Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc và phân tích môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337461-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc và phân tích môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220312691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:12:00 đến ngày 2022-03-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc và phân tích môi trường
Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao
5 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên , địa chỉ: 154 Trần Văn Trà, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666


E-CDNT 10.1(g)
1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 10.2(c)
phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này (H2O2, H3PO4, HCl, K2S2O8, KMnO4, NaOH, n-Hexan, C6H6O2N2, Na2S2O4).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 01 năm từ khi bàn giao hàng hóa cho bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cồn lau dụng cụCONLAU80500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
2Đá khôDAGEL6001kg/túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
3DiatomitHC-764510g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
4Dung dịch chuẩn 1000 Pt-CoDDC-591500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
5Dung dịch chuẩn 12280DDC-551500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
6Dung dịch chuẩn 1413DDC-541500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
7Dung dịch chuẩn 84DDC-571500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
8Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4DDC-28/DDC-30101000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
9Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10DDC-28/DDC-30101000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
10Dung dịch điện cực DODD-011500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
11Giấy lauGIAYLAU80100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
12H2O2VC-73261000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
13H2SO4AX-0651000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
14HNO3AX-05-1L51000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
15Khí chuẩn COKKC-02.052BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
16Khí chuẩn NO2KKC-012BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
17Khí chuẩn SO2KKC-04.052BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
18KMnO4OC-0721000ml/ốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
19N-(1-naphyl)-ethyllediamineHC-21125g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
20n-HexanHC-4932500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
21Nước rửa đầu đoDD-0420LítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
22Nước rửa dụng cụNR DC50LítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
23SilicagelVC-642001000g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
24ToluenHC-68401000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
25XAD2VC-832500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
26Chất chuẩn đồng hành có chứa 5 chất 13C12-PCDD/Fs Nồng độ 10pg/microlitDDC-4721200ml/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
27MethanolHC-4740100 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
28Dichlometan40100 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
29AcetonHC-3781000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
30Giấy lọc bụiGL -11100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
31Bản đồ địa hìnhBĐĐH50TờTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
32Bút ghi kínhBUT55CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
33Đầu đoDAUDO2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
34Đầu lấy mẫuDAULM2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
35Găng tay chống nóngGTCN15ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
36Găng tay y tếGTYT450 đôi/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
37Giầy BHLĐGIAY BH12ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
38Khẩu trang phòng độcKTPD15ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
39Khẩu trang y tếKTYT350 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
40Ống hấp thụONG-11CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
41Pin chuyên dụngPINCD200CụcTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
42Sensor COS CO1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
43Sensor NO2S NO21CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
44Sensor SO2S SO21CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
45Thùng đựng và bảo quản mẫuTHUNGBQM5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
46(NH4)2Fe(SO4)2.6H2OVC-071500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
47(NH4)2SO4VC-7421000g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
48(NH4)6Mo7O24.4H2OVC-031250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
491,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)HC-02125g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
504-Amino-AntypyrinHC-031100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
51Ag2SO4VC-101100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
52AgNO3VC-09125g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
53Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC)HC-0515g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
54Axit ascorbicAX-081100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
55Axit BacbituricAX-091250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
56Axit oxalicAX-121250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
57BaCl2.2H2OVC-11310g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
58Bột CdVC-751100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
59BrômVC-771500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
60C12H8N2.H2OHC-01110g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
61C3N3O3Cl2Na.2H2OHC-241100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
62C6H6O2N2VC-8515g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
63CaCl2VC-14K11000g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
64CDTA- C14H22N2O8HC-56110g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
65CH3COONa.3H2OHC-231250g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
66CHCl3HC-3951000 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
67Cồn lau dụng cụCONLAU40500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
68CuSO4.5H2OVC-171250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
69Dung dịch canxi chuẩnDDC-391250 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
70Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)DDC-408100 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
71Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (As)DDC-011500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
72Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr VI)DDC-261500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
73Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cu)DDC-081500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
74Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (DM)DDC-411500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
75Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Mn)DDC-111500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
76Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (SO42-)DDC-221500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
77Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Zn)DDC-161500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
78Dung dịch chuẩn NaNO2DDC-181500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
79Dung dịch chuẩn NaNO3DDC-191500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
80Dung dịch chuẩn Trilon BDDC-4611000ml/ốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
81Dung dịch NH4+ chuẩnDDC-171500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
82EDTAHC-101500g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
83Eriocrom đen THC-20125g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
84EtanolHC-4211000 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
85FeCl3.6H2OVC-6111000g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
86Giấy lọcGIAYL -120100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
87Giấy lọc bụiGL -13100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
88Giấy lọc sợi thủy tinhG-LST1100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
89Giấy thử pHGIAYTHUPH10HộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
90GlutamicAX-111250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
91GlycerolHC-4511000 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
92GlyxinHC-781100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
93H2O2VC-7331000 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
94H2SO4 đậm đặcAX-0631000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
95H3PO4AX-0711000 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
96HClAX-0241000 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
97HgClVC-68150g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
98HgSO4VC-691100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
99HNO3AX-0531000ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
100Hồ tinh bộtHC-33125g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
101Hợp kim DevardaVC-191100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
102IốtVC-211100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
103K2C4H4O6HC-162250g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
104K2Cr2O7VC-241500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
105K2HPO4VC-281100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
106K2S2O8VC-341100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
107K2SO4VC-351250g/loTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
108K3Fe(CN)6VC-261100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
109K4P2O7VC-791500g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
110KaliphatalatHC-151100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
111KH2PO4VC-251100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
112Khí argonHC-613540l/bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
113Khí axetylenHC-623540l/bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
114Khí HeliHC-63140l/bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
115KIVC-311500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
116KIO3VC-301100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
117KMnO4VC-331100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
118KNO3VC-321100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
119Li2SO4.H2OVC-361100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
120Màng lọc cho FIASMLF2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
121Metyl Iso butylketon (MIBK)HC-4812500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
122MgCl2VC-371500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
123Millex-LH 13mm Philic PTFE .45µm Non-sterile IC-Certified 100/pkVC-931100 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
124N-(1-naphyl)-ethyllediamineHC-21125g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
125Na2[Fe(CN)5.NO].2H2OHC-261100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
126Na2CO3VC-431500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
127Na2HPO4VC-46K1100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
128Na2MoO4VC-511100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
129Na2S2O3VC-571100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
130Na2S2O4VC-86150g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
131Na2SO4VC-5321000g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
132Na3C6H5O7.2H2OHC-251500g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
133Na2WO4.2H2OVC-581100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
134NaAsO2VC-411100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
135NaBH4VC-421100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
136NaC7H5NaO3HC-281250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
137NaCNVC-591100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
138NaKC4H4O6HC-701500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
139NaOHVC-4721000g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
140NH3VC-7211000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
141NH4ClVC-041500g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
142NH4NO3VC-081500g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
143NH4OHVC-711500ml/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
144n-HexanHC-4912500ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
145PararosanilinHC-29125g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
146PdCl2VC-6011g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
147Phenol chuẩnHC-31125g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
148PhenolphtaleinHC-301100g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
149SPADNS (C16H9O11N2S3Na3)HC-32125g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
150SulfaniamideHC-341100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
151TrietanolaminHC-5511000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
152Áo blueAOBL4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
153Bình định mức 1000mlBINHD100022 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
154Bình định mức 100mlBINHD10022 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
155Bình định mức 250mlBINHD25012 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
156Bình định mức 50mlBINHD5022 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
157Bình nhựa 2 lítBINHN2L4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
158Bình nhựa 5 lítBINHN5L3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
159Bình tam giác 250mlBINHTG250110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
160Bộ sục khíSUCK1BộTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
161Buret chuẩn độBURETC1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
162Burret chuẩn độ tự độngBURETCTD1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
163Cái lọcCAILOC20CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
164Chai đựng hóa chấtCHAIDHC4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
165Cuvet 1cmCUVET11CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
166Cuvet thạch anh cho FIASCUVETF1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
167Đèn D2DEND21CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
168Đèn TungstenDENTS1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
169Găng tay chịu nhiệtGTCN11ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
170Găng tay y tếGTYT550 đôi/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
171Giấy lauGIAYLAU30100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
172Khẩu trang y tếKTYT550 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
173Micropipet 10mlMICR101CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
174Micropipet 1mlMICR11CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
175Micropipet 5mlMIC52CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
176Ống đong 250mlONGDO2502CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
177Phễu chiết 1000mlPHEUC10002CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
178phễu chiết 250mlPHEUC2501CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh53
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Cử nhân/Kỹ sư chuyên ngành Hóa, Sinh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->