Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339068-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Số hiệu KHLCNT 20220336421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 13:58:00 đến ngày 2022-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,554,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Khu tái định cư Phúc Thuận 2
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tcico Land và Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san + đào taluy đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0375100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V47,1197100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V47,1197100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V31,9892100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V31,9892100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V248,3912100m3
7Mua đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V29.289,6m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,6325100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V118,1883100m3
3Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V2,0937100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V24,8692100m3
5Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V44,985100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V44,6106100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V44,6106100m3
8Mua đất về đắpTheo yêu cầu tại Chương V14.166,12m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V80,6592100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu tại Chương V13,6879100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu tại Chương V13,6879100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V80,6592100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V16,4062100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V22,7864100m3
15Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V483,98m2
16Ván khuôn tấm đón nướcTheo yêu cầu tại Chương V2,8231100m2
17Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V24,2m3
18Lắp tấm đón nướcTheo yêu cầu tại Chương V4.0331 cấu kiện
19Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V62,0998m3
20Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo yêu cầu tại Chương V1.086,71m
21Lắp đặt bó vỉa cong hèTheo yêu cầu tại Chương V526,57m
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiTheo yêu cầu tại Chương V19,6014100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V56,46m3
24Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V3,2266100m2
25Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V5.809m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V406,63m3
27Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V174,27m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V33m3
29Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V11,43m2
30Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V157,16m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V11,03m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,8995100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V37,44m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V662,12m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V23,9121m3
36Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V12,2m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V61cái
38Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Theo yêu cầu tại Chương V55Biển
39Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Theo yêu cầu tại Chương V6Biển
40Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoTheo yêu cầu tại Chương V61Cột
41Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V172,37m3
42Phá dỡ nhà dân hiện có bằng máy xúcTheo yêu cầu tại Chương V3ca
43Phá dỡ cống dân sinh hiện có D750Theo yêu cầu tại Chương V1ca
44Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V1,9737100m3
45Vận chuyển bê tông, phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V1,9737100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V0,6516100m3
47Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V58,64m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V26,456100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V20,1072100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V138,06m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo yêu cầu tại Chương V841 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo yêu cầu tại Chương V1971 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmTheo yêu cầu tại Chương V671 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mmTheo yêu cầu tại Chương V181 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mmTheo yêu cầu tại Chương V621 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V168cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo yêu cầu tại Chương V394cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo yêu cầu tại Chương V134cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmTheo yêu cầu tại Chương V36cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mmTheo yêu cầu tại Chương V124cái
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V2.844,369m2
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V83mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V196mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V66mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V17mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmTheo yêu cầu tại Chương V61mối nối
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V4,6756100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V22,03m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V20,29m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V6,7m3
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V8,8836100m2
25Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V78,89m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V1,0319tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V12,7705tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V0,7062100m2
29Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V6,36m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V50,02m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V134,65m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V656,1424m2
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V1,6875100m3
34Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại Chương V34cái
35Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại Chương V8cái
36Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại Chương V34cái
37Nắp ga bằng composite (Tải 40T)Theo yêu cầu tại Chương V8cái
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,0888100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V1,1259tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V3,84m3
41Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V921cấu kiện
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,725100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,2416100m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V6,96m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V37,37m3
46Xây cống, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V14,91m3
47Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V0,0555100m2
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V10,4427100m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V257,856m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V6,1764100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo yêu cầu tại Chương V505,61 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V1.012cái
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V1.708,003m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V505mối nối
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V1,9477100m3
9Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V13,8931m3
10Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V20,8397m3
11Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu tại Chương V0,5789100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V96,1697m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V1,2395tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V1,415100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V11,0845m3
16Gia công góc ke đan gaTheo yêu cầu tại Chương V2,3552tấn
17Lắp đặt góc ke đan gaTheo yêu cầu tại Chương V2,3552tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,4824100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V1,7387tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V9,648m3
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V1341cấu kiện
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V408,8952m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V596,1592m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V5,5129100m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V67m2
26Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V25,36100m
27Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V256cái
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V512cái
29Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V256cái
30Thùng rácTheo yêu cầu tại Chương V35cái
E TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Q=50M3/NG.Đ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V3,3037100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V1,0729100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V2,2208100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,7872100m3
5Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0382100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V7,93m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,0935100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V18,88m3
9Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1191tấn
10Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,441tấn
11Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V3,6477100m2
12Bê tông thành bể - M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V43,4386m3
13Cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0548tấn
14Cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V3,789tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm D1Theo yêu cầu tại Chương V0,023100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0034tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0223tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,1925m3
19Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V54,24m2
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V101,43m2
21Quét dung dịch chống thấm bểTheo yêu cầu tại Chương V155,58m2
22Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,5135100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V8,817m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V7,049100kg
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V0,3192100m2
26Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V2,394m3
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0168100m2
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V0,294m3
29Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0108tấn
30Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V121 cấu kiện
31Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V13,305m3
32Ván khuôn bê tông nền, bệ bơmTheo yêu cầu tại Chương V0,1124100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1617tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V17,1573m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,1673100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0262tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1694tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,3464m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,401100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4,4604m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,462tấn
42Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V1,342m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V104,896m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V99,272m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V37,17m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V104,896m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V130,442m2
48Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V37,17m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V37,17m2
50Bộ cửa đi bằng sắt bịt tônTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250mmTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
52Lắp đặt đèn led báoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
53Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
54Nút bấm báo có đènTheo yêu cầu tại Chương V32cái
55Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 6ATheo yêu cầu tại Chương V12cái
59Lắp đặt Rơ le bảo vệ phaTheo yêu cầu tại Chương V1cái
60Khởi động từ 9ATheo yêu cầu tại Chương V14Cái
61Khởi động từ 22ATheo yêu cầu tại Chương V2Cái
62Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6ATheo yêu cầu tại Chương V12cái
63Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
64Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
65Dây điện CU/XLPE/PVC - CVX 3x35+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V30m
66Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V140m
67Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V12m
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V3,51m3
71Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V0,948m3
72Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V1,6394m3
73Miết mạch tường đáTheo yêu cầu tại Chương V3,95m2
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V34,6243100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V168,0896m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V6,272100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V214,502m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V10,0352100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V82,7904m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V4,7667100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V8,279tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V112,896m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V1.254cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V501,8189m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V2.304,07m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V878,08m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V2,0661100m3
15Gia công thép gócTheo yêu cầu tại Chương V21,9896tấn
16Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu tại Chương V21,9896tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại Chương V15.052,8cái
18Ống u.PVC D90 thoátTheo yêu cầu tại Chương V1,1044100m
19Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V502cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V8,34100 m
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V2,99100m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V21,39m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,575100m2
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V28,635m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V1,15100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V11,73m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,828100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V2,1356tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V24,15m3
30Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V115cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V68,31m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V207m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V115m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,2944100m3
35Gia công thép gócTheo yêu cầu tại Chương V2,016tấn
36Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu tại Chương V2,016tấn
37Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại Chương V1.380bộ
G THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Rọ chắn rác thôTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gomTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
6Rọ chắn rác tinhTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
7Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
8Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
9Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
10Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
11Máy khuấy chìmTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
12Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
13Máy thổi khíTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
14Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
15Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
16Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
17Giá thể vi sinhTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
18Đĩa phân phối khíTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
19Bơm bùnTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
20Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
21Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
22Ống trung tâmTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
23Đồng hồ đo lưu lượngTheo yêu cầu tại Chương V1Cái
24Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
25Quạt thu khíTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
26Tháp hấp thụTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
27Bơm hóa chấtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
28Bồn hóa chấtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
29Bơm định lượng khử trùngTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
30Giá đỡ bơm định lượngTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống Phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
I HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cápTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan đứng Công suất ≥ 2,5 Kw1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw3
10 Máy lu rung Còn hoạt động tốt2
11 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
13 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
14 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
17 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
18 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->