Gói thầu: Di dời đường dây điện trung, hạ áp và trạm biến áp (đoạn từ cầu Kênh 12 - Đường Lê Duẩn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Di dời đường dây điện trung, hạ áp và trạm biến áp (đoạn từ cầu Kênh 12 - Đường Lê Duẩn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 13:32:00 đến ngày 2022-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,045,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.068E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 Tấn;Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu, còn trong thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời đường dây điện trung, hạ áp và trạm biến áp (đoạn từ cầu Kênh 12 - Đường Lê Duẩn) Di dời đường dây điện trung, hạ áp và trạm biến áp (đoạn từ cầu Kênh 12 - Đường Lê Duẩn) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt...Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ HẠ THẾ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI-Móng trụ và trụ | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ ghép M8a + bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ ghép M14-2a + bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Móng |
| B | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ HẠ THẾ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI-Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14 | Bộ |
| C | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ HẠ THẾ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI-Dây sứ và phụ kiện điện: | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 4x70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 103 | Mét |
| 2 | Cáp LV-ABC 3x70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 265 | Mét |
| 3 | Cáp AV 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | Mét |
| 4 | Cáp AC 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | Mét |
| 5 | Cáp muller 2 x 16 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | Mét |
| 6 | Cáp muller 2 x 10 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | Mét |
| 7 | Rack 2+ SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22 | Bộ |
| 8 | Boulon M16x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66 | Cái |
| 9 | Boulon M16x600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | Cái |
| 10 | Boulon M16x 550 VRS | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Cái |
| 11 | Boulon M16 x 850 VRS | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | Cái |
| 14 | Boulon móc M16x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | Cái |
| 15 | Boulon móc M16x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Cái |
| 16 | Boulon móc M16x600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | Cái |
| 17 | Long đền vuông M18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 193 | Cái |
| 18 | Kẹp nhôm ép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 46 | Cái |
| 19 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | Cuộn |
| 20 | Biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Cái |
| D | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ HẠ THẾ -PHẦN VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ghép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Trụ |
| 4 | Cáp AV 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.180 | Mét |
| 5 | Cáp AC 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.180 | Mét |
| 6 | Cáp LV-ABC 4 x 70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 843 | Mét |
| 7 | Rack 2+ SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | Cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | Cái |
| 10 | Thùng điện kế bốn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | Cái |
| 11 | Thùng điện kế đôi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | Cái |
| 12 | Thùng điện kế đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | Cái |
| E | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ HẠ THẾ -BRENCHEMENT-PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây LV-ABC 2x16mm2 (Dự phòng Nối dây Br ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | Mét |
| 2 | Kẹp IPC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66 | Cái |
| 3 | Rack 2 + SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | Bộ |
| 4 | Uclevis + SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32 | Bộ |
| 5 | Boulon M16x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64 | Cái |
| 6 | Long đền vuông M18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 128 | Cái |
| 7 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | Cuộn |
| F | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ HẠ THẾ -BRENCHEMENT-PHẦN VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Nhánh rẽ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64 | nhánh |
| G | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ HẠ THẾ -VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 8.5m ghép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8.5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | Trụ |
| 3 | Cáp LV-ABC 3 x 70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50 | Mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | Cái |
| 6 | Rack 2 + SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Bộ |
| H | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ-PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI-Phần móng trụ và trụ BTLT | |||
| 1 | Móng trụ đôi M16-2b + bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ đơn M16-2b + bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 16m ghép đôi ( 1000kgfx2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 16m đơn ( 1000kgf) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28 | Trụ |
| I | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ-PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI-Tiếp địa, xà | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Bộ |
| 2 | Xà XIND 2,4m trụ ghép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Bộ |
| 3 | Xà XIND 2,4m trụ đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Bộ |
| 4 | Xà XIT2- 2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27 | Bộ |
| 5 | Xà XIT- 2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa LA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | Bộ |
| J | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ-PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI-Dây sứ và phụ kiện điện: | |||
| 1 | Cáp CXV 25mm2 -24KV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84 | mét |
| 2 | Cáp ACXH 120mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 58 | mét |
| 3 | Cáp AC 70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | mét |
| 4 | Sứ đứng + Ty sứ ( 24KV) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 46 | Bộ |
| 5 | Dây buộc sứ phi kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 56 | sợi |
| 6 | Sứ treo polymer đơn + phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | Bộ |
| 7 | Sứ tăng cường cách điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | Cái |
| 8 | Kẹp nhôm ép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 62 | Cái |
| 9 | Kẹp quay + Hotline | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14 | Bộ |
| 10 | Kẹp nhôm AC 70 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32 | Cái |
| 11 | Uclevis + SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | Bộ |
| 12 | Boulon M16 x 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 43 | Cái |
| 13 | Long đền vuông M18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 86 | Cái |
| 14 | Op tôn + bít lỗ trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | Cái |
| 15 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | Cuộn |
| 16 | Biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34 | Cái |
| K | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ-PHẦN VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Cáp ACX 120mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3.858 | mét |
| 2 | Cáp AC 70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.286 | mét |
| 3 | Xà XIND | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | Bộ |
| 4 | Sứ treo polymer đơn + phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng + Ty sứ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63 | Bộ |
| 6 | Uclevis + SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17 | Bộ |
| L | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ-THIẾT BỊ SỬ DỤNG LẠI, XDM | |||
| 1 | LBFCO + phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | Bộ |
| 2 | LA 18KV-10KA + phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | Bộ |
| M | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP, VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ-PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ghép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | Trụ |
| 4 | Xà XIND | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XIT.1-2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng + Ty sứ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bộ |
| 7 | Uclevis + SOC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ treo polymer đơn + phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | Bộ |
| 9 | Chằng xuống, lệch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | Bộ |
| N | KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM NGỒI 160 KVA ( 1 TRẠM )-TRẠM NGỒI 160 KVA -Vật tư bổ sung: | |||
| 1 | Cáp bọc CXV - 24KV - 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 120 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 70 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | mét |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | Kg |
| 5 | Cọc tiếp đất & kẹp mạ đồng16x2400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 6 | Ống PVC F114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | mét |
| 7 | Coliier bắt ống PVC F114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 8 | Co 90 nối ống PVC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 9 | Ống STK F21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | ống |
| 10 | Colier bắt ống STK F21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 11 | Bộ đà sắt đỡ MBA 3 pha (trạm ngồi) gồm:(Đà sắt U160x68x5 dài 1,907m (29,18kg); Đà sắt U160x68x5 dài 1,7m (26kg);Đà sắt U160x46x4,5 dài 0,5m (4,23kg/m);Đà sắt U160x46x4,5 dài 0,7m (6kg/m);Đà sắt U160x46x4,5 dài 1,2m (9,45kg/m);Đà sắt U160x68x5 dài 1,46m (22,34kg/m); Đà sắt U160x68x5 dài 1,2m (10,7kg/m);Đà sắt U160x46x4,5 dài 0,9m (7,73kg/m)):(2 thanh) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 12 | Xà sắt đa năng - 2,4m + thanh chống gồm:Đà sắt L.75x75x8 - 2,4m (4 ốp) (9,02kg/m);Thanh chống 60x6-0,920m (2,83kg/m) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 13 | Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trời | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 14 | Kẹp quai và Holine clamp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp WR 279 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 16 | Đầu cose ép thủy lực 120 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 17 | Đầu cose ép thủy lực 95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 18 | Boulon VRS Ф 16 x 600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11 | cái |
| 19 | Boulon VRS Ф 16 x 350 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 20 | Boulon Ф 16 x 350 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 21 | Boulon Ф 16 x 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 22 | Boulon Ф 16 x 60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 23 | Boulon Ф 16 x 40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 24 | Long đền vuông M18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 134 | cái |
| 25 | Keo dán ốngPVC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | ống |
| 26 | Bảng tên trạm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 27 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cuộn |
| O | KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM NGỒI 160 KVA ( 1 TRẠM )-TRẠM NGỒI 160 KVA -Nhân công-Thiết bị XDM; SDL | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA 160kVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại LA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo, lắp lại FCO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo, lắp lại MCCB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| P | KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM NGỒI 160 KVA ( 1 TRẠM )-TRẠM NGỒI 160 KVA -Nhân công-Vật tư XDM; SDL: | |||
| 1 | Lắp cáp đồng bọc CXV - 24KV - 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27 | mét |
| 2 | Lắp cáp đồng trần M25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | Kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cọc |
| 4 | Kéo dây cáp xuất CV120 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 48 | mét |
| 5 | Kéo dây cáp xuất CV70 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | mét |
| 6 | Tháo, lắp sứ đứng + ty sứ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp đà đỡ sứ đứng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp đà đỡ LA,FCO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp bộ đà đỡ MBA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 10 | Tháo, lắp ống PVC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | mét |
| 11 | Tháo, lắp ống STK | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | mét |
| 12 | Tháo, lắp ốc siết cáp, kẹp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | t.bộ |
| 13 | Lắp bảng tên trạm, biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| Q | KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM NGỒI 160 KVA ( 1 TRẠM )-TRẠM NGỒI 160 KVA -Máy thi công | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA 160kVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.068E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | - Là Kỹ sư điện trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 2 |
| 2 | Máy trộn Bê tông | Dung tích >-250l | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô | >=10 Tấn;Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu, còn trong thời gian kiểm định | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >=14 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi