Gói thầu: Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:01:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,685,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; +Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,4m3 đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường TH Huyền Thủy, xã Thạch Hóa 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). Để chứng minh, E HSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa
Bên mời thầu: ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa; Xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hóa; Xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện; Số 12 đường Lê Lợi, TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình SĐT:0912306000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2847 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2875 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,6975 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,1815 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7081 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3262 | 100m2 |
| 11 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,9004 | m3 |
| 13 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5508 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8876 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9179 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,226 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8531 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3738 | m3 |
| B | Phần thân hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,0561 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3417 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3927 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6619 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cos+3.600 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,1402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm cos+3.600 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7615 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.600, , ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7553 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn cos+3.600, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,1622 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn cos+3.600 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0046 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn cos+3.600, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,0139 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm cos+7.200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4629 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+7.200, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9237 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn cos+7.200, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,6839 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn, cos+7.200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3382 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+7.200, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0232 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+7.200, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2103 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5176 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6633 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3605 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3223 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1531 | tấn |
| 32 | Đắp cát nền bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,5955 | m3 |
| 35 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,8088 | m3 |
| 36 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,7243 | m3 |
| 37 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+7.200, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,8088 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,1132 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,1391 | m3 |
| 40 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9356 | m3 |
| 41 | Xây lan can bằng gạch rỗng không nung KT10x15x22cm, D150cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,7939 | m3 |
| 42 | Xây lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D110mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9884 | m3 |
| 43 | Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,8628 | m3 |
| 44 | Xây gờ bục giảng bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0208 | m3 |
| 45 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5318 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 295,6655 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 526,9356 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 156,798 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 434,28 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 261,087 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,76 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,05 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.466,9106 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 295,6655 | m2 |
| 55 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,75 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 70,846 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 331,7455 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 59 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,756 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,745 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 2 cánh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm trắng) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT14x14x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 184,68 | m2 |
| 67 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,4426 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng khung gia cường bằng thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 187,56 | 1m2 |
| 72 | Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 100,2 | m |
| 73 | Đắp vữa tạo dáng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8875 | m2 |
| 74 | Đắp biểu tượng giáo dục (khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Trát chân móng, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,1116 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước nguyên chất chân móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,1116 | m2 |
| 77 | Nắp đậy lỗ lên mái KT600x600 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2067 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2067 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1826 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0.45ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2555 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.024 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 92,1582 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,7853 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 42mm (L=250mm) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 30mm (L=150mm) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | 100m |
| 94 | Co nhựa UPVC, DK 76mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 95 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,658 | 1m3 |
| 96 | Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 98 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, D220mm, Cos+3.600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9282 | m3 |
| 99 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1811 | m3 |
| 100 | Láng vỉa hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,2535 | m2 |
| C | Phần điện+chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13W | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần KT250x250 bóng tuýp tròn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng 3x3.6W | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A+hộp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn hạt 220V/10A+hộp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi hạt 220V/10A+hộp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A+hộp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 10A 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 20A 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 30A 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 50A 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 75A 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 3 pha 50A 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 3 pha 75A 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện KT450x300x120 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 8 MCB | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,8m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 29 | Thép bản 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| D | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,9036 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,7878 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (tổng cự ly 5km) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4069 | 100m3/1km |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng 6'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CADIVI (hoặc tương đương) loại 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chống cháy, bảo vệ dây tín hiệu D16mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cần đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đế đầu báo | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (lưu điện 2h) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn (lưu điện 2h) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D114mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D114/21mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện Q>36m3/h, H>40m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng Q>36m3/h, H>40m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt lăng cứu hỏa | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị cứu hỏa ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm, D114 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 160mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt rọ hút, D90mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van 02 chiều, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt automat 3 pha 30A | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bu lông M16 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | 100m3 |
| 42 | Xếp gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cm bảo vệ đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 310 | viên |
| F | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1906 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3969 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,5483 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,542 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,168 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,1396 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2225 | tấn |
| 16 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,76 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 147,16 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1752 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ KT10x15x22cm, D150mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,897 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,98 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 29 | Trát giằng nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 31 | Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,02 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa D125 ( 2 họng D65) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Cuộn vòi chưa cháy D65, 1 cuộn 20 m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 3 | Lăng cứu hỏa D65 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chữa cháy bằng điện Pentax Model CM40-200B, 7,5HP Công suất Q>=36m3/h, H>=40m (Xuất xứ Italia hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm nước chữa cháy bằng xăng dự phòng Huyndai D4BBCông suất Q>=36m3/h, H>=40m (Xuất xứ Hàn Quốc) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Bình bọt chữa cháy C02-0,3kg | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Giá đở bình bọt chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; +Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào >=0,4m3 đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi