Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164184-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:25:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,480 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,480 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự; Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Thạch Đà, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ , địa chỉ: Thôn 1 xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng HTV Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ , địa chỉ: Thôn 1 xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thạch Đà, xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V31,9213m3
2Cắt sàn, dầm bê tông cốt thép để phá dỡ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,8792m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8833m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,06531m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
7Đào móng băng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,26931m3
8Đào móng cột, trụ, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,9681m3
9Bê tông lót móng đá 2x4; mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8374m3
10Bê tông móng đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8613m3
11Bê tông cột đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6172100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9719tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
19Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7823m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m3
21Bê tông nền đá 1x2; mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6584m3
22Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768tấn
24Lát nền đá xẻ vân chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V70,6303m2
25Bê tông cột đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2834m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7788100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8022tấn
29Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5251m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8542100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3614tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7567tấn
33Bê tông sàn mái đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5409m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7491100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1179tấn
36Bê tông cầu thang đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1464m3
37Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,1308100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2072tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7916tấn
40Bê tông lanh tô đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6899m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
43Xây tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7443m3
44Xây tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6681m3
45Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm; vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0513m3
46Ốp chân tường bằng đá tự nhiên KT 100x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,45m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V314,746m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V214,0376m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4846m2
50Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9428m2
51Trát trần dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V165,565m2
52Đắp phào kép dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48,92m
53Trát gờ chỉ dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 01 nước lót; 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V318,992m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà 01 nước lót; 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V571,03m2
56Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8712m2
57Gia công lan can thép hộp 20x20*1,2; hộp 60*60*1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2648tấn
58Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V264,8kg
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,1956m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V72,8922m2
61Lát sàn gạch chống trơn KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8522m2
62Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V12,416m2
63Bảng led điện tử kích thước 7,79*0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,674M2
64Bộ 8 chiếc cờ đuôi nheoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,8284m2
66Lát gạch đất nung gạchMô tả kỹ thuật theo chương V23,3264m2
67Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V11,774m2
68Xây bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,2218m3
69Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V65,3713m2
70Gia công lan can thép hộp, tay vịn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8743tấn
71Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V874,3kg
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,484m2
73Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6449m3
74Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3123m3
75Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,217m2
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V117,0534m2
77Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,906m3
78Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V60,024m2
79Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V481,92m2
80Xây tường thẳng gạch XMCLtường 11cm; vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1732m3
81Ốp tường gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V464,736m2
82Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,3427m2
83Quét dung dịch chống sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V87,0349m2
84Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,3987m2
85Vách compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,42m2
86Phụ kiện cửa compacMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
87Bàn đá chậu rửa đồng bộ cả khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
88Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,1386m3
89Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2368m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm; vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2637m3
93Phá lớp vữa trát chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,658m2
94Ốp chân tường đá tự nhiên KT 100x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,658m2
95Phá lớp vữa trát tường cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V344,4165m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V366,6565m2
97Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V803,6385m2
98Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V960,7254m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054,4854m2
100Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.241,6926m2
101Phá lớp vữa trát trụ, má cửa, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V101,1156m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1156m2
103Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên trụ, má cửa, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V235,9364m2
104Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5826m2
105Trát xà dầm dày 1,5cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5826m2
106Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V108,6927m2
107Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V323,682m2
108Trát trần dày 1,5cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,682m2
109Vệ sinh, cạo bỏ 70% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V755,258m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 01 nước lót; 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,735m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà 01 nước lót; 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.904,8583m2
112Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,6204m2
113Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,8297m2
114Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.281,4044m2
115Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V409,08m2
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ;Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0908100m2
117Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V103,16m
118Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V347,0044m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V347,00441m2
120Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V267,55m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V267,55m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V267,55m2
123Mài bâc granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V85,08m2
124Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,7053m2
125Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7053m2
126Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,639m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,6391m2
128Tháo dỡ cửa (tháo dỡ thay cửa mới+ tháo dỡ để trát+ sơn tường các bộ không thay)Mô tả kỹ thuật theo chương V540,91m2
129Lắp dựng cửa (các bộ cửa chỉ tháo ra để trát, sơn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,52m2
130Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V156,4m
131Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V63,88m2
132Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay , kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
133Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay ,kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
134Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V89,16m2
135Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,2m2
136Cửa đi thủy lực kính cường lực dày dày 12mm, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
137Cửa nhôm cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
138Mô tơ cửa cuốn động bộ cùng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,4676100m2
140Vận chuyển phế thải về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V178,1394m3
141Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
142Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
144Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, nhân công 3,5/7 nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
145Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
147Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Vòi rửa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
150Lắp đặt phễu thu mưa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt phễu thu sàn inox kèm xi phông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
153Con thỏMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
154Hộp đế giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
155Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
156Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
161Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
164Lắp đặt cút 90o PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
165Lắp đặt cút 90o PPR ren trong- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
166Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt côn thu nhựa PPR- Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt côn thu nhựa PPR- Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
171Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
173Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC C1, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
179Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D114/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
181Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 135o - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
183Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
185Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
186Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
189Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
190Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
194Tủ điện tổng : 800*500*200- âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
195Tủ điện tổng : 400*300*150- âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
196Tủ điện tổng : 222*252*98- âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27tủ
197Lắp đặt các automat 3 pha 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
201Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
202Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
203Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC (4*25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
204Lắp đặt dây cáp tầng CU/XLPE/PVC (4*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
205Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
206Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
207Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.214m
208Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.594m
209Lắp đặt dây Cu/PVC(1*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
210Lắp đặt dây Cu/PVC(1*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V654m
211Ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
212Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
213Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.313m
214Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.594m
215Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
216Lắp đặt đèn led dowlight âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
217Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
218Lắp đặt đèn led panel nổi trần 300*1200Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
219Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
220Lắp đặt đèn led ốp trần 250*250Mô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
221Lắp đặt đèn led âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
222Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250*250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
223Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
224Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
225Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
228Tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
229Switch 48portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
230Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
231Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Cáp CAT6 (4Px0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.725m
233Ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.363m
234Lắp đặt các automat 3 pha - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt các automat 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt các automat 3 pha - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt các automat 3 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
240Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4*25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
241Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V239m
242Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*4+1*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
243Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*2,5+1*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
244Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2*4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
245Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
246Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V239m
247Ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
248Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC- D32Mô tả kỹ thuật theo chương V239m
249Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC- D20Mô tả kỹ thuật theo chương V519m
250Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
251Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
252Bơm ga điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
253Di chuyển điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
B NHÀ ĐOÀN THỂ 01
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,3964m2
2Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,3964m2
3Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,6044m2
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V136,7702m2
5Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
6Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V136,7702m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V130,14m2
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m2
11Mài lại granito mặt, cổ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,788m2
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4879m3
13Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Lắp đặt các automat MCCB- 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Lắp đặt đèn led panel âm trần 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Switch 24portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cáp CAT6 (4Px0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
25Ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
26Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE/PVC (2*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt dây Cu/PVC(1*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
28Lắp đặt dây Cu/PVC(1*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,7484m2
32Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,7484m2
33Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8752m2
34Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V71,2382m2
35Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V116,736m2
36Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,896m2
37Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,668m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V71,2382m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V139,3m2
40Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
41Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,321m2
43Mài lại granito mặt, cổ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,2626m2
44Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
45Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
46Lắp đặt các automat MCCB- 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat MCCB- 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt đèn led panel âm trần 250*250Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Switch 24portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cáp CAT6 (4Px0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
58Ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
59Lắp đặt dây nguồn CU/XLPE/PVC (2*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây Cu/PVC(1*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
61Lắp đặt dây Cu/PVC(1*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa luồn dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,480 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,480 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự; Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T2
2 Máy đào xúc >=0,4m31
3 Máy đầm cóc >= 13 kN1
4 Máy trộn bê tông >=250l1
5 Máy trộn vữa >=80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->