Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338187-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220316327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:33:00 đến ngày 2022-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,968,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đảm bảo các yêu cầu của Chỉ huy trưởng công trường (đã nêu ở trên) hoặc,- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải trọng tải ≥7 tấn (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3 (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa > 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >23Kw
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn sắt thép >2,2Kw
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện > 15Kva
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng một số hạng mục Trường THPT Tương Dương 2
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc , địa chỉ: Xóm 14, xã Phúc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường THPT Tương Dương 2 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại và tư vấn xây dựng Hưng Phát + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc , địa chỉ: Xóm 14, xã Phúc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường THPT Tương Dương 2 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Sơ đồ xác định bãi thải có xác nhận của Chính quyền địa phương; Tài liệu chứng minh khảo sát thực tế hiện trường (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hình ảnh thực tế công trình)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường THPT Tương Dương 2 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc. Địa chỉ: Số nhà 02, ngõ 423, Quốc lộ 7, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An ĐT: 0965273338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 546,465100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 546,465100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương 546,465100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương 510,878m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương 5108,78m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương 530m3
7Lát gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương 5300m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 515,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,16m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 57,7m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 651,8m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 54,62m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 54,542100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương 538,881m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 511,599m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,682100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 544,97m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 586,479m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 51,943100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,242tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 52,059tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương 52,025tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 520,892m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 51,9100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,498tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 52,402tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương 579,029m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 50,727m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 51,855m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 52,066100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 51,299100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương 548,386m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,158tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 519,175m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 52,995100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,785tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,604tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 54,701tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 544,475m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 55,383100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,651tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 54,275tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 57,132tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 5127,973m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 59,813100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 510,801tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,01tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 55,651m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương 50,608100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,624tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,357tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 513,698m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 52,123100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,35tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,692tấn
44Gia công xà gồ thép C100X40X20X2.5Mô tả kỹ thuật theo chương 53,342tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 53,342tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5344,846m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương 56,065100m2
48Ke chống bão ( 2.5 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương 51.959,35cái
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5115,705m3
50Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5116,847m3
51Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 518,776m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 519,043m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,956m3
54Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 567,2m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 517,44m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 5114m2
57Cửa sổ cánh mở hất, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 54,32m2
58Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 516,8m2
59Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương 5114m2
60Lan can thép hộp 60X30x2 sơn chống rỉ (tạm tính mỗi bên ăn vào tường 0.1m) (đã bao gồm lắp dựng,hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 572,82md
61Sắt hộp làm lan can vách kính sắt 30x40 (đơn giá bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 510,4md
62Sản xuất cầu thang,tay vịn gỗ sơn PU, lan can thép hộp 60x30x2 kết hợp thép hộp 30x30x2 (chi thiết theo bản vẽ, đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 519,48md
63Trụ cầu thang bằng gỗ, đường kính D200Mô tả kỹ thuật theo chương 54trụ
64Vách Composit khung thép 80x40 khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương 517,71m2
65Bệ rửa phòng thực hành khung Inox, mặt ốp đá granit đen kim sa (1 bộ = 0.9m2)Mô tả kỹ thuật theo chương 54Bộ
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5847,804m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 51.033,444m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5508,482m2
69Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5445,104m2
70Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5981,3m2
71Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5495,2m
72Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5144,9m
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5879,005m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 540,396m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 553,858m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 534,485m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5121,84m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5847,804m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 52.968,33m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 59,264100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,167100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 51,853m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,062100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,844m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,616m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,277m3
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,913m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,029100m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,026100m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,035100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,052tấn
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,054tấn
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương 53,815m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 524m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 56,749m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 55cấu kiện
97Phụ kiện bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương 51Bộ
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,473100m3
99Đào rãnh cáp chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 55,25m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,526100m3
101Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2500Mô tả kỹ thuật theo chương 512cọc
102Dây tiếp địa D14 sơn dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương 575m
103Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5216,4m
104Kim thu sét D16 dài 1.1m vớt nhọnMô tả kỹ thuật theo chương 511cái
105Thép chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương 5125cái
106Sứ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 511cái
107Cáp vào nhà 2x16+1x10 (CU/XLPE/PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương 550m
108Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 từ tầng 1 lên các tầngMô tả kỹ thuật theo chương 58m
109Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
110Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 200x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
111Tủ điện bằng nhựa, đế âm chứa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương 520hộp
112Ap tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
113Ap tô mát 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
114Ap tô mát 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương 520cái
115Ap tô mát 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương 540cái
116Dây điện 2x6mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương 5450m
117Dây điện 2x2.5mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương 5676m
118Dây điện 2x1.5mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương 51.182m
119ống nhựa mềm đàn hồi D16 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương 51.182m
120Hộp nối dây nhựa (đế âm, mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 520hộp
121Hộp công tắc 1 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương 564cái
122Hộp công tắc 2 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
123Hộp công tắc đảo chiều cầu thang (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
124Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm, mặt viền, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương 570cái
125Đèn Neon kép 2x40W/220V + máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương 560bộ
126Đèn Neon kép 1x40W/220V + máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
127Đèn gắn trần tròn D300, bóng com partMô tả kỹ thuật theo chương 528bộ
128Quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400Mô tả kỹ thuật theo chương 540cái
129Quạt hút thông gió D200Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
130Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
131Vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
132LavaboMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
134Van khóa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
135Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
136Phếu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
137Máy bơm nước Q =6m3/h; H = 25mMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
139Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương 56bộ
140Ống nhựa PPR D21 -PN20Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
141Ống nhựa PPR D27 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 51,28100m
142Ống nhựa PPR D34 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 51,56100m
143Cút nhựa PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương 548cái
144Cút nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương 525cái
145Cút nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương 546cái
146Tê nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương 516cái
147Tê nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương 537cái
148Cút nhựa PPR D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương 548cái
149Tê nhựa PPR D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương 548cái
150Cút nhựa PPR D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
151Tê nhựa PPR D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương 548cái
152Nối thẳng D27Mô tả kỹ thuật theo chương 521cái
153Nối thẳng D34Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
154Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
155Van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
156Van chặn D34Mô tả kỹ thuật theo chương 514cái
157Khớp đầu nối ren trong D21 cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương 548cái
158Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6100m
159Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4100m
160Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4100m
161Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
162Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
163Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 526cái
164Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
165Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
166Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 526cái
167Tê nhựa thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
168Tê nhựa thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
169Cút nhựa PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương 542cái
170Tê nhựa D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương 542cái
171Nối thẳng D60Mô tả kỹ thuật theo chương 522cái
172Nối thẳng D90Mô tả kỹ thuật theo chương 534cái
173Nối thẳng D110Mô tả kỹ thuật theo chương 524cái
174Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,24100m
175Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 532cái
176Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
177Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
178Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
179Hộp đựng bình bọt chữa cháy loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương 56Hộp
180Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương 512Bình
C NHÀ HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,83100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 523,775m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 57,655m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,048100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 527,624m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 552,594m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 51,149100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,125tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,28tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,233tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 512,613m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 51,146100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,298tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,387tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương 549,628m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 540,782m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 51,412m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,257100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 50,839100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương 529,422m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 513,018m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 51,929100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,235tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,369tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,845tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 525,406m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 53,135100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,908tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 52,567tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,906tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 583,774m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 56,308100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 58,268tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,01tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 52,826m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương 50,304100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,312tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,185tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 57,773m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 51,294100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,284tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,179tấn
43Gia công xà gồ thép C100X40X20X2.5Mô tả kỹ thuật theo chương 51,073tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,073tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5156,869m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương 53,858100m2
47Ke chống bão (2.5 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5891,3cái
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 584,25m3
49Xây gạch đất sét nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 558,39m3
50Xây gạch đất sét nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 59,326m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 512,272m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 55,079m3
53Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 543,68m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 582,08m2
55Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 512,96m2
56Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương 582,08m2
57Lan can tay vịn bằng thép hộp 60x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương 544,448md
58Sắt hộp làm lan can vách kính sắt 30x40 (đơn giá bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 510,4md
59Sản xuất cầu thang,tay vịn gỗ sơn PU, lan can thép hộp 60x30x2 kết hợp thép hộp 30x30x2 (chi thiết theo bản vẽ, đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 59,74md
60Trụ cầu thang bằng gỗ, đường kính D200Mô tả kỹ thuật theo chương 52trụ
61Bệ rửa phòng thực hành khung Inox 304, mặt ốp đá granit đen kim sa (1 bộ = 1.71m2)Mô tả kỹ thuật theo chương 54Bộ
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5749,733m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5569,051m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5279,654m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5254,522m2
66Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5630,8m2
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5330,46m
68Đắp vữa XM mác 75, dày 20 làm hoa văn nổi lan canMô tả kỹ thuật theo chương 513cái
69Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5103,9m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5582,512m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 526,929m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 523,611m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5749,733m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 51.734,027m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 56,518100m2
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,378100m3
77Đào rãnh cáp chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 54,2m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,42100m3
79Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2500Mô tả kỹ thuật theo chương 55cọc
80Dây tiếp địa D14 sơn dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương 560m
81Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5100,2m
82Kim thu sét D16 dài 1.1m vớt nhọnMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
83Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương 595cái
84Sứ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
85Cáp vào nhà 2x16+1x10 (CU/XLPE/PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương 5100m
86Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 từ tầng 1 lên các tầngMô tả kỹ thuật theo chương 512m
87Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
88Hộp điện bằng thép sơn tĩnh điện 200x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
89Tủ điện bằng nhựa, đế âm chứa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương 56hộp
90Ap tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
91Ap tô mát 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
92Ap tô mát 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
93Ap tô mát 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương 512cái
94Dây điện 2x6mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương 580m
95Dây điện 2x2.5mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương 5350m
96Dây điện 2x1.5mm2 cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương 5500m
97ống nhựa mềm đàn hồi D16 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5500m
98Hộp nối dây nhựa (đế âm, mặt nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 56hộp
99Hộp công tắc 1 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương 540cái
100Hộp công tắc 2 phím (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
101Hộp công tắc đảo chiều cầu thang (đế âm, mặt viền, 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm, mặt viền, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương 556cái
103Đèn Neon kép 2x40W/220V + máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương 536bộ
104Đèn Neon kép 1x40W/220V + máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
105Đèn gắn trần tròn D300, bóng com partMô tả kỹ thuật theo chương 510bộ
106Quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400Mô tả kỹ thuật theo chương 524cái
107LavaboMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
108Van khóa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
109Máy bơm nước Q =6m3/h; H = 25mMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
111Ống nhựa PPR D27 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,35100m
112Ống nhựa PPR D34 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 51,6100m
113Cút nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương 515cái
114Cút nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương 536cái
115Tê nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương 514cái
116Tê nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương 535cái
117Cút nhựa PPR D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương 562cái
118Tê nhựa PPR D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương 562cái
119Cút nhựa PPR D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
120Tê nhựa PPR D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
121Nối thẳng D27Mô tả kỹ thuật theo chương 515cái
122Nối thẳng D34Mô tả kỹ thuật theo chương 535cái
123Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương 515cái
124Van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
125Van chặn D34Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
126Khớp đầu nối ren trong D21 cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
127Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
128Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7100m
129Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
130Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 525cái
131Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
132Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
133Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 515cái
134Nối thẳng D60Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
135Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,22100m
136Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 542cái
137Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương 519cái
138Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
139Hộp đựng bình bọt chữa cháy loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương 52Hộp
140Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương 54Bình
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,167100m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 51,853m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,062100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,844m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,616m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,277m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,913m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,029100m2
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,026100m2
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,035100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,052tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,054tấn
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương 53,815m3
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 524m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 56,749m2
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 55cấu kiện
D CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ GIÁO VIÊN, NHÀ ĂN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5207,17m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5219,552m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương 576,519m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5207,17m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5296,071m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5133,786m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5149,36m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5133,786m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5149,36m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,088100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,976m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,64m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 52,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,056m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,02tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,118tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 50,36m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,071100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương 52,016m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,699m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,124100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,207tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 53,379m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,31100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,301tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,205m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,041100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,004tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,021tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 510,314m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 53,214m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 558,968m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 521,359m2
27Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 531,234m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 51,777m2
29Giá inox đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 566,699m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 531,757m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 56,094m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 512,4m2
34Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 531m2
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 523,66m
36Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 522,6m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 566,699m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 581,251m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 57,04m2
40Cửa sổ cánh mở hất, cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,72m2
41Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm khuôn cánh cửa, phụ kiện kim khí Việt Pháp, đầy đủ phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,44m2
42SXLD vách ngăn Compuzite khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương 57,2m2
43Dây nguồn vào nhà 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 515m
44Tủ điện bằng nhựa, đế nhựa chứa 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
45Áp tô mát 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
46Dây điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
47Ống luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
48Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
49Công tắc 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
50Công tắc 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
51Đèn Neon đơn 1x40W/220V + máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
52Đèn gắn trần tròn D300 15W-220VMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
53Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
54Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
55Vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
56LavaboMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
57Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
58Giá treo đồMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
59Van khóa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương 515cái
60Phếu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
61Máy bơm nước Q =6m3/h; H = 25mMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
62Tẹc nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
63Khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
64Van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương 522cái
65Ống nhựa PPR D21 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m
66Ống nhựa PPR D27 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,48100m
67Ống nhựa PPR D34 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,03100m
68Cút nhựa PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
69Cút nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
70Cút nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
71Tê nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
72Tê nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
73Cút nhựa PPR D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
74Tê nhựa PPR D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
75Cút nhựa PPR D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
76Tê nhựa PPR D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
77Nối thẳng D27Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
78Nối thẳng D34Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
79Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
80Van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
81Van chặn D34Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
82Khớp đầu nối ren trong D21 cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
83Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 50,04100m
84Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,04100m
85Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12100m
86Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
87Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
88Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
89Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
90Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
91Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
92Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
93Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
94Cút nhựa PVC D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
95Cút nhựa PVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
96Nối thẳng nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
97Nối thẳng nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,157100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,75m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,058100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,844m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,33m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,069100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể + giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,052tấn
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 53,605m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 521,875m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 54,543m2
108Quét xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương 526,418m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,744m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,026100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,054tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 55cấu kiện
113Phụ kiện bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương 51Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 - Đảm bảo các yêu cầu của Chỉ huy trưởng công trường (đã nêu ở trên) hoặc,- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành Xây dựng dân dụng33
4 Cán bộ phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Đã trực tiếp tham gia phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Xe tải trọng tải ≥7 tấn (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
2 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
3 Máy đầm dùi 1,5 Kw (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho2
4 Máy đầm bàn 1,5 Kw (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho2
5 Máy trộn BTXM > 250 lít (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho2
6 Máy trộn vữa > 80 lít (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho2
7 Máy đầm cóc (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho1
8 Máy hàn >23Kw (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho2
9 Máy uốn sắt thép >2,2Kw (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho1
10 Máy phát điện > 15Kva (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho1
11 Máy thủy bình (thủy chuẩn) (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->