Gói thầu: Xây lắp Nhà Văn hóa xã Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338363-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp Nhà Văn hóa xã Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220338080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương tình MTQG GNBV, CT MTQG phát triển KTXH vùng miền núi, vùng DTTS và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 11:12:00 đến ngày 2022-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,281,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3., có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.997.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành XD dân dụng trở lên có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào thể tích gầu >= 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất >=90CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu >=12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nhà Văn hóa xã Trà Vinh
Nhà Văn hóa xã Trà Vinh
240 Ngày
E-CDNT 3 Chương tình MTQG GNBV, CT MTQG phát triển KTXH vùng miền núi, vùng DTTS và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng T.ARC; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m3
4Phá đá mặt - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m3
5Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,712100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V38,181100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151,129100m3
B NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ + LƯỚI CHẮN BÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,605100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,1061m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V431,367m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,663m3
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,339m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,735m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,286m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,183m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,194100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,381100m2
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,412m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,473100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,197m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,369100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nun 7,5x11,5x17cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,876m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,676m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,082m3
28Thi công trần bằng tôn lạnh khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V265,18
29GCLD cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm kính mờ (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) kínhMô tả kỹ thuật theo chương V38,844
30GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm kính mờ (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,4
31'GCLD cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64
32GCLD cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82
33'Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64
34GCLD vách ngăn bằngnhôm xingfa, kính cường lực mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16
35GCLD lan can sắt hộp 50x100x1.4 thép mạ kẽm, sơn 2 nước lót 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,14
36DCLD chữ đồng cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,202tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,202tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,982100m2
42Lắp đặt máng nước ngược bằng inox rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V355,447m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V568,797m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,16m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,04m2
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,351m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V164,911m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V164,911m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1m
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V322,08m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225m2
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,88m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,908m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,435m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V767,838m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,953100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,617tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,075tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,828tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,762tấn
72Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
82Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
103Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
104Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9691m3
106Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,572m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,91m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,818m2
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
115LD cút thông hầm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
116LD ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
120Làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
127Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
128Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
134Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
136Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V820m
138Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
139Lắp đặt bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
140Trụ kẽm D114x3mm để kéo đường dây diện cao 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V126m
141Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
142Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
143Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
144Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9071m3
146Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D60, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Bộ đếm sét (lắp đặt tại chân trụ, điểm cáp xuống đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
152Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
155Vật tư phụ: que hàn, sơn, bách đỡ, dây néo, tăng đơ…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
156Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
157Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
158Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,927m3
159Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
160Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,978100m2
162Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
163Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
167Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
168Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
169Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
172Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
173Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m3
174Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,848m3
175Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
176Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,613m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,808100m2
178Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
179Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
180Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,999m3
181Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
182Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
184Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
185Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
186Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
187Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
188Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,582m3
189Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
190Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
191Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
192Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,08m2
193Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
194Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,21m2
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
197Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
198Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
199Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
200GCLD chữ đồng cao 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8
201GCLD lưới chắn bóng cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V890,908
202GCLD cửa sắt tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1
203Trụ kẽm D114x3mm để kéo lưới chắn bóng khu thể thao sát taluy âm trụ cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V304m
204Trụ kẽm D76x2,9mm trụ tường rào lưới B40 cao 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m
205Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,365tấn
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,2751m2
207Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
208GCLD tường rào lưới B40 không khung đã bao gồm thép giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V253,776
C SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG + ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Lắp đặt bu lông M 16 L = 600 bắt chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6451m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3., có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.997.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp chuyên ngành XD dân dụng trở lên có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn >=23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 Máy tời Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm3
11 Máy đào thể tích gầu >= 0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
12 Máy ủi công suất >=90CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
13 Máy lu >=12 Tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
14 Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->