Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338430-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220244984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:37:00 đến ngày 2022-03-26 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,407,863,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4111795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.822359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.585.504.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.342.018.996 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có hạng mục cầu BTCT & đường BTCT thuộc loại Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.585.504.749 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.585.504.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.342.018.996 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần đường & cầu: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần đường & cầu: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc đạc: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc đạc: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc đạc ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,3 ÷ 0,5)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,3 ÷ 0,5)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, có công suất: ≤ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, có công suất: ≤ 90CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,5 ÷ 3,0)T
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,5 ÷ 3,0)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: (1,5 ÷ 5)T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: (1,5 ÷ 5)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 25)T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 25)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (6 ÷ 25)T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (6 ÷ 25)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng, công suất: ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng, công suất: ≥ 2,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông, công suất: ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông, công suất: ≥ 12CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến Bàu Sơn, Ấp Chánh (từ cầu Ông Tà đến cầu Du Tô Lý), xã Lý Văn Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 và giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau (Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số: 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Lạc Hồng (Địa chỉ: Số: 10, đường Phan Đình Giót, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Nam Khánh (Địa chỉ: Số: 50/36, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau (Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số: 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh (Địa chỉ: Số: 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.610; + Số Fax: +84 (0290) 3 834.281;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 91-93, tầng 3 trụ sở UBND tỉnh Cà Mau, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,9797100m3
2Đắp đất lề đường bằng máynt13,0725100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt17,4739100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint12,2406100m3
5Trải cao su phân cáchnt130,3414100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt65,8047tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt1.228,898m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt9,3555100m2
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int397,6234100m
10Lắp đặt mê bồ chắn đất ( vận dụng)nt14,629100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt4,6638tấn
12Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int5,4055100m3
13Đắp đất bờ bao gia cố cừ tràmnt5,4055100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int76,6081m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40nt34,048m3
16Ván khuôn móng cọc tiêunt3,4048100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt9,6307m3
18Ván khuôn cọc tiêunt1,6051100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt2,6752tấn
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt34,048m3
21Sơn cọc tiêu bê tôngnt233,472m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt58cái
B Hạng mục 2: Cầu Chính Viên
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt2,179m3
2Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạngnt1,12100m
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt61,6m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt30,336m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,0174100m2
6Cao su lót chống mất nướcnt1,008100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt2,0722tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt5,7364tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,5474tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,6237tấn
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (tính cho 1 tháng thi công, 2 lần lắp dựng và 02 lần tháo dở khấu hao là: (2*5+1,5)nt2,177tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt4,354tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt4,354tấn
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất Int1,68100m
15Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất Int1,68100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcnt0,648m3
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmnt241 mối nối
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,596m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,7114100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmnt0,1713tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmnt1,6896tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmnt0,274tấn
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt18,91m3
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựant29,696m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt4,9m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,0268tấn
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,1565100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6nt1,994m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,8785tấn
30Ván khuôn bản quá độ bằng thépnt0,0826100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt5,88m3
32Cung cấp dầm DUL I400, L=12mnt4dầm
33Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu CTCTDUL ≤10Tnt4cái
34Lắp đặt gối cầu cao sunt8cái
35Lắp dựng kết cấu thép để gông dầm khi lắp đặtnt0,4118tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7722tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8175tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầunt45,452m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt9,1m3
40Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D80, dày 4mmnt0,048100m
41Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thépnt0,018tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnnt0,0536tấn
43Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt0,42100m2
44Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thép mạ kẽmnt34m
45Cung cấp bulong M22, L=65cmnt44cái
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,1708100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,7903100m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0355tấn
49Lắp đặt mê bồ chắn đất ( vận dụng)nt1,44100m2
50Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int42,735100m
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,84m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,84m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40nt14,78m3
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,7679100m3
55Rải vải địa kỹ thuật gia cường R= 17KN/mnt0,78100m2
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,1756100m3
57Trải lớp cao su chống mất nướcnt1,4471100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,7874tấn
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,098100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt14,471m3
61Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt0,5381100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,16100m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int4,321m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40nt1,92m3
65Ván khuôn móng dàint1,536100m2
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,5472m3
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1824100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,176tấn
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,92m3
70Sơn cọc tiêu bê tôngnt15,36m2
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm. Lắp dựng biển tải trọng D70 (BIỂN 115)nt2cái
72Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (Biển hình vuông chiều sâu luồng hạn chế (BIỂN C2.1) 1,2x1,2m; Biển hình vuông chiều sâu luồng hạn chế (BIỂN C2.3) 1,2x1,2m)nt4cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm. Biển tên cầu 30x60cm, CM (BIỂN 439)nt2cái
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt0,108m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0144100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0263tấn
77Lắp đặt bu lông D18, L=500mmnt12cái
78Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời ở độ cao H>=3mnt3bộ
C Hạng mục 3: Cầu Xáng Mới
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt5,202m3
2Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạngnt1,68100m
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt68,2m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt35,392m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,3536100m2
6Cao su lót chống mất nướcnt1,176100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt2,4175tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt6,6926tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,6387tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,7277tấn
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (tính cho 1 tháng thi công, 2 lần lắp dựng và 02 lần tháo dở khấu hao là: (2*5+1,5)nt2,177tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt4,354tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt4,354tấn
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất Int1,96100m
15Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất Int1,96100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcnt0,756m3
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmnt281 mối nối
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,596m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,7214100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmnt0,1713tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmnt1,8077tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmnt0,274tấn
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt19,972m3
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựant31,946m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt4,9m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,0268tấn
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,1565100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6nt1,994m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,8785tấn
30Ván khuôn bản quá độ bằng thépnt0,0826100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt5,88m3
32Cung cấp dầm DUL I650, L=18mnt4dầm
33Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu CTCTDUL ≤10Tnt4cái
34Lắp đặt gối cầu cao sunt8cái
35Lắp dựng kết cấu thép để gông dầm khi lắp đặtnt0,549tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,0695tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,232tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầunt69,944m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt13,549m3
40Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D80, dày 4mmnt0,084100m
41Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thépnt0,003tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnnt0,0536tấn
43Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt0,63100m2
44Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thép mạ kẽmnt46m
45Cung cấp bulong M22, L=65cmnt52cái
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,1265100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6259100m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0235tấn
49Lắp đặt mê bồ chắn đất ( vận dụng)nt0,8734100m2
50Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int33,0043100m
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,92m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,92m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40nt17,72m3
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,7672100m3
55Rải vải địa kỹ thuật gia cường R= 17KN/mnt0,78100m2
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,1759100m3
57Trải lớp cao su chống mất nướcnt1,3432100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,7308tấn
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,0382100m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt13,432m3
61Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt0,385100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,24100m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int4,321m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40nt1,2288m3
65Ván khuôn móng dàint1,536100m2
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,5472m3
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1824100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,176tấn
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,92m3
70Sơn cọc tiêu bê tôngnt15,36m2
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm. Lắp dựng biển tải trọng D70 (BIỂN 115)nt2cái
72Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (Biển hình vuông chiều sâu luồng hạn chế (BIỂN C2.1) 1,2x1,2m; Biển hình vuông chiều sâu luồng hạn chế (BIỂN C2.3) 1,2x1,2m)nt4cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm. Biển tên cầu 30x60cm, CM (BIỂN 439)nt2cái
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt0,144m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0192100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,035tấn
77Lắp đặt bu lông D18, L=500mmnt16cái
78Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời ở độ cao H>=3mnt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4111795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.822359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.585.504.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.342.018.996 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có hạng mục cầu BTCT & đường BTCT thuộc loại Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.585.504.749 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.585.504.749 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.342.018.996 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần đường & cầu: ≥ 02 người 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần đường & cầu: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc đạc: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc đạc: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc đạc ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 02 công trình (Giao thông, cấp IV trở lên): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,3 ÷ 0,5)m3 Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,3 ÷ 0,5)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
2 Máy ủi, có công suất: ≤ 90CV Máy ủi, có công suất: ≤ 90CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6)T Máy lu bánh thép tự hành, có trọng lượng: (1,5 ÷ 6)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
4 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,5 ÷ 3,0)T Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa: (1,5 ÷ 3,0)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
5 Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: (1,5 ÷ 5)T Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: (1,5 ÷ 5)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
6 Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 25)T Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 25)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
7 Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (6 ÷ 25)T Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (6 ÷ 25)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
8 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
10 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
11 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
12 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
13 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
14 Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
15 Máy khoan đứng, công suất: ≥ 2,5KW Máy khoan đứng, công suất: ≥ 2,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
16 Máy cắt bê tông, công suất: ≥ 12CV Máy cắt bê tông, công suất: ≥ 12CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->