49cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmnt8cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmnt48cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt10cái
214Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mmnt48cái
215Lắp đặt T nhựa, đường kính 114-90mmnt8cái
216Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3nt2bể
217Lắp đặt phao điện tự ngắtnt2cái
218Lắp đặt dây CV-HDPE-1Cx2.0mm2nt20m
219Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt40bộ
220Lắp đặt đèn trang trí 32W/220Vnt46bộ
221Lắp đặt đèn áp trần D300/220Vnt20bộ
222Lắp đặt quạt đảo treo trầnnt24cái
223Lắp đặt dây CV-1Cx1.5mm2nt650m
224Lắp đặt dây CV-1Cx2.5mm2nt850m
225Lắp đặt dây CV-1Cx 4.0mm2nt150m
226Lắp đặt dây CV-2Cx 16mm2nt10m
227Lắp đặt hộp ổ cắm đôi, loại ba chấu có mặt chent32cái
228Lắp đặt ống lò xo bảo hộ dây daăn, D21mmnt550m
229Lắp đặt ống lò xo bảo hộ dây daăn,D27mmnt350m
230Lắp đặt công tắc ba một cực + mặt chent16cái
231Lắp đặt công tắc đôi một cực + mặt chent10cái
232Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
233Lắp đặt hộp điện âm 100x50x40nt70hộp
234Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt1hộp
235Lắp đặt tủ điện chứa MCB 4 MODULEnt8cái
236Lắp đặt tủ điện chứa MCB 2 MODULEnt2cái
237Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant18cái
238Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
239Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant2cái
240Lắp đặt các automat 3 pha ≤100Ant1cái
241Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất IInt2,24641m3
242Đắp đất nền móng công tŕnh, độ chặt yêu cầu k=0,85nt1,008m3
243Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,144m3
244Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,144m3
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,36m3
246Ván khuôn móng cộtnt0,0102100m2
247Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,016tấn
248Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,4665m3
249Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1901100m2
250Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,9445m3
251Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,0945100m2
252Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,118tấn
253Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,323tấn
254Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,3279m3
255Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0656100m2
256Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt35,0142m2
257Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt35,014m2
258Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt35,014m2
259Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,7313m3
260Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt14,625m2
261Lát gạch ceramic 50x60 giả đá cầu bậc thangnt14,625m2
262Lắp dựng lan can cầu thang inox 304nt8,28m2
B Hạng mục 2: Hàng rào, nhà bảo vệ, sân, bồn hoa
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt1tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,04m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt13,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtnt1,32100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,363tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt1,25tấn
7Gia công cột bằng thép tấmnt0,091tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IInt3,3100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmnt121 mối nối
10Đập đầu cọc trên cạnnt0,816m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt34,1641m3
12Vét bùn đầu cừnt2,68m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt4,392m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt3,608m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt8,64m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,5952100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,298tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,403tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt4,668m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,9336100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,224tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,635tấn
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt92,4m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt92,4m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt9,1761m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,3284100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt67,3825m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt67,383m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4212tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,749tấn
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt12,16m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,256m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt35,62m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt29,54m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt35,62m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủnt29,54m2
37Bả bằng bột bả vào tườngnt65,16m2
38Gia công xà gồ thépnt0,0596tấn
39Lắp dựng xà gồ thépnt0,06tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,1544100m2
41Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, khung bảo vệ inoxnt1,76m2
42Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, khung bảo vệ inoxnt6,5m2
43Làm trần tấm nhựa, 600x600 khung sườn mạ kẽmnt10,8m2
44Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm)nt10,16m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75nt10,16m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,036m3
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2nt7,26m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt6,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt30,4m
50Miết mạch tường đá loại lõmnt0,32m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt19,0935m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt381,87m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt381,87m2
54Đắp vữa xi măng M75 đầu cộtnt46,74m
55Gia công hàng rào song sắt.nt21,69m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt21,69m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,16100m
58Lắp đặt ổ cắmnt2cái
59Băng keo cách điệnnt4cuộn
60Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
61Lắp đặt quạt điện, quạt trầnnt1cái
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt90m
63Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2nt30m
64Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt30m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt62m
66Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt1hộp
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant1cái
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt16,488m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt54,96m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt54,96m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30nt2,514m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,717m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,717m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt54,34m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt54,34m2
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt141,2m3
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt1.412m2
79Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmnt1.412m2
C Hạng mục 3: San lấp mặt bằng
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt82,927m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt23,9235100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất IInt2,15100m
4Mê bồ chắn đấtnt0,18100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép nt0,005tấn
D Hạng mục 4: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháynt1cái
2Lắp đặt bình điện khônt2cái
3Lắp đặt đầu báo khóint16cái
4Lắp đặt đầu báo nhiệtnt1cái
5Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpnt1bộ
6Lắp đặt đèn báo phòngnt8bộ
7Lắp đặt đèn Exitnt2bộ
8Lắp đặt công tắc khẩnnt2cái
9Lắp đặt loa báo độngnt2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.0mm2nt450m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D27nt450m
12Lắp đặt điện trở cuối nguồnnt4Con
13Lắp đặt ống STK D60mmnt0,9100m
14Lắp đặt ống STK D76mmnt0,12100m
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76mmnt14cái
16Lắp đặt tê STK 76-76nt1Cái
17Lắp đặt tê thép STK D60mmnt2cái
18Lắp đặt co STK D76nt15cái
19Co STK D76/D60nt2cái
20Co STK D60nt2cái
21Tê giảm STK D76/D60nt2cái
22Hai đầu răng D60nt4cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng Q=36m3/h, H=50nt1cái
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy Q=36m3/h, H=50nt1cái
25Luppe D76mmnt2cái
26Lắp đặt van 1 chiều , van khóa D76 (mm)nt4cái
27Lắp đặt ống chống rung D76nt2cái
28Lắp đặt mặt bích D76nt4cái
29Lắp bình chữa cháy CO2 5kg vào giá đỡnt1Cái
30Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgnt4bình
31Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-8kgnt4bình
32Lắp tiêu lệnh chữa cháy và nội quynt1cái
33Lắp tủ chữa cháy trong nhànt4cái
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháynt1cái
35Lắp đặt máy bơm chữa cháynt4cái
36Lăng phun chữa cháy Bnt4cái
37Lắp đặt van chữa cháy D50 (mm)nt4cái
38Lắp đặt họng cứu hoả, Đường kính100 (mm)nt1cái
39Lắp đặt kim thu sét LIVA LAP BX40, BKBV = 63m (hoặc tương đương)nt1cây
40Lắp đặt trụ đỡ kim chống sétnt1cái
41Lắp đặt cáp chằng cộtnt30m
42Tăng đưa cáp chằng cộtnt3cái
43ốc xiếc cáp chằng cộtnt6boc
44Gia công và đóng cọc đã có sẵnnt6cọc
45Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địant6cái
46Hộp kiểm tra điện trở đấtnt1bộ
47Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét 50mm2nt45m
48Lắp đặt ống nhựa PVCnt30m
49Lắp đặt ống thép STK D42 đỡ kim thu sétnt0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa luồn dây D34mmnt45m
E Hạng mục 5: Thử tải cọc
1Chi phí thử tải cọcnt3tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.174394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.919.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.627.678.740 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.406.919.685 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.919.685 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.627.678.740 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC-CS: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc các ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có CCHN chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hạng mục PCCC tại ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạc: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc đạc ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: (0,5 ÷ 0,8)m3 Máy đào, có dung tích gàu: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
2 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
3 Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
4 Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
5 Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
6 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
10 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
11 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
12 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Máy hàn, công suất ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
13 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
14 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
15 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
16 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 60Kg Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
17 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->