Gói thầu: Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa thường xuyên trong khu bay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:21:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,128,337,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 03 người; trong đó 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.+ Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Mỗi cá nhân đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II, ở vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ trung cấp trở lên đồng thời có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp sao y công chứng các hồ sơ, tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bề rộng trống cào 2m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN >= 50T/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung (tần suất chấn động khi lu bằng 35-50 Hz, biên độ chấn động bằng 0,3-0,8mm). | |
| - Đặc điểm thiết bị | tần suất chấn động khi lu bằng 35-50 Hz, biên độ chấn động bằng 0,3-0,8mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10-12T (lu bánh thép). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 6-8T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhũ tương. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-12T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô >12T vận chuyển BTN có bạt che. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe quét vệ sinh mặt đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thổi bụi đường cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kéo + Somi rơ móc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình Duy tu sửa chữa đường HCC - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột (Giai đoạn 6) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa thường xuyên trong khu bay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, địa chỉ: 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM.
Điện thoại: (84.28) 3848 5383; Fax: (84.28) 38445127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 848 5383; Fax: (84.28) 38445127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục duy tu sửa chữa đường HCC | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 5cm lớp trên | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc 5cm lớp trên đổ đi. | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp BTN dày 6cm lớp dưới | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cào bóc 6cm lớp dưới đổ đi. | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp BTN dày 5cm lớp trên | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cào bóc 5cm lớp trên đổ đi. | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm lớp dưới | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cào bóc 7cm lớp dưới đổ đi. | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1P, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm lớp dưới, có phụ gia SBS 5% | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường BTN C19 bằng nhũ tương CRS-1P, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm lớp trên, có phụ gia SBS 5% | HS Báo cáo KTKT | 137,635 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường hiện hữu bằng nhũ tương CRS-1P, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm lớp dưới, có phụ gia SBS 5% | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1P, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm lớp trên, có phụ gia SBS 5% | HS Báo cáo KTKT | 7,035 | 100m2 |
| 17 | Sơn phân tuyến đường bằng máy, định mức sơn 0,55kg/m2, hạt phản quang 0,5kg/m2 | HS Báo cáo KTKT | 834,03 | m2 |
| B | Sửa chữa đèn đường HCC lắp chìm | |||
| 1 | Tháo dỡ bảo dưỡng đèn lề đường HCC lắp chìm | HS Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 2 | Định vị vị trí lắp đặt đèn | HS Báo cáo KTKT | 1 | mốc |
| 3 | Lắp đặt đèn chìm, đèn tận dụng lại | HS Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 4 | Cắt khe BTN rộng 1cm, sâu 5cm | HS Báo cáo KTKT | 0,23 | 100m |
| 5 | Trám khe rãnh cáp đèn bằng keo chuyên dụng (Chất trám khe theo ASTM P605) | HS Báo cáo KTKT | 2,3 | 10m |
| 6 | Kéo rải cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | HS Báo cáo KTKT | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đầu nối cáp hạ thế (đầu đực) (vận dụng nhân công) | HS Báo cáo KTKT | 1 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt đầu nối cáp hạ thế (đầu cái) (vận dụng nhân công) | HS Báo cáo KTKT | 1 | 1 đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). | 7 | 7 |
| 2 | Đội trưởng thi công. | 1 | - Có bằng từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật. | 3 | + Số lượng: 03 người; trong đó 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.+ Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Mỗi cá nhân đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II, ở vị trí tương ứng với nhiệm vụ được giao.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm hiện trường. | 2 | + Có bằng từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động. | 1 | + Có trình độ từ trung cấp trở lên đồng thời có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp sao y công chứng các hồ sơ, tài liệu chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc | Bề rộng trống cào 2m | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTN >= 50T/h. | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung (tần suất chấn động khi lu bằng 35-50 Hz, biên độ chấn động bằng 0,3-0,8mm). | tần suất chấn động khi lu bằng 35-50 Hz, biên độ chấn động bằng 0,3-0,8mm | 1 |
| 5 | Máy lu 10-12T (lu bánh thép). | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy lu 6-8T. | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy tưới nhũ tương. | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy rải BTN. | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-12T. | Không yêu cầu | 4 |
| 10 | Ô tô >12T vận chuyển BTN có bạt che. | Không yêu cầu | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Xe quét vệ sinh mặt đường. | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy thổi bụi đường cầm tay. | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch. | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy kéo + Somi rơ móc. | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông. | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi