Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Sở Giao thông vận tải giai đoạn 1975-2015
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Sở Giao thông vận tải giai đoạn 1975-2015 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238020 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:24:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,570,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.798.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên chính, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên chính 2/8 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên chính, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên bậc 5/9 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên bậc 5/9 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên bậc 4/9 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên bậc 4/9 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ hoặc có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên trung cấp trở lên. Trong đó có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/ Các văn bằng, chứng chỉ; 2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 3/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn hoặc ngày có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Sở Giao thông vận tải giai đoạn 1975-2015 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Sở Giao thông vận tải giai đoạn 1975-2015 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự; - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 15.2 | Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp một bộ bản chụp (kèm theo bản gốc để đối chiếu) của các hồ sơ sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2/ Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Hợp đồng và phụ lục (nếu có), (ii) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý; (iii) Hoá đơn tài chính của hợp đồng đó; 3/ Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. (ii) Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực. (iii) Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. 4/ Giấy chứng nhận nhà thầu đạt tiêu chuẩn ISO 9001 trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu; 5/ Giấy chứng nhận nhà thầu đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 27001 trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu; 6/ Tài liệu chứng minh quyền sử dụng mặt bằng trong thời gian thực hiện hợp đồng (Chủ đầu tư sẽ kiểm tra mặt bằng trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38290451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38290451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38290451 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của Sở Giao thông vận tải giai đoạn 1975-2015 | Thực hiện theo quy trình nghiệp vụ do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước hướng dẫn tại Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19 tháng 5 năm 2004; Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01 tháng 06 năm 2009 của Cục trưởng Cục Văn thư - Lưu trữ nhà nước về Ban hành Quy trình “Chỉnh lý tài liệu giấy theo TCVN ISO 9001:2000” và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại mục 2 chương V | Mét giá | 2.480 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.057E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.798.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên chính, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 15 | 10 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên chính 2/8 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên chính, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 15 | 9 |
| 3 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 5 | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên bậc 5/9 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên bậc 5/9 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
| 4 | Phó nhóm chỉnh lý | 5 | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ; - Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên bậc 4/9 trở lên hoặc tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực nhân sự: 1/ Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Tài liệu chứng minh là Lưu trữ viên bậc 4/9 trở lên hoặc tương đương; 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014; - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
| 5 | Nhân viên chỉnh lý | 70 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần bậc đại học ngành lưu trữ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ hoặc có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên trung cấp trở lên. Trong đó có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. Nhà thầu phải cung cấp bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/ Các văn bằng, chứng chỉ; 2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 3/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Ghi chú: - Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bảng lý lịch chuyên môn nhân sự chủ chốt; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn hoặc ngày có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) để kiểm tra việc huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi