Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338757-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Số hiệu KHLCNT 20220336584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 11:17:00 đến ngày 2022-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,390,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,850,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.273.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Khu tái định cư Thành Công 3
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 50% với: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Thu + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.850.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V31,1147100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V31,1147100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V19,5458100m3/1km
4San đất bãi thải Theo yêu cầu tại Chương V19,5458100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V162,7936100m3
6Mua đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V22.305,09m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V28,7067100m3
2Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu tại Chương V0,0307100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu tại Chương V5,713100m3
4Đào nền đường - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V10,7585100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V10,6241100m3
6San đất bãi thải Theo yêu cầu tại Chương V10,6241100m3
7Mua đất về đắp Theo yêu cầu tại Chương V3.612,05m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu tại Chương V19,8456100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn Theo yêu cầu tại Chương V3,3678100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo yêu cầu tại Chương V3,3678100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V19,8456100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V4,1946100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V5,8259100m3
14Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V159,6m2
15Ván khuôn tấm đón nước Theo yêu cầu tại Chương V0,931100m2
16Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V7,98m3
17Lắp tấm đón nước Theo yêu cầu tại Chương V1.3301 cấu kiện
18Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, Theo yêu cầu tại Chương V24,472m3
19Lắp đặt bó vỉa thẳng hè Theo yêu cầu tại Chương V472m
20Lắp đặt bó vỉa cong hè Theo yêu cầu tại Chương V60,3m
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loại Theo yêu cầu tại Chương V5,1338100m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, Theo yêu cầu tại Chương V18,62m3
23Ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu tại Chương V1,064100m2
24Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V1.700,789m2
25Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V119,05m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V51,02m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V12,29m3
28Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V85,2m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V58,52m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V3,96m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V0,3229100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V13,44m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm Theo yêu cầu tại Chương V169,62m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V5,0961m3
35Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V2,6m3
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo yêu cầu tại Chương V13cái
37Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang) Theo yêu cầu tại Chương V12Biển
38Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên) Theo yêu cầu tại Chương V1Biển
39Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báo Theo yêu cầu tại Chương V13Cột
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V5,0936100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V2,5571100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V47,26m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm Theo yêu cầu tại Chương V151 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm Theo yêu cầu tại Chương V271 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mm Theo yêu cầu tại Chương V771 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V30cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Theo yêu cầu tại Chương V54cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mm Theo yêu cầu tại Chương V154cái
10Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V1.166,824m2
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V14mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo yêu cầu tại Chương V26mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Theo yêu cầu tại Chương V76mối nối
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V1,3124100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V7,64m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V8,25m3
17Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V2,7278100m2
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V28,04m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V0,3675tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V4,3783tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V0,2167100m2
22Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V1,59m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V15,04m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V48,91m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V422,5725m2
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V0,5064100m3
27Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T) Theo yêu cầu tại Chương V8cái
28Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T) Theo yêu cầu tại Chương V2cái
29Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T) Theo yêu cầu tại Chương V17cái
30Song chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T) Theo yêu cầu tại Chương V3cái
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V0,0324100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V0,3812tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V1,37m3
34Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V221cấu kiện
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V0,578100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V0,1926100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V5,78m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V11,24m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V12,84m3
40Ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu tại Chương V0,0424100m2
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V3,4694100m3
42Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V136,476m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V3,2689100m3
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm Theo yêu cầu tại Chương V267,61 đoạn ống
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V536cái
46Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V904,634m2
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V267mối nối
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V0,4887100m3
49Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V7,0502m3
50Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V10,5754m3
51Ván khuôn móng ga Theo yêu cầu tại Chương V0,2938100m2
52Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V51,0056m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V0,629tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V0,7181100m2
55Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V5,6249m3
56Gia công góc ke đan ga Theo yêu cầu tại Chương V1,4316tấn
57Lắp đặt góc ke đan ga Theo yêu cầu tại Chương V1,4316tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V0,2448100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V0,8823tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V4,896m3
61Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V681cấu kiện
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V899,9848m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V355,732m2
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V2,9477100m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V34m2
66Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V11,2100m
67Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V112cái
68Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V224cái
69Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V112cái
70Thùng rác Theo yêu cầu tại Chương V8cái
71Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V2,2623100m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V5,316m3
73Ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu tại Chương V0,0314100m2
74Ván khuôn móng bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V0,0612100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V0,9665tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V0,023tấn
77Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo yêu cầu tại Chương V28,2m
78Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V10,012m3
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V0,624tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V0,8896tấn
81Ván khuôn thành bể Theo yêu cầu tại Chương V1,5028100m2
82Bê tông tường M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V14,28m3
83Ván khuôn mái Theo yêu cầu tại Chương V0,5284100m2
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V0,4882tấn
85Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V10,911m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày  Theo yêu cầu tại Chương V0,561m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V0,0098100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V0,0081tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V0,1715m3
90Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V71 cấu kiện
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V35,37m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V111,18m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V62,47m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V111,18m2
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V1,3141100m3
96Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V0,4301100m3
97Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V0,0449100m2
98Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V2,3163m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V0,1234tấn
100Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V0,0866100m2
101Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V7,4368m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V1,7741m3
103Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V0,7744m3
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V0,0175tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V0,125tấn
106Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V0,0352100m2
107Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V0,3942m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V0,0347tấn
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V0,0358100m2
110Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V0,2151100m3
111Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V1,8108m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V0,27m3
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V2,16m2
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V11,22m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V1,1481m3
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V0,0039tấn
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V0,0073100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V0,0528m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V0,0645100m2
120Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V0,2851100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V0,0248tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V0,1573tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V0,4043tấn
124Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V4,6036m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V1,254m3
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V30,21m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V18,1076m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V64,544m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V73,6428m2
130Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V29,5076m2
131Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V11,4m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V22,8m
133Cửa khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V5,52m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V5,52m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V103,1504m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V75,944m2
137Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V6,318100m3
138Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V0,3325100m3
139Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương V1bể
140Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa mái, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V0,148100m
141Kéo dây điện trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V0,55100m
142Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V2cái
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
145Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp  Theo yêu cầu tại Chương V1hộp
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V3,51m3
147Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V0,948m3
148Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V1,6394m3
149Miết mạch tường đá Theo yêu cầu tại Chương V3,95m2
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V14,8034100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V72,36m3
3Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V2,7100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V92,34m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V4,32100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V35,64m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V2,052100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V3,564tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V48,6m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V540cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V215,48m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V972m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V378m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V2,347100m3
15Gia công thép góc Theo yêu cầu tại Chương V9,4662tấn
16Lắp đặt thép góc Theo yêu cầu tại Chương V9,4662tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V6.480cái
18Ống u.PVC D90 thoát Theo yêu cầu tại Chương V0,4752100m
19Nút bịt nhựa D90 Theo yêu cầu tại Chương V216cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mm Theo yêu cầu tại Chương V0,49100 m
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V0,598100m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V4,278m3
23Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V0,115100m2
24Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V5,727m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V0,23100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V2,346m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V0,1656100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V0,4271tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V4,83m3
30Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V23cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V13,66m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V41,4m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V23m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V0,0588100m3
35Gia công thép góc Theo yêu cầu tại Chương V0,4032tấn
36Lắp đặt thép góc Theo yêu cầu tại Chương V0,4032tấn
37Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại Chương V276bộ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ GOM
1Rọ chắn rác thô Theo yêu cầu tại Chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gom Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanh Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bể Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ ĐIỀU HÒA
1Rọ chắn rác tinh Theo yêu cầu tại Chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanh Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bể Theo yêu cầu tại Chương V1Bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ THIẾU KHÍ
1Máy khuấy chìm Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
2Phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ HIẾU KHÍ
1Máy thổi khí Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
2Bơm chìm nước thải Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanh Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
5Giá thể vi sinh Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
6Đĩa phân phối khí Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ LẮNG SINH HỌC
1Bơm bùn Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
2Khớp nối nhanh Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
4Ống trung tâm Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI
1Quạt thu khí Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
2Tháp hấp thụ Theo yêu cầu tại Chương V1Bộ
3Bơm hóa chất Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHA HÓA CHẤT
1Bồn hóa chất Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
2Bơm định lượng khử trùng Theo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Giá đỡ bơm định lượng Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệ Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống Phụ kiện  Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống điện động lực và điều khiển (Tủ điện điều khiển)  Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống điện động lực và điều khiển (Cáp điện và thang máng cáp)  Theo yêu cầu tại Chương V1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.273.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
8 Máy lu rung Còn hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
16 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->