Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, (Bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Xử lý nước thải; Cấp điện; Cấp nước; Hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải, trạm bơm và điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, (Bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Xử lý nước thải; Cấp điện; Cấp nước; Hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải, trạm bơm và điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:44:00 đến ngày 2022-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,403,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình, (Bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Xử lý nước thải; Cấp điện; Cấp nước; Hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải, trạm bơm và điện) Khu tái định cư Phúc Thuận 1 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ yên, tỉnh Thai Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san + đào taluy đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9572 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 48,9418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 48,9418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 26,2277 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 26,2277 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,2281 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 39.516,77 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3977 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 165,7708 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5021 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,2911 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 57,9721 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 57,0953 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 57,0953 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 22.649,24 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 55,7941 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4683 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4683 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 55,7981 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 11,4892 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 15,8787 | 100m3 |
| 15 | Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 508,46 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9659 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,42 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đón nước | Theo yêu cầu tại chương V | 4.237 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,9636 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Theo yêu cầu tại chương V | 1.461 | m |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | Theo yêu cầu tại chương V | 468 | m |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 16,3554 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V | 1,064 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5.078,49 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 355,49 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 152,35 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,15 | m3 |
| 29 | Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 271,2 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 186,43 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,91 | m3 |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0533 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 43,84 | m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 604,95 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 9,016 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | cái |
| 38 | Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang) | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | Biển |
| 39 | Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Biển |
| 40 | Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báo | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | Cột |
| 41 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 205,758 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 20,592 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nhà dân hiện có bằng máy xúc | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | ca |
| 44 | Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0135 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bê tông, phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0135 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3796 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V | 115,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 144 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mm | Theo yêu cầu tại chương V | 81 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 102 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 288 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu tại chương V | 156 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mm | Theo yêu cầu tại chương V | 162 | cái |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 2.556,588 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 143 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại chương V | 77 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | mối nối |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9365 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,67 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,65 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2372 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 79,5 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0169 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,9559 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,907 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,43 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,61 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 50,84 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 631,9162 | m2 |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0416 | 100m3 |
| 30 | Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T) | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 31 | Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T) | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,99 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,872 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,14 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,3 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,98 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,5099 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 224,196 | m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,37 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 439,6 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 880 | cái |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1.485,22 | m2 |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 439 | mối nối |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3504 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 12,2342 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,3514 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5098 | 100m2 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 93,4985 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0915 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2461 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,7609 | m3 |
| 57 | Gia công góc ke đan ga | Theo yêu cầu tại chương V | 2,074 | tấn |
| 58 | Lắp đặt góc ke đan ga | Theo yêu cầu tại chương V | 2,074 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5311 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,496 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 391,0208 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 570,3648 | m2 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1907 | 100m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 59 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại chương V | 23,405 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại chương V | 236 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại chương V | 472 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại chương V | 236 | cái |
| 71 | Thùng rác | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | cái |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3037 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0729 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 10,2373 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5388 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,93 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,88 | m3 |
| 80 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1191 | tấn |
| 81 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,441 | tấn |
| 82 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6477 | 100m2 |
| 83 | Bê tông thành bể - M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,4386 | m3 |
| 84 | Cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0548 | tấn |
| 85 | Cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 3,789 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm D1 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0034 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0223 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1925 | m3 |
| 90 | Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,24 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 101,43 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu tại chương V | 155,58 | m2 |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5135 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,817 | m3 |
| 95 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,049 | 100kg |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,394 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,294 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0108 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 102 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,305 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông nền, bệ bơm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1617 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 17,1573 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0262 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1694 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3464 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,401 | 100m2 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4604 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,462 | tấn |
| 113 | Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,342 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 104,896 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 99,272 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,17 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 104,896 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 130,442 | m2 |
| 119 | Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,17 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 37,17 | m2 |
| 121 | Bộ cửa đi bằng sắt bịt tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt đèn led báo | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Nút bấm báo có đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 6A | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Khởi động từ 9A | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | Cái |
| 132 | Khởi động từ 22A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6A | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Dây điện CU/XLPE/PVC - CVX 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 137 | Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 138 | Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5 | 1m3 |
| 142 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,948 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6394 | m3 |
| 144 | Miết mạch tường đá | Theo yêu cầu tại chương V | 3,95 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN110 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 17 | nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | Cái |
| 18 | Chụp hố van D63 (hộp bê tông) | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | lô |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt cút gang BB D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van BB, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Nắp gang dày 20 F150 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | Cái |
| 35 | Bu lông M16x80 | Theo yêu cầu tại chương V | 240 | cái |
| 36 | Ống ngắn Bubu F100 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Kiểm định đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 39 | hộp bảo vệ trụ cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 22,2826 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3166 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3175 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 44 | Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,0532 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7672 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1042 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,043 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Ống ngắn Bubu F100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Bu lông M14x120 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm thép BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100x80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép thép D80 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Rọ lọc đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Kiểm định đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tb |
| 80 | Đào hố móng bể, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0591 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0218 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9986 | tấn |
| 85 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,182 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0294 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,224 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4016 | tấn |
| 89 | Bê tông thành bể, M300 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,878 | m3 |
| 90 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,018 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0545 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5346 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,467 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8175 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,209 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2856 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 120,54 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 98,55 | m2 |
| 101 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,5 | m2 |
| 102 | Bơm nước ngâm nước bể: | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ca |
| 103 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | 1m khoan |
| 104 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3524 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D215mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D168mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ống lắng giếng khoan D168mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 máy |
| 109 | Máy bơm chìm Q=30m3/h, H=40m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 111 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 114 | Quai kẹp D250 dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút thép hàn D50x90 độ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thép D50x50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van gạt D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt măng sông thép D15 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thép D15 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 124 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,592 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,408 | m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | m3 |
| 130 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0052 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2466 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0104 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,584 | 1m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,512 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0385 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 139 | Ván khuôn nền nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1924 | tấn |
| 141 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5153 | m3 |
| 142 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5969 | tấn |
| 143 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1628 | tấn |
| 144 | Lắp dựng khung bắn tôn nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0928 | m2 |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,183 | tấn |
| 146 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1593 | tấn |
| 147 | Thi công vách bằng tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 148 | SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bưng tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,12 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,12 | 1m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 151 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 2,35 | m3 |
| 152 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7 | m3 |
| 153 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8 | 100m |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 156 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,28 | m3 |
| 157 | Khung móng M24x300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 158 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 159 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 1m3 |
| 160 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | m |
| 161 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 29,673 | kg |
| 162 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cọc |
| 163 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m3 |
| 164 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 165 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 166 | Đào rãnh chôn cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 13,4 | 1m3 |
| 167 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,4 | m3 |
| 168 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 727,2727 | viên |
| 169 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi 14x10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100 m |
| 182 | Lắp đặt đèn tuyp LED 18W | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 cột |
| 186 | Lắp đèn cao áp, đèn LED 150W | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bảng |
| 188 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cửa |
| 189 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 31,3347 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 153,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 5,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 195,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 9,152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 75,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3472 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 7,5504 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 102,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 1.144 | cái |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 456,144 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.059,2 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 800,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6211 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu tại chương V | 20,0543 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu tại chương V | 20,0543 | tấn |
| 17 | Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 13.728 | cái |
| 18 | Ống u.PVC D90 thoát | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0076 | 100m |
| 19 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 458 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,978 | 100 m |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,756 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,716 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,394 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,06 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,812 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9684 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,26 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 106 | cái |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 62,964 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 190,8 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 106 | m2 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 35 | Gia công thép góc | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8582 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép góc | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8582 | tấn |
| 37 | Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.176 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 31,1982 | 100m3 |
| F | Xây dựng ĐZ35kV | |||
| 1 | Móng cột MK-9 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | móng |
| 2 | Hào cáp ngầm HKT-1 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | md |
| 3 | Tiếp địa cột cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | HT |
| 4 | Cột BTLT NPC.20-190-13 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà XNK1,2,3-2LD | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà XĐL-1 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà XĐL-2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao XCD | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà XCSV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác CD | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột đúp GCC | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng PI-45KV + Ty | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | quả |
| 14 | Chuỗi néo Polime - 35KV | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | chuỗi |
| 15 | Căng lại cáp Ac70 cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2394 | km |
| 16 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3C(1x95)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 489 | md |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo yêu cầu tại chương V | 99 | md |
| 18 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3(1*95)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | đầu |
| 19 | Đầu cáp Tplug 3(1*95)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | đầu |
| 20 | Đầu cáp Eblow 3(1*95)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | đầu |
| 21 | Đai ôm cáp lên cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 23 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | viên |
| 24 | Đầu cốt páp AM70-95 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Biển tên cột cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển báo cột cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Thí nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | T.bộ |
| G | Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị ĐZ35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ (1pha) |
| H | Xây dựng TBA | |||
| 1 | BỆ MÓNG TBA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bệ |
| 2 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | HT |
| 3 | Cáp từ tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/CTS/PVC-W 20/35(40,5)kV-3C(1x50)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | md |
| 4 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x185mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | md |
| 5 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x150mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | md |
| 6 | Đầu cos đồng 3M M185 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cos đồng 3M M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Cáp đồng mềm M70 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | md |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt Páp AM-70 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Thí nghiệm vật liệu tba | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | T.bộ |
| I | Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét DC | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | 1 cái |
| J | Cấp điện 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | md |
| 2 | Móng tủ công tơ | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | móng |
| 3 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120mm2-0,6/1kV) | Theo yêu cầu tại chương V | 853 | md |
| 5 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95mm2-0,6/1kV) | Theo yêu cầu tại chương V | 252 | md |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | md |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.056 | md |
| 8 | Tủ công tơ | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | tủ |
| 9 | Khoá tủ công tơ | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 10 | Đầu cốt - nhôm 3M AM 120 | Theo yêu cầu tại chương V | 128 | cái |
| 11 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa tủ hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| K | Chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh ngầm trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | md |
| 2 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn 50/40 | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | md |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn 65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2 | md |
| 7 | Cột đèn bát giác rời cần đơn cao 8m | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cột |
| 8 | Cột đèn bát giác rời cần đôi cao 8m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cột |
| 9 | Bóng LED 100W | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | đèn |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 11 | Cáp ngầm vào tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2 | md |
| 12 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10 | Theo yêu cầu tại chương V | 914,2 | md |
| 13 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 299 | md |
| 14 | Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 299 | md |
| 15 | Dây đồng trần bện Fi10 | Theo yêu cầu tại chương V | 874,4 | md |
| 16 | Đầu cos đồng M25 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Đầu cos đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V | 176 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 18,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Thí nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | T.bộ |
| L | Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ35kV | |||
| 1 | Cầu dao 35kV-630A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| M | Chi phí mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Trụ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | trụ |
| 2 | MBA 160kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ dạng mô đun (2 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 250A-400V | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| N | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Rọ chắn rác thô | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải bể gom | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Phao báo mức bể | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Rọ chắn rác tinh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Phao báo mức bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Máy khuấy chìm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Máy thổi khí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giá thể vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| 18 | Đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| 19 | Bơm bùn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Khớp nối nhanh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Ống trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 24 | Phao báo mức bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Quạt thu khí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Tháp hấp thụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bơm hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bồn hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Bơm định lượng khử trùng | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ bơm định lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| O | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Hệ |
| Q | Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Tháp làm thoáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bể phản ứng tương tác | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bể lắng ngang | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bể lọc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cát lọc nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | M3 |
| 6 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | Kg |
| 7 | Vật liệu lọc Filox | Theo yêu cầu tại chương V | 1.000 | Kg |
| 8 | Bể lọc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cát lọc nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | M3 |
| 10 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | Kg |
| 11 | Vật liệu lọc Mangan | Theo yêu cầu tại chương V | 1.000 | Kg |
| 12 | Tủ điều khiển hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Máy bơm lọc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Máy bơm lọc dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy bơm hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 16 | Máy khuấy hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Bể pha hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 18 | Khung giá đỡ máy khuấy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cánh khuấy hóa chất | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Vật tư liên kết hệ thống lọc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Hóa chất khử trùng clo | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | Kg |
| 22 | Phần liên kết đường điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 24 | Máy bơm nước dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 25 | Máy bơm bù áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bình tích áp 200 lít | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 27 | Vật tư phần hút máy bơm và đẩy ra 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tủ điều khiển hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 2,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 3 |
| 11 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 19 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T | 3 |
| 21 | Xe nâng người | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi