Gói thầu: Gói thầu số 02: Hệ thống phun sương cố định, di động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150566-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hệ thống phun sương cố định, di động
Số hiệu KHLCNT 20200980424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty Cổ phần than Hà Tu - Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 11:34:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,960,427,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cung cấp thiết bị, lắp đặt, chạy thử, bàn giao đưa vào sử dụng, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và bảo hành: Hệ thống phun sương cố định, bán kính phun xa ≥ 120m. Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất ≥ 2020, đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 4 Hệ thống Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2 Téc nước chống rỉ inox ≥20m3 4 cái Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3 Xây dựng móng cột phun sương (Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy) 0,43 100m2 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4 Xây dựng móng cột phun sương (Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150) 3,84 m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5 Xây dựng móng cột phun sương (Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm) 1,99 tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6 Xây dựng móng cột phun sương ( Gia công lắp dựng cấu tạo khung Bulong M42) 32 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7 Xây dựng móng cột phun sương (Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250) 26,26 m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8 Sản xuất cột phun sương (Gia công cột bằng thép hình) 13,49 tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9 Sản xuất cột phun sương (Gia công cột bằng thép tấm) 4,14 tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương
10 Sản xuất cột phun sương (Gia công cột bằng thép hình) 0,44 tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11 Sản xuất cột phun sương (Lắp dựng cột thép các loại) 18,07 tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12 Sản xuất cột phun sương (Bulong đỉnh cột M42) 32 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13 Sàn thao tác, thang bộ (Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác) 5,76 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14 Sàn thao tác, thang bộ (Gia công lan can) 0,35 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15 Sàn thao tác, thang bộ (Gia công thang sắt) 4,32 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16 Sàn thao tác, thang bộ (Lắp dựng sàn thao tác) 10,42 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17 Sàn thao tác, thang bộ (Sơn sắt thép các loại 3 nước) 488,91 m2 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18 Sàn thao tác, thang bộ (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90) 0,68 100m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19 Sàn thao tác, thang bộ (Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90) 2,38 100m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20 Sàn thao tác, thang bộ (Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy) 0,63 100m2 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21 Sàn thao tác, thang bộ (Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250) 9,5 m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22 Sàn thao tác, thang bộ (Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III) 1,09 100m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23 Lắp đặt tiếp địa (Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III) 144 m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24 Lắp đặt tiếp địa (Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85) 1,44 100m3 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25 Lắp đặt tiếp địa ( Gia công lắp dựng cọc tiếp địa L=1,5m) 0,34 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26 Lắp đặt tiếp địa ( Gia công lắp dựng Bulong M18x40) 8 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27 Lắp đặt tiếp địa (Sản xuất lắp dựng thép D10mm nối chân trụ tháp tiếp địa) 0,02 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28 Lắp đặt tiếp địa ( Cáp điện KG-T điện áp 0,6/1KV tiết diện (3x50+1x16)mm2 700 M Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29 Lắp đặt tiếp địa ( Ống dẫn nước HDPE D50 PN10) 7 100m Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30 Cung cấp thiết bị, lắp đặt, chạy thử, bàn giao đưa vào sử dụng, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và bảo hành: Hệ thống phun sương di động, bán kính phun xa ≥ 150m. Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất ≥ 2020, đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 2 Hệ thống Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31 Téc nước ≥ 20 m3 (Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ) 7,738 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32 Téc nước ≥ 20 m3 (Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ) 9,894 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33 Téc nước ≥ 20 m3 (Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống) 7,738 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34 Téc nước ≥ 20 m3 (Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ) 9,894 Tấn Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35 Téc nước ≥ 20 m3( gia công lắp đặt bulong M12x50) 12 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36 Téc nước ≥ 20 m3( gia công lắp đặt bản lề cửa rót) 4 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37 Téc nước ≥ 20 m3( Bộ khóa cửa rót) 2 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38 Téc nước ≥ 20 m3( Gia công lắp dựng tấm cao su non) 2 Cái Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39 Téc nước ≥ 20 m3( Sơn sắt thép các loại 3 nước) 432,7 m2 Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40 Thiết bị điện (Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao 2 Tủ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41 Thiết bị điện (Át to mát 4 cực có ngắt nhiệt và điện từ, Uđm=380V, Iđm=500A, Ic=75kA) 2 Cái Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42 Thiết bị điện (Cáp điện KG-T điện áp 0,6/1 kV tiết diện (3x50+1x16)mm2 ) 500 m Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43 Hệ thống chống sét và tiếp địa ( Cọc tiếp địa, thép mạ kẽm ERO BSP ASSM10 1000mm) 2 Cọc Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44 Hệ thống chống sét và tiếp địa ( Cáp tiếp địa EKV1 + 025, dài 5m VSY71K4) 2 Cái Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45 Hệ thống chống sét và tiếp địa ( Bảng tiếp địa gắn nhanh với 1 đầu nối hình cầu D25 - EAP 25 SIT US OL) 2 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46 Hệ thống chống sét và tiếp địa ( Tay nối cáp tiếp địa KKH 25 HG gắn trên quả cầu D25) 2 Bộ Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->