Gói thầu: Lập QHCT tỷ lệ 1 500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Lập QHCT tỷ lệ 1 500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207948 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:41:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,482,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Lập QHCT tỷ lệ 1 500 Lập QHCT tỷ lệ 1/500 Cải tạo chỉnh trang đô thị khu vực số 7 thuộc thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 6.2 |
- Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; - Nhà thầu thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn; |
| E-CDNT 11.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Giấy phép hoạt động của tổ chức Lập quy hoạch từ hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Về năng lực tài chính: - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (hoặc năm 2019, 2020, 2021). + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 (hoặc năm 2021) phải dương. + Doanh thu bình quân từ hoạt động lập quy hoạch trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (hoặc năm 2019, 2020, 2021) đạt tối thiểu 1.880.223.000 đồng. - Bản sao có chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận đã nộp đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước các năm 2018, 2019, 2020 (hoặc năm 2019, 2020, 2021). + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020 (hoặc 2021) (nếu có). * Về năng lực kinh nghiệm: Toàn bộ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu,… do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. * Về nhân sự: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | * Về năng lực tài chính: - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (hoặc năm 2019, 2020, 2021). + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 (hoặc năm 2021) phải dương. + Doanh thu bình quân từ hoạt động lập quy hoạch trong 3 năm 2018, 2019, 2020 (hoặc năm 2019, 2020, 2021) đạt tối thiểu 1.880.223.000 đồng. - Bản sao có chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận đã nộp đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước các năm 2018, 2019, 2020 (hoặc năm 2019, 2020, 2021). + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020 (hoặc 2021) (nếu có). * Về năng lực kinh nghiệm: Toàn bộ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu,… do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. * Về năng lực nhân sự: Toàn bộ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi