Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337701-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220319628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và nguồn tài trợ, xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:07:00 đến ngày 2022-03-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0.62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường PTDTBT THCS Sàng Ma Sáo, huyện Bát Xát
120 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và nguồn tài trợ, xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát , địa chỉ: Số 026, đường Hoàng Hoa Thám, tổ 4, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát , địa chỉ: Số 026, đường Hoàng Hoa Thám, tổ 4, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát (Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CHO HỌC SINH BÁN TRÚ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,319100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,2741m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,931m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,975m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,822m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,589100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,595tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,857m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,357100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,076tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,644tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,729m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,587m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,279100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,41tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,416tấn
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,547m3
18Xây móng bằng gạch đỏ đặc- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,686m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,484m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,478100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,037100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,037100m3
23Chữ mika cao 250 dày 30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34chữ
24Chữ mika cao 150 dày 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71chữ
25Cửa đi 1-2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1-1.3ly, kính trắng 5ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,52m2
26Cửa sổ 2-4 cánh nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1.0-1.3ly, kính trắng 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,56m2
27Vách nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm từ 1-1.3ly, sơn tĩnh điện, kính trắng 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,08m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,971m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,16100m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,818m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,071100m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đỏ đặc, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,737m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,016m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,897m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V104,913m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,136m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,082100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V521 cấu kiện
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5931m2
43Xây hố van, hố ga bằng gạch đỏ đặc, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,349m3
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,72m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,176m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,176m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,062m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21 cấu kiện
53Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,259100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,586m3
55Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,86m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,156m3
57Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,119100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,381tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,549tấn
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,466m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,466m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,519m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,032100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,685tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,613tấn
66Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V194,93m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V194,93m2
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,844m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,642100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,641tấn
71Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V264,2m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V264,2m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,713m3
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,185100m2
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,183tấn
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,96m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,96m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1m3
79Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,937m3
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,224100m2
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,315tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,4m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,4m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,31m3
86Lát gạch bậc cầu thang bằng gạch gốm, kích thước 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,464m2
87Gia công lan can bằng thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,088tấn
88Gia công lan can thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,131tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,7961m2
90Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,14m2
91Quả cầu Inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6quả
92Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,638m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V212,952m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V212,952m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V212,952m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,568m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V231,52m2
98Rải bạt dứa chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,52100m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,204m3
100Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long, kích thước 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V352,044m2
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V286,05m2
102Xây cột, trụ bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M500,461m3
103Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,545m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,321m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,321m2
106Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0.45lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,37100m2
107Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,14tấn
108Gia công thanh gờ sống nóc thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,289tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V146,9431m2
110Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,429tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,231m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,043tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
115Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,7m
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,797tấn
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,159tấn
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
119Bu lông D14Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111tấn
121Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,095tấn
122Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,683tấn
123Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,132tấn
124Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,979tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,1911m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,43100m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,237tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,0581m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,12m2
130Gia công khung trần thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,55tấn
131Lắp dựng khung thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,55tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,1551m2
133Làm trần tôn2,699100m2
134Lắp đặt đèn LED 40WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23bộ
135Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V170m
147Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1m
148Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
149Lắp đặt hộp Aptomat tổng 200x150x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
150Lắp đặt hộp chia dây 100x100x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
152Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46m
153Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất Fi =14mm53m
154Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x1500Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cọc
155Bật đỡ dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR D5 bảo vệ dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05100m
157Bulông M14x200 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
158Đào móng bằng máy đào 0,4m3 chôn đường ống - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,241100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,241100m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,076100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,577m3
4Xây móng bằng gạch đỏ đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M502,191m3
5Xây móng bằng gạch đỏ đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,022m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,795m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,072100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,125tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m3
11Của đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6m2
12Cửa sổ nhôm vàng kính mờTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,72m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,426m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,081100m3
15Bê tông lót đá 4x6, 100# dày 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,418m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,068100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,34m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,016100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,314m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,017100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
24Xây bể chứa bằng gạch đỏ đặc, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,352m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,617m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,617m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,431m2
28Cút sành D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,005100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,22m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,02100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,017tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,116tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,891m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,101100m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,714m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,714m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,058tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,221m3
43Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,719m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,142m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,142m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,439m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,439m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M756,85m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,85m2
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4861m3
51Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,127m3
52Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,373m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,495m3
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,947m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,816m2
56Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,354m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,688m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,688m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,126m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,126m2
61Lắp đặt đèn COMPACT 12W+ đui gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m
66LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8m
67Lăp đặt ống PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,07100m
68Lắp đặt ống PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18100m
69Lắp đặt T PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
70Lắp đặt T PPR Đ25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
71Lắp đặt Cút PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
72Lắp đặt Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
73Lắp đặt măng xông PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
74Lắp đặt măng xông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
75Lắp đặt côn thu PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
76Lắp đặt van gạt PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
77Lắp đặt Zắc co PPR D502cái
78Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
79Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng PR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
81Van phaoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
83Vòi đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
84Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
85Lắp đặt kép PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
86Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,84m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,008100m3
88Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03100m
91Lắp đặt T chếch PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
92Lắp đặt T chếch PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
93Lắp đặt Cút PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
94Lắp đặt Cút PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
95Lắp đặt Măng xông PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
96Lắp đặt Măng xông PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
97Lắp đặt phễu thu D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
98Lắp đặt xí xổmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
99Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công xuất ≥ 0.62 Kw1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công xuất ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công xuất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy biến thế hàn xoay chiều Công xuất ≥ 23 Kw1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1.7 kw1
6 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 150l1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
8 Ôtô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
9 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->