Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339076-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20220338905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% tổng mức đầu tư; phần còn lại do ngân sách huyện Như Thanh đảm nhận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 13:51:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,958,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38767E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.571.230.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động PCCC và CNCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Nhà học bộ môn Trường THCS và THPT Như Thanh, huyện Như Thanh
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% tổng mức đầu tư; phần còn lại do ngân sách huyện Như Thanh đảm nhận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Cường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty TNHH Nghiên cứu Ứng dụng Chuyển giao Công nghệ Xây Dựng Mới.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021 (Chứng minh bằng hóa đơn GTGT liên 1 xuất cho chủ đầu tư hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán có xác nhận doanh thu xây lắp). - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt26,456100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt139,2411m3
3Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt5,476100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m làm móng công trìnhTheo bản vẽ đã được duyệt4,815100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt30,192m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,367100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt112,472m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt1,585100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,99tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt3,486tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,203tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt144,224m3
13Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,288m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,021100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt9,875m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,615100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,522tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,054tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,688m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,654100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,239tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,582tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,706tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt21,513100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt2,662100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt3,673100m3
27Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt40,945m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt141,26m2
B Hạng mục phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt31,3m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt4,36100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,798tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt2,672tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt3,535tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt26,462m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt1,065100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,285tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,744tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt84,058m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt7,48100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt2,405tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt8,408tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt3,899tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt150,891m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt13,055100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt14,085tấn
18Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ đã được duyệt2,035m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo bản vẽ đã được duyệt0,385100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,36tấn
21Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,357tấn
22Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,357tấn
23Sơn xà gồ U80x40x3mm bằng sơn 03 nướcTheo bản vẽ đã được duyệt200,1281m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,89m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,532100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,645tấn
27Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ đã được duyệt1,556m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo bản vẽ đã được duyệt0,159100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,035tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,179tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,782m3
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt59,292m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt53,2m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,9m2
35Trát mặt ngoài bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,99m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt70,09m2
37Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng thépTheo bản vẽ đã được duyệt17,586m2
38Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo bản vẽ đã được duyệt18,92m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt3,8561m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,459m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,589100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,759m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,121100m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,013100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,026100m3
46Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ đã được duyệt1,421tấn
47Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt1,421tấn
48Gia công thang sắtTheo bản vẽ đã được duyệt2,917tấn
49Lắp dựng kết cấu thép thangTheo bản vẽ đã được duyệt2,917tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt183,2651m2
51Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang thoát hiểm bằng thép ống D60x1,2mm kết hợp với 30x30x1,2mm, 30x30x2,0mm,Theo bản vẽ đã được duyệt35,586m2
52Bulong liên kết móng M16 L400mm, cấp độ bền 8,8Theo bản vẽ đã được duyệt32bộ
C Hạng mục phần kiến trúc
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt13,246100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt211,056m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt26,656m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt43,131m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt920,171m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1.651,187m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt788,942m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt662,119m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1.305,5m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt1.709,113m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt3.274,935m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt223,41m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt161,72m
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,557m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt227,871m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt227,871m2
17Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang và xung quoanh nhà mỗi cột 02 công (Bao gồm cả vật liệu hoàn thiện)Theo bản vẽ đã được duyệt36công
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt5,135100m2
19Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện Ke chống bão (4 cái/m2 tôn)Theo bản vẽ đã được duyệt2.054cái
20Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng inox vuông 200x200mm khoảng cách 450mm (Bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ đã được duyệt9,9m
21Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa)Theo bản vẽ đã được duyệt1m2
22Lát nền, sàn - Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1.202,79m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,323m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,099100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,092m3
26Ốp tường bao bục giảng bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo bản vẽ đã được duyệt18,036m2
27Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can hành lang bằng thép theo chi tiết thiết kế (Bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ đã được duyệt119,3m2
28Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN" Bằng aluminium nhôm gương màu đồng chữ cao 42cm rộng 5,2mTheo bản vẽ đã được duyệt2,184m2
29Cung cấp, lắp dưng hoàn thiện Logo ngành giáo dục kích thước 800x800mm bằng Aluminium nhôm gương màu vàng đồngTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
30Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép dùng trong các phòng thí nghiệm, kính trắng 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt77,4m2
31Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép dùng trong các phòng thí nghiệm, kính trắng 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt103,275m2
32Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhựa lõi thép dùng trong các phòng thí nghiệm, kính trắng 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt63,105m2
33Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20x1,2mmTheo bản vẽ đã được duyệt1.026,177kg
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt9,9791m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,033100m3
36Bê tông lót tường cánh đường dốc M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,663m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,079100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,752m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,071100m3
40Nilon lót tái sinhTheo bản vẽ đã được duyệt27,888m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,347m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt27,888m2
43Thi công cắt xẻ rãnh hình xương cá tạo đường ramp dốcTheo bản vẽ đã được duyệt27,888m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,85m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt14,85m2
46Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện lan can đường ram dốc cao 0,9m bằng thép, lắp đặt sơn hoàn thiệnTheo bản vẽ đã được duyệt38,232m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt8,4611m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,028100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt2,821m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,023100m2
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,093m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,289m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt10,289m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt33,684m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,6881m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,009100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,896m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,058100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,907m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt29,189m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt29,189m2
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt3,93m3
D Hạng mục phần điện, chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt10,51m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,105100m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5mTheo bản vẽ đã được duyệt8cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt67m
6Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt25m
7Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm traTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
8Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đếm sétTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
9Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên máiTheo bản vẽ đã được duyệt35bộ
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,187100m3
11Bốc xếp xuống gạch không nung 10,5x6x22cm các loại bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt0,531000v
12Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo nguy hiểm, Băng cảnh báo cáp điệnTheo bản vẽ đã được duyệt55,7m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x35+1x25)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt70m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 60/50mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,557100 m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,08100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,107100m3
17Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo bản vẽ đã được duyệt54cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x40WTheo bản vẽ đã được duyệt102bộ
19Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Đèn sát trần LED D300mm 12WTheo bản vẽ đã được duyệt24bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt45cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo bản vẽ đã được duyệt64cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều cầu thangTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
28Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt7cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ đã được duyệt9cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ đã được duyệt9cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x16+1x10)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt15m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x6+1x4)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt10m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt550m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt720m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt1.780m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt400m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt850m
43Cung cấp, lắp dựng tủ điện 600x400x200mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
44Cung cấp, lắp dựng tủ điện 450x350x180mmTheo bản vẽ đã được duyệt2tủ
45Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường mặt chống cháy 4 ModulTheo bản vẽ đã được duyệt9tủ
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo bản vẽ đã được duyệt115hộp
E Hạng mục phần cấp, thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,138100m3
2Bốc xếp xuống gạch không nung 10,5x6x22cm các loại bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt0,391000v
3Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo nguy hiểm, Băng cảnh báo đường nướcTheo bản vẽ đã được duyệt41m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,45100m
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,059100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,079100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,279100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt3,1011m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,103100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,566m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,022100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,35m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,021100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,095tấn
16Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,807m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt34,944m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt1,448m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,067100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,091tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt61cấu kiện
22Cung cấp vật liệu lọc xử lý nước thải theo thiết kếTheo bản vẽ đã được duyệt0,408m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,361100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt4,0091m3
25Bê tông đáy, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,398m3
26Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáyTheo bản vẽ đã được duyệt0,189100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt9,52m3
28Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt50,075m2
29Láng lòng rãnh tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt29,433m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt4,058m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,24100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,347tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt1041cấu kiện
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,134100m3
35Nilong tái sinh, phấn hè rãnh giao với nhà lớp học bộ mônTheo bản vẽ đã được duyệt93,814m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,341m3
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi)Theo bản vẽ đã được duyệt10bộ
38Lắp đặt giá treo xà phòng, chất liệu InoxTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
39Lắp đặt giá treo khăn tay, chất liệu InoxTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
40Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo bản vẽ đã được duyệt2bể
41Máy bơm nước công suất 5,4m3/h, cột áp 25mTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
42Bộ van phao tự độngTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
43Lắp đặt ống nhựa PPR D90 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,36100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,24100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,52100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1,2100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR D90 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt50cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR D90mm, PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D63mm, PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm, PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
59Lắp đặt tê nhựa thu PPR D90-63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
60Lắp đặt tê nhựa thu PPR D63-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
61Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt10cái
62Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
63Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt13cái
64Lắp đặt côn nhựa thu PPR D90-63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
65Lắp đặt côn nhựa thu PPR D63-50 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
66Lắp đặt côn nhựa thu PPR D63-32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
67Lắp đặt côn nhựa thu PPR D50-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
68Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt13cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
72Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt60bộ
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,25100m
74Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
76Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,4100m
77Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,24100m
78Lắp đặt ống nhựa U.PVC D50mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,6100m
79Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1,72100m
80Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
81Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
82Lắp đặt cút nhựa U.PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
83Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42mmTheo bản vẽ đã được duyệt52cái
84Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D42mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
85Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
86Lắp đặt Tê chếch nhựa U.PVC D50-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
87Lắp đặt Tê chếch nhựa U.PVC D90-75mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
88Lắp đặt tê nhựa thu U.PVC D75-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
89Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D90-75mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
90Lắp đặt côn nhựa U.PVC 75-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
91Lắp đặt Côn nhựa thu U.PVC D50-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
93Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo bản vẽ đã được duyệt22cái
94Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt80bộ
95Cầu chắn rác inox D105Theo bản vẽ đã được duyệt11cái
96Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1,46100m
97Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt18cái
98Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt35cái
99Ống xuyên sàn hàn định vị L=0,15mTheo bản vẽ đã được duyệt11bộ
100Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt40bộ
F Hạng mục lắp đặt mạng lan interet
1Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mmTheo bản vẽ đã được duyệt2tủ
2Lắp đặt ô cắm internetTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
3Lắp đặt hạt mạngTheo bản vẽ đã được duyệt22cái
4Switch 8 PORT 10/100 mbpsTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
5Switch 4 PORT 10/100 mbpsTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
6Dây cáp mạng lan CAT 6ATheo bản vẽ đã được duyệt250m
7Máng cáp kích thước 39x18mmTheo bản vẽ đã được duyệt70m
8Máng cáp kích thước 24x14mmTheo bản vẽ đã được duyệt120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt5m
G Hạng mục chữa cháy
1Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo thoát hiểmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
2Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
3Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Co2Theo bản vẽ đã được duyệt6bình
4Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABCTheo bản vẽ đã được duyệt12bình
5Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tủ phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt6tủ
H Hạng mục phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt26,72m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ đã được duyệt5,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt110,52m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,452tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt9,17m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt36,815m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt47,316m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,265100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,933100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,198100m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt5,9m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ đã được duyệt3,9m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo bản vẽ đã được duyệt64,6m2
14Tháo dỡ hệ thống rui mè luồng, vì kèo gỗ trên máiTheo bản vẽ đã được duyệt64,6m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt3,166m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt10,616m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt14,868m3
18Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,075100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,287100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,362100m3
21Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ đã được duyệt12bộ
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt16,64m2
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt14,283m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt28,359m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt38,128m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,083100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,808100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,891100m3
29Hút bể phốt trước khi phá dỡTheo bản vẽ đã được duyệt1ca
30Xử lý mùi thối, phá dỡ bể phốt hiện trạng, vận chuyển đổ thải về nơi quy địnhTheo bản vẽ đã được duyệt1bể
31Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
32Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
33Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt8,36m2
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt6,026m3
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt13,949m3
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt14,508m3
38Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,066100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,345100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,411100m3
41Hút bể phốt trước khi phá dỡTheo bản vẽ đã được duyệt1ca
42Xử lý mùi thối, phá dỡ bể phốt hiện trạng, vận chuyển đổ thải về nơi quy địnhTheo bản vẽ đã được duyệt1bể
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt13,564m3
44Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt0,583m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,141100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,141100m3
I Hạng mục khác
1Bảo hiểm công trình (0,08%xGxd)Theo bản vẽ đã được duyệt1Trọn gói
2Thí nghiệm nén tĩnhTheo bản vẽ đã được duyệt1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38767E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.571.230.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động PCCC và CNCH 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt3
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy tời điện Hoạt động tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->