Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 12:49:00 đến ngày 2022-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,736,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình trường học từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các nghề nề, bê tông, cơ khí, hàn, điện, nước … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình Mở rộng trường tiểu học Tây Tựu A 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình dân dụng: Hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH đến hết năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ, CCCD của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có tên chức vụ cán bộ kỹ thuật) trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.
+ Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: ………………... Fax : ………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VƯỜN THỰC NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0893 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,856 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3129 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1194 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5064 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,47 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 110,1685 | m2 |
| 10 | Lớp sỏi 20-30mm dải đều dày 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3431 | m3 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3578 | m3 |
| B | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | * PHẦN KẾT CẤU : | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1175 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1166 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6047 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1109 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0622 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4376 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1155 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,585 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0759 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0131 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0285 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0285 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0285 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,997 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1813 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0772 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1389 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7207 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0555 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,082 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,936 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0682 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0631 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bằng - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1663 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0323 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0139 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0203 | tấn |
| 31 | * PHẦN KIẾN TRÚC : | . | 1 | . |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,9094 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1546 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,9404 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35,0025 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,1164 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,3976 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ KT 250x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,035 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,9404 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,5165 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,4056 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt biển tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY TỰU A" | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt biển tên "CỔNG B" | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,655 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,5504 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,092 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đào móng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0049 | 100m3 |
| 48 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,48 | m2 |
| 49 | Xẻ rãnh chống trơn 10x10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 48,6 | m |
| 50 | GCLD cửa nhôm kính an toàn, cửa đi 1 cánh dày, kính 8.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 51 | GCLD cửa nhôm kính an toàn, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 8.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,15 | m2 |
| 52 | GCLD Cửa xếp tự động inox 304, cao 1.6m, (đã bao gồm motor không dây và bộ điều khiển) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9116 | 100m2 |
| 54 | * Phần điện : | . | 1 | . |
| 55 | Tủ điều khiển chiếu sáng lắp nổi trong nhà gồm: tủ trọn bộ 2p-25a kích thước 600X400X300, các MCB; contactor; timer theo sơ đồ nguyên lý | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 56 | trụ đèn sân vườn 4 bóng led: 4x20W | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cột |
| 57 | đèn nấm sân vườn led 9w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 84 | bộ |
| 58 | cáp cU/xlpe/pvc 2X4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 610 | m |
| 59 | E4 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 610 | m |
| 60 | dây cU/pvc/pvc 3X2,5 từ bảng cửa cột lên đèn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 61 | dây nối đất liên hoàn đồng trần m10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 62 | ống nhựa xoắn hdpe d40/30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 680 | m |
| 63 | hệ thống nối đất an toàn của cột đèn 4 bóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 64 | băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 610 | m |
| 65 | bộ đèn tuyp led đơn - 18w/220v | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 66 | đèn rọi biển tên cổng trường, bóng led 20w-220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 67 | ổ CắM đôi 2 CựC 3 chấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 68 | công tắc 1 chiều 2 phím ngầm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 69 | cáp cU/xlpe/pvc 2X2.5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 70 | cáp cU/pvc 1X2.5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 71 | cáp cU/pvc 1X1.5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 72 | ống pvc d20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 73 | Ống thép D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 74 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 75 | Cáp CU/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 76 | Ống HDPE gân xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 77 | * Móng cột đèn sân vườn 4 bóng (11 cái) : | . | 1 | . |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0634 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,168 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2112 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0247 | 100m3 |
| 83 | * Hào cáp loại 1 : | . | 1 | . |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4752 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1167 | 100m3 |
| 86 | Gạch chỉ (9 viên/md) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.485 | viên |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,485 | 1000v |
| 88 | Lưới báo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 165 | md |
| 89 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3564 | 100m3 |
| 90 | * Hào cáp loại 2 : | . | 1 | . |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5756 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m3 |
| 93 | Gạch chỉ (9 viên/md) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.800 | viên |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 1000v |
| 95 | Lưới báo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 200 | md |
| 96 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,432 | 100m3 |
| 97 | * Hào cáp qua đường : | . | 1 | . |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,054 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0104 | 100m3 |
| 100 | Gạch chỉ (9 viên/md) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 135 | viên |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,135 | 1000v |
| 102 | Lưới báo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | md |
| 103 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0432 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0462 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0462 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0462 | 100m3 |
| C | BỒN HOA THỰC NGHIỆM | |||
| 1 | * BH1: | . | 1 | . |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0114 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0577 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8532 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,1318 | m2 |
| 7 | * BH2: | . | 1 | . |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1764 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8371 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2581 | m3 |
| 12 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,3496 | m2 |
| 13 | * BH3: | . | 1 | . |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3708 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0139 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2965 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,4973 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,2249 | m2 |
| 19 | * BH4: | . | 1 | . |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,838 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0118 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0915 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,9446 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,7121 | m2 |
| 25 | * BH5: | . | 1 | . |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1523 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2124 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2706 | m3 |
| 30 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,7842 | m2 |
| 31 | * BH6: | . | 1 | . |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,4717 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0143 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3353 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,602 | m3 |
| 36 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,8903 | m2 |
| 37 | * BH7: | . | 1 | . |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6144 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3902 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,7501 | m3 |
| 42 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,8313 | m2 |
| 43 | * BH8: | . | 1 | . |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5338 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0128 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7425 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6289 | m3 |
| 48 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,7062 | m2 |
| 49 | * Phần đất trồng cây : | . | 1 | . |
| 50 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8661 | 100m3 |
| 51 | Đắp hố trồng cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8661 | 100m3 |
| 52 | Mua đất màu hữu cơ trồng cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 108,275 | m3 |
| 53 | Cây sấu D18-22 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cây |
| 54 | Cây phượng đỏ D10-15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cây |
| 55 | Cây Muồng hoàng yến D10-15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cây |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,138 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,138 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,138 | 100m3 |
| D | KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | * SC1 : | . | 1 | . |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,5047 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0186 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7326 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1798 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,3259 | m2 |
| 7 | * SC2 : | . | 1 | . |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,5314 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0188 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7428 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1868 | m3 |
| 12 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,4283 | m2 |
| 13 | * SC3 : | . | 1 | . |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,0726 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0168 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5664 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0666 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,664 | m2 |
| 19 | * SC4 : | . | 1 | . |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3759 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2984 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8842 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,9844 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6827 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0966 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0966 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0966 | 100m3 |
| 29 | Lớp cát trắng hạt nhỏ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,1408 | m3 |
| 30 | Thảm cỏ nhung | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 160,266 | m2 |
| 31 | Thảm cao su non các màu hoàn thiện, dày 2cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56,69 | m2 |
| 32 | * Sân bóng CS4 : | . | 1 | . |
| 33 | Trồng cỏ nhân tạo (bao gồm cỏ + hạt cao su 5kg/m2+cát luồn trong cỏ.. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m2 |
| 34 | Khung thành bắt bóng cho sân mini | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 35 | Ghế băng nhựa ngoài trời, ghế 1 tầng màu xanh (5 ghế 1 hàng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,57 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hàng rào, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,328 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,997 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,302 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,536 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,644 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,267 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,399 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,192 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,234 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,214 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,356 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,356 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,356 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hàng rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,274 | m3 |
| 20 | Trát tường rào, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 244,991 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, tường rào chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 515,64 | m2 |
| 22 | Đắp trụ hàng rào, đắp trang trí nổi 1.5cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 124,675 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 760,631 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 392,385 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 392,385 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 392,385 | m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | 1. Bó gáy : | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4616 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1955 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,26 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,35 | m3 |
| 6 | Trát bó hè, VXM M75 dày 1cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,6391 | m2 |
| 7 | 2. Bó vỉa 26x23x100 : | . | 1 | . |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1343 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0555 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,49 | m3 |
| 11 | Bó vỉa 26x23x100cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 144,86 | m |
| 12 | 3. Gạch Terrazo (30x30x3) : | . | 1 | . |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 68,4 | m3 |
| 14 | Lát gach terrazo dày 3cm, kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 855 | m2 |
| 15 | 4. BTXM M300 : | . | 1 | . |
| 16 | Mua đất đắp K=0.98 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 77,81 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3891 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 57,06 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3449 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3449 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3449 | 100m3 |
| 22 | * SAN NỀN : | . | 1 | . |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,0318 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1381 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8937 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8937 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8937 | 100m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | * PHẦN CẤP NƯỚC : | . | 1 | . |
| 2 | Ống PPR DN25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 3 | Tê PPR 135 DN25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Cút PPR 135 DN25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cút PPR 90 DN25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | * PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA : | . | 1 | . |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,309 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,096 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm (3 cái/2md) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 186 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 49 | mối nối |
| 13 | * HỐ GA : | . | 1 | . |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,25 | m3 |
| 17 | Chèn vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,553 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khung + tấm nắp thoát nước hố ga bằng gang kích thước khung 1050x745mm, kích thước nắp 860x430mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,052 | 100m3 |
| 20 | * Hố ga nước mưa loại 2 (4 cái) : | . | 1 | . |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,024 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,71 | m3 |
| 24 | Chèn vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,211 | m2 |
| 25 | Lắp đặt khung + tấm nắp thoát nước hố ga bằng gang kích thước khung 1050x745mm, kích thước nắp 860x430mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,103 | 100m3 |
| 27 | * Hố ga nước mưa loại 3 (2 cái) : | . | 1 | . |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,651 | m3 |
| 31 | Chèn vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,553 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,161 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,062 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,098 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,157 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,157 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,157 | 100m3 |
| 42 | * PHẦN THOÁT NƯỚC : | . | 1 | . |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,111 | 100m3 |
| 44 | Đắp sỏi xuống rãnh thoát nước, bao xung quanh ống nước, sỏi sạch D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,548 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| 46 | Ống nhựa D110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 47 | Ống nhựa D150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 48 | Tê D150x110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 49 | Hố thu nước D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 50 | * Rãnh xây B300 : | . | 1 | . |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,271 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,604 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,929 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,612 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,283 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,094 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,157 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,061 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,456 | m3 |
| 60 | Trát mặt trong của thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34,1 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,3 | m2 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m3 |
| 63 | * Thoát nước mái cổng : | . | 1 | . |
| 64 | Ống UPVC D60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 65 | Ống UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 66 | Cút 135 D60 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 67 | Cút 135 D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 68 | Phễu thu nước D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 69 | Phễu thu nước D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,276 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,276 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,276 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình trường học từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần cấp nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 7 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Các nghề nề, bê tông, cơ khí, hàn, điện, nước … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | >= 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | . | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | . | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi