Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338486-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220335535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:55:00 đến ngày 2022-03-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,906,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Sửa chữa trụ sở xã Tả Lèng, huyện Tam Đường
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, nước sinh hoạt, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đạt Phát - Tư vấn thẩm tra BVTC-DT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuan Trường - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuan Trường


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG SỐ 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.820,0917m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ71,3969m2
3Tháo dỡ khóa cửa đi cũ2công
4Phá dỡ nền gạch lá nem5,07m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện1công
8Tháo dỡ ống thoát nước mái1công
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7525,2253m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7546,1717m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ504,50541m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.386,98321m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 755,07m2
14Thay khóa cửa đi nhựa lõi thép12bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng24bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V11bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
19Sản xuất lắp dựng ống nước PPR D2510m
20Xử lý vị trí ống thoát nước mưa sàn mái8cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 110mm0,8100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 110mm24cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG SỐ 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ688,3948m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ524,6032m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần206,9752m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công62,64m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 154,3942m2
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 0,5096m3
7Tháo dỡ ống thoát nước mái1công
8Tháo dỡ hệ thống điện2công
9Tháo dỡ hệ thống lan can cầu thang bằng gỗ1công
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75196,9912m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75378,1856m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75177,8876m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7529,08761m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng43,18361m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ393,98241m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.033,38081m2
17Sản xuất lắp đặt cửa đi32,4m2
18Sản xuất lắp đặt cửa sổ30,24m2
19Sản xuất lắp đặt vách kính10,192m2
20Sơn hoa sắt cửa sổ (Bao gồm sửa chữa một số vị trí hư hỏng, sơn lại toàn bộ hoa sắt, lắp dựng vào khuôn)14bộ
21Lợp mái tôn dày 0,42ly1,5439100m2
22Gia công lan can0,1007tấn
23Lắp dựng lan can sắt8,64m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,8503m2
25Xử lý vị trí ống thoát nước mưa sàn mái5cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 110mm0,5100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 110mm15cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm250m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm260m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2500m
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
34Lắp đặt công tắc - đảo chiều2cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi18cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
37Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V13cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng20bộ
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 160m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 650m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 11hộp
42Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe6cái
44Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe16cái
45Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
46Tủ điện KT 350x250x1501cái
47Tủ điện KT 200x300x1302cái
48Tủ điện bằng nhựa bóng đế sắt8cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA XÃ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sơn toàn nhà406,7416m2
2Tháo dỡ trần118,514m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ176,06281m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ230,67881m2
5Gia công hệ khung dàn0,3162tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,3162tấn
7Lắp dựng trần tôn vân gỗ dày 0,22mm118,514m2
8Sửa chữa cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm thay bản lề, khóa, dán keo…)8bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V5bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm, sàn tính bằng 50% diện tích sơn toàn nhà205,0784m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ154,279m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần50,7994m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,33m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 102,0768m2
6Tháo dỡ hệ thống điện1công
7Tháo dỡ trần70,1184m2
8Xây tường thẳng, chiều dày 1,68m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7584,567m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75101,434m2
11Trát xà dầm, vữa XM M7550,7994m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ202,8681m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ239,01081m2
14Sản xuất lắp đặt cửa đi21,69m2
15Sản xuất lắp đặt cửa sổ8,64m2
16Lợp mái bằng tôn Việt Ý dày 0,42ly1,0208100m2
17Gia công hệ khung dàn0,1674tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,1674tấn
19Lắp dựng trần tôn vân gỗ dày 0,22mm70,1184m2
20Sơn hoa sắt cửa sổ4bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
24Thanh dẫn điện MT-50x50,2m
25Tủ điện tổng 200x 300x1001cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
31Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V3bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 80% diện tích sơn toàn nhà122,9848m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,7462m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 37,4444m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem27,6862m2
5Tháo dỡ hệ thống điện1công
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7515,7806m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7514,9656m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ78,9031m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ74,8281m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7527,6862m2
11Lợp mái dày 0,42ly0,3744100m2
12Gia công hệ khung dàn0,0982tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0982tấn
14Lắp dựng trần tôn vân gỗ dày 0,22mm27,5706m2
15Gia công xà gồ thép0,069tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,069tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0339tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0339tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,3105m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
26Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 50% diện tích sơn toàn nhà46,0993m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ38,519m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần26,5804m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,02m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem32,8655m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
8Tháo dỡ hệ thống điện1công
9Tháo dỡ hệ thống cấp nước1công
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7520,557m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7517,962m2
12Trát xà dầm, vữa XM M7510,8523m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7515,72811m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng19,00011m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ41,1141m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ31,09251m2
17Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng (Bao gồm cả phụ kiện)5,88m2
18Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng (Bao gồm cả phụ kiện)1,08m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7510,1855m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 7542,672m2
21Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm: Xí bệt, vòi xịt…)2bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm: Chậu rửa, vòi rửa…)2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm: Chậu tiểu, vòi tiểu…)1bộ
24Sản xuất lắp dựng ống nước PPR D2530m
25Cút PPR D2520cái
26Tê PPR D2520cái
27Ren trong D255cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
31Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Compact 1x20W, 220V2bộ
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
33Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5 KW Cắt uốn thép1
2 Máy hàn 23 KW Hàn sắt1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nhiệt1
4 Máy khoan cầm tay 0,62 KW Khoan cầm tay1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW Cắt gạch đá1
6 Máy trộn vữa 150l Trộn vữa1
7 Ôtô 7 tấn Trở vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->