Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:33:00 đến ngày 2022-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,968,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đảm bảo các yêu cầu của Chỉ huy trưởng công trường (đã nêu ở trên) hoặc,- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải trọng tải ≥7 tấn (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa > 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn sắt thép >2,2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện > 15Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp và xây dựng một số hạng mục Trường THPT Tương Dương 2 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Sơ đồ xác định bãi thải có xác nhận của Chính quyền địa phương; Tài liệu chứng minh khảo sát thực tế hiện trường (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hình ảnh thực tế công trình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường THPT Tương Dương 2
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc. Địa chỉ: Số nhà 02, ngõ 423, Quốc lộ 7, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An ĐT: 0965273338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,465 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,465 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,465 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,878 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108,78 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 300 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,16 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,7 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 6 | 51,8 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,62 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,881 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,599 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,682 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86,479 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,943 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,242 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,025 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,892 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,498 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,402 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 79,029 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 50,727 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,855 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,299 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,386 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,158 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,995 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,785 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,604 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,701 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,383 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,651 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,275 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,132 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 127,973 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,813 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,801 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,651 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,608 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,624 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,357 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,698 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,123 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,692 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép C100X40X20X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,342 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,342 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 344,846 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,065 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão ( 2.5 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.959,35 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115,705 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 116,847 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,776 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,043 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,956 | m3 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,2 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,44 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 114 | m2 |
| 57 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,32 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,8 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 114 | m2 |
| 60 | Lan can thép hộp 60X30x2 sơn chống rỉ (tạm tính mỗi bên ăn vào tường 0.1m) (đã bao gồm lắp dựng,hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,82 | md |
| 61 | Sắt hộp làm lan can vách kính sắt 30x40 (đơn giá bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4 | md |
| 62 | Sản xuất cầu thang,tay vịn gỗ sơn PU, lan can thép hộp 60x30x2 kết hợp thép hộp 30x30x2 (chi thiết theo bản vẽ, đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,48 | md |
| 63 | Trụ cầu thang bằng gỗ, đường kính D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | trụ |
| 64 | Vách Composit khung thép 80x40 khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,71 | m2 |
| 65 | Bệ rửa phòng thực hành khung Inox, mặt ốp đá granit đen kim sa (1 bộ = 0.9m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Bộ |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 847,804 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.033,444 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 508,482 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 445,104 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 981,3 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 495,2 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 144,9 | m |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 879,005 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,396 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,858 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,485 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121,84 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 847,804 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.968,33 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,264 | 100m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,167 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,853 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,062 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,844 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,616 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,277 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,913 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,029 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,035 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,052 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,054 | tấn |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,815 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,749 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cấu kiện |
| 97 | Phụ kiện bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,473 | 100m3 |
| 99 | Đào rãnh cáp chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,25 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,526 | 100m3 |
| 101 | Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cọc |
| 102 | Dây tiếp địa D14 sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75 | m |
| 103 | Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 216,4 | m |
| 104 | Kim thu sét D16 dài 1.1m vớt nhọn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 105 | Thép chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 125 | cái |
| 106 | Sứ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 107 | Cáp vào nhà 2x16+1x10 (CU/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 108 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 từ tầng 1 lên các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 109 | Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 110 | Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 200x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 111 | Tủ điện bằng nhựa, đế âm chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | hộp |
| 112 | Ap tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 113 | Ap tô mát 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 114 | Ap tô mát 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 115 | Ap tô mát 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 116 | Dây điện 2x6mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 450 | m |
| 117 | Dây điện 2x2.5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 676 | m |
| 118 | Dây điện 2x1.5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.182 | m |
| 119 | ống nhựa mềm đàn hồi D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.182 | m |
| 120 | Hộp nối dây nhựa (đế âm, mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | hộp |
| 121 | Hộp công tắc 1 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64 | cái |
| 122 | Hộp công tắc 2 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 123 | Hộp công tắc đảo chiều cầu thang (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm, mặt viền, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | cái |
| 125 | Đèn Neon kép 2x40W/220V + máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | bộ |
| 126 | Đèn Neon kép 1x40W/220V + máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 127 | Đèn gắn trần tròn D300, bóng com part | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | bộ |
| 128 | Quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 129 | Quạt hút thông gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 130 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 131 | Vòi xịt mỏ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 132 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 134 | Van khóa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 136 | Phếu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 137 | Máy bơm nước Q =6m3/h; H = 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 140 | Ống nhựa PPR D21 -PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR D27 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,28 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR D34 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,56 | 100m |
| 143 | Cút nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 152 | Nối thẳng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | cái |
| 153 | Nối thẳng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 154 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 155 | Van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 156 | Van chặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 157 | Khớp đầu nối ren trong D21 cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 158 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4 | 100m |
| 161 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 163 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cái |
| 164 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 165 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 166 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cái |
| 167 | Tê nhựa thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 169 | Cút nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 170 | Tê nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 171 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 172 | Nối thẳng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | cái |
| 173 | Nối thẳng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 174 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,24 | 100m |
| 175 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 176 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 177 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 178 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 179 | Hộp đựng bình bọt chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Hộp |
| 180 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Bình |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,83 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,775 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,655 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,624 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,594 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,149 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,125 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,28 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,233 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,613 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,146 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,387 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,628 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,782 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,412 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,257 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,839 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,422 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,018 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,929 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,235 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,369 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,845 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,406 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,135 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,908 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,567 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,906 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 83,774 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,308 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,268 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,826 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,304 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,312 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,773 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,294 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,284 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,179 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép C100X40X20X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,073 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,073 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 156,869 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,858 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão (2.5 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 891,3 | cái |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84,25 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,39 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,326 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,272 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,079 | m3 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,68 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82,08 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,96 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82,08 | m2 |
| 57 | Lan can tay vịn bằng thép hộp 60x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,448 | md |
| 58 | Sắt hộp làm lan can vách kính sắt 30x40 (đơn giá bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4 | md |
| 59 | Sản xuất cầu thang,tay vịn gỗ sơn PU, lan can thép hộp 60x30x2 kết hợp thép hộp 30x30x2 (chi thiết theo bản vẽ, đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,74 | md |
| 60 | Trụ cầu thang bằng gỗ, đường kính D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | trụ |
| 61 | Bệ rửa phòng thực hành khung Inox 304, mặt ốp đá granit đen kim sa (1 bộ = 1.71m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Bộ |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 749,733 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 569,051 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 279,654 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 254,522 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 630,8 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 330,46 | m |
| 68 | Đắp vữa XM mác 75, dày 20 làm hoa văn nổi lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,9 | m |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 582,512 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,929 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,611 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 749,733 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.734,027 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,518 | 100m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,378 | 100m3 |
| 77 | Đào rãnh cáp chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m3 |
| 79 | Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cọc |
| 80 | Dây tiếp địa D14 sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 81 | Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,2 | m |
| 82 | Kim thu sét D16 dài 1.1m vớt nhọn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 83 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95 | cái |
| 84 | Sứ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 85 | Cáp vào nhà 2x16+1x10 (CU/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 từ tầng 1 lên các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 87 | Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 88 | Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 200x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 89 | Tủ điện bằng nhựa, đế âm chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | hộp |
| 90 | Ap tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 91 | Ap tô mát 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 92 | Ap tô mát 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 93 | Ap tô mát 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 94 | Dây điện 2x6mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 95 | Dây điện 2x2.5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 96 | Dây điện 2x1.5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 500 | m |
| 97 | ống nhựa mềm đàn hồi D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 500 | m |
| 98 | Hộp nối dây nhựa (đế âm, mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | hộp |
| 99 | Hộp công tắc 1 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 100 | Hộp công tắc 2 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 101 | Hộp công tắc đảo chiều cầu thang (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm, mặt viền, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | cái |
| 103 | Đèn Neon kép 2x40W/220V + máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | bộ |
| 104 | Đèn Neon kép 1x40W/220V + máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 105 | Đèn gắn trần tròn D300, bóng com part | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 106 | Quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 107 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 108 | Van khóa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 109 | Máy bơm nước Q =6m3/h; H = 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 111 | Ống nhựa PPR D27 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR D34 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6 | 100m |
| 113 | Cút nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 121 | Nối thẳng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 122 | Nối thẳng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 123 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 124 | Van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 125 | Van chặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 126 | Khớp đầu nối ren trong D21 cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 127 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 128 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 132 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 133 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 134 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 135 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,22 | 100m |
| 136 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cái |
| 138 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 139 | Hộp đựng bình bọt chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Hộp |
| 140 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Bình |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,167 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,853 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,062 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,844 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,616 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,277 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,913 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,029 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,035 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,052 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,054 | tấn |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,815 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,749 | m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cấu kiện |
| D | CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ GIÁO VIÊN, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 207,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 219,552 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76,519 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 207,17 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 296,071 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 133,786 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 149,36 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 133,786 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 149,36 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,976 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,118 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,016 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,699 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,207 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,379 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,301 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,205 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,021 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,314 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,214 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,968 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,359 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,234 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,777 | m2 |
| 29 | Giá inox đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,699 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,757 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,094 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,4 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,66 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,699 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 81,251 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,04 | m2 |
| 40 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,44 | m2 |
| 42 | SXLD vách ngăn Compuzite khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,2 | m2 |
| 43 | Dây nguồn vào nhà 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 44 | Tủ điện bằng nhựa, đế nhựa chứa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 45 | Áp tô mát 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 46 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 47 | Ống luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 48 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 49 | Công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 50 | Công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 51 | Đèn Neon đơn 1x40W/220V + máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 52 | Đèn gắn trần tròn D300 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 53 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 54 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 55 | Vòi xịt mỏ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 56 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 57 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 58 | Giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 59 | Van khóa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 60 | Phếu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 61 | Máy bơm nước Q =6m3/h; H = 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 62 | Tẹc nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 63 | Khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 64 | Van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 65 | Ống nhựa PPR D21 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR D27 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D34 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 77 | Nối thẳng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 78 | Nối thẳng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 79 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 80 | Van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 81 | Van chặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 82 | Khớp đầu nối ren trong D21 cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 83 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 86 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 89 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 92 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 96 | Nối thẳng nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 97 | Nối thẳng nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,157 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,75 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,058 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,844 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,33 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,069 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể + giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,052 | tấn |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,605 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,875 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,543 | m2 |
| 108 | Quét xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,418 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,744 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,054 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cấu kiện |
| 113 | Phụ kiện bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Đảm bảo các yêu cầu của Chỉ huy trưởng công trường (đã nêu ở trên) hoặc,- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng tải ≥7 tấn | Xe tải trọng tải ≥7 tấn (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,5 Kw | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM > 250 lít | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa > 80 lít | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 1 |
| 8 | Máy hàn >23Kw | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 2 |
| 9 | Máy uốn sắt thép >2,2Kw | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 1 |
| 10 | Máy phát điện > 15Kva | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (thủy chuẩn) | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi