Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, (Bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Xử lý nước thải; Cấp điện; Cấp nước; Hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải, trạm bơm và điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338159-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, (Bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Xử lý nước thải; Cấp điện; Cấp nước; Hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải, trạm bơm và điện)
Số hiệu KHLCNT 20220336304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:44:00 đến ngày 2022-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,403,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
21-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, (Bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Xử lý nước thải; Cấp điện; Cấp nước; Hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải, trạm bơm và điện)
Khu tái định cư Phúc Thuận 1
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thai Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tcico Land và Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thai Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thai Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san + đào taluy đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,9572100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V48,9418100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V48,9418100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V26,2277100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V26,2277100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại chương V21,2281100m3
7Mua đất để đắpTheo yêu cầu tại chương V39.516,77m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,3977100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V165,7708100m3
3Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V1,5021100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V19,2911100m3
5Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V57,9721100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V57,0953100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V57,0953100m3
8Mua đất về đắpTheo yêu cầu tại chương V22.649,24m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại chương V55,7941100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu tại chương V9,4683100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu tại chương V9,4683100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V55,7981100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V11,4892100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V15,8787100m3
15Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V508,46m2
16Ván khuôn tấm đón nướcTheo yêu cầu tại chương V2,9659100m2
17Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V25,42m3
18Lắp tấm đón nướcTheo yêu cầu tại chương V4.2371 cấu kiện
19Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V77,9636m3
20Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo yêu cầu tại chương V1.461m
21Lắp đặt bó vỉa cong hèTheo yêu cầu tại chương V468m
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiTheo yêu cầu tại chương V16,3554100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V59,32m3
24Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại chương V1,064100m2
25Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5.078,49m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V355,49m3
27Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V152,35m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V39,15m3
29Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V271,2m2
30Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V186,43m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,91m3
32Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,0533100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V43,84m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu tại chương V604,95m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V9,0161m3
36Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,6m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu tại chương V23cái
38Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Theo yêu cầu tại chương V22Biển
39Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Theo yêu cầu tại chương V1Biển
40Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoTheo yêu cầu tại chương V23Cột
41Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V205,758m3
42Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại chương V20,592m3
43Phá dỡ nhà dân hiện có bằng máy xúcTheo yêu cầu tại chương V21ca
44Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu tại chương V4,0135100m3
45Vận chuyển bê tông, phế thảiTheo yêu cầu tại chương V4,0135100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,9283100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V3,3796100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại chương V115,02m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo yêu cầu tại chương V511 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo yêu cầu tại chương V1441 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmTheo yêu cầu tại chương V781 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mmTheo yêu cầu tại chương V811 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V102cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo yêu cầu tại chương V288cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo yêu cầu tại chương V156cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mmTheo yêu cầu tại chương V162cái
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại chương V2.556,588m2
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V50mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V143mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu tại chương V77mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmTheo yêu cầu tại chương V80mối nối
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,9365100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V16,67m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V12,65m3
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V6,2372100m2
21Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V79,5m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,0169tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V7,9559tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại chương V0,907100m2
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,43m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V11,61m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V50,84m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại chương V631,9162m2
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V1,0416100m3
30Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại chương V22cái
31Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại chương V4cái
32Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại chương V21cái
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,1122100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,99m3
35Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V671cấu kiện
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,872100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,2906100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V8,14m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V43,3m3
40Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V16,98m3
41Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại chương V0,0686100m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,5099100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V224,196m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V5,37100m3
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo yêu cầu tại chương V439,61 đoạn ống
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V880cái
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại chương V1.485,22m2
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V439mối nối
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,3504100m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V12,2342m3
51Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V18,3514m3
52Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu tại chương V0,5098100m2
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V93,4985m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,0915tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại chương V1,2461100m2
56Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,7609m3
57Gia công góc ke đan gaTheo yêu cầu tại chương V2,074tấn
58Lắp đặt góc ke đan gaTheo yêu cầu tại chương V2,074tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,4248100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V1,5311tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V8,496m3
62Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1181cấu kiện
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V391,0208m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V570,3648m2
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V4,1907100m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V59m2
67Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại chương V23,405100m
68Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại chương V236cái
69Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại chương V472cái
70Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại chương V236cái
71Thùng rácTheo yêu cầu tại chương V35cái
72Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,3037100m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V1,0729100m3
74Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V10,2373100m3
75Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,5388100m3
76Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại chương V0,0382100m2
77Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V7,93m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,0935100m2
79Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V18,88m3
80Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1191tấn
81Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,441tấn
82Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại chương V3,6477100m2
83Bê tông thành bể - M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V43,4386m3
84Cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,0548tấn
85Cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu tại chương V3,789tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm D1Theo yêu cầu tại chương V0,023100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0034tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0223tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,1925m3
90Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V54,24m2
91Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V101,43m2
92Quét dung dịch chống thấm bểTheo yêu cầu tại chương V155,58m2
93Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,5135100m2
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V8,817m3
95Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V7,049100kg
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bểTheo yêu cầu tại chương V0,3192100m2
97Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,394m3
98Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0168100m2
99Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V0,294m3
100Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0108tấn
101Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V121 cấu kiện
102Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V13,305m3
103Ván khuôn bê tông nền, bệ bơmTheo yêu cầu tại chương V0,1124100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1617tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V17,1573m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1673100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0262tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,1694tấn
109Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,3464m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,401100m2
111Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,4604m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,462tấn
113Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,342m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V104,896m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V99,272m2
116Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V37,17m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V104,896m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V130,442m2
119Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V37,17m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V37,17m2
121Bộ cửa đi bằng sắt bịt tônTheo yêu cầu tại chương V2bộ
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
123Lắp đặt đèn led báoTheo yêu cầu tại chương V1bộ
124Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100ATheo yêu cầu tại chương V1cái
125Nút bấm báo có đènTheo yêu cầu tại chương V32cái
126Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500ATheo yêu cầu tại chương V1cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu tại chương V1cái
128Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V2cái
129Lắp đặt các automat 3 pha 6ATheo yêu cầu tại chương V12cái
130Lắp đặt Rơ le bảo vệ phaTheo yêu cầu tại chương V1cái
131Khởi động từ 9ATheo yêu cầu tại chương V14Cái
132Khởi động từ 22ATheo yêu cầu tại chương V2Cái
133Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6ATheo yêu cầu tại chương V12cái
134Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6ATheo yêu cầu tại chương V2cái
135Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18ATheo yêu cầu tại chương V2cái
136Dây điện CU/XLPE/PVC - CVX 3x35+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
137Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V140m
138Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x4mm2Theo yêu cầu tại chương V12m
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
141Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,51m3
142Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại chương V0,948m3
143Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,6394m3
144Miết mạch tường đáTheo yêu cầu tại chương V3,95m2
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại chương V12100 m
3Lắp đặt nối thẳng HDPE DN110Theo yêu cầu tại chương V100cái
4Lắp đặt nối thẳng HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V200cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại chương V1,2100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V11cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
10Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10Theo yêu cầu tại chương V1cái
11Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10Theo yêu cầu tại chương V10cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V17cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
17nối ren ngoài D63Theo yêu cầu tại chương V17Cái
18Chụp hố van D63 (hộp bê tông)Theo yêu cầu tại chương V17cái
19Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V1
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V6100m
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V12100m
22Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V6100m
23Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V12100m
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
25Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
26Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100Theo yêu cầu tại chương V5cái
27Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cặp bích
28Lắp đặt cút gang BB D100Theo yêu cầu tại chương V5cái
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
30Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
31Lắp đặt van BB, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
33Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V0,03100m
34Nắp gang dày 20 F150Theo yêu cầu tại chương V5Cái
35Bu lông M16x80Theo yêu cầu tại chương V240cái
36Ống ngắn Bubu F100Theo yêu cầu tại chương V10cái
37Kiểm định đồng hồTheo yêu cầu tại chương V5cái
38Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V5cái
39hộp bảo vệ trụ cứu hoảTheo yêu cầu tại chương V5cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V22,28261m3
41Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V3,3166m3
42Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,3175m3
43Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V0,3286100m2
44Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V7,0532m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V35m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,7672m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0389100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1042tấn
49Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V201 cấu kiện
50Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5808m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0528100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,043tấn
53Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
55Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V90cái
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
60Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V45cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmTheo yêu cầu tại chương V90cái
62Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
63Ống ngắn Bubu F100Theo yêu cầu tại chương V1cái
64Bu lông M14x120Theo yêu cầu tại chương V20cái
65Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
66Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
67Lắp đặt mối nối mềm thép BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100 m
69Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
70Lắp đặt côn thép - Đường kính 100x80mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
71Lắp đặt kép thép D80Theo yêu cầu tại chương V3cái
72Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
73Rọ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
74Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
75Lắp đặt mối nối nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
76Lắp đặt mối nối thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
77Kiểm định đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
78Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
79Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V1Tb
80Đào hố móng bể, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V2,0591100m3
81Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V5,7m3
82Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu tại chương V0,0918100m2
83Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0218tấn
84Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,9986tấn
85Bê tông móng, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V16,182m3
86Ván khuôn thép, ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại chương V2,0294100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,224tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,4016tấn
89Bê tông thành bể, M300Theo yêu cầu tại chương V20,878m3
90Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0605100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,018tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0545tấn
93Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5346m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,467100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,8175tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,209m3
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V1,2856100m3
98Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,6705100m3
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V120,54m2
100Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V98,55m2
101Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V42,5m2
102Bơm nước ngâm nước bể:Theo yêu cầu tại chương V1ca
103Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo yêu cầu tại chương V451m khoan
104Chèn sỏiTheo yêu cầu tại chương V0,3524m3
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D215mmTheo yêu cầu tại chương V0,19100m
106Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D168mmTheo yêu cầu tại chương V0,02100m
107Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ống lắng giếng khoan D168mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
108Lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu tại chương V11 máy
109Máy bơm chìm Q=30m3/h, H=40mTheo yêu cầu tại chương V1cái
110Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cặp bích
111Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,19100m
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,04100m
113Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
114Quai kẹp D250 dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
115Lắp đặt Cút thép hàn D50x90 độTheo yêu cầu tại chương V1cái
116Lắp đặt tê thép D50x50Theo yêu cầu tại chương V1cái
117Lắp đặt van gạt D50Theo yêu cầu tại chương V2cái
118Lắp đặt van một chiều D50Theo yêu cầu tại chương V1cái
119Lắp đặt vòi gạt D15Theo yêu cầu tại chương V1bộ
120Lắp đặt măng sông thép D15Theo yêu cầu tại chương V8cái
121Lắp đặt tê thép D15Theo yêu cầu tại chương V1cái
122Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V1cái
123Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,48m3
124Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V1,76m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,592m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V9,408m2
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,007100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0075tấn
129Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,15m3
130Ván khuôn bệ đỡTheo yêu cầu tại chương V0,0952100m2
131Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V3,0052m3
132Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2466tấn
133Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V6,0104m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,5841m3
135Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,512m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1024100m2
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0385tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0442tấn
139Ván khuôn nền nhàTheo yêu cầu tại chương V0,0293100m2
140Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1924tấn
141Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,5153m3
142Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại chương V0,5969tấn
143Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V0,1628tấn
144Lắp dựng khung bắn tôn nhàTheo yêu cầu tại chương V0,0928m2
145Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,183tấn
146Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V0,1593tấn
147Thi công vách bằng tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,5088100m2
148SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bưng tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V3,12m2
149Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V3,121m2
150Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,2656100m2
151Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V2,35m3
152Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,7m3
153Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo yêu cầu tại chương V2,8100m
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3Theo yêu cầu tại chương V2,21m3
155Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,2m3
156Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,28m3
157Khung móng M24x300x300Theo yêu cầu tại chương V2bộ
158Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0072100m3
159Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,21m3
160Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu tại chương V6m
161Cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V29,673kg
162Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V4cọc
163Đắp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,2m3
164Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V11 bộ
165Đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu tại chương V21 chỉ tiêu
166Đào rãnh chôn cápTheo yêu cầu tại chương V13,41m3
167Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V13,4m3
168Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchTheo yêu cầu tại chương V727,2727viên
169Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V20m2
170Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
171Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
172Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
173Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu tại chương V1cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu tại chương V2cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu tại chương V1cái
176Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
178Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x4 mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
179Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x10 mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
180Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi 14x10mmTheo yêu cầu tại chương V40m
181Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25Theo yêu cầu tại chương V1100 m
182Lắp đặt đèn tuyp LED 18WTheo yêu cầu tại chương V2bộ
183Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V2cái
184Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V2cái
185Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máyTheo yêu cầu tại chương V21 cột
186Lắp đèn cao áp, đèn LED 150WTheo yêu cầu tại chương V2bộ
187Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V2bảng
188Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V2cửa
189Lắp đặt cầu chì 5A-220VTheo yêu cầu tại chương V2cái
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V31,3347100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V153,3m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V5,72100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V195,62m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại chương V9,152100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V75,5m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V4,3472100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V7,5504tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V102,96m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu tại chương V1.144cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V456,144m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2.059,2m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V800,8m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V2,6211100m3
15Gia công thép gócTheo yêu cầu tại chương V20,0543tấn
16Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu tại chương V20,0543tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V13.728cái
18Ống u.PVC D90 thoátTheo yêu cầu tại chương V1,0076100m
19Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V458cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại chương V6,978100 m
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,756100m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V19,716m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,53100m2
24Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V26,394m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại chương V1,06100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,812m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,7632100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V1,9684tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V22,26m3
30Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu tại chương V106cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V62,964m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V190,8m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V106m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,2714100m3
35Gia công thép gócTheo yêu cầu tại chương V1,8582tấn
36Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu tại chương V1,8582tấn
37Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V1.176bộ
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V31,1982100m3
F Xây dựng ĐZ35kV
1Móng cột MK-9Theo yêu cầu tại chương V1móng
2Hào cáp ngầm HKT-1Theo yêu cầu tại chương V20md
3Tiếp địa cột cầu daoTheo yêu cầu tại chương V1HT
4Cột BTLT NPC.20-190-13Theo yêu cầu tại chương V2cột
5Xà XNK1,2,3-2LDTheo yêu cầu tại chương V1bộ
6Xà XĐL-1Theo yêu cầu tại chương V1bộ
7Xà XĐL-2Theo yêu cầu tại chương V1bộ
8Xà cầu dao XCDTheo yêu cầu tại chương V1bộ
9Xà XCSVTheo yêu cầu tại chương V1bộ
10Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V1bộ
11Ghế thao tác CDTheo yêu cầu tại chương V1bộ
12Gông cột đúp GCCTheo yêu cầu tại chương V1bộ
13Sứ đứng PI-45KV + TyTheo yêu cầu tại chương V11quả
14Chuỗi néo Polime - 35KVTheo yêu cầu tại chương V6chuỗi
15Căng lại cáp Ac70 cũTheo yêu cầu tại chương V0,2394km
16Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3C(1x95)mm2Theo yêu cầu tại chương V489md
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo yêu cầu tại chương V99md
18Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3(1*95)mm2Theo yêu cầu tại chương V1đầu
19Đầu cáp Tplug 3(1*95)mm2Theo yêu cầu tại chương V1đầu
20Đầu cáp Eblow 3(1*95)mm2Theo yêu cầu tại chương V1đầu
21Đai ôm cáp lên cộtTheo yêu cầu tại chương V1bộ
22Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo yêu cầu tại chương V6bộ
23Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V5viên
24Đầu cốt páp AM70-95Theo yêu cầu tại chương V6cái
25Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu tại chương V6cái
26Biển tên cột cầu daoTheo yêu cầu tại chương V1cái
27Biển báo cột cầu daoTheo yêu cầu tại chương V1cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V1,210 đầu cốt
29Thí nghiệmTheo yêu cầu tại chương V1T.bộ
G Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị ĐZ35kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu tại chương V11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V11 bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu tại chương V11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu tại chương V3bộ (1pha)
H Xây dựng TBA
1BỆ MÓNG TBATheo yêu cầu tại chương V1bệ
2TIẾP ĐỊA TRẠMTheo yêu cầu tại chương V1HT
3Cáp từ tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/CTS/PVC-W 20/35(40,5)kV-3C(1x50)mm2Theo yêu cầu tại chương V24md
4Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x185mm2Theo yêu cầu tại chương V24md
5Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x150mm2Theo yêu cầu tại chương V8md
6Đầu cos đồng 3M M185Theo yêu cầu tại chương V6cái
7Đầu cos đồng 3M M150Theo yêu cầu tại chương V2cái
8Cáp đồng mềm M70Theo yêu cầu tại chương V12md
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo yêu cầu tại chương V6cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo yêu cầu tại chương V6cái
11Đầu cốt Páp AM-70Theo yêu cầu tại chương V6cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V0,610 đầu cốt
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V0,210 đầu cốt
14Thí nghiệm vật liệu tbaTheo yêu cầu tại chương V1T.bộ
I Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu tại chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu tại chương V11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo yêu cầu tại chương V1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu tại chương V11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu tại chương V31 cái
7Thí nghiệm Vônmét DCTheo yêu cầu tại chương V31 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu tại chương V51 cái
J Cấp điện 0,4kV
1Hào cáp trên vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V11md
2Móng tủ công tơTheo yêu cầu tại chương V16móng
3Tiếp địa tủ công tơTheo yêu cầu tại chương V16bộ
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120mm2-0,6/1kV)Theo yêu cầu tại chương V853md
5Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95mm2-0,6/1kV)Theo yêu cầu tại chương V252md
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo yêu cầu tại chương V31md
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo yêu cầu tại chương V1.056md
8Tủ công tơTheo yêu cầu tại chương V16tủ
9Khoá tủ công tơTheo yêu cầu tại chương V16cái
10Đầu cốt - nhôm 3M AM 120Theo yêu cầu tại chương V128cái
11Ép đầu cột, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V12,810 đầu cốt
12Thí nghiệm tiếp địa tủ hạ thếTheo yêu cầu tại chương V16bộ
K Chiếu sáng
1Rãnh ngầm trên vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V12md
2Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V1móng
3Móng cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V22móng
4Tiếp địa lặp lại RllTheo yêu cầu tại chương V9bộ
5Ống nhựa gân xoắn 50/40Theo yêu cầu tại chương V90md
6Ống nhựa gân xoắn 65/50Theo yêu cầu tại chương V4,2md
7Cột đèn bát giác rời cần đơn cao 8mTheo yêu cầu tại chương V21cột
8Cột đèn bát giác rời cần đôi cao 8mTheo yêu cầu tại chương V1cột
9Bóng LED 100WTheo yêu cầu tại chương V23đèn
10Tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V1tủ
11Cáp ngầm vào tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25Theo yêu cầu tại chương V6,2md
12Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10Theo yêu cầu tại chương V914,2md
13Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V299md
14Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V299md
15Dây đồng trần bện Fi10Theo yêu cầu tại chương V874,4md
16Đầu cos đồng M25Theo yêu cầu tại chương V8cái
17Đầu cos đồng M10Theo yêu cầu tại chương V176cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V18,410 đầu cốt
19Thí nghiệmTheo yêu cầu tại chương V23T.bộ
L Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ35kV
1Cầu dao 35kV-630ATheo yêu cầu tại chương V1bộ
2Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại chương V1bộ
M Chi phí mua sắm thiết bị TBA
1Trụ thépTheo yêu cầu tại chương V1trụ
2MBA 160kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V1máy
3Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ dạng mô đun (2 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA)Theo yêu cầu tại chương V1tủ
4Tủ điện hạ thế 250A-400VTheo yêu cầu tại chương V1tủ
N THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Rọ chắn rác thôTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gomTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
3Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
5Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
6Rọ chắn rác tinhTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
7Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
8Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
9Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
10Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
11Máy khuấy chìmTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
12Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
13Máy thổi khíTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
14Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
15Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
16Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
17Giá thể vi sinhTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
18Đĩa phân phối khíTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
19Bơm bùnTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
20Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
21Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
22Ống trung tâmTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
23Đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
24Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
25Quạt thu khíTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
26Tháp hấp thụTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
27Bơm hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
28Bồn hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
29Bơm định lượng khử trùngTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
30Giá đỡ bơm định lượngTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
O HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
2Hệ thống Phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
P HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
2Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cápTheo yêu cầu tại chương V1Hệ
Q Thiết bị trạm bơm
1Tháp làm thoángTheo yêu cầu tại chương V1Cái
2Bể phản ứng tương tácTheo yêu cầu tại chương V1Cái
3Bể lắng ngangTheo yêu cầu tại chương V3Cái
4Bể lọc áp lựcTheo yêu cầu tại chương V2Cái
5Cát lọc nướcTheo yêu cầu tại chương V1,5M3
6Than hoạt tínhTheo yêu cầu tại chương V650Kg
7Vật liệu lọc FiloxTheo yêu cầu tại chương V1.000Kg
8Bể lọc áp lựcTheo yêu cầu tại chương V2Cái
9Cát lọc nướcTheo yêu cầu tại chương V1,5M3
10Than hoạt tínhTheo yêu cầu tại chương V650Kg
11Vật liệu lọc ManganTheo yêu cầu tại chương V1.000Kg
12Tủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
13Máy bơm lọcTheo yêu cầu tại chương V1Cái
14Máy bơm lọc dự phòngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
15Máy bơm hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Cái
16Máy khuấy hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
17Bể pha hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Cái
18Khung giá đỡ máy khuấyTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
19Cánh khuấy hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
20Vật tư liên kết hệ thống lọcTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
21Hóa chất khử trùng cloTheo yêu cầu tại chương V45Kg
22Phần liên kết đường điệnTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
23Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại chương V1Cái
24Máy bơm nước dự phòngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
25Máy bơm bù ápTheo yêu cầu tại chương V1Cái
26Bình tích áp 200 lítTheo yêu cầu tại chương V1Cái
27Vật tư phần hút máy bơm và đẩy ra 1mTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
28Tủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan đứng Công suất ≥ 2,5 Kw1
10 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw3
11 Máy lu rung Còn hoạt động tốt2
12 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
13 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
14 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
15 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
18 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
19 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
20 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T3
21 Xe nâng người Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->