Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 - Bưu điện TP.HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 - Bưu điện TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của BĐHCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:39:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,113,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.421.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư -Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, cam kết thay thế hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 - Bưu điện TP.HCM Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 - Bưu điện TP.HCM 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của BĐHCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc bản có công chứng/chứng thực) 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. 3. Hợp đồng tương tự với giá trị theo yêu cầu tại Mẫu số 3 webform - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương IV E-HSMT này và các tài liệu chứng minh (hóa đơn/Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng) 4. File excel kê chi tiết đơn giá, thuế suất GTGT, tên hàng hóa, ký hiệu/mã hiệu, xuất xứ của từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Giấy cam kết tất cả các hàng hóa mà nhà thầu dự kiến sẽ cung cấp cho Bên mời thầu nếu trúng thầu là mới 100% và được sản xuất từ 01/01/2021 trở về sau. 2. Nhà thầu phải có cam kết đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình (không phải hàng hóa nhập lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng). Bên mời thầu sẽ từ chối nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. 3. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (bao gồm chi phí vận chuyển đến tận nơi theo yêu cầu tại mục 3 chương V E-HSMT – Địa điểm cung cấp hàng hóa) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có trụ sở tại TP.HCM thể hiện trong đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc ít nhất có tối thiểu 01 chi nhánh tại TP. HCM, nhà thầu phải gửi kèm giấy phép kinh doanh chi nhánh để chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện TP.HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Bà Nguyễn Thị Thu Vân - Giám đốc – Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (84-028) 38270888 Fax: (84-028) 38270777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Đầu tư – Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (84-028) 38296710 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Đầu tư - Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (84-028) 38296710 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa | 263 | Hộp | Chất liệu bằng nhựa tốt, có khả năng kẹp chắc chắn các loại tài liệu, có nhiều màu sắc trong cùng 1 hộp. Quy cách: 50 cái/hộp. | ||
| 2 | Acco sắt | 30 | Hộp | Chất liệu bằng sắt dẻo, không gỉ sét, chỉ cần uốn cong khi cho giấy vào và nẹp lại. Quy cách: 50 cái/hộp | ||
| 3 | Bìa acco nhựa A4 | 447 | Cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Vật liệu PP chịu va đập cao, thân thiện với môi trường. Mặt trước được làm bằng nhựa trong suốt. Thanh khóa và thanh ép được làm bằng thanh kim loại không gỉ, độ bền cao để lồng và nẹp file, tài liệu đục lỗ. Có nhiều màu xám, xanh lá, xanh dương, hồng, đỏ, xanh da trời. | ||
| 4 | Bấm 2 lỗ | 27 | Cái | Bấm được 30 tờ giấy/lần. Sản phấm được chế tạo từ kim loại dày bền chắc. Đường kính lỗ: 6mm. Khoảng cách giữa 2 lỗ: 80mm. | ||
| 5 | Bấm 4 lỗ | 5 | Cái | Bấm được 10 tờ giấy/lần. Thân máy bằng inox, đục được 4 lỗ, có thước canh chỉnh mép giấy, có đế cao su chống trượt, có đầu dập cứng cáp cho thao tác đục lỗ nhanh gọn và dứt khoát, có tính thẩm mỹ cao, tiết kế lò xo có độ đàn hồi tốt, phù hợp dùng cho văn phòng. Đường kính lỗ: 6mm. Khoảng cách giữa các lỗ: 80mm | ||
| 6 | Bấm kim 10 | 1.396 | Cái | Bấm kim với lực bấm nhẹ, có khả năng bấm nhanh và chuẩn xác, không làm bung kim hoặc rách giấy. Sản phẩm có kích thước vừa vặn tay cầm, không trơn trượt, dễ sử dụng. | ||
| 7 | Bấm kim đại 1 | 5 | Cái | Bấm được 240 tờ giấy/lần. Dùng cho dòng kim 23/6 (15 tờ) 23/8 (30 tờ), 23/10 (50 tờ), 23/13 (80 tờ), 23/15 (100 tờ), 23/17 (120 tờ), 23/20 (150 tờ), 23/23 (240 tờ). Bấm kim được làm bằng chất liệu thép không gỉ, chắc chắn. | ||
| 8 | Bấm kim đại 2 | 5 | Cái | Bấm được 100 tờ giấy/lần. Dùng cho dòng kim 23/6 (15 tờ) 23/8 (30 tờ), 23/10 (50 tờ), 23/13 (80 tờ), 23/15 (100 tờ), 23/17 (120 tờ). Bấm kim được làm bằng chất liệu thép không gỉ, chắc chắn. | ||
| 9 | Bấm kim xoay | 6 | Cái | Bấm được 25 tờ giấy/lần. Có khả năng xoay 3 hướng tiện dụng. Đầu bấm là kim loại sáng bóng, không gỉ sét, độ bền cao. Vỏ bằng nhựa cao cấp, cứng cáp, chịu được va đập tốt. | ||
| 10 | Bàn cắt giấy A3 | 10 | Cái | Bàn cắt giấy khổ A3. Khổ giấy cắt tối đa: 460-380mm. Cắt được 8-10 tờ giấy/lần. Dao cắt bằng thép đặt biệt siêu bền, sắc bén. Độ cắt chính xác cao, an toàn. | ||
| 11 | Bàn cắt giấy A4 | 5 | Cái | Bàn cắt giấy khổ A4. Khổ giấy cắt tối đa: 460-380mm. Cắt được 8-10 tờ giấy/lần. Dao cắt bằng thép đặt biệt siêu bền, sắc bén. Độ cắt chính xác cao, an toàn. | ||
| 12 | Bàn chải gỗ nhỏ | 7 | Cái | Dùng để vệ sinh | ||
| 13 | Bàn chải nhựa tay cầm nhựa có cán | 14 | Cái | Dùng để vệ sinh | ||
| 14 | Băng keo 2 mặt 1.6cm | 96 | Cuộn | Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa OPP có 2 mặt keo, độ bám dính tốt. Chiều rộng: 1.6cm, chiều dài 9 yards | ||
| 15 | Băng keo 2 mặt 2.4cm | 124 | Cuộn | Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa OPP có 2 mặt keo, độ bám dính tốt. Chiều rộng: 2.4cm, chiều dài 9 yards | ||
| 16 | Băng keo 2 mặt 5cm | 36 | Cuộn | Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa OPP có 2 mặt keo, độ bám dính tốt. Chiều rộng: 5cm, chiều dài 9 yards | ||
| 17 | Băng keo giấy 5cm | 47 | Cuộn | Băng keo giấy là loại băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C. Sản phẩm có màu trắng đục, có thể viết lên được. Chất liệu keo có độ bám dính cao. Chiều rộng: 5cm, đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 18 | Băng keo si 3.5cm | 194 | Cuộn | Chất liệu simili tốt, dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 50-70 trang. Có nhiều màu: đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. Kích thước 3.5cm x 9 yards. | ||
| 19 | Băng keo si 5cm | 66 | Cuộn | Chất liệu simili tốt, dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Có nhiều màu: đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. Kích thước 5cm x 9 yards. | ||
| 20 | Băng keo trong 1.2cm vòng lớn | 64 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước: 1.2cm x 100 yards | ||
| 21 | Băng keo trong 1.8cm | 1.161 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước: 1.8cm x 100 yards | ||
| 22 | Băng keo trong 2.4cm vòng lớn | 1.117 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước: 2.4cm x 100 yards | ||
| 23 | Băng keo trong 5cm | 1.885 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước 5cm x 100 yards. | ||
| 24 | Bảng tên da không kẹp màu nâu | 47 | Cái | Bảng tên da nâu, khổ ngang hoặc khổ đứng. Kích thước: 6 x 8.5cm | ||
| 25 | Bảng tên nhựa dẻo có nắp đậy ngang | 157 | Cái | Bảng tên khổ ngang hoặc khổ đứng có nắp được làm từ nhựa dẻo plastic dày kiểu dáng đơn giản sử dụng lâu bền, phía trên có lổ nhỏ dùng để gắn dây đeo hoặc nút kẹp. | ||
| 26 | Băng xóa mini 5mm*7m | 308 | Cái | Băng rộng 5mm dài 7m. Có thể kéo dễ dàng trơn tru khi kéo thẳng. Có gắn nắp bảo vệ ở phía đầu. | ||
| 27 | Băng xóa 5mm*12m | 519 | Cái | Băng rộng 5mm dài 12m. Có thể kéo dễ dàng trơn tru khi kéo thẳng. Có gắn nắp bảo vệ ở phía đầu. | ||
| 28 | Bao thư trắng A4 | 1.885 | Cái | Khổ giấy: 25cmx35cm, nền giấy trắng, nắp dọc. Định lượng giấy 80gsm. Quy cách: 100 cái/xấp | ||
| 29 | Bao thư trắng nắp ngang A5 | 2.184 | Cái | Khổ giấy: 16cmx23cm, nền giấy trắng, nắp ngang. Định lượng giấy 80gsm. Quy cách: 100 cái/xấp | ||
| 30 | Bao thư trắng nắp dọc A5 | 130 | Cái | Khổ giấy: 18cmx24cm, nền giấy trắng, nắp dọc. Định lượng giấy 80gsm. Quy cách: 100 cái/xấp | ||
| 31 | Bao thư vàng A4 | 156 | Cái | Khổ giấy: 25cmx35cm, nền giấy vàng, nắp dọc. Định lượng giấy 80gsm. Quy cách: 100 cái/xấp | ||
| 32 | Bao thư vàng A5 | 829 | Cái | Khổ giấy: 18cmx24cm, nền giấy vàng, nắp dọc. Định lượng giấy 80gsm. Quy cách: 100 cái/xấp | ||
| 33 | Bìa 1 nút A4 trắng | 2.297 | Cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Chất liệu nhựa PP dày trơn, không hoa văn. màu trắng. Nút ngoài đính chặt vào bìa giúp hồ sơ không rơi giúp bảo quản tài liệu tốt hơn. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 34 | Bìa 1 nút A5 trắng | 338 | Cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A5. Chất liệu nhựa PP dày trơn, không hoa văn. màu trắng. Nút ngoài đính chặt vào bìa giúp hồ sơ không rơi giúp bảo quản tài liệu tốt hơn. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 35 | Bìa 1 nút F4 trắng | 2.976 | Cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy F4. Chất liệu nhựa PP dày trơn, không hoa văn. màu trắng. Nút ngoài đính chặt vào bìa giúp hồ sơ không rơi giúp bảo quản tài liệu tốt hơn. Sản phẩm đạt chứng nhận về chất lượng ISO 9001: 2015 và thân thiện môi trường ISO 14001: 2015. | ||
| 36 | Bìa 10 lá nhựa A4 | 72 | Cái | Sản phẩm được làm bằng nhựa cứng nhiều màu: xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam,... bên trong gắn 10 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. Chất lượng: mẫu mã đẹp, cứng cáp, lá nhựa trắng trong. Quy cách: khổ A4 (24x31cm) | ||
| 37 | Bìa 20 lá nhựa A4 | 16 | Cái | Sản phẩm được làm bằng nhựa cứng nhiều màu: xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam,... bên trong gắn 20 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. Chất lượng: mẫu mã đẹp, cứng cáp, lá nhựa trắng trong. Quy cách: khổ A4 (24x31cm) | ||
| 38 | Bìa 40 lá A4 nhựa | 27 | Cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cao cấp chắc chắn, có 40 lá chứa tài liệu bên trong và được ngăn thêm 1 lớp màng ngăn giữa giúp hồ sơ nổi bật hơn. Có nhiều màu xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Quy cách: khổ A4 (24x31cm) | ||
| 39 | Bìa 2 kẹp A4 | 34 | Cái | Bìa nhựa có 2 kẹp cố định, thanh kẹp bằng thép với lớp mạ chống oxy hóa, bền bỉ với thời gian. Bìa làm bằng nhựa PP cao cấp, ít trầy xước, có độ dày 0,7mm. | ||
| 40 | Bìa 3 dây 10cm | 300 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bên ngoài là giấy kẻ sọc caro gáy bằng simili, sóng gáy 10cm, mặt caro, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ | ||
| 41 | Bìa 3 dây 20cm | 263 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bên ngoài là giấy kẻ sọc caro gáy bằng simili, sóng gáy 20cm, mặt caro, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ | ||
| 42 | Bìa còng 5P 2 mặt si A4 màu xanh dương | 7 | Cái | Bìa còng có phủ lớp similli bên ngoài, bên trong còng inox dạng bật, gáy bìa 5cm, khổ A4. Màu sắc: Xanh dương. Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa chào hàng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). | ||
| 43 | Bìa còng 5P 2 mặt si F4 màu xanh dương | 7 | Cái | Bìa còng có phủ lớp similli bên ngoài, bên trong còng inox dạng bật, gáy bìa 5cm, khổ F4. Màu sắc: Xanh dương. Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa chào hàng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). | ||
| 44 | Bìa còng 7P 2 mặt si A4 màu xanh dương | 272 | Cái | Bìa còng có phủ lớp similli bên ngoài, bên trong còng inox dạng bật, gáy bìa 7cm, khổ A4. Màu sắc: Xanh dương. Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa chào hàng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). | ||
| 45 | Bìa còng 7P 2 mặt si F4 màu xanh dương | 178 | Cái | Bìa còng có phủ lớp similli bên ngoài, bên trong còng inox dạng bật, gáy bìa 7cm, khổ F4. Màu sắc: Xanh dương. Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa chào hàng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). | ||
| 46 | Bìa còng cua 3.5p nhựa A4 màu xanh dương | 22 | Cái | Bìa còng có phủ lớp similli bên ngoài, bên trong còng inox dạng bật, gáy bìa 3.5cm, khổ A4. Màu sắc: Xanh dương. Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa chào hàng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). | ||
| 47 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 15p | 5 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Simili cứng, gáy bằng simili sóng gáy 15cm, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ. Màu sắc: xanh dương | ||
| 48 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 20p | 5 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Simili cứng, gáy bằng simili sóng gáy 20cm, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ. Màu sắc: xanh dương | ||
| 49 | Bìa hộp đựng hồ sơ si vuông 10p | 27 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Simili cứng, gáy bằng simili sóng gáy 10cm, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ. Màu sắc: xanh dương | ||
| 50 | Bìa kiếng A4 1.5mm | 30 | Xấp | Chất liệu nhựa PVC dày 1.5mm, khổ A4, màu trong suốt, được dùng để làm bìa hồ sơ. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 51 | Bìa lá A4 trắng | 5.509 | Cái | Chất liệu PP dày 0.2mm đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao. Sản phẩm có độ trong suốt. Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. | ||
| 52 | Bìa lá F4 trắng | 1.024 | Cái | Chất liệu PP dày 0.2mm đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao. Sản phẩm có độ trong suốt. Sử dụng phù hợp với khổ giấy F4. | ||
| 53 | Bìa lỗ A4 dày | 24 | Xấp | Chất liệu nylon PP dày 0.45mm, không viền màu, gáy bìa có nhiều lỗ, chứa được khổ giấy A4. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 54 | Bìa nhuộm A4 đỏ | 384 | Tờ | Khổ A4 giấy cứng một màu, định lượng 180gsm. Màu sắc: đỏ | ||
| 55 | Bìa nhuộm A4 xanh dương | 507 | Tờ | Khổ A4 giấy cứng một màu, định lượng 180gsm. Màu sắc: xanh dương | ||
| 56 | Bìa Thái A3 | 5 | Xấp | Khổ A3 giấy cứng một màu, định lượng 180gsm. Màu sắc: xanh dương. Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 57 | Bìa Thái A4 | 21 | Xấp | Khổ A4 giấy cứng một màu, định lượng 180gsm. Màu sắc: xanh dương. Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 58 | Bìa trình ký si A4 đôi | 218 | Cái | Chất liệu bìa cứng phủ similli cao cấp bên ngoài, có 2 bìa ghép lại với nhau, màu xanh dương đậm, có kẹp Inox, sử dụng cho khổ giấy A4 | ||
| 59 | Bìa trình ký si A4 đơn | 129 | Cái | Chất liệu bìa cứng phủ similli cao cấp bên ngoài, màu xanh dương đậm, có kẹp Inox, sử dụng cho khổ giấy A4 | ||
| 60 | Bình xịt côn trùng | 381 | Chai | Chuyên dùng để diệt các loại côn trùng, sâu bọ. Thể tích: 600ml | ||
| 61 | Cắt băng keo 5P cầm tay sắt | 933 | Cái | Tay cầm bằng sắt. Chuyên dùng cho việc cắt băng keo bản lớn 5P 100 yards. | ||
| 62 | Cắt băng keo để bàn lớn (2.4P trở xuống) | 78 | Cái | Dùng để cắt băng keo vòng lớn kích thước 2.4P trở xuống. Lưỡi dao làm bằng kim loại không rỉ. Kích thước sản phẩm: dài 20cm x rộng 5cm x cao 10cm | ||
| 63 | Cắt băng keo để bàn nhỏ (1.8P trở xuống) | 39 | Cái | Dùng để cắt băng keo kích thước 1.8P trở xuống. Lưỡi dao làm bằng kim loại không rỉ. Kích thước sản phẩm: dài 10.5cm x rộng 5.5cm x cao 4.5cm | ||
| 64 | Cắt băng keo để bàn trung (1.8P trở xuống) | 23 | Cái | Dùng để cắt băng keo kích thước 1.8P trở xuống. Lưỡi dao làm bằng kim loại không rỉ. Có chỗ cắm bút. Kích thước sản phẩm: dài 10.5cm x rộng 5.5cm x cao 4.5cm | ||
| 65 | Cây ghim giấy | 25 | Cái | Cây ghim giấy gồm 2 phần: đế hình tròn làm bằng nhựa và cây ghim làm bằng sắt có đầu nhọn giúp làm thủng lỗ tờ giấy dễ dàng hơn, cây ghim giấy cao khoảng 20cm. | ||
| 66 | Cây lau nhà | 207 | Cây | Thân inox cao cấp, trắng sáng, chống gỉ và tạo độ bám tốt cho người sử dụng. Thiết kế các rãnh khớp với chốt hãm thông minh, vắt đến đâu, chốt tự hãm ống xoắn đến đó, giúp tiết kiệm công sức lao động. Bông lau bằng vải chuyên dụng, kiểu xòe rộng giúp dễ dàng lấy đi các vết bẩn trên diện tích lớn, giảm tối đa thời gian lau. Sản phẩm dễ dàng treo và cất gọn khi không sử dụng | ||
| 67 | Cây nhựa chà Toilet | 77 | Cây | Làm từ nhựa PP. Kiểu 1 mặt chà hoặc tròn. | ||
| 68 | Cây quét trần + lau kính 3 chức năng 3m, 3 đầu đa năng | 18 | Bộ | Sản phẩm có 03 chức năng: lau trần nhà, lau kính, lấy đồ. Sản phẩm tiện dụng,có thể thu gọn lại hoặc kéo dài ra với chiều dài tối đa 3m, có vít chốt để tháo lắp các bộ phận. Cây thanh chính làm bằng inox. | ||
| 69 | Chổi cỏ | 560 | Cây | Loại tốt, thân có quấn kẽm | ||
| 70 | Chổi nylon | 103 | Cây | Được làm bằng nylon siêu mịn, hút bụi. Dùng để vệ sinh bàn, tủ… | ||
| 71 | Chổi quét sân | 237 | Cây | Chất liệu chổi là từ các cọng dừa trên phần lá của cây dừa, cứng cáp, có cán cầm chắc chắn | ||
| 72 | Chuốt chì | 100 | Cái | Thân làm bằng nhựa GPPS, bên trong có chứa 02 mảng dao nhỏ dẹp, dao và vít chuốt làm bằng thép xi mạ, dùng để chuốt ngòi bút chì | ||
| 73 | Cồn | 386 | Chai | Cồn 90 độ, thể tích 60ml | ||
| 74 | Cước xanh lớn (miếng rửa chén) | 235 | Miếng | Chất liệu: sợi cước hoạt tính. Kích thước: 130mm x 160mm x 0.8mm | ||
| 75 | Dao rọc giấy lớn | 969 | Cái | Lưỡi dao 18mm được làm bằng thép tốt, thân dao bằng nhựa dầy, có chuôi khoá lưỡi. | ||
| 76 | Dao rọc giấy nhỏ | 1.343 | Cái | Lưỡi dao 9mm được làm bằng thép tốt, thân dao bằng nhựa dầy, có chuôi khoá lưỡi. | ||
| 77 | Dao Thái Lan cán nhựa vàng loại 1 | 150 | Cái | Chất liệu cán dao: nhựa PP, chất liệu lưỡi dao: thép không gỉ sắc bén. | ||
| 78 | Dây đeo bảng tên | 203 | Cái | Chất liệu lụa màu xanh dương bản dày 1cm có móc xoay. | ||
| 79 | Dây nylon màu tốt | 294 | Kg | Dây có nhiều màu, loại tốt, quy cách 1kg/cuộn. | ||
| 80 | Dây ràng 3 mét loại tốt | 572 | Sợi | Chất liệu vải thun cao cấp, chắc chắn. Bản rộng 4.5cm, dài 3m, đầu móc bằng sắt cứng chắc chắn. | ||
| 81 | Dây xoắn điện thoại | 31 | Sợi | Có 2 cổng kết nối. Chiều dài: 35 - 45cm, chất liệu bằng nhựa/cao su chất lượng tốt | ||
| 82 | Đèn pin | 4 | Cái | Có 3 bóng đèn led, sử dụng 3 pin đại. Thân đèn pin làm bằng nhựa. | ||
| 83 | Đèn pin sạc | 4 | Cái | Có 9 bóng đèn led, có 2 chế độ: sáng mạnh và sáng mờ. Có phích cắm sạc trực tiếp vào nguồn điện 220V. Thời gian thắp sáng trung bình 20 tiếng cho 1 lần sạc. | ||
| 84 | Găng tay cao su loại tốt | 33 | Cặp | Nguyên liệu cao su thiên nhiên nên không gây độc hại, găng tay có độ mềm và co giãn tốt, chống nước và chống hóa chất nhẹ. Size S/M/L | ||
| 85 | Ghế nhựa lùn | 40 | Cái | Kích thước: 25x25x26.5cm | ||
| 86 | Giấy bấm giá | 5 | Cuộn | Màu trắng. Quy cách đóng gói: 10 cuộn/cây | ||
| 87 | Giấy carbon | 38 | Xấp | Bề mặt giấy có Carbon tốt, dễ dàng khi dùng kê để viết giấy ra nhiều liên. Quy cách 100 tờ/ Xấp .Kích thước: 21 x 33 cm. Màu sắc : màu xanh | ||
| 88 | Giấy Decal A4 đế vàng | 4 | Xấp | Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 89 | Giấy Decal A4 đế xanh nhám | 4 | Xấp | Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 90 | Giấy fax 210mm loại nhỏ | 10 | Cuộn | Giấy cảm nhiệt, mặt không nhiệt được quấn bên trong, mặt nhiệt được quấn ra ngoài. Khổ ngang 210mm, chiều dài cuộn 30m. | ||
| 91 | Giấy note 2x3 | 321 | Xấp | Kích thước: 7.6x5cm. Số lượng tờ: ≥100 tờ/xấp. Màu sắc: vàng. Chất lượng giấy: đẹp, mịn, láng | ||
| 92 | Giấy note vàng 3x3 | 251 | Xấp | Kích thước: 7.5x7.6cm. Số lượng tờ: ≥100 tờ/xấp. Màu sắc: vàng. Chất lượng giấy: đẹp, mịn, láng | ||
| 93 | Giấy note vàng 3x4 | 103 | Xấp | Kích thước: 7.5x10.2cm. Số lượng tờ: ≥100 tờ/xấp. Màu sắc: vàng. Chất lượng giấy: đẹp, mịn, láng | ||
| 94 | Giấy note vàng 3x5 | 138 | Xấp | Kích thước: 7.5x12.7cm. Số lượng tờ: ≥100 tờ/xấp. Màu sắc: vàng. Chất lượng giấy: đẹp, mịn, láng | ||
| 95 | Giấy note 3 màu | 87 | Xấp | Giấy phân trang gồm 3 màu nổi bật. Kích thước mỗi màu: 1.5x7.6cm. Số lượng tờ: 80 tờ/màu, 3 màu/xấp. | ||
| 96 | Giấy note 4 màu | 43 | Xấp | Giấy phân trang gồm 4 màu nổi bật. Kích thước mỗi màu: 1.5x7.6cm. Số lượng tờ: 80 tờ/màu, 4 màu/xấp. | ||
| 97 | Giấy note 5 màu dạ quang | 372 | Xấp | Giấy phân trang gồm 5 màu dạ quang nổi bật. Kích thước mỗi màu: 1.5x7.6cm. Số lượng tờ: 80 tờ/màu, 5 màu/xấp. | ||
| 98 | Note trình ký 5 màu nhựa mũi tên | 1.249 | Xấp | Sản phẩm làm bằng chất liệu dẻo, 5 màu dạ quang/xấp. Kích thước mỗi màu: 0.7x4.5cm. Số lượng tờ: 20 tờ/màu, 5 màu/xấp | ||
| 99 | Giấy Perlure 200 tờ/xấp | 60 | Xấp | Dùng để dán niêm phong, độ dính hồ cao. Quy cách: 200 tờ/xấp | ||
| 100 | Giấy A4 loại 1 | 1.041 | Ream | Chất lượng : Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách : Khổ A4 (210x297mm). Định lượng : 80gsm/m2. Khối lượng: khoảng 2.3kg/ream. Đóng gói : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 101 | Giấy A4 loại 2 | 1.548 | Ream | Chất lượng : Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách : Khổ A4 (210x297mm). Định lượng : 70gsm/m2. Khối lượng: khoảng 2.0kg/ream. Đóng gói : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 102 | Giấy A4 loại 3 | 198 | Ream | Chất lượng : Giấy in đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách : Khổ A4 (210x297mm). Định lượng : 70gsm/m2. Khối lượng: khoảng 2.0kg/ream. Đóng gói : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 103 | Giấy A5 | 1.190 | Ream | Chất lượng : Giấy in đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách : Khổ A5 (210x148.5mm). Định lượng : 70gsm/m2. Đóng gói : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 104 | Giấy A3 | 16 | Ream | Chất lượng : Giấy in đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách : Khổ A3 (297x420mm). Định lượng : 80gsm/m2. Đóng gói : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 105 | Giấy photo màu loại 1 | 29 | Ream | Quy cách: khổ A4. Định lượng: 80gsm/m2. Chất liệu: giấy Ford. Có nhiều màu: hồng, vàng, xanh dương, xanh lá | ||
| 106 | Giấy photo màu loại 2 | 10 | Ream | Quy cách: khổ A4. Định lượng: 70gsm/m2. Chất liệu: giấy Ford. Có nhiều màu: hồng, vàng, xanh dương, xanh lá | ||
| 107 | Giấy vệ sinh | 19.301 | Cặp | Chất liệu giấy tái sinh, không mùi, có 2 lớp giấy, có đường răng cưa ngắt từng đoạn giấy. Quy cách: 2 cuộn/cặp | ||
| 108 | Giấy vệ sinh cuộn đại | 1.010 | Cuộn | Chất liệu giấy tái sinh, không mùi, có 2 lớp giấy, có đường răng cưa ngắt từng đoạn giấy. Khối lượng tịnh: 700gram/cuộn | ||
| 109 | Giẻ cây lau nhà | 22 | Cái | Bông lau có khả năng thấm nước tốt, dùng để thay thế cho giẻ cây lau nhà Mỹ Phong. | ||
| 110 | Giỏ rác vuông đại | 30 | Cái | Kích thước: 44x44x55cm | ||
| 111 | Gỡ kim | 60 | Cái | Bằng chất liệu thép bền bỉ, có độ cứng cao, bọc lớp nhựa bên ngoài giúp thao tác êm tay và chống trơn trượt hiệu quả | ||
| 112 | Gôm tẩy | 348 | Cục | Sản phẩm có độ bền dẻo cao, có khả năng tẩy sạch các vết chì đen không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng. Gôm được bọc bằng giấy bảo vệ bên ngoài. Kích thước: 3.6x1.5x1.3 cm. Khối lượng: 10 gram | ||
| 113 | Keo nước | 92 | Lít | Dạng keo lỏng, chất keo có độ dính tốt, không độc hại khi sử dụng, mau khô. Dung tích: 1 lít | ||
| 114 | Hồ dán tinh chế | 2.204 | Tuýp | Chất keo có độ dính tốt, không độc hại khi sử dụng, mau khô. Quy cách đóng gói: 10 tuýp/lốc | ||
| 115 | Hộp cắm viết lớn | 33 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, dạng xoay, có 7 ngăn. Kích thước: 16.3*12.8*11.5cm | ||
| 116 | Hộp dấu kim loại | 25 | Cái | Là sản phẩm sử dụng kèm theo các sản phẩm khắc dấu tên. Vỏ hộp được làm bằng chất liệu kim loại cứng cáp. Kích thước: 7x11cm. Màu mực: đen, đỏ | ||
| 117 | Hốt rác cán dài | 100 | Cái | Chất liệu nhựa PP. Kích thước: 30 x 60cm | ||
| 118 | Kệ 2 tầng mica trượt | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa PS, dạng khay trượt, có 2 ngăn. Kích thước: 35.5x26x11.5 cm | ||
| 119 | Kệ 3 tầng mica trượt | 7 | Cái | Chất liệu: nhựa PS, dạng khay trượt, có 3 ngăn. Kích thước: 35.5x26x16.5 cm | ||
| 120 | Kìm cắt chéo trợ lực 7.5 inch | 44 | Cái | Làm từ thép hợp kim có độ cứng cao, rắn chắc và không bị biến dạng,. Dùng để kẹp, giữ, cắt dây điện, dây thép, dây kẽm…. đường kính 2.5mm. Chiều dài kìm: 7.5 inch (khoảng 195mm) | ||
| 121 | Kềm gỡ kim | 22 | Cái | Chất liệu bằng sắt, dạng tay cầm, gỡ được các kim loại lớn 23/8, 23/10, 23/15… | ||
| 122 | Keo bẫy chuột | 659 | Miếng | Chất keo có độ dính tốt | ||
| 123 | Keo dán sắt 502 | 74 | Hộp | Chất keo có khả năng kết dính được nhiều chất liệu: vải, nhựa, gỗ, sắt…Sản phẩm đạt TCCL ISO 9001:2008 | ||
| 124 | Kéo cắt giấy văn phòng loại lớn | 1.177 | Cái | Kéo được làm bắt chất liệu thép không gỉ, tay cầm bọc nhựa. Kích thước: khoảng 25cm | ||
| 125 | Hồ khô | 469 | Chai | Keo khô dạng thỏi, cơ chế vặn xoắn tiện dụng. Keo không độc hại cho người sử dụng, có độ bám dính cao, không bị ướt giấy. Trọng lượng: 8gram | ||
| 126 | Hồ nước 30ml | 4.371 | Chai | Dạng keo lỏng, đầu bôi keo dạng lưỡi gà, lọ nhựa trong suốt, không độc hại cho người dùng. Dung tích: 30ml/chai. Quy cách đóng gói: 12 chai/lốc | ||
| 127 | Kẹp bướm 15mm | 980 | Hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 15mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 128 | Kẹp bướm 19mm | 685 | Hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 19mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 129 | Kẹp bướm 25mm | 663 | Hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 25mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 130 | Kẹp bướm 32mm | 400 | Hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 32mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 131 | Kẹp bướm 41mm | 218 | Hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 41mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 132 | Kẹp bướm 51mm | 222 | Hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 51mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 133 | Kẹp sắt 10cm | 86 | Cái | Kẹp sắt bằng kim loại, bề ngang 10 cm, lực kẹp mạnh, được sử dụng để giữ giấy tờ hoặc giữ 1 số vật dụng với nhau, rất chắn chắn | ||
| 134 | Kẹp sắt 6cm | 120 | Cái | Kẹp sắt bằng kim loại, bề ngang 6 cm, lực kẹp mạnh, được sử dụng để giữ giấy tờ hoặc giữ 1 số vật dụng với nhau, rất chắn chắn | ||
| 135 | Khăn lau màu nâu | 2.950 | Cái | Chất liệu: 100% cotton, thiết kế 4 ô vuông trên mặt khăn, màu nâu. | ||
| 136 | Khăn giấy 2 lớp loại 180 tờ/hộp | 2.250 | Hộp | Thành phần 100% bột giấy nguyên chất, định lượng: 15g/m2, đóng gói: 180 tờ x 2 lớp, kích thước khăn giấy: 186mm x 200mm | ||
| 137 | Khăn lau nhiều màu | 150 | Kg | Loại tốt, có nhiều màu, có vắt sổ. Kích thước: 33x33cm | ||
| 138 | Khăn ướt | 490 | Bịch | Thành phần: vải không dệt, nước tinh khiết. Số lượng: 80 tờ/bịch | ||
| 139 | Kim bấm số 3 | 511 | Hộp | Sử dụng cho các loại bấm kim số 3, chiều cao chân kim 6mm và chiều ngang 12mm, bấm tối đa 30 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. | ||
| 140 | Kim bấm số 10 | 24.596 | Hộp | Sử dụng cho các loại bấm kim số 10, chiều cao chân kim 4.8mm và chiều ngang 9.3mm, bấm tối đa 20 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. | ||
| 141 | Kim bấm 23/8 | 12 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 50 tờ. | ||
| 142 | Kim bấm 23/10 | 14 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 70 tờ. | ||
| 143 | Kim bấm 23/13 | 17 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 100 tờ. | ||
| 144 | Kim kẹp giấy nhựa | 715 | Bịch | Ghim cài có hình tam giác, chất liệu bằng kim loại có bọc nhựa. Quy cách: 40 ghim/bịch | ||
| 145 | Kim kẹp giấy sắt tam giác C62 | 1.279 | Hộp | Ghim cài có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản; sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng. | ||
| 146 | Long não | 152 | Bịch | Khối lượng tịnh: 100gram | ||
| 147 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 247 | Hộp | Lưỡi dao làm bằng hợp kim sắt bền chắc, kích thước 18mm, sử dụng cho các dao rọc giấy loại lớn. Quy cách: 10 lưỡi/hộp | ||
| 148 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ | 256 | Hộp | Lưỡi dao làm bằng hợp kim sắt bền chắc, kích thước 9mm, sử dụng cho các dao rọc giấy loại nhỏ. Quy cách: 10 lưỡi/hộp | ||
| 149 | Máy bấm giá | 4 | Cái | Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi, lực bấm nhẹ. | ||
| 150 | Máy tính cầm tay 12 số - 01 | 92 | Cái | Hiển thị 12 số. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu. Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. Chức năng nổi trội: tính tỷ lệ phần trăm, thuế, lợi nhuận. Kích thước: 10x14cm. Có tem chống hàng giả. | ||
| 151 | Máy tính cầm tay 12 số - 02 | 52 | Cái | Hiển thị 12 số. Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu. Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. Chức năng nổi trội: tính tỷ lệ phần trăm, thuế, lợi nhuận. Kích thước: 7.7x14.1cm. Có tem chống hàng giả | ||
| 152 | Máy tính cầm tay 14 số | 16 | Cái | Loại máy tính chuyên dùng cho kế toán, hiển thị 14 số. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Có tem chống hàng giả | ||
| 153 | Mực dấu | 2.414 | Hộp | Mực chuyên dùng cho các loại dấu tên, dấu công ty,.. đóng lên giấy. Sử dụng tốt trên các loại giấy thông thường. Thể tích: 28ml/hộp. Có các màu: đen, đỏ, xanh. | ||
| 154 | Mực bút lông dầu | 476 | Chai | Sử dụng để tra cho các loại bút lông dầu. Thể tích: 25ml. Màu mực: đen, đỏ, xanh | ||
| 155 | Nhãn decal 37*96mm | 147 | Xấp | Được làm từ giấy Decal một mặt, có lớp keo tự dính, khổ giấy A5, khổ nhãn 37mm x 96mm. Quy cách: 8 nhãn/tờ, 10 tờ/xấp | ||
| 156 | Nhãn decal 36*77mm | 50 | Xấp | Được làm từ giấy Decal một mặt, có lớp keo tự dính, khổ giấy A5, khổ nhãn 36mm x 77mm. Quy cách: 8 nhãn/tờ, 10 tờ/xấp | ||
| 157 | Nhãn decal 206mm*145mm | 10 | Hộp | Được làm từ giấy Decal một mặt, có lớp keo tự dính, khổ giấy A4, khổ nhãn 206mm*145mm. Quy cách: 2 nhãn/tờ, 100 tờ/hộp | ||
| 158 | Nhang muỗi | 82 | Hộp | Đóng gói: 10 khoanh/hộp | ||
| 159 | Chai xịt chống gỉ sét | 91 | Chai | Dùng để loại bỏ vết gỉ sét của kim loại. Dễ xịt và lau chùi. Khối lượng tịnh: 300gram | ||
| 160 | Nước lau sàn 1l | 1.141 | Chai | Diệt khuẩn, không độc hại với người dùng, không cần lau lại với nước. Có nhiều mùi hương, thể tích: 1 lít | ||
| 161 | Nước rửa chén | 430 | Chai | Khử mùi tanh, tẩy sạch dầu mỡ, dịu nhẹ với da tay. Khối lượng tịnh: 400gram | ||
| 162 | Nước rửa kính | 199 | Chai | Loại bỏ vết bẩn tốt, hạn chế bám bẩn, không hại da tay. Thể tích: 500ml | ||
| 163 | Xà bông cục | 689 | Cục | Khối lượng tịnh: 90gram | ||
| 164 | Nước rửa tay | 779 | Chai | Loại chai có vòi xịt. Thể tích: 180ml | ||
| 165 | Nước rửa tay loại 5l | 81 | Chai | Diệt khuẩn, an toàn cho da tay. Thể tích: 5 lít | ||
| 166 | Nước tẩy | 296 | Chai | Tẩy sạch các vết bẩn, vết ố, khử mùi, diệt khuẩn cực tốt. Khối lượng tịnh: 550gram | ||
| 167 | Nước tẩy đa năng | 143 | Chai | Độ PH 9 - 11, không hại da tay. Khối lượng tịnh: 700gram | ||
| 168 | Ổ cắm điện | 81 | Cái | Loại 4 ổ cắm, 2 chấu, dây dài 3m. Công suất: 1000W | ||
| 169 | Phấn sáp | 10 | Hộp | Viết được trên các chất liệu: da, similli, nhựa, kiếng… Màu trắng, khó gãy, dễ dàng xóa sạch sau khi viết. Quy cách: 100 viên/hộp | ||
| 170 | Phân trang giấy A4 | 14 | Bộ | Chất liệu nhựa tổng hợp không gãy gấp, gồm 12 bìa khổ A4 với 12 màu khác nhau tương ứng số thứ tự từ 1-12. Bên mép trái có 1 hàng lỗ, mục đích để dùng để sỏ vào còng sắt của các bìa còng, bìa accor… | ||
| 171 | Phân trang nhựa A4 | 31 | Bộ | Chất liệu nhựa tổng hợp không gãy gấp, gồm 12 bìa khổ A4 với 12 màu khác nhau tương ứng số thứ tự từ 1-12. Bên mép trái có 1 hàng lỗ, mục đích để dùng để sỏ vào còng sắt của các bìa còng, bìa accor… | ||
| 172 | Pin 2A | 1.405,5 | Cặp | Chiều dài từ 49.2mm đến 50.5mm, đường kính từ 13.5mm đến 14.5mm. Pin mới không bị chảy. | ||
| 173 | Pin 3A | 929,5 | Cặp | Chiều dài 44.5mm, đường kính 10.5mm. Pin mới không bị chảy. | ||
| 174 | Pin C trung | 165 | Cục | Chiều dài 50mm, đường kính 26mm. Pin mới, không bị chảy. | ||
| 175 | Pin D đại | 12 | Cục | Điện thế 1.5V. Pin mới, không bị chảy. | ||
| 176 | Rổ nhựa - 01 | 17 | Cái | Chất liệu nhựa PP. Kích thước: 49x39x15.5 cm. Màu sắc: có nhiều màu | ||
| 177 | Rổ nhựa - 02 | 14 | Cái | Chất liệu nhựa PP. Kích thước: 45.9x37x15.2cm. Màu sắc: có nhiều màu | ||
| 178 | Rổ xéo nhựa 1 ngăn | 20 | Cái | Chất liệu nhựa PP, thân kệ đứng, xéo, kẻ sọc. Kích thước: dài 26cm x rộng 10cm x cao 29cm. Màu sắc: xanh dương | ||
| 179 | Ruột chì kim 2B 0.5mm | 183 | Ống | Kích thước ruột chì: 0.5mm. Độ đậm màu chì: 2B | ||
| 180 | Ruột chì kim 2B 0.7mm | 85 | Ống | Kích thước ruột chì: 0.7mm. Độ đậm màu chì: 2B | ||
| 181 | Sáp đếm tiền | 312 | Hộp | Được làm bằng sáp trơn, có nhiều màu, thân hộp hình tròn, chưa sáp bên trong, chất liệu trơn bóng, không dính tay, dùng để đếm tiền, hoặc đếm các tập giấy | ||
| 182 | Sổ caro 25x33 | 30 | Cuốn | Sổ caro có giấy trắng láng, dày 336 trang, kích thước 25 x 33cm. | ||
| 183 | Sổ caro 30x40 | 5 | Cuốn | Sổ caro có giấy trắng láng, dày 288 trang, kích thước 30 x 40cm. | ||
| 184 | Tập 4 ô ly 96 trang | 928 | Cuốn | Định lượng giấy 80gsm/m2. Đủ trang, giấy dày, sáng bóng, mịn | ||
| 185 | Tập 4 ô ly, 200 trang | 632 | Cuốn | Định lượng giấy 80gsm/m2. Đủ trang, giấy dày, sáng bóng, mịn | ||
| 186 | Tập kẻ ngang 96 trang | 233 | Cuốn | Định lượng giấy 80gsm/m2. Đủ trang, giấy dày, sáng bóng, mịn | ||
| 187 | Nước tẩy bồn cầu | 397 | Chai | Dùng để tẩy rửa bồn cầu, không độc hại cho người sử dụng. Thể tích: 500ml | ||
| 188 | Thảm nhựa Wellcome loại vừa | 64 | Tấm | Chất liệu Polyeste. Kích thước: 40x60cm | ||
| 189 | Thảm nhựa Wellcome loại lớn | 9 | Tấm | Chất liệu Polyeste. Kích thước: 90x120cm | ||
| 190 | Thảm vải | 172 | Tấm | Chất liệu bằng vải, thấm nước nhanh, cố định trên sàn và chống trơn trượt. Kích thước: 40x60cm | ||
| 191 | Thùng rác nhỏ | 10 | Cái | Thùng rác loại có chân đạp và nắp đậy, chất liệu nhựa tốt. Kích thước: 26x23.3x31cm | ||
| 192 | Thùng rác trung | 21 | Cái | Thùng rác loại có chân đạp và nắp đậy, chất liệu nhựa tốt. Kích thước: 29.3x25.6x38cm | ||
| 193 | Thước cứng 30cm | 120 | Cây | Thân thước được làm bằng nhựa cứng, chiều ngang 3cm, chiều dài: 30cm, có chia thành 30 gạch nhỏ | ||
| 194 | Thước kéo cuộn | 220 | Cây | Chiều dài dải đo 5m, bề ngang lá thước rộng 19mm, làm từ thép phủ polymer chịu được sự mài mòn và cho độ bền cao với thời gian lâu dài. Các chi tiết trên thước được in ấn rõ nét. | ||
| 195 | Túi rác cuộn màu - size tiểu | 172 | Lốc | Được làm bằng chất liệu nylon sinh học, tự phân hủy dần sau 24 tháng. Quy cách: mỗi túi dài 55cm rộng 45cm, 25 túi/cuộn, 3 cuộn/lốc. | ||
| 196 | Túi rác cuộn màu - size trung | 680 | Lốc | Được làm bằng chất liệu nylon sinh học, tự phân hủy dần sau 24 tháng. Quy cách: mỗi túi dài 65cm rộng 55cm, 15 túi/cuộn, 3 cuộn/lốc. | ||
| 197 | Túi rác cuộn màu - size đại | 631 | Lốc | Được làm bằng chất liệu nylon sinh học, tự phân hủy dần sau 24 tháng. Quy cách: mỗi túi dài 78cm rộng 64cm, 10 túi/cuộn, 3 cuộn/lốc. | ||
| 198 | Túi rác cuộn màu - size cực đại | 114 | Lốc | Được làm bằng chất liệu nylon sinh học, tự phân hủy dần sau 24 tháng. Quy cách: mỗi túi dài 92cm rộng 78cm, 10 túi/cuộn, 2 cuộn/lốc. | ||
| 199 | Túi PP đen 80x120cm | 144 | Kg | Túi rác đen khổ lớn được làm từ chất liệu PE, chất túi bóng láng, dẻo dai, chịu lực tốt, đường hàn chắc chắn. Quy cách: 80x120cm (khoảng 10 túi/kg) | ||
| 200 | Túi PP đen 90x110cm | 161 | Kg | Túi rác đen khổ lớn được làm từ chất liệu PE, chất túi bóng láng, dẻo dai, chịu lực tốt, đường hàn chắc chắn. Quy cách: 90x110cm (khoảng 8 túi/kg) | ||
| 201 | Túi PP đen 120x180cm | 9 | Kg | Túi rác đen khổ lớn được làm từ chất liệu PE, chất túi bóng láng, dẻo dai, chịu lực tốt, đường hàn chắc chắn. Quy cách: 120x180cm (khoảng 5 túi/kg) | ||
| 202 | Túi PP xốp trắng 20 | 21 | Kg | Túi thiết kế 2 quai, được làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh, không có mùi hôi, trắng trong, bóng, đẹp. Chứa được hàng có khối lượng tối đa 1kg. Khoảng 260 cái/kg | ||
| 203 | Túi PP xốp trắng 30 | 81 | Kg | Túi thiết kế 2 quai, được làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh, không có mùi hôi, trắng trong, bóng, đẹp. Chứa được hàng có khối lượng tối đa 5kg. Khoảng 100 cái/kg | ||
| 204 | Túi PP xốp trắng 40 | 42 | Kg | Túi thiết kế 2 quai, được làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh, không có mùi hôi, trắng trong, bóng, đẹp. Chứa được hàng có khối lượng tối đa 15kg. Khoảng 40 cái/kg | ||
| 205 | Túi PP xốp trắng 50 | 56 | Kg | Túi thiết kế 2 quai, được làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh, không có mùi hôi, trắng trong, bóng, đẹp. Chứa được hàng có khối lượng tối đa 25kg. Khoảng 23 cái/kg | ||
| 206 | Bút gel mực nước - 01 | 988 | Cây | Thiết kế dạng nắp rời, dễ dàng đóng mở khi sử dụng. Viết êm, trơn, mực ra đều. Đầu bi 0.38mm. Độ dài viêt được 500 - 1000m. Màu mực: đen, đỏ, xanh. | ||
| 207 | Bút bi bấm - 01 | 29.045 | Cây | Bút bi dạng bấm cò, nơi tì ngón tay có tiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết thường xuyên. Đầu bi: 0.5mm, độ dài viết được 1.600 - 2.000m, trọng lượng: 9gram. Màu mực: đen, đỏ, xanh | ||
| 208 | Bút bi bấm - 02 | 872 | Cây | Bút bi dạng bấm, có cao su đệm tay. Mực ra đều, đậm, viết trơn, mực nhanh khô. Đầu bút: Inox chống rỉ. Đầu bi: 0.7mm. Màu mực: đen, đỏ, xanh. | ||
| 209 | Bút bi bấm - 03 | 4.160 | Cây | Bút bi dạng bấm, có cao su đệm tay.Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Đầu bi: 0.7mm. Độ dài viết được 1.500 - 2.000m. Màu mực: xanh. | ||
| 210 | Bút bi bấm - 04 | 11.831 | Cây | Bút bi dạng bấm cò, thân bút bằng nhựa. Đầu bi 0.8mm. Độ dài viết được 1.200 - 1.500m. Màu mực: xanh | ||
| 211 | Bút gel - 01 | 3.069 | Cây | Bút dạng đậy nắp, vỏ làm bằng nhựa trong. Loại mực: butter gel, mực đạt chuẩn: EN 71/3, ASTM D-4236, ISO 12757/1. Đầu bi: 0.6mm. Độ dài viết được 600 - 800m | ||
| 212 | Bút gel - 02 | 1.097 | Cây | Bút dạng đậy nắp, có cao su đệm tay. Giắt bút bằng kim loại sáng bóng. Loại mực: butter gel, mực đạt chuẩn: EN 71/3, ASTM D-4236, ISO 12757/1. Đầu bi: 0.6mm. Độ dài viết được 700 - 1.100m | ||
| 213 | Bút bi loại có nắp đậy | 833 | Cây | Bút dạng đậy nắp có giắt, thân bút được làm từ nhựa Polyme. Có tem chống hàng giả. Đầu bi 0.7mm làm bằng hợp kim cacbua tungsten. Màu mực: đen, đỏ, xanh | ||
| 214 | Bút ký | 234 | Cây | Bút dạng bấm, thân bằng kim loại, có cao su đệm tay. Có tem chống hàng giả. Đầu bi: 0.7mm. Màu mực: xanh | ||
| 215 | Bút chì gỗ | 508 | Cây | Thân viết bằng gỗ tốt, màu vàng. Màu chì 2B, đường kính ruột chì 2mm. | ||
| 216 | Bút chì bấm, ngòi bút 0.5mm | 77 | Cây | Cỡ ngòi: 0.5mm, thân bút được làm từ nhựa, phần đuôi bút có gôm tẩy kèm nắp đậy. | ||
| 217 | Bút chì bấm, ngòi bút 0.7mm | 81 | Cây | Cỡ ngòi: 0.7mm, thân bút được làm từ nhựa, phần đuôi bút có gôm tẩy kèm nắp đậy. | ||
| 218 | Bút chì bấm, ngòi bút 0.9mm | 10 | Cây | Cỡ ngòi: 0.9mm, thân bút được làm từ nhựa, phần đuôi bút có gôm tẩy kèm nắp đậy. | ||
| 219 | Bút dạ quang 2 đầu | 948 | Cây | Vỏ bọc nhựa PP, thiết kế 2 đầu bút thuận tiện, đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm, không làm lem nét chữ của mực khi viết chồng lên và không để lại vết khi photocopy. Có 5 màu: cam, hồng, vàng, xanh dương, xanh lá. | ||
| 220 | Bút dạ quang ngòi to | 113 | Cây | Bút đánh dấu nhớ dòng sử dụng tốt trên các loại giấy. Thân vuông, thân và nắp bút làm từ nhựa PP. Ngòi mềm mại cho cỡ nét 1-5mm, mực nhanh khô, có các màu mực neon: xanh lá, vàng, hồng, cam… | ||
| 221 | Bút dây để bàn đôi | 6.527 | Cặp | Đầu bi 0.7mm, chiều dài viết được 1.000m. Đế cắm phía dưới dán băng keo 2 mặt, 2 bút/đế cắm. | ||
| 222 | Bút ghi đĩa CD | 1.816 | Cây | Bút 2 đầu, kiểu dáng thon nhỏ, mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. Không độc hại đối với người sử dụng. Đường kính 2 đầu bút: 0.4 và 1mm | ||
| 223 | Bút lông bảng | 971 | Cây | Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết: 2.5mm. Màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch, bơm mực dễ. Màu mực: đen, đỏ, xanh. | ||
| 224 | Bút lông dầu | 9.396 | Cây | Bút có 2 đầu, đầu nhỏ và đầu lớn, bề rộng nét viết 2 đầu: 0.8mm và 6mm. Màu mực đậm, tươi sáng. Màu mực: đen, đỏ, xanh. | ||
| 225 | Bút xóa nước | 101 | Cây | Chất lượng: đầu bút xóa bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt, nét xóa mau khô, không độc hại. Dung tích mực: 12ml/cây | ||
| 226 | Xịt phòng | 117 | Chai | Nhiều mùi hương: chanh, hoa anh đào, hương biển…Thể tích: 280ml | ||
| 227 | Xô nhựa 20l | 5 | Cái | Làm từ chất liệu nhựa PP dày dặn, có nắp, có quai. Thể tích: 20 lít | ||
| 228 | Xô nhựa 6l | 5 | Cái | Làm từ chất liệu nhựa PP dày dặn, có nắp, có quai. Thể tích: 6 lít | ||
| 229 | Bột giặt loại tốt | 260 | Bịch | Sử dụng để làm sạch các vết bẩn. Khối lượng tịnh: 400gram | ||
| 230 | Mực dấu máy in tem | 48 | Chai | Mực chuyên dùng cho dòng máy in tem Satas của Bưu điện. Màu mực: đỏ, đen. Thể tích: 250ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.421.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như hay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư -Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, cam kết thay thế hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi