Gói thầu: Vật tư khai thác cao su năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| Tên gói thầu | Vật tư khai thác cao su năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kế hoạch và Chi phí kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 12:41:00 đến ngày 2022-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,518,520,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555556168E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các vật tư khai thác cao su Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng và có nghĩa vụ bảo hành hàng hoá- Nhà thầu cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng (sau 1 tháng giao hàng) trong vòng 3 ngày sau khi có văn bản yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo biên bản xác định khối lượng hàng hoá bị hư hỏng - Thời gian bảo hành của hàng hóa phải từ 12 tháng trở lên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư khai thác cao su năm 2022 Mua sắm Vật tư khai thác cao su năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kế hoạch và Chi phí kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021, hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn hoá đơn và báo cáp nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thau |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như: Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, mới 100%; 2. Có mẫu gửi kèm theo hồ sơ dự thầu theo đúng số lượng quy định theo phụ lục HSMT. Nhà thầu phải bảo đảm tính trung thực chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành. 3. Có giấy chứng nhận ISO 9001 về hệ thống quản lý chất lượng và có phạm vị áp dụng phù hợp với HSMT, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá của hàng hóa: phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu chào giá riêng cho từng mặt hàng, mỗi mặt hàng sẽ có một giá dự thầu riêng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hoá thay thế cho các mặt hàng khi sử dụng bị hư hỏng sau 1 tháng (30 ngày) của ngày giao hàng trong vòng 3 ngày sau khi có công văn yêu cầu của chủ đầu tư kèm biên bản khối lượng và chủng loại hàng hóa bị hư hỏng.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao su Eahleo, địa chỉ: 499 Giải phóng, TT Ea Drăng, H. Eah’Leo, T.ĐăkLăk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tuấn- Tổng giám đốc Công ty TNHH MTV Cao su Eahleo, địa chỉ: 499 Giải phóng, TT Ea Drăng, H. Eah’Leo, T.ĐăkLăk Điện thoại: 02623 777 286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Công ty TNHH MTV Cao su Eahleo, địa chỉ: 499 Giải phóng, TT Ea Drăng, H. Eah’Leo, T.ĐăkLăk Điện thoại: 02623 777 286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Công ty TNHH MTV Cao su Eahleo, địa chỉ: 499 Giải phóng, TT Ea Drăng, H. Eah’Leo, T.ĐăkLăk Điện thoại: 02623 777 286 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mái che tô | 574.251 | Cái | Được làm bằng nhựa PE tái sinh, dẻo, chất liệu không lẫn tạp chấtChiều dài: 40cm; chiều rộng: 30cm; Độ dày: 0,4 ± 0,2 mm | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 2 | Máng dẫn mủ | 641.348 | Cái | Được làm bằng tôn kẽm dày từ 0,4 – 0,5mm, không bị han rỉ, chân được dập 08 chấu dài 2mm, chiều dài máng từ 7 – 8cm, chiều rộng từ 2,4 – 2,5cm, chiều rộng đầu máng nhỏ hơn chân máng 0,5cm, đảm bảo độ phẳng và có lòng máng dễ chảy mủ. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 3 | Chén sứ | 112.750 | Cái | Bát được làm bằng đất sét nung tiêu chuẩn đạt loại 1, thể tích 700 – 800ml/cái, chín đều, mặt trong tráng men nhẵn bóng kín đều tới miệng chén, không bị méo, rạn vỡ, nứt chân chim. Bát được buộc 10 cái/bó, trọng lượng: 4kg/bó. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 4 | Máng gắn thân cây | 2.165.170 | Cái | Máng làm bằng xốp, bề mặt trơn bóng đều, không gồ ghề. Dài: 70cm, dày: 1,5-2mm, rộng: giữa máng 14cm, hai góc chéo: 10cm | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 5 | Ghim | 55.770 | Hộp | Ghim 3, được làm từ thép không gỉ, số lượng: 1.000 ghim/hộp | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 6 | Keo | 37.182 | kg | Là loại chuyên dung để gắn máng cây cao su. Keo phải có độ dẻo, bám dính, chống thấm tốt và không ảnh hưởng đến vỏ cây cao su, độ đậm đặc đảm bảo không chảy lan, không có dấu hiệu pha trộn, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 7 | Đinh dù | 5.372.427 | Cái | Bằng thép không rỉ đường kính 1mm, dài 1cm, mũ tròng trên đầu có đường kính 1cm, đựng trong hộp 1.000 cái/hộp | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 8 | Dây nilon | 10.532 | Kg | Dây có màu đen có độ dẻo, dai, số lượng 180-200 dây/kg, dài 2,4m | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 9 | Bàn bấm | 1.000 | Cái | Bằng thép không rỉ, có bọc vỏ nhựa bên ngoài. Bàn bấm 3, sử dụng ghim số 3 | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 10 | Rây lược mủ | 310 | Cái | Rây lược bằng inox 20, kích thước lỗ 3mm-5mm | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 11 | Máng dẫn mủ VCTL | 162.534 | Cái | Được làm bằng sắt,tôn kẽm hoặc tôn kẽm mạ màu dày từ 0,4 – 0,5mm, không bị han rỉ, chân được dập 08 chấu dài 2mm, chiều dài máng 10cm, chiều rộng từ 2,4 – 2,5cm, chiều rộng đầu máng nhỏ hơn chân máng 0,5cm, đảm bảo độ phẳng và có lòng máng dễ chảy mủ. Có đục lỗ | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 12 | Đinh 7 | 1.255 | Kg | 130 cái/kg | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, | |
| 13 | Dây bẹ | 1.297 | Cuộn | 400m/cuộn | Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555556168E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các vật tư khai thác cao su Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng và có nghĩa vụ bảo hành hàng hoá- Nhà thầu cam kết thay thế hàng hoá hư hỏng (sau 1 tháng giao hàng) trong vòng 3 ngày sau khi có văn bản yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo biên bản xác định khối lượng hàng hoá bị hư hỏng - Thời gian bảo hành của hàng hóa phải từ 12 tháng trở lên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi