Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:32:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,950,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07592572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15185144E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.765.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.937.530.672 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 2,5 - 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 2,5 - 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tải 2,5 - 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ôtô tải 2,5 - 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Ngầm hóa cáp viễn thông đường Trần Xuân Soạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành (Còn hiệu lực) được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện tử, viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP
ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 01, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Điện thoại: 38.672.443 Fax: 38.672.442, Email: [email protected]
+ Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP
ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH, Địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam, Điện thoại: 38.672.443 Fax: 38.672.442, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Tây Thành phố - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Viễn thông TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Lầu 4 Số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 - TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 38.672.443 Fax: 38.672.442. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Dự án Ngoại vi /Ban Quản lý dự án Tây Thành phố - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Viễn thông TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Lầu 2 Số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 - TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 38.672.443 Fax: 38.672.442 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dự án Ngoại vi /Ban Quản lý dự án Tây Thành phố - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Viễn thông TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Lầu 2 Số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 - TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 38.672.443 Fax: 38.672.442 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công hầm cống và tái lập mặt đường-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 1P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | m |
| 2 | 2P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 136 | m |
| B | Thi công hầm cống và tái lập mặt đường-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 1P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | m |
| 2 | 2P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 77 | m |
| C | Thi công cáp quang-Kéo cáp trong cống bể (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cáp N 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,465 | km |
| 2 | Cáp N 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,28 | km |
| 3 | Cáp N 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,95 | km |
| 4 | Cáp N 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,385 | km |
| 5 | Cáp N 06FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,375 | km |
| 6 | Dây thuê bao 02FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,86 | km |
| D | Thi công cáp quang-Kéo cáp treo (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cáp T 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | km |
| 2 | Cáp T 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | km |
| 3 | Cáp T 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,45 | km |
| E | Thi công cáp quang-Hàn nối (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Măng xông cáp quang ngầm 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | bộ |
| 2 | Măng xông cáp quang ngầm 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 3 | Măng xông cáp quang ngầm 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | bộ |
| 4 | Măng xông cáp quang ngầm 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 5 | Măng xông cáp quang treo 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 6 | Măng xông cáp quang treo 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 7 | Măng xông cáp quang treo 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 8 | Măng xông cáp quang treo 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | bộ |
| 9 | Măng xông cáp quang hiện hữu 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Măng xông cáp quang hiện hữu 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | ODF tập trung loại cáp quang 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Tủ cáp quang loại 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 13 | Tủ cáp quang loại 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | bộ |
| 14 | Tủ cáp quang loại 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | bộ |
| 15 | Tủ cáp quang loại 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bộ |
| 16 | Tủ cáp quang loại 06FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Tập điểm quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bộ |
| 18 | Tập điểm quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | bộ |
| 19 | Hộp Splitter 1x8 treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Tập điểm quang 12FO hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | ODF 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | ODF 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | ODF 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 24 | OTB 08FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 118 | bộ |
| 25 | OTB 02FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 151 | bộ |
| F | Thi công cáp quang-Lắp đặt (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | ODF 96FO vào tủ ODF tập trung loại Tyco | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | khung giá |
| 2 | Module 24FO trong tủ 192FO, 384FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 63 | khung giá |
| 3 | Splitter 1x16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | khung giá |
| 4 | Splitter 1x8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | khung giá |
| 5 | Splitter 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 176 | khung giá |
| 6 | ODF 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | khung giá |
| 7 | ODF 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | khung giá |
| 8 | ODF 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | khung giá |
| 9 | OTB 08FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 118 | hộp |
| 10 | OTB 02FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 151 | hộp |
| 11 | Tập điểm quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | hộp |
| 12 | Tập điểm quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | hộp |
| 13 | Hộp Splitter 1x8 treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hộp |
| 14 | Phiến tên treo cáp tại bể cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 183 | bể |
| 15 | Tủ cáp quang 192FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | tủ |
| G | Thi công cáp đồng-Kéo cáp trong cống bể (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cáp đồng 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,704 | km |
| 2 | Cáp đồng 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,338 | km |
| 3 | Cáp đồng 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,767 | km |
| 4 | Cáp đồng 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,698 | km |
| 5 | Cáp đồng 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,329 | km |
| 6 | Cáp đồng 10x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,888 | km |
| 7 | Dây thuê bao 2x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,597 | km |
| H | Thi công cáp đồng-Hàn nối (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Măng xông ngầm 1000x2, 1200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Măng xông ngầm 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Măng xông ngầm từ 10x2 đến 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | bộ |
| 4 | Măng xông treo từ 10x2 đến 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Tủ cáp 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | tủ |
| 6 | Tủ cáp 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | tủ |
| 7 | Tủ cáp 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | tủ |
| 8 | Tập điểm 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 9 | Tập điểm 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 10 | Tập điểm 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | hộp |
| 11 | Tập điểm 10x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | hộp |
| I | Thi công cáp đồng-Lắp đặt (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Phiến đấu dây vào tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 198 | cái |
| 2 | Tập điểm 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Tập điểm 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 4 | Tập điểm 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | hộp |
| 5 | Tập điểm 10x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | hộp |
| 6 | Phiến tên treo cáp tại bể cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | bể |
| J | Thi công cáp đồng-Lắp đặt (bao gồm thi công, vật tư B cấp, tiếp đất, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…) | |||
| 1 | Tủ cáp đồng 600x2 (bao gồm vật tư tủ cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | tủ |
| K | Thu hồi cáp quang-Cáp treo cột (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…) | |||
| 1 | Cáp quang treo cột. Loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,825 | km |
| 2 | Cáp quang treo cột. Loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,225 | km |
| 3 | Cáp quang treo cột. Loại cáp 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,62 | km |
| L | Thu hồi cáp quang-Cáp trong cống bể (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…) | |||
| 1 | Cáp quang trong cống bể. Loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,83 | km |
| M | Thu hồi cáp đồng-Cáp treo cột (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…) | |||
| 1 | Cáp đồng treo cột. Loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,592 | km |
| 2 | Cáp đồng treo cột. Loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,454 | km |
| 3 | Cáp đồng treo cột. Loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,995 | km |
| N | Bảo hiểm Xây dựng công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm xây dựng công trình | x gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J +K + L + M + Giá trị vật tư A cấp sau thuế) | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07592572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15185144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.765.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.937.530.672 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thicông | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 2,5 - 5 tấn | cẩu 2,5 - 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ôtô tải 2,5 - 3 tấn | ôtô tải 2,5 - 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | hàn cáp quang | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR | đo cáp quang OTDR | 2 |
| 5 | Máy đo công suất quang | đo công suất quang | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi