Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338854-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220322084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguốn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 11:29:00 đến ngày 2022-03-26 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,089,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông trong đó có những hạng mục tương tự hạng mục của gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có các hạng mục tương tự gói thầu- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí hoặc máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị LAS-XD
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Cải tạo công viên Nguyễn Văn Cừ thành phố Từ Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguốn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Từ Sơn; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội;


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch TP Từ Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẦU BÁT GIÁC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3302100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,66911m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,91021m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3146100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0448100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7632m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0668100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1164tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1862tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5085tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5104m3
17Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7477m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1324100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4135m3
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3196100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0859tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1111tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3196tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0622m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8736100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1715tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0168tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7963m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5678tấn
33Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7971100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8416tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,776m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,748m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,3m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,7m2
41Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2109m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt720,3568m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,4m
44Lát gạch hạ long hoặc tương đương màu đỏ KT 30x30mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,2668m2
45Mua đá xanh KT 300x150x600mm làm bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,9548m
46Lắp đặt bậc thang bằng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,712m
47Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8776100m2
48Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,959m2
49Hồ lô đỉnh máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lan can gỗ lim ô thoángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,64m
51Thanh dài dưới của lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,64m
52Mua thép hộp mạ kẽm làm ghếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt353,5875kg
53Gia công ghế bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3367tấn
54Lắp dựng ghế bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3367tấn
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0883100m2
56Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
58Lắp đặt đèn gắn trần 60x1200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Đèn chùm 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
60Lắp đặt đèn pha ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
61Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5443m3
66Mua đá xanh KT 15x18cm làm bó bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,3163m
67Bó bồn hoa bằng đá xanh KT18x15x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,772m
68Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9595m3
69Trồng cây cọ lá xẻ cao 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cây
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt248,0994m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,262m3
3Tháo dỡ bó vỉa thẳng 18x26x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt586m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,47m3
5Tháo dỡ bó bồn cây 18x53x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,8m2
6Tháo dỡ bó vỉa thẳng 14x8x80cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,3m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt417,5923m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt417,5923m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,172100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,96m3
11Mua bó vỉa đá xanh 18x26x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600,65m
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt586m
13Mua đan rãnh đá xanh KT 50x30x4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,195m2
14Lát tấm đan rãnh biên bằng đá xanh KT 50x30x6cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,8m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4821100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,013m3
17Mua bó vỉa đá xanh KT 25x30x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.666,24m
18Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh KT 25x30x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.599m
19Mua bó vỉa đá xanh KT 25x30x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,55m
20Bó vỉa cong hè, đường bằng đá xanh KT 25x30x25cm , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142m
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2566100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67m3
23Mua bó vỉa đá xanh KT 14x8x80cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,5075m
24Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh KT 14x8x80cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,3m
25Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6205100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt662,0496m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt662,0496m3
28Mua BT thương phẩm M150#.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt678,6008m3
29Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt662,0496m3
30Lát nền, sàn đá Granit màu đỏ KT 30x30x2mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,38m2
31Lát đường dạo bằng đá xanh KT 40x40x3cm, băm toàn phần vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.207,24m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1782m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1782m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1782m3
35Ván khuôn giằng gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0851100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1672100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3256tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29m3
40Mua tấm composite KT 90x90 tải trọng 12,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2938tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2938tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0091tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1026tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8424m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161cấu kiện
47Song chắn rác composite KT 96x53Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
48Lắp song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
49Lan can đá xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m
50Cạo bỏ sơn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt428,9m2
51Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt428,9m2
52Tháo dỡ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301 cột
53Vận chuyển đèn về khoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5ca
54Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301 cột
55Lắp đèn Chùm CH06-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt301 cần đèn
56Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
57Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt601 đầu cáp
58Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
59Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cửa
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,61m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
65Khung móng 340x340x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,321m3
67Băng báo hiệu cáp rộng 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94m
68Xếp gạch báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt846viên
69Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100 m
70Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
71Lắp dựng cột đèn sân vườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cột
72Lắp đèn Chùm CH06-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cần đèn
73Lắp đặt đèn cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
74Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
75Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 đầu cáp
76Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
77Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cửa
78Làm đầu cáp khô M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 đầu cáp
79Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
80Tháo dỡ bóng đèn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
81Lắp bóng đèn led 120WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,41m3
83Băng báo hiệu cáp rộng 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
84Xếp gạch báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.170viên
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100 m
86Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
87Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,921m3
89Băng báo hiệu cáp rộng 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
90Xếp gạch báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt576viên
91Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100 m
92Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
95Lắp đặt đèn hắt công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
96Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92100 m
97Mua ống PVC mềm tưới cây D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
98Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
100Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
101Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
103Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104Lắp đặt vòi D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
105Máy bơm nước (CDA 4,0T công suất 3kW; H= 67-48m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9041m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078100m3
108Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
109Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
111Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5034m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0106100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1162m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,432m2
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302m3
116Mua tấm nắp bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,36kg
117Mua bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118Mua khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Sửa chữa thiết bị tập thể thaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
120Mua thay thế thiết bị kéo tay- vai đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0961m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 4000m0,096m3
124Khung móng M16x240x240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
127Cây liễu rủ, hoa đỏ (d=13-15cm, h>=4m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
128Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6m2
129Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,8m2
130Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
131Đường viền chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m
132Trà là Pháp(d>8cm; h>0,8m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
133Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m3
134Hoa ban Tây Bắc (hoa trắng sọc hồng) d=13-15cm, h>=4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cây
135Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m2
136Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,8m2
137Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
138Đường viền chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1m
139Hồng lộc (h>1,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
140Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1m3
141Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5m2
142Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7m2
143Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
144Đường viền chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m
145Tường vi (h>2,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
146Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6m3
147Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m2
148Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,2m2
149Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
150Đường viền chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19m
151Hồng lộc (h>1,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
152Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,92m3
153Thảm đường viền mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6m2
154Thảm trai nhả ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115m2
155Thảm ngũ sắc màu vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2m2
156Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,36m3
157Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,5m2
158Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
159Thảm trai nhả ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8m2
160Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3m2
161Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3m2
162Thảm trai nhả ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m2
163Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m2
164Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,72m3
165Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
166Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
167Thảm hoa huúnh anh (h>30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
168Thảm hoa diên vỹ (h >= 30cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
169Cây hoa giấy (d=7-9cm, h>3,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
170Tùng tháp (trồng dặm) d>2,5cm, h>=2,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
171Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m2
172Thảm hoa huúnh anh (h>30 cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
173Thảm hoa diên vỹ (h >= 30cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
174Cây hoa giấy (d=7-9cm, h>3,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
175Tùng tháp (trồng dặm) d>2,5cm, h>=2,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
176Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,4m3
177Thảm dâm bụt thái các màu (h>=0,4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m2
178Thảm Bạch Trinh biển (H>25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58m2
179Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6m3
180Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
181Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74m2
182Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
183Thảm trai nhả ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m2
184Thảm mẫu đơn Thái (h>=25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5m2
185Thảm cô tòng, vàng anh (h >= 35cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
186Thảm bỏng nổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
187Hoa ban Tây Bắc (hoa trắng sọc hồng) d=16-18cm, h>=5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
188Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,8m3
189Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (Chặt hạ cây phượng bị sâu bệnh, cây nổi rễ làm nghiêng tường (d = 23-28 cm, h=7-8m))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cây
190Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (Chặt hạ cây hoa sữa bị sâu bệnh, cây nổi rễ làm nghiêng tường (d = 23-28 cm, h=7-8m))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cây
191Thảm hoa huúnh anh (h>30 cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
192Thảm Bạch Trinh biển (H>25cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
193Thảm dâm bụt thái các màu (h>=0,4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
194Bổ sung đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông trong đó có những hạng mục tương tự hạng mục của gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng đô thị hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có các hạng mục tương tự gói thầu- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Kèm theo đăng ký và đăng kiểm2
2 Máy đào Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn1
3 Máy ủi Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn1
4 Máy nén khí Kèm theo hoá đơn1
5 Máy đầm cóc Kèm theo hoá đơn1
6 Máy trộn bê tông Kèm theo hoá đơn2
7 Máy trộn vữa Kèm theo hoá đơn2
8 Máy cắt uốn cắt thép Kèm theo hoá đơn1
9 Đầm bàn Kèm theo hoá đơn2
10 Đầm dùi Kèm theo hoá đơn2
11 Máy cắt gạch đá Kèm theo hoá đơn1
12 Búa căn nén khí hoặc máy đục bê tông cầm tay Kèm theo hoá đơn1
13 Phòng thí nghiệm LAS-XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->