Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:00:00 đến ngày 2022-03-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,861,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17927225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3585445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.503.270.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.006.541.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng Trường tiểu học xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giao Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Lạc (Địa chỉ: Xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Phần xây lắp Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I (Đào bằng thủ công 10%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,3338 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Đào bằng máy 90%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8333 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 243,702 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4936 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1228 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,32 | 100m |
| 8 | Phên tôn làm tường cừ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3358 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,7248 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3043 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6802 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8895 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9365 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,0427 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4216 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8132 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6894 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2418 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6588 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,3994 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2408 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3106 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9775 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6348 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3307 | 100m3 |
| 29 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,7948 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1795 | m3 |
| 31 | Mua sẵn và lắp đặt ống buy đường kính D=1.2m, cao 1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8557 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,407 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3668 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8422 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4592 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8705 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,827 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7693 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,409 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,695 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,603 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,9768 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0087 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 47 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn, mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295,908 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 318,948 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5978 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7718 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2614 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3775 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,8722 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,7608 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2362 | m3 |
| 56 | Đắp đấu đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 345,92 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 469,5 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212,855 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 554,2159 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,486 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 318,4644 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525,3 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 243,85 | m |
| 65 | Vét chỉ lõm rộng 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,68 | m |
| 66 | Chữ "TẤT CẢ VÌ TƯƠNG LAI CON EM CHÚNG TA" bằng inox màu đồng cao 220mm rộng 25mm, dày 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | Chữ |
| 67 | Lo go bằng nhựa composite | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Logo |
| 68 | Tôn đậy thang lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 69 | Bậc thang lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 461,4824 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9124 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,572 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,1232 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch thẻ tường lan can, chân móng gạch KT250x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,7975 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m2 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1151 | m3 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,644 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,126 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Xi phong Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 531,3194 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.441,2479 | m2 |
| 88 | Mua sắn inox lan can 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 433,43 | kg |
| 89 | Chụp inox D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,381 | m2 |
| 91 | Vét rãnh thu nước hành lang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước hành lang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m |
| 93 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 94 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 95 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 96 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định, vách nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,08 | m2 |
| 98 | Mua sẵn và lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 348,48 | kg |
| 99 | Chuyển đổi bản lề thép sang inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 219 | cái |
| 100 | Tay nắm + then ngang Inox + khóa cửa cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 101 | Chuyển đổi chốt dọc cửa đi, cửa sổ từ thép sang inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98 | chiếc |
| 102 | Chuyển đổi móc cài cửa sổ từ thép sang inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | chiếc |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6839 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4618 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1635 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2888 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0818 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8821 | m3 |
| 111 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7079 | m3 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,4846 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9602 | m2 |
| 114 | Quét dầu đánh bóng mặt granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9602 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,89 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,4846 | m2 |
| 117 | Mua sẵn, lắp dựng tay vịn lan can gỗ nghiến 60x80mm đánh véc ni | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m |
| 118 | Trụ thang bằng gỗ nghiến đánh véc ni | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Mua sẵn lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,746 | kg |
| 120 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1748 | m2 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7658 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1418 | m3 |
| 124 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0212 | m3 |
| 125 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7019 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2553 | 100m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,132 | m2 |
| 128 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,3398 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,741 | m |
| 130 | Công tác ốp gạch gạch thẻ vào tường tam cấp, bồn hoa KT250x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2036 | m2 |
| 131 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4552 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2344 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5776 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,0849 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,344 | m2 |
| 137 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1425 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1425 | tấn |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,207 | 100m2 |
| 140 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.365 | cái |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,3524 | m2 |
| 142 | Phần Điện nước, chống sét, PCCCLắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 143 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A/500V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 148 | Lắp đặt bộ đèn lớp học treo trần 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng 1x 36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1x 36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 153 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 385 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D 30mm, L =2.5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 171 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 172 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 175 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m3 |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 177 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m3 |
| 178 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 179 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | quả |
| 180 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 181 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cut ren trong D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê ren trong PPR D=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Côn thu D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Rắcco PPR D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Rắcco PPR D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Đầu nối PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 196 | Đầu nối PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Đai giữ ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 198 | Đai giữ ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu 90/34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Đầu chụp thông hơi D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 211 | Đai giữ ống D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 212 | Đai giữ ống D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 217 | Xiphong Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 223 | Van bi nhựa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN 20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 225 | Van chặn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Van chặn D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Van phao đồng D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 229 | Máy bơm nước 1pha - H=25m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 231 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 232 | Lắp đặt Cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 233 | Cầu chặn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 234 | Đai giữ ống inox D90 dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 236 | Hộp chuông báo nút ấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 237 | Bản Tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 238 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 239 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 240 | Bình chữa cháy hóa chất khô ABC MFZL4-loại 4kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 241 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| B | Nhà đa năng | |||
| 1 | Phần xây lắp Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,726 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8053 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,865 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,973 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6268 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,72 | 100m |
| 7 | Phên tôn làm tường cừ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8416 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2871 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9872 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,9376 | m3 |
| 15 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1755 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3327 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0605 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1171 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3324 | m3 |
| 20 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,8198 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2025 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1923 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3524 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6662 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9314 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,866 | 100m3 |
| 27 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 410,8266 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,0827 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0112 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5176 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,003 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7373 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8208 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4193 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7391 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,0788 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0791 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6012 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7164 | m3 |
| 42 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,096 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,456 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,78 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1449 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4024 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8557 | m3 |
| 49 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,3562 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6035 | m3 |
| 51 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2677 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 296,3881 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,914 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 438,7008 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 569,0326 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,087 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,0473 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,404 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,88 | m |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,9696 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,84 | m |
| 62 | Đắp chi tiết trang trí trục 1-2, 7-8 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" bằng inox màu vàng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | chữ |
| 64 | Cắt khe nền bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,29 | 10m |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 458,7185 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5864 | m2 |
| 67 | Xây gạch bông gió KT 200x200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 969 | Viên |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 916,3903 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 720,4797 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luân chuyển 2 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8528 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2277 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (luân chuyển 2 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,1385 | 100m2 |
| 73 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 74 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,92 | m2 |
| 75 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài , cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,61 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định kính an toàn 6.38 ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,51 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng sen hoa inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,64 | kg |
| 78 | Tôn đậy thang lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Thang lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,247 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0563 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1553 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,435 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,6042 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,7714 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,9056 | m2 |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7249 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7249 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3418 | tấn |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1536 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4836 | tấn |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1438 | tấn |
| 95 | bản mã liên kết cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,19 | kg |
| 96 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 97 | Bu lông neo M20x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 98 | Bu lông lk M20x80 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 99 | Bu lông lk M12x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 416 | cái |
| 100 | Bu lông nở M12x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 101 | Bộ tăng đơ giằng mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 102 | Ốc siết cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 359,4984 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn, chống nóng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6431 | 100m2 |
| 105 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.340 | cái |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6207 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0894 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2893 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2069 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 111 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,7139 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3817 | 100m3 |
| 113 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,5409 | m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,654 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,9504 | m2 |
| 117 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,9504 | m2 |
| 118 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,9504 | m2 |
| 119 | Cắt rãnh chống trượt đường dốc khuyết tật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 120 | Trát má bậc tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6875 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6875 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp đặt sen hoa inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,42 | kg |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3859 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0083 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1734 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1286 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0524 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4545 | m3 |
| 132 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1324 | m3 |
| 133 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,005 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,005 | m2 |
| 136 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 137 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 138 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 139 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,73 | kg |
| 140 | Mua nở inox D12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Mua chụp inox D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1697 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 145 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7383 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8415 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,04 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,04 | m2 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7232 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4465 | 100m3 |
| 151 | Phần Điện nước, chống sét, PCCCTủ điện tổng KT 300x200x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 152 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P -100A/550V | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt RCBO 2P -20A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn led Highbay 50w, d=350mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bộ đèn HQ double wing 2x36w, l=1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 580 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 171 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Cầu chặn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Đai giữ ống inox D90 dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 179 | Mua sẵn, lắp đặt bầu sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 181 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m3 |
| 182 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa , thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 183 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m3 |
| 184 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 185 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | cái |
| 186 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 187 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 188 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cấp nguồn cho chương báo chây) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 192 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 193 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| C | Rãnh TN+ Sân BT+ Kè ao+ Bồn cây | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,4783 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3716 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5214 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,35 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,0475 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8261 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4765 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,0749 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,701 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3574 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3205 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3408 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165 | 1 ck |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3782 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2135 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9546 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1261 | 100m3 |
| 19 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5753 | m2 |
| 20 | Vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,14 | 100m3 |
| 22 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.416 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,1339 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giãn (5m/1 khe) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 434 | m |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.285 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0809 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2773 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,986 | 100m |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0755 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2465 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,0804 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2703 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2054 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5754 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,1404 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1133 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0358 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1377 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2458 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2458 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,805 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0173 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0352 | 100m |
| 44 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,05 | m2 |
| 46 | Cầu sắt D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | quả |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,05 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0347 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9656 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4254 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0116 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0231 | 100m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,5834 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,5834 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17927225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3585445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.503.270.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.006.541.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi