Gói thầu: Mua gói dịch vụ nghiên cứu đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV8 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| Tên gói thầu | Mua gói dịch vụ nghiên cứu đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV8 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134240 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022-2023 của Trung tâm THVN khu vực MT-TN (VTV8) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:19:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,860,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ đo lường hoặc dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan để chứng minh: + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng và bản photo hóa đơn, đóng dấu treo của nhà thầu. + Bản sao công chứng/chứng thực của hồ sơ nghiệm thu/Thanh lý (Nếu có)(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành: Điện tử, công nghệ thông tin, tin học hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành: Điện tử, công nghệ thông tin, tin học hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| E-CDNT 1.2 |
Mua gói dịch vụ nghiên cứu đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV8 năm 2022 Mua gói dịch vụ nghiên cứu đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV8 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022-2023 của Trung tâm THVN khu vực MT-TN (VTV8) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực); - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc) - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. Hợp đồng tương tự (cả phụ lục nếu có). (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực) . - Các hồ sơ giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.7 của Bảng dữ liệu đấu thầu; - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (quy định tại Mục 15 Chương I, các biểu mẫu tại Chương IV) - Bản gốc bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung – Tây Nguyên (VTV8). Địa chỉ: 258 Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.891505. Fax: 02363.822028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch Tài chính – Đài THVN. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính – Đài THVN. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ nghiên cứu đo lường khán giả xem truyền hình của kênh VTV8 | Yêu cầu chi tiết tại Chương 5 “Yêu cầu kỹ thuật” trong E-HSMT | Đồng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ đo lường hoặc dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan để chứng minh: + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng và bản photo hóa đơn, đóng dấu treo của nhà thầu. + Bản sao công chứng/chứng thực của hồ sơ nghiệm thu/Thanh lý (Nếu có)(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hệ thống | 1 | Trình độ Đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành: Điện tử, công nghệ thông tin, tin học hoặc chuyên ngành tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành: Điện tử, công nghệ thông tin, tin học hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi