Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư thiết bị năm 2022 của Công an tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339194-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và vật tư thiết bị năm 2022 của Công an tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN tỉnh cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:19:00 đến ngày 2022-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất và vật tư thiết bị năm 2022 của Công an tỉnh Lai Châu Mua sắm hóa chất và vật tư thiết bị năm 2022 của Công an tỉnh Lai Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN tỉnh cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lai Châu.
Địa chỉ: Phường Tân Phong - tp Lai Châu
Điện thoại: 02133876445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Tân Phong - tp Lai Châu Điện thoại: 02133876445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Tân Phong - tp Lai Châu Điện thoại: 02133876445 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methanol | 30 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ethyl acetate | 12 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Toluen | 12 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | N-Henxan | 5 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Aceton | 12 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Clorofom | 30 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Natri nitroprusiat | 0,1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Acetaldehyd | 0,5 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch nội chuẩn Opiat | 15 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch nội chuẩn ATS | 12 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Oxi già (H2O2) | 1 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Axit Clohydric (HCL) | 2 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bari clorua | 500 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Canxi clorua | 500 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Natri cacbonat | 500 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Natri Hydrocacbonat | 500 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Fast Blue B salt | 50 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Octacosane | 25 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Docosane | 25 | Gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống mao quản | 15 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chổi rửa ống nghiệm các loại | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bản mỏng silicagel | 3 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bình thủy tinh có nút nhám (loại 125ml) | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đũa thủy tinh | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy thử pH | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khay sứ 6 lỗ | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bình phun hóa chất | 2 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bình tam giác 250ml | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 25 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cốc thủy tinh loại 100ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cốc thủy tinh loại 50ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phễu thủy tinh | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bình chiết 500ml | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quần áo phòng dịch (cấp độ 1) | 300 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 500 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Găng tay cao su dài đến khuỷu tay | 100 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 20 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khăn mặt | 700 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bơm tiêm 10ml | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tăng đơ cắt tóc | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chỉ khâu | 5 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ test phát hiện nhanh HIV | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ test phát hiện nhanh HbsAg | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Que lấy mẫu | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ KIT phát hiện máu người | 10 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ phát hiện nhanh dấu vết máu | 10 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi