Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ăn, bếp; nhà kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335238-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ăn, bếp; nhà kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220335087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:51:00 đến ngày 2022-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,199,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=17,0 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=17,0 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sắt thép, cốt pha, cơ khí- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép >=2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá >=1,2kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước >=20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà chỉ huy; nhà hội trường; nhà ở CBCS; nhà ăn, bếp; nhà kho quân khí; nhà trực ban, tiếp dân; nhà để xe máy nội bộ; nhà để xe ô tô + xuồng cứu hộ + kho HC VCHLCĐ; nhà phơi đồ; nhà để xe khách; phòng chống mối
Doanh trại Ban CHQS huyện Lệ Thủy/Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Ngôi nhà vàng Việt Nam. Địa chỉ: Số 109, đường Lý Thường Kiệt, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Miền Trung. Địa chỉ: Số 167, Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC12,8100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC45,4384m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,5406100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC3,9792tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC4,1592tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC9,4639tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC147,484m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,7671100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,7619m3
10Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC177,0634m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,4786100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,2646m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,0115m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC9,6157100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,6179m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,8162m3
17Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,8809m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC2,7921100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC46,6054m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC6,0428100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,7311tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1364tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC8,1135tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,8533m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC7,8502100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC4,2896tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC9,0869tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC4,6892tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC76,8029m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC15,7105100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC18,0133tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC167,9556m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC2,322100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,7927tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,953tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC26,5017m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC4,3701100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,3975tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1655tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,3505m3
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4101m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC385,6994m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,8703m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,0664m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,3701m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,2358m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,3186m3
48Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,9238m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC1,5025tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC1,5025tấn
51Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,8332tấn
52Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,8332tấn
53Gia công xà gồ thép hình C120x50x20x2.5Theo hồ sơ TKBVTC2,0514tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,0514tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC205,141m2
56Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC134,3936m2
57Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,9052100m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.097,5616m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC785,02m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.382,4472m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC906,7079m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2.728,791m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC159,44m
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC715,68m2
65Quân hiệu bằng đồng KT1200x1200Theo hồ sơ TKBVTC1TB
66Chữ inox cao 300Theo hồ sơ TKBVTC27chữ
67Lát đá granit tự nhiên mặt trên thành bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,1619m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 màu đỏ, đenTheo hồ sơ TKBVTC60,6326m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC146,1318m2
70Ốp len bậc cấp cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC12,4275m2
71Ốp chân móng đá rối, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC41,7375m2
72Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC178,768m2
73Ốp chân tường gạch granit 15x60cmTheo hồ sơ TKBVTC146,223m2
74Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.184,8174m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 - nền nhà vệ sinh, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC53,9m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC98,5701m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC5.993,8198m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC906,7079m2
79Láng granitô nền sànTheo hồ sơ TKBVTC44,118m2
80Gia công và lắp dựng trần giật cấp Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-ProTheo hồ sơ TKBVTC148,5208m2
81Gia công và lắp dựng trần Xenlulo chống ẩm khu WCTheo hồ sơ TKBVTC40,082m2
82Gia công và lắp dựng Lam nhốm chắn nắng chữ Z (bao gồm khung xương sắt hộp mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC9,87m2
83Gia công và lắp dựng lan can bằng Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC82,787m
84Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x8cmTheo hồ sơ TKBVTC54,948m
85Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC19,9594m2
86Trụ cầu thang gỗ N3 KT 220x220 cao 1350Theo hồ sơ TKBVTC2trụ
87Sản xuất lắp dựng xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 304 14x14x1,2mmTheo hồ sơ TKBVTC112,32m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC113,88m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC26,4m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC81,12m2
91Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC26,795m2
92Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC248,195m2
93Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC71,295m2
94Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC71,295m2
95Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm (bao gồm: tấm nhựa, bản lề, phụ kiện Inox hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBVTC5,828m2
96Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2,2m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC17,7645100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC14,931100m2
99Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC125,1073m3
100Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC27,663tấn
101Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC1,9805tấn
102Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC72,694310m2
103Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC23,110m2
104Đèn ốp trần led 9WTheo hồ sơ TKBVTC68bộ
105Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo hồ sơ TKBVTC122bộ
106Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng Led loại 12WTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
107Lắp đặt đèn Led đơn 1x9W loại dài 0,6mTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
108Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W loại dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC21bộ
109Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W loại dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC54bộ
110Lắp đặt đèn Led dâyTheo hồ sơ TKBVTC48m
111Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại 2 mặtTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
112Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
113Lắp đặt quạt đảo trần 47WTheo hồ sơ TKBVTC48cái
114Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 40WTheo hồ sơ TKBVTC13cái
115Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC14cái
116Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC26cái
117Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC19cái
118Lắp đặt công tắc bốn âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC5cái
119Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
120Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều âm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
121Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu ngầm tường 220V-10ATheo hồ sơ TKBVTC92cái
122Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 570x400x200mmTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
123Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 520x350x170mmTheo hồ sơ TKBVTC2tủ
124Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-6ModuleTheo hồ sơ TKBVTC25tủ
125Aptomat MCB-1P-10A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC28cái
126Aptomat MCB-1P-20A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC36cái
127Aptomat MCB-3P-50A (10KA)Theo hồ sơ TKBVTC5cái
128Aptomat MCCB-3P-125A (16KA)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
129Aptomat RCBO chống rò 1P-20A-30mATheo hồ sơ TKBVTC11cái
130Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC3.550m
131Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC4.050m
132Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC425m
133Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC450m
134Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
135Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC12m
136Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC2.770m
137Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo hồ sơ TKBVTC210m
138Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150mmTheo hồ sơ TKBVTC280hộp
139Lắp đặt cáp đồng trần M35Theo hồ sơ TKBVTC17m
140Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ TKBVTC17m
141Cọc tiếp địa L63x63x6 thép dài 2.5m (mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC8cọc
142Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
143Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo hồ sơ TKBVTC43m
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1528100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1528100m3
146Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 400x200x200 dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
147Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
148Kim thu sét chủ động NPL2200 và phụ kiện đấu nốiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
149Kéo rải cáp đồng trần M95Theo hồ sơ TKBVTC30m
150Lắp đặt ống nhựa D21 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC52m
151Cọc tiếp địa L63x63x6 thép dài 2.5m (mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC6cọc
152Lắp đặt cáp đồng loại đơn 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC55m
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2628100m3
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,921m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,292100m3
156Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Theo hồ sơ TKBVTC0,09100m
157Vít nở thép fi10, L=80Theo hồ sơ TKBVTC4cái
158Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
159Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC4cái
160Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC4cái
161Hàn hóa nhiệt liên kếtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
162Thép tấm KT 80x150 dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC1tấm
163Lắp đặt tủ RACK 10UTheo hồ sơ TKBVTC3tủ
164Switch 16 Port CiscoTheo hồ sơ TKBVTC2cái
165Switch 24 Port CiscoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
166Patch Panel 16 PortTheo hồ sơ TKBVTC2cái
167Patch Panel 24 PortTheo hồ sơ TKBVTC1cái
168Model WFITheo hồ sơ TKBVTC3cái
169Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiTheo hồ sơ TKBVTC36cái
170Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
171Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ TKBVTC9hộp
172Hạt mạng RJ45Theo hồ sơ TKBVTC86hạt
173Dây Patch cord dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC44sợi
174Lắp đặt cáp UTP CAT 5Theo hồ sơ TKBVTC625m
175Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC415m
176Lắp đặt hộp nối MDF 400x500x60Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
177Lắp đặt phiến nối cáp 10x2Theo hồ sơ TKBVTC2cái
178Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC850m
179Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC570m
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
181Máy bơm nước tăng áp biến tần Q=0,6-3,6m3/h; H=10-47m; P=0,75KWTheo hồ sơ TKBVTC2máy
182Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ TKBVTC15bộ
183Lắp đặt Vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC15bộ
184Dây cấp vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC15bộ
185Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC15bộ
186Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC15cái
187Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC15cái
188Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC14cái
190Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC14cái
191Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
192Van xả chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
193Xi phông chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
194Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
195Vòi rửa rummeTheo hồ sơ TKBVTC14cái
196Dây cấp bình nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
197Lắp đặt phễu thu D76Theo hồ sơ TKBVTC16cái
198Bình nước nóng lạnh 30LTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
199Giá treo khănTheo hồ sơ TKBVTC11cái
200Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D20Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
201Cút nhựa ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC66cái
202Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC22cái
203Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
204Ống nhựa PVC D63Theo hồ sơ TKBVTC1,05100m
205Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,35100m
206Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,65100m
207Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,9100m
208Ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
209Cút nhựa 135 PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC20cái
210Cút nhựa 135 PVC D63Theo hồ sơ TKBVTC35cái
211Cút nhựa 135 PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC105cái
212Cút nhựa 135 PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
213Cút nhựa 135 PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC20cái
214Cút nhựa 135 PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC20cái
215Cút nhựa 90 PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC10cái
216Cút nhựa 90 PVC D63Theo hồ sơ TKBVTC35cái
217Cút nhựa 90 PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC35cái
218Tê nhựa 135 D76x63Theo hồ sơ TKBVTC16cái
219Tê nhựa 135 D90x76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
220Tê nhựa 135 D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
221Tê nhựa 135 D140x110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
222Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC15cái
223Tê nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC7cái
224Côn thu PVC D34/60Theo hồ sơ TKBVTC16cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
226Côn thu PVC D140/110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
227Chụp thông hơi inox Ventcap D60Theo hồ sơ TKBVTC14cái
228Chụp thông hơi inox Ventcap D34Theo hồ sơ TKBVTC2cái
229Ống PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,7100m
230Ống PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,7100m
231Ống PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC1,6100m
232Ống PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
233Côn thu D42x34Theo hồ sơ TKBVTC4cái
234Côn thu D27x21Theo hồ sơ TKBVTC35cái
235Cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC65cái
236Cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC80cái
237Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC50cái
238Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC15cái
239Tê nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC8cái
240Tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC15cái
241Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC16cái
242Tê nhựa PVC D42x34Theo hồ sơ TKBVTC4cái
243Tê nhựa PVC D34x27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
244Tê nhựa PVC D27x21Theo hồ sơ TKBVTC25cái
245Nối thắng D42Theo hồ sơ TKBVTC15cái
246Nối thẳng D34Theo hồ sơ TKBVTC20cái
247Nối thẳng D27Theo hồ sơ TKBVTC25cái
248Van khóa D42Theo hồ sơ TKBVTC2cái
249Van khóa D34Theo hồ sơ TKBVTC4cái
250Van khóa D27Theo hồ sơ TKBVTC14cái
251Van 1 chiều D42Theo hồ sơ TKBVTC2cái
252Van phao cơTheo hồ sơ TKBVTC1cái
253Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
254Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,604100m
255Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
256Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
257Rọ chắn rác InoxTheo hồ sơ TKBVTC4cái
258Ty treo + bulong nở + cùm treo M6Theo hồ sơ TKBVTC22bộ
259Omega D90 inox + ti kê vítTheo hồ sơ TKBVTC40bộ
260Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,075100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TKBVTC0,022100m
262Bình khí cứu hỏa CO2 (MT5)Theo hồ sơ TKBVTC18bình
263Bình bột cứu hỏa MFZL8 (ABC)Theo hồ sơ TKBVTC18bình
264Bảng tiêu lệnh + nội quyTheo hồ sơ TKBVTC9bảng
265Tủ đặt bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
266Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
267Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3879100m3
268Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% KL đào thủ công)Theo hồ sơ TKBVTC4,30961m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,4114100m3
270Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,9625m3
271Ván khuôn đáy BTHTheo hồ sơ TKBVTC0,0822100m2
272Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,3543m3
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1768tấn
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1551tấn
275Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC8,6376m3
276Ván khuôn gỗ giằng BTHTheo hồ sơ TKBVTC0,1054100m2
277Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,9046m3
278Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0407tấn
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0571100m2
280Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,4455m3
281Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0939tấn
282Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
283Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,5544m2
284Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC48,48m2
285Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC48,48m2
286Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3775100m3
287Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,1941m3
288Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC8,3376m3
289Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,0159m3
290Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC67,2m2
291Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,6m2
292Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,3645100m2
293Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,2947tấn
294Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC4,8829m3
295Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC2461 cấu kiện
296Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1398100m3
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,883100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,51221m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC17,92481m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC3,0484100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC23,9872m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC34,675m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,674100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC6,9955m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,1908100m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC69,215m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,3273m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,1846100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,6563tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,2723tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,0511tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2622tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,5809tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,4446100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC35,8979m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC2,3973100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,3973tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,9053tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,715tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,5024m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,9249100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,4632tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,7032tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,062tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,3987m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC2,9915100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC3,3794tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0062tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,5194m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,6298100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1314100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1451tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5298tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,4699tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,3228m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,4925m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC141 cấu kiện
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC69,5265m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,572m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,7261m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,759m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC26,0848m3
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC0,0395tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ TKBVTC3,8104tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC3,8104tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,318100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1442tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2823tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,498m3
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,6087tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,6087tấn
56Gia công cầu phong bằng thép hộp 60x30x1.5 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,3824tấn
57Gia công li tô bằng thép hộp 30x30x1 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,9487tấn
58Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo hồ sơ TKBVTC4,3311tấn
59Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,9041100m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC49,098m2
61Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 12x60cmTheo hồ sơ TKBVTC4,9536m2
62Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 12x60cmTheo hồ sơ TKBVTC7,932m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC374,4585m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC389,906m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC421,4464m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC280,9656m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC153,0132m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC151,94m
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC790,9513m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC815,9538m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC41,4564m3
72Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,7521m2
73Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC364,65m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC87,7664m2
75Gia công thép trần (trần nhôm hợp kim)Theo hồ sơ TKBVTC0,8629tấn
76Lắp dựng đà trần thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC0,8629tấn
77Gia công và lắp dựng trần Nhôm hợp kim tiêu âm màu trắng kích thước 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC231,4349m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC29,16m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC9,72m2
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC0,84m2
81Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC1,92m2
82Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC22,7988m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC64,4388m2
84Xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT 14x14x1,4Theo hồ sơ TKBVTC2,76m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2,761m2
86Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC15,8m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC6,6769100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC4,0526100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ TKBVTC4,0526100m2
90Lắp đặt đèn ốp trần 15WTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
91Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo hồ sơ TKBVTC13bộ
92Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 1x36W, dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
93Lắp đặt đèn Huỳnh quang lắp nối loại 2x36W, dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
94Lắp đặt đèn tán quang âm trần 60x60cm, loại 3 bóng ledTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
95Lắp đặt quạt đảo trần 55WTheo hồ sơ TKBVTC8cái
96Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo hồ sơ TKBVTC8cái
97Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC8cái
98Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo hồ sơ TKBVTC2cái
99Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC5cái
100Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC2cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC4cái
102Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-16ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
103Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
104Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
105Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
106Lắp đặt aptomat 3 pha 25ATheo hồ sơ TKBVTC6cái
107Lắp đặt aptomat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
108Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC760m
109Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC290m
110Lắp đặt dây dẫn điện đơn loại 1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC400m
111Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC145m
112Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC380m
113Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo hồ sơ TKBVTC100m
114Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC8hộp
115Lắp đặt máy điều hoà Casette loại 36.000BTUTheo hồ sơ TKBVTC6máy
116Ống đồng bảo ôn Cu-D9.55/D15.8Theo hồ sơ TKBVTC0,9100m
117Ống thoát nước ngưng D27Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
118Ống ruột gà thoát nước điều hòa D9.55/15.9Theo hồ sơ TKBVTC66m
119Cáp đồng bọc PVC M35Theo hồ sơ TKBVTC22m
120Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 (luồn cáp đồng)Theo hồ sơ TKBVTC22m
121Cọc nối đất đồng D16, L=2mTheo hồ sơ TKBVTC8cọc
122Cáp đông trần M70Theo hồ sơ TKBVTC18m
123Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC8,281m3
124Đắp rãnh tiếp địa, K90Theo hồ sơ TKBVTC8,28m3
125Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
127Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
128Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
129Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC3cái
130Phễu thoát sàn Inox D120Theo hồ sơ TKBVTC3cái
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
132Van xả tiểu treo namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
133Xi phông chậu tiểu treo namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
134Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC3cái
135Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
136Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC3cái
137Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
139Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
140Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
141Ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
142Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC15cái
143Cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
144Cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC15cái
145Tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC2cái
146Tê nhựa PVC D34x27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
147Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC15cái
148Tê nhựa PVC D27x21Theo hồ sơ TKBVTC15cái
149Tê nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC5cái
150Măng sông D34Theo hồ sơ TKBVTC10cái
151Măng sông D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
152Măng sông D21Theo hồ sơ TKBVTC15cái
153Côn thu D34x27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
154Côn thu D27x21Theo hồ sơ TKBVTC20cái
155Vòi nước đồng D21Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
156Van phao tự động - van cơTheo hồ sơ TKBVTC1cái
157Van phao tự động - van điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
158Van khóa D34Theo hồ sơ TKBVTC3cái
159Van khóa D27Theo hồ sơ TKBVTC3cái
160Van 1 chiều D34Theo hồ sơ TKBVTC2cái
161Cút ren trong D34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
162Cút ren trong D27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
163Cút ren trong D21Theo hồ sơ TKBVTC15cái
164Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,18100m
165Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
166Ống nhựa PVC D63Theo hồ sơ TKBVTC0,27100m
167Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
168Cút nhựa 135 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
169Cút nhựa 135 độ D76Theo hồ sơ TKBVTC10cái
170Cút nhựa 135 độ D63Theo hồ sơ TKBVTC10cái
171Cút nhựa 135 độ D34Theo hồ sơ TKBVTC15cái
172Cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
173Cút nhựa 90 độ D63Theo hồ sơ TKBVTC5cái
174Cút nhựa 90 độ D34Theo hồ sơ TKBVTC15cái
175Tê nhựa 135 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
176Tê nhựa 135 độ D110x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
177Tê nhựa 135 độ D76x63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
178Tê nhựa 135 độ D63Theo hồ sơ TKBVTC5cái
179Tê nhựa 135 độ D63x34Theo hồ sơ TKBVTC5cái
180Tê nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
181Tê nhựa 90 độ D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
182Côn thu D76x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
183Côn thu D63x34Theo hồ sơ TKBVTC9cái
184Chụp thông hơi Inox VENTCAP D60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
185Chụp thông hơi Inox VENTCAP D34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1306100m3
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,68741m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,1269m3
189Ván khuôn đáy móngTheo hồ sơ TKBVTC0,0288100m2
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0513tấn
191Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,053tấn
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7488m3
193Xây bể chứa bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,0099m3
194Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0371100m2
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0288tấn
196Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3062m3
197Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC17,415m2
198Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC17,415m2
199Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ TKBVTC17,415m2
200Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC3,0968m2
201Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC3,0968m2
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0182100m2
203Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0272tấn
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,571m3
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
206Hệ thống ống thông hơi bể phốtTheo hồ sơ TKBVTC1TB
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC26,54311m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC4,8348m3
209Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,2047m3
210Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC56,406m2
211Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,174m2
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2245100m2
213Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,5481tấn
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC3,3488m3
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1151cấu kiện
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,72381m3
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
218Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,5206m3
219Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,992m2
220Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,44m2
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0122100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0249tấn
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,231m3
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
225Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC8,856m3
226Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC88,56m2
C NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC5,1571100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC20,8291m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,31341m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC4,1415100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC25,6206m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC36,8015m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,5712100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,4893m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,3658100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC17,73m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC23,52m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC13,5374m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,183100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,7849tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC3,8787tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2619tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC3,0912100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,4225tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC3,1678tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC17,952m3
21Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,9901100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC28,6969m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,2702m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC3,8996100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,0408tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,469tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,9904tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC44,2345m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC6,6238100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC7,4023tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0715tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC65,3823m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,271100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,252tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,1442tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,7371m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,8551100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2463tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,9925tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC11,3674m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,5526100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,5674tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC6,0782m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC180,0605m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC23,8224m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC32,1711m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC18,6872m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,7875m3
49Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC410,28m2
50Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5Theo hồ sơ TKBVTC1,7839tấn
51Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC1,7839tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC229,27321m2
53Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC4,474tấn
54Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC4,474tấn
55Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,5842100m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC226,512m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC92,6032m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC27,5827m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC272,1657m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC633,879m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC43,562m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC434,6486m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.358,96m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC96,0476m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC105,8m
66Đắp đầu trụTheo hồ sơ TKBVTC16cái
67Xây ốp, đắp chân trụTheo hồ sơ TKBVTC16cái
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC29,9277m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC24,1202m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC205,152m2
71Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC103,5936m2
72Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC456,7728m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC78,5344m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.615,147m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC570,8138m2
76Gia công và lắp dựng trần thả Thạch cao 60x60cm khung xương Zinca-ProTheo hồ sơ TKBVTC51,7968m2
77Sản xuất lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang 40x80mmTheo hồ sơ TKBVTC10,25m
78Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 25x25x1,2mmTheo hồ sơ TKBVTC8,3043m2
79Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304 D60Theo hồ sơ TKBVTC70,56m
80Sản xuất lắp dựng xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 304 14x14x1,2mmTheo hồ sơ TKBVTC51,84m2
81Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC100,8m2
82Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC42,6517m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC32,4m2
84Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC175,8517m2
85Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC9,1493m2
86Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC9,1493m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,268100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC6,6464100m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ TKBVTC43,4112m3
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ TKBVTC9,7692tấn
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ TKBVTC0,7229tấn
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ TKBVTC58,07210m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ TKBVTC8,6410m2
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2259100m3
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,18881m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0147100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC6,0098m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,5783m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,116m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,5203m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2634100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,2126tấn
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC1781 cấu kiện
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC48,1488m2
105Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC28,584m2
106Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC76,733m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2902100m3
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,52761m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0272100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,6973m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,0483m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0762100m2
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,9353m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,896m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,112100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2323tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1244tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,2055m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0511100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0781tấn
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC8,5504m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC43,08m2
124Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC43,08m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC51,6304m2
126Xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
127Vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
128LavaboTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
129Vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
130Vòi tắm hoa senTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
131Vòi rửa rumineTheo hồ sơ TKBVTC16cái
132Phễu thu nước D76Theo hồ sơ TKBVTC16cái
133Bình nước nóng 30LTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
134Giá để khănTheo hồ sơ TKBVTC16cái
135Gương soiTheo hồ sơ TKBVTC16cái
136Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
137Kệ đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC16cái
138Tẹc nước inox 2,0m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
139Máy bơm nước tăng áp biến tần Q=0,6-3,6m3/h; H=10-47m; 0,75kwTheo hồ sơ TKBVTC2cái
140Ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,7100m
141Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,93100m
142Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC1,4100m
143Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
144Côn thu PVC D42x34Theo hồ sơ TKBVTC4cái
145Côn thu PVC D27x21Theo hồ sơ TKBVTC32cái
146Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC15cái
147Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC50cái
148Cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC85cái
149Cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC115cái
150Tê nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC4cái
151Tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC20cái
152Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC16cái
153Tê nhựa PVC D42x34Theo hồ sơ TKBVTC4cái
154Tê nhựa PVC D34x27Theo hồ sơ TKBVTC16cái
155Tê nhựa PVC D27x21Theo hồ sơ TKBVTC50cái
156Nối thẳng D42Theo hồ sơ TKBVTC15cái
157Nối thẳng D34Theo hồ sơ TKBVTC20cái
158Nối thẳng D27Theo hồ sơ TKBVTC25cái
159Van khóa D42Theo hồ sơ TKBVTC4cái
160Van khóa D34Theo hồ sơ TKBVTC5cái
161Van khóa D27Theo hồ sơ TKBVTC16cái
162Van phao cơTheo hồ sơ TKBVTC2cái
163Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
164Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC1100m
165Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC100cái
166Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC32cái
167Nối ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC50cái
168Ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
169Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
170Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
171Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,65100m
172Ống nhựa PVC D63Theo hồ sơ TKBVTC1100m
173Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
174Cút nhựa PVC 135 D140Theo hồ sơ TKBVTC16cái
175Cút nhựa PVC 135 D110Theo hồ sơ TKBVTC20cái
176Cút nhựa PVC 135 D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
177Cút nhựa PVC 135 D76Theo hồ sơ TKBVTC100cái
178Cút nhựa PVC 135 D63Theo hồ sơ TKBVTC32cái
179Cút nhựa PVC 135 D34Theo hồ sơ TKBVTC16cái
180Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC32cái
181Cút nhựa PVC 90 độ D63Theo hồ sơ TKBVTC35cái
182Cút nhựa PVC 90 độ D34Theo hồ sơ TKBVTC10cái
183Tê nhựa PVC 135 D140x110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
184Tê nhựa PVC 135 D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
185Tê nhựa PVC 135 D90x76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
186Tê nhựa PVC 135 D76x63Theo hồ sơ TKBVTC16cái
187Tê nhựa PVC 90 độ D140Theo hồ sơ TKBVTC6cái
188Tê nhựa PVC 90 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC15cái
189Côn thu PVC D140x110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
190Côn thu PVC D90x76Theo hồ sơ TKBVTC8cái
191Côn thu PVC D63x34Theo hồ sơ TKBVTC16cái
192Chụp thông hơi inox Ventcap D60Theo hồ sơ TKBVTC18cái
193Chụp thông hơi inox Ventcap D34Theo hồ sơ TKBVTC2cái
194Đèn lốp trần bóng 15W D300Theo hồ sơ TKBVTC32bộ
195Đèn hộp vuông bóng 18W KT200X200Theo hồ sơ TKBVTC10bộ
196Đèn lắp nổi 1 bóng Led 220V-1x36W dài 1.2mTheo hồ sơ TKBVTC32bộ
197Quạt trần loại 80WTheo hồ sơ TKBVTC32cái
198Quạt hút gió âm trần D300X300Theo hồ sơ TKBVTC16cái
199Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC34cái
200Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC16cái
201Công tắc đơn ngầm tường cho bình nóng lạnh 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC16cái
202Công tắc 2 chiều ngầm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC2cái
203Ổ cắm đôi ngầm tườngTheo hồ sơ TKBVTC64cái
204Bình nóng lạnh 20LTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
205Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 dày 1.5mmTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
206Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường loại 4-8 modulTheo hồ sơ TKBVTC16hộp
207Aptomat MCB-1P-10A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC18cái
208Aptomat MCB-1P-16A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC32cái
209Aptomat RCBO-2P-20A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
210Aptomat MCB-2P-32A (6KA)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
211Aptomat MCB-2P-32A (10KA)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
212Aptomat MCCB-3P-50A (15KA)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
213Aptomat MCCB-3P-80A (15KA)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
214Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5m2Theo hồ sơ TKBVTC1.300m
215Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5m2Theo hồ sơ TKBVTC1.280m
216Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 6m2Theo hồ sơ TKBVTC380m
217Cap Cu/XLPE/PVC (4X10+E6) mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
218Ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC650m
219Ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC640m
220Ống nhựa chống cháy D32Theo hồ sơ TKBVTC190m
221Ống đồng bảo ôn Cu-D6.35/D12.7Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
222Ống thoát nước ngưng PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
223Hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC20hộp
224Lắp đặt cáp đồng trần M35Theo hồ sơ TKBVTC17m
225Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ TKBVTC22m
226Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC8cọc
227Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1mối
228Lắp đặt cáp đồng trần M70Theo hồ sơ TKBVTC18m
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC5,761m3
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0576100m3
231Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1mối
232Bình khí cứu hỏa CO2Theo hồ sơ TKBVTC8bình
233Bình bột cứu hỏa MFZL8Theo hồ sơ TKBVTC8bình
234Bảng tiêu lệnh + nội quy phòng hỏaTheo hồ sơ TKBVTC4bảng
235Dụng cụ phá dỡ thông tường (Kìm cọng lực, cưa tay,...)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
236Tủ đặt bình chữ cháyTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
D NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,823100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC11,24641m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC3,61121m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC2,0581100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC13,4484m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC26,3047m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,1184100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3354tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5324tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2139tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC61,9234m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,0693m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,5443100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1604tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,7804tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,1145m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC0,8275100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC23,285m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,7056m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,032100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1219tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2047tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,418tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,1996100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2849tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,087tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,8661m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC2,7501100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,5204tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0062tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,1442m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,1801100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3159tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4599tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,9736m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC50,2454m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,8329m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,6012m3
39Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC34,8966m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,7972m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC72,3688m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,5962100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2385tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4201tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,2798m3
46Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,5765tấn
47Lắp dựng cầu phong, li to thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC2,5765tấn
48Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2.5Theo hồ sơ TKBVTC1,6794tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,6794tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC167,65621m2
51Bulong M14x70Theo hồ sơ TKBVTC160Bộ
52Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,4967100m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC158,3729m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC250,221m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC206,1192m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC275,01m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC103,0292m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC63,04m
59Đắp chân trụ cộtTheo hồ sơ TKBVTC14Cái
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC225,888m2
61Ốp chân tường - Tiết diện gạch Granit 600x150Theo hồ sơ TKBVTC4,839m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit kt 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC165,7843m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,87m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC66,5819m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,399m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,16m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,6268m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC834,3794m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC158,3729m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC19,32m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC6,28m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC23,777m2
73Cửa sổ mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC22,644m2
74Vách kính cố định (nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC1,16m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC73,181m2
76Xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT 14x14x1,4Theo hồ sơ TKBVTC24,66m2
77Ke sắt hộp mạ kẽm 40x40 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
78Gia công lắp dựng vách ngăn di động (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện, đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC22,116m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC2,6322100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC2,4679100m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,206100m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,28861m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0735100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,962m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0597100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1284tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1013tấn
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,3304m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,7488m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,632m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC28,479m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC28,479m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,65m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,031100m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0668tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,84m3
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC2,1tấn
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1076100m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,19561m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0293100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,593m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0209100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,4145m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,9803m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0329100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0166tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,647m3
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,28m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,52m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0284100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0574tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,4864m3
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1,216tấn
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,3095100m3
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,1731m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0359100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC5,9011m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,2442m3
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,661m3
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,8402100m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1738100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,2264m3
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,3287tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC3,1914m3
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC1061 cấu kiện
126Đèn lốp trần D200 bóng 13WTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
127Đèn hộp vuông D250 bóng 18WTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
128Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC23bộ
129Đèn gắn tường đui xoáy -220V-18WTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
130Quạt trần loại 80WTheo hồ sơ TKBVTC12cái
131Quạt đảo trần loại 55WTheo hồ sơ TKBVTC1cái
132Quạt hút mùi loại treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
133Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC4cái
134Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC5cái
135Công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
136Ổ cắm đôi ngầm tườngTheo hồ sơ TKBVTC18cái
137Tủ điện đồng lực vỏ kim loại 600x400x200Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
138Aptomat MCB-1P-16ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
139Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ TKBVTC8cái
140Aptomat RCBO-1P-20A-30MATheo hồ sơ TKBVTC1cái
141Aptomat MCCB-3P-50MATheo hồ sơ TKBVTC1cái
142Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC690m
143Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC412m
144Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
145Ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC345m
146Ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC246m
147Hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC10hộp
148Cáp đồng bọc PVC M35Theo hồ sơ TKBVTC5m
149Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 (luồn cáp đồng)Theo hồ sơ TKBVTC5m
150Cọc nối đất đồng D16, L=2mTheo hồ sơ TKBVTC8cọc
151Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC1mối
152Cáp đông trần M70Theo hồ sơ TKBVTC18m
153Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC8,281m3
154Đắp rãnh tiếp địa, K90Theo hồ sơ TKBVTC8,28m3
155Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
156Lắp đặt Vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
159Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC7cái
160Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
161Lắp đặt vòi xịt mỏ còTheo hồ sơ TKBVTC1cái
162Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC1cái
163Lắp đặt 1 vòi tắm hoa senTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
164Bình tắm nóng lạnh 30lTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
165Phễu thu D76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
166Phễu thu D140Theo hồ sơ TKBVTC1cái
167Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
168Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ TKBVTC3cái
169Lắp đặt Van phao cơ D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
170Van khóa PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC6cái
171Van khóa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
172Van khóa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
173Van khóa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
174Van khóa PPR D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
175Ống nhựa PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
176Ống nhựa PPR-PN20-D20Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
177Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
178Ống nhựa PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC0,96100m
179Ống nhựa PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
180Ống nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
181Ống nhựa PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
182Nối thẳng PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC5cái
183Nối thẳng PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
184Nối thẳng PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC30cái
185Nối thẳng PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC8cái
186Nối thẳng PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
187Nối thẳng PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC8cái
188Nối ren trong PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
189Nối ren ngoài PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
190Nối ren ngoài PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
191Cút nhựa PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC8cái
192Cút nhựa PPR-PN10-D25Theo hồ sơ TKBVTC12cái
193Cút nhựa PPR-PN10-D32Theo hồ sơ TKBVTC42cái
194Cút nhựa PPR-PN10-D40Theo hồ sơ TKBVTC16cái
195Cút nhựa PPR-PN10-D50Theo hồ sơ TKBVTC10cái
196Cút nhựa PPR-PN10-D63Theo hồ sơ TKBVTC6cái
197Cút ren trong PPR-PN10-D20Theo hồ sơ TKBVTC12cái
198Tê nhựa PPR-PN10-D20x20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
199Tê nhựa PPR-PN10-D32x20Theo hồ sơ TKBVTC6cái
200Tê nhựa PPR-PN10-D32x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
201Tê nhựa PPR-PN10-D40x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
202Tê nhựa PPR-PN10-D63x32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
203Tê nhựa PPR-PN10-D63x40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
204Tê nhựa PPR-PN10-D63x63Theo hồ sơ TKBVTC4cái
205Nối tê ren đồng D20x20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
206Côn thu PPR D20x25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
207Côn thu PPR D50x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
208Côn thu PPR D25x32Theo hồ sơ TKBVTC3cái
209Côn thu PPR D25x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
210Côn thu PPR D50x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
211Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
212Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
213Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,2100m
214Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
215Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
216Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
217Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
218Ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
219Côn nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
220Côn nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
221Côn nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC3cái
222Côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
223Côn nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC2cái
224Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC27cái
225Cút nhựa PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
226Cút nhựa PVC D62Theo hồ sơ TKBVTC13cái
227Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC3cái
228Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
229Cút nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC6cái
230Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC2cái
231Chếch nhựa PVC D140Theo hồ sơ TKBVTC2cái
232Tê nhựa PVC D34x76Theo hồ sơ TKBVTC2cái
233Tê nhựa PVC D42x42Theo hồ sơ TKBVTC6cái
234Tê nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
235Tê nhựa PVC D140x140Theo hồ sơ TKBVTC1cái
236Y nhựa PVC D110x110Theo hồ sơ TKBVTC7cái
237Y nhựa PVC D140x140Theo hồ sơ TKBVTC2cái
238Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
E KHO QUÂN KHÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,8467100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC4,25151m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,62581m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,5598100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC6,9712m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC7,0161m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1344100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC1,4229m3
9Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ TKBVTC0,2587100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC19,58m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,8732m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC0,3508100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0753tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,6669tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0692tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,5247tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,078m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,35m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,3983100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,4618100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0567tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,5088tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC2,8142m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,4497100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1001tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,4386tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,5633tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,8183m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,9903100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,9641tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,2856tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC10,6362m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,2002100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0196tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0265tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,635m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1101100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0493tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,4128m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC221 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC29,063m3
42Gia công kèo thép mạ nhôm kẽm hợp khốiTheo hồ sơ TKBVTC3,4951tấn
43Bulong nở M12x150Theo hồ sơ TKBVTC32cái
44Vít tự khoan mạ kẽm 12x20Theo hồ sơ TKBVTC1.792cái
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC3,4951tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,032100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC1,9314100m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC147,638m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC143,866m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC36,358m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC36,7992m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC99,03m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC316,0532m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC147,638m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC7,5139m3
56Lát nền bằng gạch gốm 500x500, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC77,2028m2
57Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC6,75m2
58Gia công và lắp dựng cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở quay khung sắt hình, pano bằng tôn láTheo hồ sơ TKBVTC11,88m2
59Gia công và lắp dựng cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở quay khung sắt hình, pano bằng nhôm tấmTheo hồ sơ TKBVTC7,92m2
60Gia công và lắp dựng khung thép hộp kèm theo lưới ngăn côn trùngTheo hồ sơ TKBVTC1,2m2
61Xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT 14x14Theo hồ sơ TKBVTC3,96m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2,971m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,4522100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC0,7702100m2
65Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC37,2m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,1777100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC0,81100m2
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,03981m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,4644m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,8187m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC1,294m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,534m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC7,086m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0683100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,1455tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,0192m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC351cấu kiện
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC6,3421m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,5628m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC2,3969m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC5,952m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,44m2
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0122100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0129tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,231m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC5,3198100m3
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC27,9991m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC34m3
92Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBVTC1,054100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC210,8m3
94Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBVTC13,0968100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC359,265m3
96Cát vàng chèn tường chắn chống nổTheo hồ sơ TKBVTC141,075m3
97Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC15,4164tấn
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC1,7361m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,2372m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,2372m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,887m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,24m2
103Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC3,24m2
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,007100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,048tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,1636m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC21cấu kiện
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC5,01911m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,5196m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,0584m3
111Khối lượng cát vàng đổ vào bểTheo hồ sơ TKBVTC0,5547m3
112Lắp đặt tủ điện nắp PVC chứa 6 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
113Lắp đặt công tắc 1 hạt chìm tườngTheo hồ sơ TKBVTC7cái
114Lắp đèn LED - bán nguyệt 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
115Lắp đặt đèn LED Panel KT 250x250 -18W-220VTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
116Lắp đặt đèn LED chống cháy nổ 1,2m 2x18W-220VTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC3cái
118Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
119Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
120Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
121Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC52m
122Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC36m
123LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo hồ sơ TKBVTC80m
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC3,8651m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,288m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,08100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2m3
128Gia công cột bằng thép ốngTheo hồ sơ TKBVTC0,2694tấn
129Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,2694tấn
130Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 30mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
131Dây thu sét thép D10Theo hồ sơ TKBVTC30m
132Dây dẫn thép D10Theo hồ sơ TKBVTC40m
133Bật sắt D8Theo hồ sơ TKBVTC50cái
134Dây tiếp địa D12Theo hồ sơ TKBVTC60m
135Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1cái
136Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5Theo hồ sơ TKBVTC12cọc
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ TKBVTC50m
F NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,9012100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,8651m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,75681m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,7244100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC4,5056m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,4108m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1008100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC0,9583m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1742100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1685tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1165tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,184m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,7728m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,0624m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2749100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0778tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4557tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC4,6506m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2772100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,032tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2188tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,5246m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2528100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,063tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2913tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,677m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,7814100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,7721tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0124tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,3576m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0932100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0093tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0383tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,4758m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,5957m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,5125m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,1326m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,0601m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0312100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0079tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0273tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3432m3
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,3511tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC18,87661m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,3511tấn
47Gia công Cầu phong, ly tô thép nhôm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,6884tấn
48Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo hồ sơ TKBVTC0,6884tấn
49Bulong M14x70Theo hồ sơ TKBVTC40bộ
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,008100m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC66,273m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC120,104m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,5436m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC78,14m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC41,807m2
56Đắp đầu trụ cộtTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
57Đắp chân trụ cộtTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
58Ốp gạch vào chân tường, viền tường KT 600x150Theo hồ sơ TKBVTC5,217m2
59Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,594m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC43,3344m2
61Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,955m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,6802m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC253,3776m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC66,273m2
65Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC3,24m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC9,78m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC10,08m2
68Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kim Long kính an toàn 6.38mm)Theo hồ sơ TKBVTC1,08m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC24,18m2
70Xuyên hoa Inox 304 KT14x14x1,4Theo hồ sơ TKBVTC11,16m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC11,161m2
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1306100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,68741m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,1269m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0288100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0513tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,053tấn
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7488m3
79Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,0099m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0371100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0288tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3062m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC17,415m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC17,415m2
85Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ TKBVTC17,415m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC3,0968m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC3,0968m2
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0182100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0272tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,571m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC12,62261m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,2992m3
94Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,9506m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC26,824m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,496m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1074100m2
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,1853tấn
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,6016m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC551cấu kiện
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,72381m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
103Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,5206m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,992m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,44m2
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0122100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0249tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,231m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC3,577m3
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,7696m2
112Lắp đặt tủ điện nắp PVC chứa 6 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
113Lắp đặt công tắc 1 hạt chìm tườngTheo hồ sơ TKBVTC6cái
114Lắp đèn LED - bán nguyệt 0,6mTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
115Lắp đặt đèn LED Panel KT 250x250 -18W-220VTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
116Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
117Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
118Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
119Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
120Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC25m
121LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo hồ sơ TKBVTC38m
122Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
123Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC1cái
125Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
126Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
127Vòi tắm hoa sen INaxTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
128Lắp đặt vòi rửa RumineTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
129Phễu thoát sànTheo hồ sơ TKBVTC1cái
130Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
131Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC1cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
133Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
134Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
135Ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,03100m
136Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC5cái
137Cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC5cái
138Cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC4cái
139Tê nhựa PVC D27x21Theo hồ sơ TKBVTC1cái
140Tê nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC1cái
141Côn thu D34x27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
142Côn thu D27x21Theo hồ sơ TKBVTC1cái
143Van khóa D2Theo hồ sơ TKBVTC1cái
144Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
145Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBVTC0,02100m
146Ống nhựa PVC D63Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m
147Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC0,01100m
148Cút nhựa 135 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
149Cút nhựa 135 độ D76Theo hồ sơ TKBVTC2cái
150Cút nhựa 135 độ D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
151Cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
152Cút nhựa 90 độ D63Theo hồ sơ TKBVTC2cái
153Tê nhựa 135 độ D76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
154Tê nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
155Côn thu D76x63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
156Côn thu D63x34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
G NHÀ ĐỂ XE MÁY NỘI BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3176100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,74961m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,92231m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2827100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,284m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,88m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,084100m2
9Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ TKBVTC0,068100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,744m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,704m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,064100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0848tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05tấn
15Đổ hớp vữa không co ngót (Sika Grout) chân trụTheo hồ sơ TKBVTC5cái
16Gia công cột bằng thép cột tráng kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,4953tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,4953tấn
18Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,9578tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,9578tấn
20Bulon fi 22x800Theo hồ sơ TKBVTC30cái
21Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2897100m2
22Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md)Theo hồ sơ TKBVTC378cái
23Lan can bảo vệ bằng Inox 304 cao 450 fi 60Theo hồ sơ TKBVTC35,88m
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,3342m3
H NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ+ XUỒNG CỨU HỘ+ KHO HC, VCHLCĐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC2,3255100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC9,54611m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,69431m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,8269100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC14,545m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC17,0328m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,276100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC3,4236m3
9Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ TKBVTC0,5385100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1991tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,6608tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7828tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC30,5172m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC20,667m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC6,7902m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,6283100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,6714100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC17,5051m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,099m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC5,0072m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,7888100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0999tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1973tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,385tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC8,3584m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,7814100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1752tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,1925tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC12,4151m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC1,3449100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,2677tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0085tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,0482m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0915100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0889100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,063tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0395tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0466tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC33,2649m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC18,7143m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC6,1789m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,0831m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2922100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1576tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2195tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC0,7599tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC0,7599tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC73,081m2
49Bulong neo M18x300Theo hồ sơ TKBVTC16bộ
50Bulong nở rút sắt M12x150Theo hồ sơ TKBVTC56bộ
51Lắp đặt cấu kiện thép trong bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,0096tấn
52Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5Theo hồ sơ TKBVTC1,1791tấn
53Gia công cầu phong, ly tô thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,8556tấn
54Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo hồ sơ TKBVTC1,8556tấn
55Bu lông M14 x70Theo hồ sơ TKBVTC184bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC76,98441m2
57Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,6029100m2
58Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0194100m2
59Tấm bịt tôn đầu hồi khổ 150x150 dày 0.4mmTheo hồ sơ TKBVTC2,02m
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC177,606m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC120,225m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC65,2348m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC134,49m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC75,6172m2
65Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ TKBVTC3,87m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC27,8475m2
67Lát gạch gốm kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC62,9888m2
68Đánh nền mài phẳng bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC95,0578m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC452,948m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun cao cấp hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC120,225m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, cánh cửa bịt tônTheo hồ sơ TKBVTC7,92m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung thép hộp, pano tôn dày 1 ly dập huỳnh sơn màu xanh, song sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC20,28m2
73Cửa sổ cánh mở quay, khung thép góc, bịt tôn dày 0.8mm, song sắt D14Theo hồ sơ TKBVTC14,52m2
74Cửa đi D3 khung thép hộp, lưới B40Theo hồ sơ TKBVTC3,15m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,6594100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC1,782100m2
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC24,11251m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC4,3921m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC5,4531m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC49,588m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC22,6688m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1991100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,3037tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC2,9702m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1021cấu kiện
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC4,72381m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,5206m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,992m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,44m2
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0122100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0247tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,231m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC1,69781m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,1988m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0093100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,173m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0207tấn
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,4792m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,762m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC3,564m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0067100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,016tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,0823m3
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC31 cấu kiện
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC6,21m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,9622m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,1158m3
110khối lượng cát vàng đổ vào bểTheo hồ sơ TKBVTC0,6241m3
111Lắp đặt tủ điện nắp PVC chứa 6 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
112Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạt chìm tườngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạt chìm tườngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 16A lắp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC9cái
116Đèn tuýp đơn bóng led 1,2 36W/220VTheo hồ sơ TKBVTC13bộ
117Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC18m
118Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC92m
119Ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ TKBVTC86m
120Ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ TKBVTC46m
I NHÀ PHƠI ĐỒ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,2553100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,3441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1576100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,888m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,216m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3936100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1268tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1772tấn
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,2m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,2469tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,2469tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC11,15521m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC0,4811tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC0,4811tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2462tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2462tấn
17Lợp tấm lấy sáng dạng sóng dày 1.5Theo hồ sơ TKBVTC1,6393100m2
18Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC19,6m
19Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC655,72cái
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,162100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 PCB30Theo hồ sơ TKBVTC8,836m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC81m2
23Giàn phơi thép ống D27Theo hồ sơ TKBVTC113m
24Giá phơi giày thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC107,19kg
J NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3176100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,74961m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,92231m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2827100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,284m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,88m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,084100m2
9Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ TKBVTC0,068100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,744m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,704m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,064100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0848tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05tấn
15Đổ hớp vữa không co ngót (Sika Grout) chân trụTheo hồ sơ TKBVTC5cái
16Gia công cột bằng thép cột tráng kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,4953tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,4953tấn
18Gia công xà gồ, kèo thép tráng kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,9578tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,9578tấn
20Bulon fi 22x800Theo hồ sơ TKBVTC30cái
21Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2897100m2
22Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md)Theo hồ sơ TKBVTC378cái
23Lan can bảo vệ bằng Inox 304 cao 450 fi 60Theo hồ sơ TKBVTC35,88m
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,3342m3
K PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc bột PMS 100 (12kg/m3)Theo hồ sơ TKBVTC35,04m3
2Phòng mối nền công trình bằng thuốc bột PMS 100 (2kg/m2)Theo hồ sơ TKBVTC4591m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=17,0 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=17,0 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
3 Kỹ thuật thi công 4 * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sắt thép, cốt pha, cơ khí- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
3 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)5
4 Máy trộn vữa 80-150 lít Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
6 Máy cắt uốn thép >=2,5KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
8 Máy cắt gạch đá >=1,2kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
9 Máy đào >=0,4m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)3
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
11 Máy bơm nước >=20CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
12 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
13 Cần cẩu >=5T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
14 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->