Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333774-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220331397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:00:00 đến ngày 2022-03-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,861,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17927225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3585445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.503.270.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.006.541.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng Trường tiểu học xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định (UBND xã Giao Lạc) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Lạc.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Lạc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Lạc (Địa chỉ: Xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng
1Phần xây lắp
Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I (Đào bằng thủ công 10%)
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,3338m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Đào bằng máy 90%)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8333100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt243,702100m
5Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4936m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1228100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,32100m
8Phên tôn làm tường cừTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,2m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3358100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,7248m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3043100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6802tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8895tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9365tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,0427m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4216100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0513tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8132tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6894m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0074100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2418m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6588m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,3994m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2408100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3106tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9775m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6348100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3307100m3
29Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt221,7948m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,1795m3
31Mua sẵn và lắp đặt ống buy đường kính D=1.2m, cao 1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8557100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,407tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3668tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8422m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4592100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8705tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,827tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7693tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,409m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,695100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,603tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0171tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,9768m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0087100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,47m3
47Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn, máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt295,908m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt318,948m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5978100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7718tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2614tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3775m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,8722m3
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,7608m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,2362m3
56Đắp đấu đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt345,92m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt469,5m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt212,855m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt554,2159m2
61Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,486m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt318,4644m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt525,3m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt243,85m
65Vét chỉ lõm rộng 3cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,68m
66Chữ "TẤT CẢ VÌ TƯƠNG LAI CON EM CHÚNG TA" bằng inox màu đồng cao 220mm rộng 25mm, dày 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27Chữ
67Lo go bằng nhựa compositeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Logo
68Tôn đậy thang lên máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
69Bậc thang lên máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt461,4824m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9124m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,572m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,1232m2
74Công tác ốp gạch thẻ tường lan can, chân móng gạch KT250x60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,7975m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,82m2
76Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0192100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1151m3
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,644m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,126m2
82Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
83Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
84Xi phong LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
85Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt531,3194m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.441,2479m2
88Mua sắn inox lan can 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt433,43kg
89Chụp inox D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cái
90Lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,381m2
91Vét rãnh thu nước hành langTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2công
92Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước hành langTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009100m
93Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,56m2
94Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m2
95Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,6m2
96Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m2
97Vách kính cố định, vách nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,08m2
98Mua sẵn và lắp dựng hoa Inox cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt348,48kg
99Chuyển đổi bản lề thép sang inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt219cái
100Tay nắm + then ngang Inox + khóa cửa cửa điTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13bộ
101Chuyển đổi chốt dọc cửa đi, cửa sổ từ thép sang inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt98chiếc
102Chuyển đổi móc cài cửa sổ từ thép sang inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72chiếc
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6839100m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4618100m2
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0065100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1635m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2888100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,276tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0818tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8821m3
111Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7079m3
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,4846m2
113Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,9602m2
114Quét dầu đánh bóng mặt granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,9602m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,89m
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,4846m2
117Mua sẵn, lắp dựng tay vịn lan can gỗ nghiến 60x80mm đánh véc niTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,5m
118Trụ thang bằng gỗ nghiến đánh véc niTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
119Mua sẵn lan can cầu thang bằng inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,746kg
120Lắp dựng lan canTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1748m2
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7658m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0591100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1418m3
124Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,0212m3
125Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7019m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2553100m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,132m2
128Láng granitô tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,3398m2
129Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,741m
130Công tác ốp gạch gạch thẻ vào tường tam cấp, bồn hoa KT250x60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2036m2
131Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4552m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153tấn
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2344100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5776m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,0849m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,344m2
137Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1425tấn
138Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1425tấn
139Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,207100m2
140Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.365cái
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt138,3524m2
142Phần Điện nước, chống sét, PCCCLắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT 300x400x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tủ
143Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A/500VTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
144Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
145Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
146Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
147Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
148Lắp đặt bộ đèn lớp học treo trần 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36bộ
149Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng 1x 36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
150Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1x 36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
151Lắp đặt đèn ốp trần 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
152Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
153Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
154Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
156Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
157Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
159Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32hộp
160Lắp đặt hộp nối dâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12hộp
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt385m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
169Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
170Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D 30mm, L =2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
171Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
172Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
173Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
174Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
175Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m3
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28m
177Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m3
178Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
179Bầu sứ chân kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4quả
180Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
181Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
182Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,25100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
185Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
186Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
187Lắp đặt Cut ren trong D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
188Lắp đặt tê ren ngoài PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR D=32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
191Lắp đặt tê ren trong PPR D=25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
192Lắp đặt Côn thu D32/25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
193Lắp đặt Rắcco PPR D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
194Lắp đặt Rắcco PPR D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
195Đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
196Đầu nối PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
197Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
198Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
202Lắp đặt Cút PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
203Lắp đặt cút PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
204Lắp đặt cút PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
205Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
206Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
207Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
208Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
209Lắp đặt côn thu 90/34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
210Đầu chụp thông hơi D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
211Đai giữ ống D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
212Đai giữ ống D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
213Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
214Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
215Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
216Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
217Xiphong LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
218Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
219Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
220Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
221Lắp đặt hộp giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
222Lắp đặt phễu thu KT 150x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
223Van bi nhựa D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
224Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN 20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
225Van chặn D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
226Van chặn D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
227Van phao đồng D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
228Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
229Máy bơm nước 1pha - H=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100m
231Lắp đặt Chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
232Lắp đặt Cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
233Cầu chặn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
234Đai giữ ống inox D90 dày 2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt196cái
235Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
236Hộp chuông báo nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
237Bản Tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
238Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
239Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
240Bình chữa cháy hóa chất khô ABC MFZL4-loại 4kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
241Bình chữa cháy bọt CO2 3kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
B Nhà đa năng
1Phần xây lắp
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,726m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8053100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,865100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,973m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6268100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,72100m
7Phên tôn làm tường cừTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,6m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,199100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,632m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8416100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2871tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9872tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,9376m3
15Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1755m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3327100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0605tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1171tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3324m3
20Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,8198m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2025100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1923tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3524m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6662100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9314100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,866100m3
27Rải nilong chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt410,8266m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,0827m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0112100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5176tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,003tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,7373m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8208100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4193tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0377tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7391tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,0788m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0791100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0087tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7164m3
42Ngâm nước xi măng dưỡng máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,096m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,456m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,78m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,537100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1449tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4024tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8557m3
49Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,3562m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6035m3
51Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2677m3
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt296,3881m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,914m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt438,7008m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt569,0326m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,087m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt180,0473m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,404m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,88m
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,9696m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt153,84m
62Đắp chi tiết trang trí trục 1-2, 7-8Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
63Chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" bằng inox màu vàngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17chữ
64Cắt khe nền bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,2910m
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt458,7185m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5864m2
67Xây gạch bông gió KT 200x200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt969Viên
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt916,3903m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt720,4797m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luân chuyển 2 tháng)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8528100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2277100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (luân chuyển 2 tháng)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,1385100m2
73Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,52m2
74Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,92m2
75Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài , cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 (phụ kiện theo cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,61m2
76Vách kính cố định kính an toàn 6.38 lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,51m2
77Sản xuất và lắp dựng sen hoa inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt163,64kg
78Tôn đậy thang lên máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
79Thang lên máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
80Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,247m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0321tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0563tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1553100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,435m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,6042m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,7714m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,53m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,9056m2
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7249tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7249tấn
91Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3418tấn
92Sản xuất xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1536tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4836tấn
94Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1438tấn
95bản mã liên kết cápTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,19kg
96Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,184tấn
97Bu lông neo M20x600Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
98Bu lông lk M20x80Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
99Bu lông lk M12x50Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt416cái
100Bu lông nở M12x100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt96cái
101Bộ tăng đơ giằng máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
102Ốc siết cápTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt359,4984m2
104Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn, chống nóngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6431100m2
105Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.340cái
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6207m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0894100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2893m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2069m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0441100m3
111Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,7139m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3817100m3
113Rải nilong chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,5409m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0085100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,654m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,9504m2
117Láng granitô tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,9504m2
118Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,9504m2
119Cắt rãnh chống trượt đường dốc khuyết tậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
120Trát má bậc tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6875m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6875m2
122Sản xuất và lắp đặt sen hoa inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,42kg
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3859m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0083100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1734m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1286100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0026100m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0524tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0346tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4545m3
132Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1324m3
133Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075m3
134Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,005m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,005m2
136Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,75m2
137Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,75m2
138Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
139Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,73kg
140Mua nở inox D12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
141Mua chụp inox D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1697m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0344100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,688m3
145Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7383m3
146Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8415m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,04m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,04m2
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7232100m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4465100m3
151Phần Điện nước, chống sét, PCCCTủ điện tổng KT 300x200x150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
152Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P -100A/550VTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
153Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
155Lắp đặt RCBO 2P -20ATheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
156Lắp đặt đèn led Highbay 50w, d=350mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
157Lắp đặt bộ đèn HQ double wing 2x36w, l=1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
158Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
159Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
160Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
162Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hộp
163Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20hộp
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt580m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
167Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt550m
168Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
169Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
170Đóng cọc tiếp địa D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
171Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
172Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
173Lắp đặt Chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
174Lắp đặt Cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
175Cầu chặn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
176Đai giữ ống inox D90 dày 2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
178Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
179Mua sẵn, lắp đặt bầu sứTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
180Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt190m
181Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19m3
182Kéo rải dây nối cọc tiếp địa , thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38m
183Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19m3
184Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
185Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt95cái
186Đai thép + bulong nở M12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
187Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
188Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
189Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45 nút
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cấp nguồn cho chương báo chây)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
191Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
192Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
193Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
194Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
C Rãnh TN+ Sân BT+ Kè ao+ Bồn cây
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,4783m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3716100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5214m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,35m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,0475m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8261m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4765100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,0749m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,701m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3574100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3205m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3408tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1651 ck
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3782m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0042100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2135m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9546m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1261100m3
19Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5753m2
20Vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,14100m3
22Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.416m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,1339m3
24Cắt khe co giãn (5m/1 khe)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt434m
25Lát nền, sàn, kích thước gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.285m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0809m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2773100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,986100m
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0755100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2465m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,0804m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2703m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2054100m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5754m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,1404m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1133100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0358tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1377tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2458m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2458m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,805m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0173100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0352100m
44Gia công lan can thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,536tấn
45Lắp dựng lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,05m2
46Cầu sắt D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26quả
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,05m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0347m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9656m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4254m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0116m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0231100m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,5834m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,5834m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17927225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3585445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.503.270.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.006.541.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
11 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->