Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339037-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 12:49:00 đến ngày 2022-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,736,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình trường học từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát về ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Các nghề nề, bê tông, cơ khí, hàn, điện, nước …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Mở rộng trường tiểu học Tây Tựu A
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ xây dựng ACUD Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình dân dụng: Hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH đến hết năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ, CCCD của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có tên chức vụ cán bộ kỹ thuật) trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: ………………... Fax : …………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Lô C - Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VƯỜN THỰC NGHIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0652100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027100m3
3Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0893100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,856m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3129m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1194100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5064m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,47m3
9Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC110,1685m2
10Lớp sỏi 20-30mm dải đều dày 100mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3431m3
11Đất màu trồng câyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3578m3
B CỔNG PHỤ
1* PHẦN KẾT CẤU :.1.
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1175100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1166m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6047m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6926m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1109100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0622100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4376m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1155tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,585tấn
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0759100m3
12Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0131100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0285100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0285100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0285100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,997m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1813100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0772tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1389tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7207m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0555100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,082tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,936m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0682100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0631tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bằng - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1663m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0323100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0139tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0203tấn
31* PHẦN KIẾN TRÚC :.1.
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,9094m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,1546m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,9404m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,0025m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,1164m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,3976m2
38Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ KT 250x500, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,035m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,9404m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,5165m2
41Quét dung dịch chống thấm máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,4056m2
42Cung cấp lắp đặt biển tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY TỰU A"Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
43Cung cấp lắp đặt biển tên "CỔNG B"Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,655m3
45Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,5504m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,092m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đào móng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0049100m3
48Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,48m2
49Xẻ rãnh chống trơn 10x10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48,6m
50GCLD cửa nhôm kính an toàn, cửa đi 1 cánh dày, kính 8.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8m2
51GCLD cửa nhôm kính an toàn, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 8.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,15m2
52GCLD Cửa xếp tự động inox 304, cao 1.6m, (đã bao gồm motor không dây và bộ điều khiển)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9116100m2
54* Phần điện :.1.
55Tủ điều khiển chiếu sáng lắp nổi trong nhà gồm: tủ trọn bộ 2p-25a kích thước 600X400X300, các MCB; contactor; timer theo sơ đồ nguyên lýChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
56trụ đèn sân vườn 4 bóng led: 4x20WChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cột
57đèn nấm sân vườn led 9wChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC84bộ
58cáp cU/xlpe/pvc 2X4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC610m
59E4Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC610m
60dây cU/pvc/pvc 3X2,5 từ bảng cửa cột lên đènChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35m
61dây nối đất liên hoàn đồng trần m10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC300m
62ống nhựa xoắn hdpe d40/30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC680m
63hệ thống nối đất an toàn của cột đèn 4 bóngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11bộ
64băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC610m
65bộ đèn tuyp led đơn - 18w/220vChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
66đèn rọi biển tên cổng trường, bóng led 20w-220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
67ổ CắM đôi 2 CựC 3 chấuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
68công tắc 1 chiều 2 phím ngầm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
69cáp cU/xlpe/pvc 2X2.5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40m
70cáp cU/pvc 1X2.5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC170m
71cáp cU/pvc 1X1.5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC120m
72ống pvc d20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3100m
73Ống thép D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,25100m
74Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
75Cáp CU/PVC 1x10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
76Ống HDPE gân xoắn D50/40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
77* Móng cột đèn sân vườn 4 bóng (11 cái) :.1
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0634100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,704m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,168m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2112100m2
82Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0247100m3
83* Hào cáp loại 1 :.1 .
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4752100m3
85Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1167100m3
86Gạch chỉ (9 viên/md)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.485viên
87Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4851000v
88Lưới báoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC165md
89Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3564100m3
90* Hào cáp loại 2 :.1 .
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5756100m3
92Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,139100m3
93Gạch chỉ (9 viên/md)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.800viên
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,81000v
95Lưới báoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC200md
96Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432100m3
97* Hào cáp qua đường :.1
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,054100m3
99Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0104100m3
100Gạch chỉ (9 viên/md)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC135viên
101Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1351000v
102Lưới báoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15md
103Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0432100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0462100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0462100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0462100m3
C BỒN HOA THỰC NGHIỆM
1* BH1:.1 .
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,75m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0114100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0577m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,8532m3
6Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,1318m2
7* BH2:.1 .
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,1764m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,009100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8371m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2581m3
12Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,3496m2
13* BH3:.1 .
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3708m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0139100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2965m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,4973m3
18Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,2249m2
19* BH4:.1 .
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,838m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0118100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0915m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,9446m3
24Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,7121m2
25* BH5:.1 .
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,1523m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,013100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2124m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2706m3
30Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,7842m2
31* BH6:.1 .
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,4717m3
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0143100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3353m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,602m3
36Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,8903m2
37* BH7:.1 .
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6144m3
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0149100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3902m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,7501m3
42Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,8313m2
43* BH8:.1 .
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5338m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0128100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7425m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,6289m3
48Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,7062m2
49* Phần đất trồng cây :.1 .
50Đào hố trồng cây, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8661100m3
51Đắp hố trồng câyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8661100m3
52Mua đất màu hữu cơ trồng câyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,275m3
53Cây sấu D18-22Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cây
54Cây phượng đỏ D10-15Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cây
55Cây Muồng hoàng yến D10-15Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cây
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,138100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,138100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,138100m3
D KHU VUI CHƠI
1* SC1 :.1 .
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,5047m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0186100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7326m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1798m3
6Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,3259m2
7* SC2 :.1 .
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,5314m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0188100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7428m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1868m3
12Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,4283m2
13* SC3 :.1 .
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,0726m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0168100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5664m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0666m3
18Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,664m2
19* SC4 :.1 .
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3759m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,014100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2984m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8842m3
24Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,9844m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6827100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0966100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0966100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0966100m3
29Lớp cát trắng hạt nhỏChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,1408m3
30Thảm cỏ nhungChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC160,266m2
31Thảm cao su non các màu hoàn thiện, dày 2cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,69m2
32* Sân bóng CS4 :.1 .
33Trồng cỏ nhân tạo (bao gồm cỏ + hạt cao su 5kg/m2+cát luồn trong cỏ..Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50m2
34Khung thành bắt bóng cho sân miniChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
35Ghế băng nhựa ngoài trời, ghế 1 tầng màu xanh (5 ghế 1 hàng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,57100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,29m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hàng rào, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,11m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,96m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,512m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,328100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,997100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn trụChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,302100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,536tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,644tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,267tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,399tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,192tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,234tấn
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,214100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,356100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,356100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,356100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hàng rào, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,274m3
20Trát tường rào, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC244,991m2
21Trát trụ, cột, tường rào chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC515,64m2
22Đắp trụ hàng rào, đắp trang trí nổi 1.5cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC124,675m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC760,631m2
24Gia công hàng rào sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC392,385m2
25Lắp dựng hàng rào sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC392,385m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC392,385m2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
11. Bó gáy :.1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4616100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1955100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,26m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,35m3
6Trát bó hè, VXM M75 dày 1cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,6391m2
72. Bó vỉa 26x23x100 :.1
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1343100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0555100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,49m3
11Bó vỉa 26x23x100cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC144,86m
123. Gạch Terrazo (30x30x3) :.1
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC68,4m3
14Lát gach terrazo dày 3cm, kích thước 300x300mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC855m2
154. BTXM M300 :.1
16Mua đất đắp K=0.98Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC77,81m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3891100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,06m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3449100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3449100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3449100m3
22* SAN NỀN :.1
23Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,0318100m3
24San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1381100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,8937100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,8937100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,8937100m3
G CẤP THOÁT NƯỚC
1* PHẦN CẤP NƯỚC :.1
2Ống PPR DN25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7100m
3Tê PPR 135 DN25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Cút PPR 135 DN25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cút PPR 90 DN25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
6* PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA :.1
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,309100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,139100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,096100m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm (3 cái/2md)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC186cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC49mối nối
13* HỐ GA :.1
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,512m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,25m3
17Chèn vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,553m2
18Lắp đặt khung + tấm nắp thoát nước hố ga bằng gang kích thước khung 1050x745mm, kích thước nắp 860x430mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,052100m3
20* Hố ga nước mưa loại 2 (4 cái) :.1
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,18100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,024m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,71m3
24Chèn vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,211m2
25Lắp đặt khung + tấm nắp thoát nước hố ga bằng gang kích thước khung 1050x745mm, kích thước nắp 860x430mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,103100m3
27* Hố ga nước mưa loại 3 (2 cái) :.1
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,14100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,512m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,651m3
31Chèn vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,553m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,161m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,015100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,588m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,025100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,098100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,157100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,157100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,157100m3
42* PHẦN THOÁT NƯỚC :.1
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111100m3
44Đắp sỏi xuống rãnh thoát nước, bao xung quanh ống nước, sỏi sạch DChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,548m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m3
46Ống nhựa D110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8100m
47Ống nhựa D150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2100m
48Tê D150x110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
49Hố thu nước D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
50* Rãnh xây B300 :.1
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,271100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,604m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,929m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,612m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,283100m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,094100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,157tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,061tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,456m3
60Trát mặt trong của thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,1m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,3m2
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,08100m3
63* Thoát nước mái cổng :.1
64Ống UPVC D60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m
65Ống UPVC D90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m
66Cút 135 D60Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
67Cút 135 D90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
68Phễu thu nước D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
69Phễu thu nước D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,276100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,276100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,276100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình trường học từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
3 Giám sát kỹ thuật phần cấp nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước, kỹ sư đô thị.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
4 Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
6 Giám sát về ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm 1 hoặc 2.- Đã tham gia thi công 02 công trình tương tự, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
7 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 - Các nghề nề, bê tông, cơ khí, hàn, điện, nước …32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô >= 7 tấn1
2 Máy cắt bê tông .1
3 Máy khoan bê tông .1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
5 Máy hàn .1
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy trộn vữa 80l1
8 Máy bơm nước .1
9 Máy đầm dùi .1
10 Máy đầm bàn .1
11 Máy đầm đất cầm tay .1
12 Máy toàn đạc điện tử .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->