Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339039-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220339025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 13:35:00 đến ngày 2022-03-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,020,826,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.087.107.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.174.214.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Ân Hòa, xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa, địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5 - P.Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng CCE và Công ty TNHH FICO; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5 - P.Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa, địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5 - P.Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa, địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5 - P.Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa, địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5 - P.Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Ân Hòa Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9304100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2656m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6727tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6726tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,8100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V283,2584m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5939tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5939tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V570mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,6100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,9375m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2677m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4043100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0878tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,785tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V113,394m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8938100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3275tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0494tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,969m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4598100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4519tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5088tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5381m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5417m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8794100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,639100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5546100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5546100m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1861tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7706tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,092tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,1284100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9305m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0804100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4403tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1039tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2892m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3659100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V21,435tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V224,0222m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3185tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7434tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2074100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0828m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3606tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3606tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,559m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1569m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V208,5375m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,702m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3846m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3027m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8761m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5445m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang thăm mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5218tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5218tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4442tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4442tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,8535100m2
C HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V716,6964m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8004m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,8782m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V747,5185m2
5Quét dung dịch chống thấm nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V36,5145m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V94,87m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5925m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V521,5634m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9944m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4436m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3068m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3065m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,2262m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V747,5185m2
15vách ngăn WC tấm compact 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,397m2
16chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
18Bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
19Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Chống sệMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Thanh chốt cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
23Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2
24Bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
25Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Chống sệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
27Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2
28Mua cửa ô thoáng nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
29Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
30Gia công xen của sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
31Lắp dựng xen của sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V58,52m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V716,6964m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4974m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,8782m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V577,966m2
36Quét dung dịch chống thấm nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V36,5145m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V94,87m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5925m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V500,0714m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7168m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3068m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3065m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,2078m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V577,966m2
45vách ngăn WC tấm compact 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,397m2
46chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
47Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
48Bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
49Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
50Chống sệMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
51Thanh chốt cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2 cấu kiện
53Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2
54Bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
55Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
56Chống sệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
57Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2 cấu kiện
58Mua cửa ô thoáng nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
59Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2 cấu kiện
60Gia công xen của sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
61Lắp dựng xen của sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V58,52m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V724,816m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,368m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,6538m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V893,597m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V152,817m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3146m2
68Quét dung dịch chống thấm nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V36,5145m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V94,87m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5925m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V500,0714m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7168m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3065m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.216,689m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,597m2
76vách ngăn WC tấm compact 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,397m2
77chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
78Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
79Bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
80Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Chống sệMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
82Thanh chốt cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2 cấu kiện
84Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2
85Bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
86Chống sệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
87Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2 cấu kiện
88Gia công xen của sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
89Lắp dựng xen của sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V58,52m2
90Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,7499tấn
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,1856m2
92bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V228cái
93Gia công lan can bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
94Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,7055m2
95chụp chân inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
96chụp chân inox 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Gia công lan can bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,8001tấn
98Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V130,108m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,81m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,81m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
8Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
14móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V675m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
28Mua+ kéo dây tiếp địa vàng xanh M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16-1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bầu đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Gia công và đóng cọc chống sét 63X63X6X2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
F PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V300.0
9MUA MÁY BƠM NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V1MÁY
10phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13KHÓA TIỂU NAMMô tả kỹ thuật theo chương V12CÁI
14Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt rắc co nhựa 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt rắc co nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
33Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90/48/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Lắp đặt phễu thu , rọ chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,94100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
G BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2303100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2363m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3601m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,296m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2341m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2396m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7565m3
6Bu lông M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Thép dẹt liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,37KG
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6403tấn
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4545tấn
10Lắp dựng kết cấu thép thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6403tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4545m2
12mua Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s ; h =45 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13mua Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 22,5 l/s ; h = 45 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Mua tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1TỦ
17Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1TỦ
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Y lọc đường kính d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt rọ hút d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp bích thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
39Mua hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500x600x200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
40Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500x600x200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
41mua hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính họng d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m, 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
47Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
48Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Sơn đường ống chữa cháy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37m2
51lắp đặt bình khí CO2(MT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bình
52lắp đặt bình bột chữa cháy(MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bình
53lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54lắp đặt giá đựng bình chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
55Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Ống gen xoắn PVC D40/32 luồn dây cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
5Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
12Kéo rải Dây tín hiệu 2x 0,75mm cho đầu báo báo và tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V350m
13Dây tín hiệu, cấp nguồn 2x 1,5mm chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V183m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V533m
15Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
17Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V533cái
18Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
21Lắp đặt đèn EXIT chi lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V230m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
24Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
25Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
26Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
J PHÁ DỠ LÁN XE HỌC SINH CŨ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V109,55m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0984m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,4872tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1chi phí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.087.107.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.174.214.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Kỹ sư phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ >10T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
6 Máy khoan Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
8 Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
9 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
10 Máy hàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
11 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->