Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 13:35:00 đến ngày 2022-03-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,020,826,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.087.107.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.174.214.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường THCS Ân Hòa, xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa, địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5 - P.Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa, địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5 - P.Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9304 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2656 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6727 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6726 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2584 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5939 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5939 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2677 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4043 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0878 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,394 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3275 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0494 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4598 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5088 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5381 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5417 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8794 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,639 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5546 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5546 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1861 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7706 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1284 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0804 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4403 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1039 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2892 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3659 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,435 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0222 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2074 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0828 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,559 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1569 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5375 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3846 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3027 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5445 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang thăm mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5218 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5218 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4442 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4442 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8535 | 100m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,6964 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8004 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,8782 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,5185 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5145 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,87 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5925 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,5634 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9944 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4436 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3068 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3065 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,2262 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,5185 | m2 |
| 15 | vách ngăn WC tấm compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | m2 |
| 16 | chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 18 | Bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Chống sệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Thanh chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 23 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 |
| 24 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Chống sệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 |
| 28 | Mua cửa ô thoáng nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 30 | Gia công xen của sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xen của sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,6964 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4974 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,8782 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,966 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5145 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,87 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5925 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,0714 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7168 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3068 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3065 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,2078 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,966 | m2 |
| 45 | vách ngăn WC tấm compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | m2 |
| 46 | chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 48 | Bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 49 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Chống sệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 51 | Thanh chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 cấu kiện |
| 53 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 |
| 54 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 55 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 56 | Chống sệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 cấu kiện |
| 58 | Mua cửa ô thoáng nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 cấu kiện |
| 60 | Gia công xen của sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xen của sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,816 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,368 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,6538 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,597 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,817 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3146 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5145 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,87 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5925 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,0714 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7168 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3065 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,689 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,597 | m2 |
| 76 | vách ngăn WC tấm compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | m2 |
| 77 | chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 78 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 79 | Bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 80 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Chống sệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Thanh chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 cấu kiện |
| 84 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 |
| 85 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 86 | Chống sệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 87 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 cấu kiện |
| 88 | Gia công xen của sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xen của sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7499 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1856 | m2 |
| 92 | bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 93 | Gia công lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7055 | m2 |
| 95 | chụp chân inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 96 | chụp chân inox 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Gia công lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8001 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,108 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,81 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,81 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 28 | Mua+ kéo dây tiếp địa vàng xanh M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16-1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bầu đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét 63X63X6X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| F | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 0.0 |
| 9 | MUA MÁY BƠM NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MÁY |
| 10 | phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | KHÓA TIỂU NAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | CÁI |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90/48/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu , rọ chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2363 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3601 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2341 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2396 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7565 | m3 |
| 6 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Thép dẹt liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,37 | KG |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6403 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6403 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | m2 |
| 12 | mua Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s ; h =45 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | mua Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 22,5 l/s ; h = 45 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Mua tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TỦ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TỦ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc đường kính d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ hút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 39 | Mua hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 41 | mua hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính họng d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Sơn đường ống chữa cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 51 | lắp đặt bình khí CO2(MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 52 | lắp đặt bình bột chữa cháy(MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 53 | lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | lắp đặt giá đựng bình chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Ống gen xoắn PVC D40/32 luồn dây cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 12 | Kéo rải Dây tín hiệu 2x 0,75mm cho đầu báo báo và tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 13 | Dây tín hiệu, cấp nguồn 2x 1,5mm chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đèn EXIT chi lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| J | PHÁ DỠ LÁN XE HỌC SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0984 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi phí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.087.107.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.174.214.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 150T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ >10T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi