Gói thầu: XL-01: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Thăng Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338298-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Thăng Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220220071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 11:15:00 đến ngày 2022-03-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,624,759,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.837.293.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.837.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.511.879.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 5,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥14 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan xoay - công suất: 54 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: 54 cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 XL-01: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu Thăng Hưng
Petrolimex-Cửa hàng Thăng Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1.Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp BK92. 2.Thẩm tra hồ sơ thiết kế + dự toán: Công ty TNHH tư vấn-XD Sông Ba. 3.Lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ E- HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai 4.Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên , địa chỉ: 274 Lê Duẩn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San dọn mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V120100m2
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776100m3
3Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,868100m3
4Đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,623100m3
B MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,088m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,536m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
17Xây bó bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,801m3
18Thép V50x50x5 viền xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V137,831kg
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,312m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,312m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,409m3
22Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
23Lát nền đảo bơm bằng gạch hoa xi măng 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,54m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,818tấn
25Gia công giằng kèo, diềm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,951tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,367m2
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,818tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,951tấn
29Bu lông neo chữ U, D20, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
31Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1Mô tả kỹ thuật theo chương V922m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,96m2
33Lắp dựng xà gồ+đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,04tấn
34Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m2
35Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,21100m2
36Máng xối bằng Inox 304, KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Cầu chắn rác Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m2
C NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,695m3
3Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,677m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,651m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,787m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
14Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,682m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lấy đất dư khu bể chôn ngầm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
16Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,419m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,414m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,905m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,093m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
34Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,148m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
38Trát lam đầu cửa, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,445m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,749m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,593m2
41Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
43Quét 2 nước sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
44Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
46Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,816m2
47Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,299m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,886m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,35m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,823m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V470,067m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,97m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,819m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V318,218m2
55Cửa đi sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
56Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
57Cửa đi sử dụng thanh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
58Cửa đi sử dụng thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
59Cửa sổ sử dụng thanh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,16m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V35,57m2
61Vách kính sử dụng thanh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
62Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
63Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 12x12x0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
65Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V165,775m
66Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,986m2
68Lắp dựng đà trần+xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
69Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
70Nẹp trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V111,601m
71Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Cầu chắn rác Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt đèn Led Panel (600x1.200)mm, 75WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
5Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Lắp đặt đèn compac 25WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt đèn Led 1,2M, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện tổng KT: 200x400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa gai đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt T nhựa gai đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CD1340 “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Caesar lavabo L2356+chân chậu P2443 “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt vòi xả+bộ xả chậu của lavabo Caesar vòi xả B040C+bộ xả BF602 “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt phễu thu Inox ST1212E, Caesar “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt móc giấy vệ sinh Q7304V, Caesar “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt giá treo khăn Q8301, Caesar “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) W034-1, Caesar “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BS304A, Caesar “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt gương soi M937, Caesar “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt vòi tắm hương sen S043C, Caesar “hoặc tương đương”Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m3
2Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V173m
4Kẹp kiểm tra tiếp địa KZMô tả kỹ thuật theo chương V3kẹp
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,52m3
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V282m
7Lắp đặt kim thu sét D12, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Cọc thép treo cơ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
9Kẹp kiểm tra tiếp địa KZMô tả kỹ thuật theo chương V3kẹp
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
11Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
17Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bu lông êcu neo chân cột D18, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
G HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, EGAS
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Lắp đặt cút thép, đường kính d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Lắp đặt van gạt, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt van gạt, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Rupê đáy, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt van thở ngăn tia lửa điện, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van+nắp chụp ống thu hồ hơi, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van+nắp chụp ống nhập, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Quét nhựa bitum nóng vào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100,744m2
16Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
17Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V100m3
18Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
19Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 49x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
27Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
28Lắp đặt dây cáp tín hiệu Egas, chống nhiễu 4x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
29Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt cầu dao đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H KHU BỂ CHÔN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,427m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V137,412m3
5Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
6Xây thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,123m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,082m2
9Láng hố van có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m2
10Nắp hố van bằng thép tấm dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,626m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667100m3
I GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
8Khoan lỗ, quấn lưới ống lọc, đường kính ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
17Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Dây kẽm quấn lưới lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
21Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Máy bơm chìm 1 pha, 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Dây cáp bảo hộ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Nắp bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25KhoáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
27Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
28Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,058m3
8Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,48m2
10Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
11Bu lông neo chữ U, D18, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Dây cáp kẽm bệnh D6Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van đồng, D =42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Đào bể tự hoại, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
21Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
22Trát bể tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
23Trát bể tự hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
24Láng hàm tự hoại có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,557m3
30Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,043m3
31Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,043m3
32Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
33Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
34Trát thành giếng thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
39Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
40Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
3Xây hố ga bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,937m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4đoạn ống
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,781m3
6Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,186m2
7Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
L MÁI HIÊN (LÁNG NHỚT+NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
11Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,655m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,655m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,655m2
14Gia công hệ khung dàn đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
15Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,17m2
17Lắp dựng hệ khung dàn đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
18Bulong M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Bulong M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
21Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m2
M HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,469m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,855m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,176m3
4Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
5Trát bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,694m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
12Xây trụ, tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,25m3
13Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,282m3
14Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,04m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,64m2
16Đắp vữa đầu trụ, chiều dày trát trung bình 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
17Trát tường+giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,68m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,84m
19Cắt ron âm 20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V403,2m
20Công tác ốp gạch trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,312m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V599,56m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
24Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
31Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m
34Công tác ốp gạch gốm trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,806m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,494m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,494m2
37Gia công cổng, hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,453m2
39Lắp dựng cổng, hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
40Bản lề, tay nắm, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bu lông U, D16, L=0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
42Ray thép V75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72kg
43Bánh xe thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,336tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,726m2
46Lắp dựng cổng, hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,82m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,294m3
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,611m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V113cấu kiện
53Lưới thép B40, 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V676m2
54Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V676m2
N SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V198,65m3
2Rải bạt nhựa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V39,73100m2
3Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm (bê tông vận chuyển tới chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V794,6m3
4Xoa mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.973m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,048100m2
6Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.524m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
8Rải bạt nhựa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
9Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 đổ bằng vữa bê tông thương phẩm (bê tông vận chuyển tới chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m3
10Xoa mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V358m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
12Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd) x 5,0%, (Gxd= (A+B+….N)), Chi phí dự phòng tính 5,0%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.837.293.000VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.837.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.511.879.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ 1 Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích ≥ 250 lít3
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kw Công suất ≥ 1,7 kw2
3 Máy cắt uốn thép 5 kw Công suất ≥ 5 kw1
4 Đầm bàn 1,0kw Công suất ≥ 1,0kw2
5 Đầm dùi 1,5kw Công suất ≥ 1,5kw2
6 Máy hàn 23kw Công suất ≥ 23kw2
7 Máy đầm cóc 5,5kw Công suất ≥ 5,5kw1
8 Máy mài 2,7kw Công suất ≥ 2,7kw1
9 Máy khoan đứng công suất 4,5kw công suất ≥ 4,5kw2
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW công suất ≥ 7,5 kW1
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 dung tích gầu ≥0,80 m31
12 Máy ủi - công suất: 110 cv công suất: 110 cv1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T trọng lượng tĩnh ≥14 T1
14 Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn tải trọng ≥10 Tấn1
15 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 8T sức nâng ≥ 8T1
16 Máy khoan xoay - công suất: 54 cv công suất: 54 cv1
17 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h Năng suất: 660 m3/h1
18 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW công suất ≥ 2 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->