Gói thầu: XL-01: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Thăng Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Thăng Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:15:00 đến ngày 2022-03-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,624,759,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.837.293.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.837.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.511.879.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 5,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng công suất 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan xoay - công suất: 54 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 54 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Thăng Hưng Petrolimex-Cửa hàng Thăng Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,868 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,623 | 100m3 |
| B | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,088 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 17 | Xây bó bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | m3 |
| 18 | Thép V50x50x5 viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,831 | kg |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,312 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,312 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,409 | m3 |
| 22 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 23 | Lát nền đảo bơm bằng gạch hoa xi măng 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,818 | tấn |
| 25 | Gia công giằng kèo, diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,951 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,367 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,818 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,951 | tấn |
| 29 | Bu lông neo chữ U, D20, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 31 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | tấn |
| 34 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m2 |
| 36 | Máng xối bằng Inox 304, KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m2 |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,695 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,677 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,651 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lấy đất dư khu bể chôn ngầm để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 16 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,419 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,414 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,093 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 34 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,148 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 38 | Trát lam đầu cửa, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,749 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,593 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 43 | Quét 2 nước sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 44 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,816 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,299 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,886 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,823 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,067 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,97 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,819 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,218 | m2 |
| 55 | Cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 57 | Cửa đi sử dụng thanh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 58 | Cửa đi sử dụng thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 59 | Cửa sổ sử dụng thanh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,57 | m2 |
| 61 | Vách kính sử dụng thanh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 63 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 12x12x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 65 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,775 | m |
| 66 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,986 | m2 |
| 68 | Lắp dựng đà trần+xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 69 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 70 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,601 | m |
| 71 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel (600x1.200)mm, 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn compac 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 1,2M, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện tổng KT: 200x400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa gai đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa gai đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CD1340 “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Caesar lavabo L2356+chân chậu P2443 “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xả+bộ xả chậu của lavabo Caesar vòi xả B040C+bộ xả BF602 “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu Inox ST1212E, Caesar “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh Q7304V, Caesar “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo khăn Q8301, Caesar “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) W034-1, Caesar “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BS304A, Caesar “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi M937, Caesar “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen S043C, Caesar “hoặc tương đương” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 4 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kẹp |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét D12, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Cọc thép treo cơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kẹp |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bu lông êcu neo chân cột D18, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gạt, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Rupê đáy, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van thở ngăn tia lửa điện, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van+nắp chụp ống thu hồ hơi, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van+nắp chụp ống nhập, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,744 | m2 |
| 16 | Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 17 | Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 18 | Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 19 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Egas, chống nhiễu 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | KHU BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,412 | m3 |
| 5 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 6 | Xây thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,082 | m2 |
| 9 | Láng hố van có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 10 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,626 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m3 |
| I | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Khoan lỗ, quấn lưới ống lọc, đường kính ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Dây kẽm quấn lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm chìm 1 pha, 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây cáp bảo hộ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Nắp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 27 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 11 | Bu lông neo chữ U, D18, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Dây cáp kẽm bệnh D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Đào bể tự hoại, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 21 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 22 | Trát bể tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 23 | Trát bể tự hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 24 | Láng hàm tự hoại có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 30 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | m3 |
| 32 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 33 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 34 | Trát thành giếng thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 39 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,781 | m3 |
| 6 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | m2 |
| 7 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| L | MÁI HIÊN (LÁNG NHỚT+NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,655 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,655 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,655 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 15 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,17 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 18 | Bulong M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| M | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,469 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,855 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,176 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 12 | Xây trụ, tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,282 | m3 |
| 14 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m2 |
| 16 | Đắp vữa đầu trụ, chiều dày trát trung bình 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 17 | Trát tường+giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,68 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,84 | m |
| 19 | Cắt ron âm 20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,56 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch gốm trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,806 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,494 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,494 | m2 |
| 37 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,453 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 40 | Bản lề, tay nắm, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bu lông U, D16, L=0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 42 | Ray thép V75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | kg |
| 43 | Bánh xe thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,726 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,294 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,611 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 53 | Lưới thép B40, 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | m2 |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,65 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,73 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm (bê tông vận chuyển tới chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,6 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.973 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.524 | m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 8 | Rải bạt nhựa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm (bê tông vận chuyển tới chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m3 |
| 10 | Xoa mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd) x 5,0%, (Gxd= (A+B+….N)), Chi phí dự phòng tính 5,0%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.837.293.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.837.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.511.879.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | Công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1,0kw | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5kw | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 5,5kw | Công suất ≥ 5,5kw | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kw | Công suất ≥ 2,7kw | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng công suất 4,5kw | công suất ≥ 4,5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | công suất ≥ 7,5 kW | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | dung tích gầu ≥0,80 m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 cv | công suất: 110 cv | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T | trọng lượng tĩnh ≥14 T | 1 |
| 14 | Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | tải trọng ≥10 Tấn | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T | sức nâng ≥ 8T | 1 |
| 16 | Máy khoan xoay - công suất: 54 cv | công suất: 54 cv | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h | Năng suất: 660 m3/h | 1 |
| 18 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | công suất ≥ 2 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi