Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% tổng mức đầu tư; phần còn lại do ngân sách huyện Như Thanh đảm nhận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 13:51:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,958,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38767E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.571.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động PCCC và CNCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Nhà học bộ môn Trường THCS và THPT Như Thanh, huyện Như Thanh 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% tổng mức đầu tư; phần còn lại do ngân sách huyện Như Thanh đảm nhận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021 (Chứng minh bằng hóa đơn GTGT liên 1 xuất cho chủ đầu tư hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán có xác nhận doanh thu xây lắp). - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,456 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 139,241 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,476 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m làm móng công trình | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,815 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 112,472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,585 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,99 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,486 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,203 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 144,224 | m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,875 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,522 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,054 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,688 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,654 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,239 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,582 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,706 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21,513 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,662 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,673 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,945 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 141,26 | m2 |
| B | Hạng mục phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,36 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,798 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,672 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,535 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,065 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,285 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,744 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 84,058 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,48 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,405 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,408 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,899 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150,891 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,055 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,085 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,035 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,385 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,36 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,357 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,357 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ U80x40x3mm bằng sơn 03 nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 200,128 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,89 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,645 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,556 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,179 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,782 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 59,292 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 53,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,9 | m2 |
| 35 | Trát mặt ngoài bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,99 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 70,09 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,586 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,92 | m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,856 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,459 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,589 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,759 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,421 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,421 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,917 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép thang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,917 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 183,265 | 1m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang thoát hiểm bằng thép ống D60x1,2mm kết hợp với 30x30x1,2mm, 30x30x2,0mm, | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35,586 | m2 |
| 52 | Bulong liên kết móng M16 L400mm, cấp độ bền 8,8 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32 | bộ |
| C | Hạng mục phần kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,246 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 211,056 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,656 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43,131 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 920,171 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.651,187 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 788,942 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 662,119 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.305,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.709,113 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3.274,935 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 223,41 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 161,72 | m |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,557 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 227,871 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 227,871 | m2 |
| 17 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang và xung quoanh nhà mỗi cột 02 công (Bao gồm cả vật liệu hoàn thiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36 | công |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,135 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2.054 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng inox vuông 200x200mm khoảng cách 450mm (Bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,9 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.202,79 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,323 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,092 | m3 |
| 26 | Ốp tường bao bục giảng bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,036 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can hành lang bằng thép theo chi tiết thiết kế (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 119,3 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN" Bằng aluminium nhôm gương màu đồng chữ cao 42cm rộng 5,2m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,184 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dưng hoàn thiện Logo ngành giáo dục kích thước 800x800mm bằng Aluminium nhôm gương màu vàng đồng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép dùng trong các phòng thí nghiệm, kính trắng 6,38 mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 77,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép dùng trong các phòng thí nghiệm, kính trắng 6,38 mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 103,275 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhựa lõi thép dùng trong các phòng thí nghiệm, kính trắng 6,38 mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 63,105 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20x1,2mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.026,177 | kg |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,979 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót tường cánh đường dốc M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,663 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,752 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 40 | Nilon lót tái sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,888 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,347 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,888 | m2 |
| 43 | Thi công cắt xẻ rãnh hình xương cá tạo đường ramp dốc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,888 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,85 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,85 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện lan can đường ram dốc cao 0,9m bằng thép, lắp đặt sơn hoàn thiện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38,232 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,461 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,821 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,093 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,289 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,289 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33,684 | m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,688 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,896 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,907 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29,189 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29,189 | m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,93 | m3 |
| D | Hạng mục phần điện, chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 67 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm tra | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đếm sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35 | bộ |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch không nung 10,5x6x22cm các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,53 | 1000v |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo nguy hiểm, Băng cảnh báo cáp điện | Theo bản vẽ đã được duyệt | 55,7 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x35+1x25)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 60/50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,557 | 100 m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x40W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 102 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Đèn sát trần LED D300mm 12W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều cầu thang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x6+1x4)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 720 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.780 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 400 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 850 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện 600x400x200mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện 450x350x180mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | tủ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường mặt chống cháy 4 Modul | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | tủ |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 115 | hộp |
| E | Hạng mục phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch không nung 10,5x6x22cm các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,39 | 1000v |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo nguy hiểm, Băng cảnh báo đường nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 41 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,101 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,566 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,095 | tấn |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,807 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,944 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,448 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,091 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Cung cấp vật liệu lọc xử lý nước thải theo thiết kế | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,408 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,361 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,009 | 1m3 |
| 25 | Bê tông đáy, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,398 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,52 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50,075 | m2 |
| 29 | Láng lòng rãnh tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29,433 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,058 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,347 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 104 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 35 | Nilong tái sinh, phấn hè rãnh giao với nhà lớp học bộ môn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 93,814 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,341 | m3 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giá treo xà phòng, chất liệu Inox | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn tay, chất liệu Inox | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bể |
| 41 | Máy bơm nước công suất 5,4m3/h, cột áp 25m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Bộ van phao tự động | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,52 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90mm, PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63mm, PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm, PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D90-63 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D63-25 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-25 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D90-63 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D63-50 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D63-32 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D50-20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D50mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,72 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 52 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê chếch nhựa U.PVC D50-42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê chếch nhựa U.PVC D90-75mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa thu U.PVC D75-42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D90-75mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC 75-42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn nhựa thu U.PVC D50-42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 80 | bộ |
| 95 | Cầu chắn rác inox D105 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm PN10 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,46 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35 | cái |
| 99 | Ống xuyên sàn hàn định vị L=0,15m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | bộ |
| F | Hạng mục lắp đặt mạng lan interet | |||
| 1 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm internet | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt mạng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22 | cái |
| 4 | Switch 8 PORT 10/100 mbps | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Switch 4 PORT 10/100 mbps | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Dây cáp mạng lan CAT 6A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 250 | m |
| 7 | Máng cáp kích thước 39x18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 70 | m |
| 8 | Máng cáp kích thước 24x14mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | m |
| G | Hạng mục chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo thoát hiểm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Co2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | bình |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | bình |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tủ phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | tủ |
| H | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 110,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,452 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,17 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36,815 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 47,316 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,265 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,933 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,198 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 64,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống rui mè luồng, vì kèo gỗ trên mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 64,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,166 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,616 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,868 | m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,64 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,283 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 28,359 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38,128 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,808 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,891 | 100m3 |
| 29 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | ca |
| 30 | Xử lý mùi thối, phá dỡ bể phốt hiện trạng, vận chuyển đổ thải về nơi quy định | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,36 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,026 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,949 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,508 | m3 |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,411 | 100m3 |
| 41 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | ca |
| 42 | Xử lý mùi thối, phá dỡ bể phốt hiện trạng, vận chuyển đổ thải về nơi quy định | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,564 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,583 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình (0,08%xGxd) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38767E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.571.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động PCCC và CNCH | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi