Gói thầu: Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224652-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220224590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 11:01:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; +Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3 đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường TH Huyền Thủy, xã Thạch Hóa
20 Tháng
E-CDNT 3 Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa Bên mời thầu: ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kê, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tuyên Hóa. Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuyên Hóa. Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa Bên mời thầu: ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). Để chứng minh, E HSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa Bên mời thầu: ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa; Xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa; Xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện; Số 12 đường Lê Lợi, TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình SĐT:0912306000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,5777100m3
2Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2847100m3
3Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2875100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2875100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2875100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,6975m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật17,1815m3
8Ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,7081m3
10Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3262100m2
11Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0655100m3
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật40,9004m3
13Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,188m3
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,3496m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4039100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,5508tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,8876tấn
18Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,9179100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật18,226m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,8531m3
21Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,3738m3
B Phần thân hoàn thiện
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9,0561m3
2Ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,3417100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3927tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,6619tấn
5Bê tông dầm cos+3.600 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8,1402m3
6Ván khuôn gỗ dầm cos+3.600Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,7615100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2861tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, , ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,7553tấn
9Bê tông sàn cos+3.600, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật19,1622m3
10Ván khuôn gỗ sàn cos+3.600Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,0046100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn cos+3.600, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,782tấn
12Bê tông dầm cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13,0139m3
13Ván khuôn gỗ dầm cos+7.200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,4629100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,321tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,9237tấn
16Bê tông sàn cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22,6839m3
17Ván khuôn gỗ sàn, cos+7.200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,3382100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+7.200, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,0232tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+7.200, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,2103m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,5176100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1813tấn
24Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,472m3
25Ván khuôn gỗ giằng nhàTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,6633100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1282tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1894tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,4026m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3605100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3223tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1531tấn
32Đắp cát nền bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
33Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,56m3
34Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22,5955m3
35Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8,8088m3
36Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật21,7243m3
37Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8,8088m3
38Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,1132m3
39Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,1391m3
40Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,9356m3
41Xây lan can bằng gạch rỗng không nung KT10x15x22cm, D150cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,7939m3
42Xây lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D110mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,9884m3
43Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9,8628m3
44Xây gờ bục giảng bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,0208m3
45Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,5318m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật295,6655m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật526,9356m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật156,798m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật434,28m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật261,087m2
51Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật51,76m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật36,05m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1.466,9106m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật295,6655m2
55Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật44,75m2
56Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật70,846m2
57Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật331,7455m2
58Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật26,88m2
59Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9,756m2
60Láng granitô bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật44,745m2
61Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22,08m2
62Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 2 cánhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật35,84m2
63Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật36,8m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm trắng)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8m2
65Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,44m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT14x14x1.4mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật184,68m2
67Gia công lan can bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1773tấn
68Lắp dựng lan can inox 304Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật14,4426m2
69Gia công, lắp dựng khung gia cường bằng thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0678tấn
70Lắp dựng thang sắtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật187,561m2
72Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật100,2m
73Đắp vữa tạo dáng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,8875m2
74Đắp biểu tượng giáo dục (khoán gọn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
75Trát chân móng, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật31,1116m2
76Quét nước xi măng 2 nước nguyên chất chân móngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật31,1116m2
77Nắp đậy lỗ lên mái KT600x600Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
78Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
79Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
80Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2204tấn
81Lắp vì kèo thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2204tấn
82Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,2067tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,2067tấn
84Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45lyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,1826100m2
85Lợp mái tôn úp nóc dày 0.45lyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2555100m2
86Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1.024cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật92,15821m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,7853100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,512100m2
90Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22cái
91Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 42mm (L=250mm)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật29cái
92Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 30mm (L=150mm)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật31cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,77100m
94Co nhựa UPVC, DK 76mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật44cái
95Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,6581m3
96Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0089100m3
97Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,886m3
98Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,9282m3
99Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,1811m3
100Láng vỉa hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật26,2535m2
C Phần điện+chống sét
1Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 3x4+1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật100m
2Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật100m
3Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật15m
4Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật50m
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật250m
6Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật380m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật300m
9Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13WTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt đèn lốp trần KT250x250 bóng tuýp trònTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng 3x3.6WTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16bộ
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A+hộp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt công tắc đơn hạt 220V/10A+hộp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật11cái
14Lắp đặt công tắc đôi hạt 220V/10A+hộp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A+hộp âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật24cái
16Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16cái
17Lắp đặt automat 1 pha 10A 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt automat 1 pha 20A 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt automat 1 pha 30A 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt automat 1 pha 50A 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt automat 1 pha 75A 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt automat 3 pha 50A 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt automat 3 pha 75A 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tủ điện KT450x300x120Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật21 tủ
25Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 8 MCBTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5hộp
26Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
27Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật185m
29Thép bản 40x4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật65m
30Lắp đặt hộp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Lắp đặt ống nhựa cứng D20mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật20m
D Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật37,9036m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,7878m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4069100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4069100m3/1km
E Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,25 tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng 6''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,45 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,45 nút
5Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật25m
6Lắp đặt dây điện CADIVI (hoặc tương đương) loại 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật85m
7Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8hộp
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật115m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC chống cháy, bảo vệ dây tín hiệu D16mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật115m
10Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cần đấu dâyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4hộp
11Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp dựng hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
14Đế đầu báoTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (lưu điện 2h)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
16Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn (lưu điện 2h)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật25 đèn
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,65100m
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm D114mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D114/21mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện Q>36m3/h, H>40mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng Q>36m3/h, H>40mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
24Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cuộn
25Lắp đặt lăng cứu hỏaTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt tủ đựng thiết bị cứu hỏa ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật11 tủ
27Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửaTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt khớp nối mềm, D114Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 160mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,02100m
30Lắp đặt rọ hút, D90mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt tủ điều kiển máy bơmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật11 tủ
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,06100m
33Lắp đặt van 02 chiều, ĐK 32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật45m
37Lắp đặt automat 3 pha 30ATheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt Bu lông M16Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật24cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật14,881m3
41Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1488100m3
42Xếp gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cm bảo vệ đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật310viên
F Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,1906100m3
2Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3969100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,412m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,5483m3
5Ván khuôn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
6Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật15,42m3
7Ván khuôn gỗ tường bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,542100m2
8Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,576m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
10Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,168m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0384m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0029100m2
13Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,1396tấn
14Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1442tấn
15Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2225tấn
16Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật102,76m2
17Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật44,4m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật147,16m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,876m3
20Ván khuôn cộtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1752100m2
21Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,216m3
22Ván khuôn gỗ xà giằngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,024m3
24Ván khuôn gỗ lanh tôTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0056100m2
25Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,897m3
26Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,189m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật25,98m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật26,58m2
29Trát giằng nhà, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,88m2
30Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,56m2
31Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,26m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật30,02m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật25,98m2
34Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,4m2
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
37Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45lyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1504100m2
G Thiết bị
1Trụ cứu hỏa D125 ( 2 họng D65)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1trụ
2Cuộn vòi chưa cháy D65, 1 cuộn 20 mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cuộn
3Lăng cứu hỏa D65Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
4Máy bơm nước chữa cháy bằng điện Pentax Model CM40-200B, 7,5HP Công suất Q>=36m3/h, H>=40m (Xuất xứ Italia hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1máy
5Máy bơm nước chữa cháy bằng xăng dự phòng Huyndai D4BBCông suất Q>=36m3/h, H>=40m (Xuất xứ Hàn Quốc) hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1máy
6Bình bọt chữa cháy C02-0,3kgTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4bình
7Bình chữa cháy MFZL4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8bình
8Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Giá đở bình bọt chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; +Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Máy đào Máy đào >=0,4m3 đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->