Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguốn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:29:00 đến ngày 2022-03-26 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,089,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông trong đó có những hạng mục tương tự hạng mục của gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có các hạng mục tương tự gói thầu- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí hoặc máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | LAS-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Cải tạo công viên Nguyễn Văn Cừ thành phố Từ Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguốn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch TP Từ Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẦU BÁT GIÁC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6691 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9102 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1862 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5085 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5104 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7477 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1324 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3196 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0859 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3196 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0622 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8736 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1715 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0168 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7963 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5678 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7971 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8416 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,776 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,748 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,3 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,7 | m2 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2109 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,3568 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4 | m |
| 44 | Lát gạch hạ long hoặc tương đương màu đỏ KT 30x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2668 | m2 |
| 45 | Mua đá xanh KT 300x150x600mm làm bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,9548 | m |
| 46 | Lắp đặt bậc thang bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,712 | m |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8776 | 100m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,959 | m2 |
| 49 | Hồ lô đỉnh mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lan can gỗ lim ô thoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,64 | m |
| 51 | Thanh dài dưới của lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,64 | m |
| 52 | Mua thép hộp mạ kẽm làm ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,5875 | kg |
| 53 | Gia công ghế bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3367 | tấn |
| 54 | Lắp dựng ghế bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3367 | tấn |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0883 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn gắn trần 60x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Đèn chùm 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn pha led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5443 | m3 |
| 66 | Mua đá xanh KT 15x18cm làm bó bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3163 | m |
| 67 | Bó bồn hoa bằng đá xanh KT18x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,772 | m |
| 68 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9595 | m3 |
| 69 | Trồng cây cọ lá xẻ cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cây |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,0994 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,262 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng 18x26x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,47 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó bồn cây 18x53x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng 14x8x80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,3 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,5923 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,5923 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,96 | m3 |
| 11 | Mua bó vỉa đá xanh 18x26x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,65 | m |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586 | m |
| 13 | Mua đan rãnh đá xanh KT 50x30x4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,195 | m2 |
| 14 | Lát tấm đan rãnh biên bằng đá xanh KT 50x30x6cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4821 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,013 | m3 |
| 17 | Mua bó vỉa đá xanh KT 25x30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.666,24 | m |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh KT 25x30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.599 | m |
| 19 | Mua bó vỉa đá xanh KT 25x30x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,55 | m |
| 20 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá xanh KT 25x30x25cm , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2566 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | m3 |
| 23 | Mua bó vỉa đá xanh KT 14x8x80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,5075 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh KT 14x8x80cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,3 | m |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6205 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 662,0496 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 662,0496 | m3 |
| 28 | Mua BT thương phẩm M150#. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678,6008 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 662,0496 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn đá Granit màu đỏ KT 30x30x2mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,38 | m2 |
| 31 | Lát đường dạo bằng đá xanh KT 40x40x3cm, băm toàn phần vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.207,24 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1782 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1782 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1782 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0851 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 40 | Mua tấm composite KT 90x90 tải trọng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2938 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2938 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1026 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8424 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 47 | Song chắn rác composite KT 96x53 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Lắp song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lan can đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m |
| 50 | Cạo bỏ sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,9 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,9 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cột |
| 53 | Vận chuyển đèn về kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 54 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cột |
| 55 | Lắp đèn Chùm CH06-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cần đèn |
| 56 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 57 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | 1 đầu cáp |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cửa |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 65 | Khung móng 340x340x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,32 | 1m3 |
| 67 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 68 | Xếp gạch báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 846 | viên |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100 m |
| 70 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m |
| 71 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cột |
| 72 | Lắp đèn Chùm CH06-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 73 | Lắp đặt đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 74 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 75 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 76 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cửa |
| 78 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 đầu cáp |
| 79 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 80 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp bóng đèn led 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | 1m3 |
| 83 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 84 | Xếp gạch báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.170 | viên |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100 m |
| 86 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 87 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | 1m3 |
| 89 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 90 | Xếp gạch báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 576 | viên |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100 m |
| 92 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 95 | Lắp đặt đèn hắt công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100 m |
| 97 | Mua ống PVC mềm tưới cây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Máy bơm nước (CDA 4,0T công suất 3kW; H= 67-48m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 111 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5034 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1162 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,432 | m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | m3 |
| 116 | Mua tấm nắp bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,36 | kg |
| 117 | Mua bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Mua khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Sửa chữa thiết bị tập thể thao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 120 | Mua thay thế thiết bị kéo tay- vai đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 1m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | 0,096 | m3 | |
| 124 | Khung móng M16x240x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 127 | Cây liễu rủ, hoa đỏ (d=13-15cm, h>=4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 128 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 129 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,8 | m2 |
| 130 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 131 | Đường viền chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 132 | Trà là Pháp(d>8cm; h>0,8m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 133 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m3 |
| 134 | Hoa ban Tây Bắc (hoa trắng sọc hồng) d=13-15cm, h>=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 135 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 136 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8 | m2 |
| 137 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 138 | Đường viền chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1 | m |
| 139 | Hồng lộc (h>1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 140 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1 | m3 |
| 141 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5 | m2 |
| 142 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7 | m2 |
| 143 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 144 | Đường viền chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 145 | Tường vi (h>2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 146 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m3 |
| 147 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m2 |
| 148 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2 | m2 |
| 149 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 150 | Đường viền chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 151 | Hồng lộc (h>1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 152 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,92 | m3 |
| 153 | Thảm đường viền mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m2 |
| 154 | Thảm trai nhả ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m2 |
| 155 | Thảm ngũ sắc màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2 | m2 |
| 156 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,36 | m3 |
| 157 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5 | m2 |
| 158 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 159 | Thảm trai nhả ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | m2 |
| 160 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m2 |
| 161 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 162 | Thảm trai nhả ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 163 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 164 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,72 | m3 |
| 165 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 166 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 167 | Thảm hoa huúnh anh (h>30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 168 | Thảm hoa diên vỹ (h >= 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 169 | Cây hoa giấy (d=7-9cm, h>3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 170 | Tùng tháp (trồng dặm) d>2,5cm, h>=2,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 171 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 172 | Thảm hoa huúnh anh (h>30 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 173 | Thảm hoa diên vỹ (h >= 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 174 | Cây hoa giấy (d=7-9cm, h>3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 175 | Tùng tháp (trồng dặm) d>2,5cm, h>=2,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 176 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4 | m3 |
| 177 | Thảm dâm bụt thái các màu (h>=0,4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 178 | Thảm Bạch Trinh biển (H>25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m2 |
| 179 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6 | m3 |
| 180 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 181 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | m2 |
| 182 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 183 | Thảm trai nhả ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 184 | Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5 | m2 |
| 185 | Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 186 | Thảm bỏng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 187 | Hoa ban Tây Bắc (hoa trắng sọc hồng) d=16-18cm, h>=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 188 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8 | m3 |
| 189 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (Chặt hạ cây phượng bị sâu bệnh, cây nổi rễ làm nghiêng tường (d = 23-28 cm, h=7-8m)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cây |
| 190 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (Chặt hạ cây hoa sữa bị sâu bệnh, cây nổi rễ làm nghiêng tường (d = 23-28 cm, h=7-8m)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cây |
| 191 | Thảm hoa huúnh anh (h>30 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 192 | Thảm Bạch Trinh biển (H>25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 193 | Thảm dâm bụt thái các màu (h>=0,4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 194 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông trong đó có những hạng mục tương tự hạng mục của gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có các hạng mục tương tự gói thầu- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy đào | Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn | 1 |
| 3 | Máy ủi | Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí hoặc máy đục bê tông cầm tay | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | LAS-XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi