Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và nguồn tài trợ, xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:07:00 đến ngày 2022-03-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0.62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường PTDTBT THCS Sàng Ma Sáo, huyện Bát Xát 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và nguồn tài trợ, xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Bát Xát, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát (Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát (Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CHO HỌC SINH BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,274 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,93 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,975 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,595 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,857 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,644 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,729 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,587 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,279 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,416 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,547 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đỏ đặc- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,686 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,484 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,478 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Chữ mika cao 250 dày 30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | chữ |
| 24 | Chữ mika cao 150 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71 | chữ |
| 25 | Cửa đi 1-2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1-1.3ly, kính trắng 5ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2-4 cánh nhôm hệ Việt Pháp, nhôm dày 1.0-1.3ly, kính trắng 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,56 | m2 |
| 27 | Vách nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm từ 1-1.3ly, sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,97 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,16 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,818 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đỏ đặc, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,737 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,016 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,897 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,913 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,136 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,593 | 1m2 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đỏ đặc, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,349 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,176 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,176 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,586 | m3 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,86 | m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,156 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,119 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,549 | tấn |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,466 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,466 | m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,519 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,032 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,685 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,613 | tấn | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 194,93 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 194,93 | m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,844 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,642 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,641 | tấn |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 264,2 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 264,2 | m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,713 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,937 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,31 | m3 |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang bằng gạch gốm, kích thước 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,464 | m2 |
| 87 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 88 | Gia công lan can thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,796 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,14 | m2 |
| 91 | Quả cầu Inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | quả |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,638 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 212,952 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 212,952 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 212,952 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,568 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 231,52 | m2 |
| 98 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,204 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long, kích thước 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 352,044 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 286,05 | m2 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 0,461 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,545 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,321 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,321 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0.45ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,37 | 100m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | tấn |
| 108 | Gia công thanh gờ sống nóc thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,289 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,943 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,429 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,231 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,7 | m |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,797 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 119 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 122 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,683 | tấn |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 124 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,979 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,191 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,43 | 100m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,058 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,12 | m2 |
| 130 | Gia công khung trần thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | tấn |
| 131 | Lắp dựng khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,155 | 1m2 |
| 133 | Làm trần tôn | 2,699 | 100m2 | |
| 134 | Lắp đặt đèn LED 40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 170 | m |
| 147 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 148 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp Aptomat tổng 200x150x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp chia dây 100x100x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất Fi =14mm | 53 | m | |
| 154 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x1500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cọc |
| 155 | Bật đỡ dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR D5 bảo vệ dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Bulông M14x200 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 chôn đường ống - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,402 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,577 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đỏ đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,191 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đỏ đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,022 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,795 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Của đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm vàng kính mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,426 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, 100# dày 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,418 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,314 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch đỏ đặc, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,352 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,617 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,617 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,431 | m2 |
| 28 | Cút sành D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,714 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,714 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,221 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,719 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,142 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,142 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,439 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,439 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,85 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,85 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,373 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,495 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,947 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,816 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,354 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,688 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,688 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,126 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,126 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn COMPACT 12W+ đui gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 66 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 67 | Lăp đặt ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt T PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt T PPR Đ25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van gạt PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng PR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 81 | Van phao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Vòi đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt T chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt T chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Măng xông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Măng xông PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.673E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công xuất ≥ 0.62 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công xuất ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Công xuất ≥ 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1.7 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi