Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:55:00 đến ngày 2022-03-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,906,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Sửa chữa trụ sở xã Tả Lèng, huyện Tam Đường 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, nước sinh hoạt, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.820,0917 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 71,3969 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khóa cửa đi cũ | 2 | công | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,07 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | công | |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,2253 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 46,1717 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 504,5054 | 1m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.386,9832 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 5,07 | m2 | |
| 14 | Thay khóa cửa đi nhựa lõi thép | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V | 11 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng ống nước PPR D25 | 10 | m | |
| 20 | Xử lý vị trí ống thoát nước mưa sàn mái | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 110mm | 0,8 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 110mm | 24 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 688,3948 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 524,6032 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 206,9752 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 62,64 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 154,3942 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,5096 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | công | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống lan can cầu thang bằng gỗ | 1 | công | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 196,9912 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 378,1856 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 177,8876 | m2 | |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 29,0876 | 1m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 43,1836 | 1m2 | |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 393,9824 | 1m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.033,3808 | 1m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cửa đi | 32,4 | m2 | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ | 30,24 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp đặt vách kính | 10,192 | m2 | |
| 20 | Sơn hoa sắt cửa sổ (Bao gồm sửa chữa một số vị trí hư hỏng, sơn lại toàn bộ hoa sắt, lắp dựng vào khuôn) | 14 | bộ | |
| 21 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | 1,5439 | 100m2 | |
| 22 | Gia công lan can | 0,1007 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 8,64 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,8503 | m2 | |
| 25 | Xử lý vị trí ống thoát nước mưa sàn mái | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 110mm | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 500 | m | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V | 13 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 160 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 650 | m | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 11 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 46 | Tủ điện KT 350x250x150 | 1 | cái | |
| 47 | Tủ điện KT 200x300x130 | 2 | cái | |
| 48 | Tủ điện bằng nhựa bóng đế sắt | 8 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sơn toàn nhà | 406,7416 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 118,514 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,0628 | 1m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,6788 | 1m2 | |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | 0,3162 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,3162 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng trần tôn vân gỗ dày 0,22mm | 118,514 | m2 | |
| 8 | Sửa chữa cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm thay bản lề, khóa, dán keo…) | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V | 5 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm, sàn tính bằng 50% diện tích sơn toàn nhà | 205,0784 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 154,279 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 50,7994 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,33 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 102,0768 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | công | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 70,1184 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng, chiều dày | 1,68 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 84,567 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 101,434 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 50,7994 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,868 | 1m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 239,0108 | 1m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cửa đi | 21,69 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ | 8,64 | m2 | |
| 16 | Lợp mái bằng tôn Việt Ý dày 0,42ly | 1,0208 | 100m2 | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | 0,1674 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,1674 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng trần tôn vân gỗ dày 0,22mm | 70,1184 | m2 | |
| 20 | Sơn hoa sắt cửa sổ | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Thanh dẫn điện MT-50x5 | 0,2 | m | |
| 25 | Tủ điện tổng 200x 300x100 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng 1x20W, 220V | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 80% diện tích sơn toàn nhà | 122,9848 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,7462 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 37,4444 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 27,6862 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | công | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,7806 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,9656 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,903 | 1m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,828 | 1m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 27,6862 | m2 | |
| 11 | Lợp mái dày 0,42ly | 0,3744 | 100m2 | |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | 0,0982 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0982 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng trần tôn vân gỗ dày 0,22mm | 27,5706 | m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,069 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,069 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0339 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0339 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,3105 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 50% diện tích sơn toàn nhà | 46,0993 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,519 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 26,5804 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,02 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 32,8655 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | công | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | 1 | công | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 20,557 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 17,962 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 10,8523 | m2 | |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 15,7281 | 1m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 19,0001 | 1m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,114 | 1m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,0925 | 1m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng (Bao gồm cả phụ kiện) | 5,88 | m2 | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng (Bao gồm cả phụ kiện) | 1,08 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 10,1855 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 42,672 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm: Xí bệt, vòi xịt…) | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm: Chậu rửa, vòi rửa…) | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm: Chậu tiểu, vòi tiểu…) | 1 | bộ | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng ống nước PPR D25 | 30 | m | |
| 25 | Cút PPR D25 | 20 | cái | |
| 26 | Tê PPR D25 | 20 | cái | |
| 27 | Ren trong D25 | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Compact 1x20W, 220V | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nhiệt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 KW | Khoan cầm tay | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa | 1 |
| 7 | Ôtô 7 tấn | Trở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi