Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:25:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,977,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,480 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,480 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự; Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 13 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Thạch Đà, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thạch Đà, xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9213 | m3 |
| 2 | Cắt sàn, dầm bê tông cốt thép để phá dỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8792 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8833 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0653 | 1m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2693 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4; mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8374 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2; mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8613 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2; mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6172 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9719 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7823 | m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2; mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6584 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 24 | Lát nền đá xẻ vân chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6303 | m2 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2; mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2834 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8022 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2; mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5251 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8542 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7567 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2; mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5409 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7491 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1179 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang đá 1x2; mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1464 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1308 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2072 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7916 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô đá 1x2; mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6899 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7443 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6681 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm; vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0513 | m3 |
| 46 | Ốp chân tường bằng đá tự nhiên KT 100x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,746 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,0376 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4846 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9428 | m2 |
| 51 | Trát trần dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,565 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 01 nước lót; 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,992 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 01 nước lót; 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,03 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8712 | m2 |
| 57 | Gia công lan can thép hộp 20x20*1,2; hộp 60*60*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1956 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8922 | m2 |
| 61 | Lát sàn gạch chống trơn KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8522 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | m2 |
| 63 | Bảng led điện tử kích thước 7,79*0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | M2 |
| 64 | Bộ 8 chiếc cờ đuôi nheo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8284 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3264 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,774 | m2 |
| 68 | Xây bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2218 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3713 | m2 |
| 70 | Gia công lan can thép hộp, tay vịn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8743 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,3 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,484 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6449 | m3 |
| 74 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3123 | m3 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,217 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0534 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,906 | m3 |
| 78 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,024 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,92 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch XMCLtường 11cm; vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1732 | m3 |
| 81 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,736 | m2 |
| 82 | Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3427 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0349 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3987 | m2 |
| 85 | Vách compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,42 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 87 | Bàn đá chậu rửa đồng bộ cả khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1386 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm; vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2637 | m3 |
| 93 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,658 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường đá tự nhiên KT 100x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,658 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,4165 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,6565 | m2 |
| 97 | Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,6385 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,7254 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,4854 | m2 |
| 100 | Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.241,6926 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1156 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1156 | m2 |
| 103 | Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên trụ, má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,9364 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5826 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5826 | m2 |
| 106 | Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6927 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,682 | m2 |
| 108 | Trát trần dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,682 | m2 |
| 109 | Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,258 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 01 nước lót; 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,735 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 01 nước lót; 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.904,8583 | m2 |
| 112 | Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6204 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,8297 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,4044 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,08 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0908 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,16 | m |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,0044 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,0044 | 1m2 |
| 120 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,55 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,55 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,55 | m2 |
| 123 | Mài bâc granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7053 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7053 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,639 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,639 | 1m2 |
| 128 | Tháo dỡ cửa (tháo dỡ thay cửa mới+ tháo dỡ để trát+ sơn tường các bộ không thay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,91 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa (các bộ cửa chỉ tháo ra để trát, sơn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,52 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m |
| 131 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,88 | m2 |
| 132 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay , kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 133 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay ,kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 134 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,16 | m2 |
| 135 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 136 | Cửa đi thủy lực kính cường lực dày dày 12mm, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 137 | Cửa nhôm cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 138 | Mô tơ cửa cuốn động bộ cùng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4676 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển phế thải về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1394 | m3 |
| 141 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, nhân công 3,5/7 nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu mưa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn inox kèm xi phông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 154 | Hộp đế giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 155 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút 90o PPR ren trong- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR- Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR- Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D114/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 194 | Tủ điện tổng : 800*500*200- âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 195 | Tủ điện tổng : 400*300*150- âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 196 | Tủ điện tổng : 222*252*98- âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | tủ |
| 197 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC (4*25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 204 | Lắp đặt dây cáp tầng CU/XLPE/PVC (4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 205 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 206 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 207 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214 | m |
| 208 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594 | m |
| 209 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 210 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 211 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594 | m |
| 215 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 216 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 217 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 218 | Lắp đặt đèn led panel nổi trần 300*1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn led ốp trần 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 228 | Tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 229 | Switch 48port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 231 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Cáp CAT6 (4Px0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.725 | m |
| 233 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.363 | m |
| 234 | Lắp đặt các automat 3 pha - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt các automat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 3 pha - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 3 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 240 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4*25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 241 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 242 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*4+1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 243 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*2,5+1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 244 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 245 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 246 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 247 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | m |
| 250 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 251 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 252 | Bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 253 | Di chuyển điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| B | NHÀ ĐOÀN THỂ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3964 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3964 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6044 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7702 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7702 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| 11 | Mài lại granito mặt, cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4879 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Lắp đặt các automat MCCB- 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Switch 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cáp CAT6 (4Px0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 25 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE/PVC (2*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7484 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7484 | m2 |
| 33 | Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8752 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2382 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,736 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2382 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m2 |
| 43 | Mài lại granito mặt, cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2626 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 46 | Lắp đặt các automat MCCB- 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Switch 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cáp CAT6 (4Px0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 58 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 59 | Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE/PVC (2*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,480 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,480 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự; Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=5T | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | >= 13 kN | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi