Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ văn phòng năm 2020 (đợt 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ văn phòng năm 2020 (đợt 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách xã, nguồn vốn thuộc chương trình mục tiêu, nguồn thu phí và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 11:21:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn + Ghế như Xuân Hòa GNV-07-00 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc như Hòa Phát HP180HL (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế làm việc như Hòa Phát G04 (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn như Hòa Phát OD1200C (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát SG 130 (hoặc tương đương)) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET1600E (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn làm việc như Hòa Phát AT204SHL (hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn + Ghế như Hòa Phát SG1020 (hoặc tương đương)) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn + Ghế như Xuân Hòa GNV-06-00 (hoặc tương đương)) | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn làm việc như Hòa Phát DT1890H14 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET1400C (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn làm việc như Hòa Phát OD1200E (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG1020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET1400D (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn làm việc như Hòa Phát AT140HL3D (hoặc tương đương) | 40 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn làm việc như Hòa Phát Newtrend NTP1880 (hoặc tương đương) | 12 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế làm việc như Hòa Phát GHT11 (hoặc tương đương) | 22 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET1600F (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế làm việc như Hòa Phát GL203 (hoặc tương đương) | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn như Hòa Phát ET1400C (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát SG350 (hoặc tương đương)) | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn + Ghế như Hòa Phát SG550 (hoặc tương đương)) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn + Ghế như Hòa Phát TGA01V (hoặc tương đương)) | 13 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn làm việc như Hòa Phát HP202 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc như Hòa Phát HP120SHL (hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn làm việc như Hòa Phát OD1200E (hoặc tương đương) | 7 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế làm việc như Hòa Phát GL110 (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG550 (hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế làm việc như Hòa Phát SL718M (hoặc tương đương) | 7 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế làm việc | 15 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ bàn ghế họp (01 bàn + 06 ghế): | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (gồm 06 món: 01 ghế dài, 02 ghế ngắn, 01 bàn có kính và 02 đôn) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn họp như Hòa Phát ATH2010CN (hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế họp như Hòa Phát G04 (hoặc tương đương) | 20 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn họp như Hòa Phát HRH2010C5 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ ghế tiếp khách như Hòa Phát SF81 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn họp | 12 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế họp như Hòa Phát SL606 (hoặc tương đương) | 80 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn phòng họp | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế phòng họp | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn họp | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn họp như Hòa Phát CT2010H2 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế họp như Hòa Phát TGA01 (hoặc tương đương) | 12 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn họp | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn họp | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn họp | 4 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghế họp | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế họp | 60 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ bàn ghế tiếp dân (01 bàn + 06 ghế) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ bàn ghế họp, tiếp dân (01 bàn + 08 ghế) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn họp | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn họp | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế họp | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ bàn ghế họp (01 bàn Hòa Phát CT4016 (hoặc tương đương) + 20 ghế làm việc như Hòa Phát SL718 (hoặc tương đương)) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ bàn ghế tiếp khách (01 bàn + 06 ghế như Hòa Phát GL421S (hoặc tương đương)) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế họp như Hòa Phát G08 (hoặc tương đương) | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ghế họp như Hòa Phát G01 (hoặc tương đương) | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn họp như Hòa Phát HPH2412 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn họp như Hòa Phát NTH4315 (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ghế họp như Hòa Phát TGA01V (hoặc tương đương) | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ghế họp như Hòa Phát GL416 (hoặc tương đương) | 40 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn hội trường | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế hội trường | 14 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ghế hội trường | 40 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn hội trường như Hòa Phát BHT15DH2 (hoặc tương đương) | 56 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ bàn ghế hội trường | 15 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn hội trường | 36 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ghế hội trường | 31 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ghế hội trường | 100 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bàn hội trường | 25 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn hội trường | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bàn hội trường | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ bàn ghế hội trường (01 bàn + 02 ghế) | 45 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bàn hội trường | 15 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn hội trường như Hòa Phát HP120S (hoặc tương đương) | 15 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Ghế hội trường | 75 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Ghế hội trường như Hòa Phát G01S (hoặc tương đương) | 30 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi