Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (không bao gồm chi phí phá dở công trình hiện trạng; chi phí hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét; phòng chống mối)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (không bao gồm chi phí phá dở công trình hiện trạng; chi phí hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét; phòng chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 09:29:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,720,901,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục, đào tạo có quy mô cấp III trở lên, kết cấu móng khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 24,3 tỷ VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục, đào tạo có quy mô cấp III trở lên, kết cấu móng khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 24,3 tỷ VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu (văn bản hoặc hợp đồng thầu phụ) có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phần khối lượng công việc mình thực hiện.Số lượng Hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,3 tỷ VNĐ.Loại công trình: xây dựng dân dụng công cộng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo; Cấp công trình: có quy mô cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng loại công trình giáo dục, đào tạo cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng thuộc loại công trình giáo dục, đào tạo cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Tất cả phải có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tất cả đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công trình hoặc tương đương- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước công trình hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tương đương;- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đối với công nhân điều khiển cần trục tháp: Tối thiểu 2 người (gồm người lái, người làm tín hiệu) được đào tạo chuyên môn phù hợp và có các chứng chỉ còn hiệu lực kèm theo.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp cố định, có sức nâng ≥ 25 tấnHồ sơ thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất + Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực + Bảo hiểm cho cần trục tháp còn hiệu lực + hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 03 tấn, H nâng ≥ 20mKèm giấy chứng đăng ký hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 40 – 60 m3/hKèm giấy chứng đăng ký hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5KVAKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo kim loại (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Cây chống kim loại (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 12-Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng (không bao gồm chi phí phá dở công trình hiện trạng; chi phí hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét; phòng chống mối) Xây dựng mới trường THCS Trưng Vương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chức năng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang; Địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang; Điện thoại: 0258.3824026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. Điện thoại : (0258) 3527610. Fax: (0258) 3527611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại từ các hạng mục khác) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,773 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6165 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,963 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,739 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,449 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,983 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,937 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,148 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,316 | m3 |
| 9 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,546 | 100m2 |
| 10 | SXLD Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,159 | 100m2 |
| 11 | SXLD Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,811 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,384 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,113 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,463 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,417 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,476 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,131 | tấn |
| 19 | Xây đá chẻ 20x20x25, xây móng, bó nền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,886 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,533 | 100m3 |
| 21 | Trải lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,07 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,773 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,926 | m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,043 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,32 | m3 |
| 27 | SXLD Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,46 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,888 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,297 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,864 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,5 | m3 |
| 32 | SXLD Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,341 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,814 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,711 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,093 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 266,474 | m3 |
| 37 | SXLD Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,988 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,434 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,963 | m3 |
| 40 | SXLD ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,516 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,732 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,175 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,74 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, bậu cửa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,182 | m3 |
| 45 | SXLD Ván khuôn bổ trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,948 | 100m2 |
| 46 | SXLD Ván khuôn lanh tô, bậu cửa, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,15 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,532 | m3 |
| 48 | SXLD Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,474 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,141 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,508 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,569 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,378 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mũ chụp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,236 | m3 |
| 54 | SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn mũ chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 55 | Láng mũ chụp khe lún tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,375 | m2 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường bao ngoài nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 190,133 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường lan can ngoài nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,247 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường trong nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120,136 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường trong nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,595 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen trong nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,672 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,165 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày 200, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,854 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,39 | m3 |
| 64 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc cấp, bậc thang, gối đỡ bục giảng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,838 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.004,321 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.290,797 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 265,2 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 463,698 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 574,842 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, lanh tô ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 946,584 | m2 |
| 71 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.128,075 | m2 |
| 72 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 546,31 | m2 |
| 73 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,52 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ móc nước R= 15mm , vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,7 | m |
| 75 | Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.121,092 | m |
| 76 | Láng nền sàn, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (mái BTCT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 522,28 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (sàn sê nô, sàn vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205,74 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (sàn hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 386,427 | m2 |
| 79 | Quét chống sàn mái, sàn hành lang, sàn wc, sê nô mái theo quy trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.245,172 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.798,189 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 161,76 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 200x200x80mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 522,28 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 497,16 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite chống trượt 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,339 | m2 |
| 85 | Lát đá granite mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,04 | m2 |
| 86 | Láng đá mài bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,464 | m2 |
| 87 | Láng đá mài bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 226,545 | m2 |
| 88 | Láng đá mài ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,42 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ 50x100 chân bồn hoa ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,173 | m2 |
| 90 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm chống ẩm, khung kim loại nổi theo bản vẽ kiến trúc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 167,16 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.699,302 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.166,615 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.964,311 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.365,438 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.560,49 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.532,053 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,123 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | m2 |
| 99 | Sản xuất và Lắp dựng lan cầu thang bằng inox theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,263 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang liền kề tường bằng inox 304 theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,98 | m |
| 101 | Gia công và lắp đặt tay vịn sắt tròn lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 208,55 | m |
| 102 | Gia công và lắp đặt tay vịn inox tròn cho học sinh khuyết tật theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,256 | m |
| 103 | Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,16 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt lam sắt hợp sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 163,85 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,92 | m2 |
| 106 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,5 | m2 |
| 107 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4 | m2 |
| 108 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,22 | m2 |
| 109 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,83 | m2 |
| 110 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,64 | m2 |
| 111 | Cung cấp và Lắp dựng rèm che phòng wc khuyết tật (Bao gồm phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,42 | m2 |
| 112 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm; kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132 | m2 |
| 113 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | m2 |
| 114 | Cung cấp và Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 143,2 | m2 |
| 115 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,58 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp dựng gương soi kính tráng thủy dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,04 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm chữ T ốp tường vị trí khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 118 | Cung cấp lắp đặt miếng đồng chữ T bắt vít vào một bên tole U, đổ bi tum vào tole U vị trí khe lún sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2 + KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,936 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,185 | m3 |
| 3 | Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,553 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,299 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,568 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,209 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,279 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,969 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,245 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,51 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,188 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,294 | m3 |
| 15 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 16 | SXLD Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,311 | 100m2 |
| 17 | SXLD Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,783 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,678 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,197 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,817 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,277 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,221 | tấn |
| 27 | Xây đá chẻ 20x20x25, xây móng, bó nền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,443 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,274 | 100m3 |
| 29 | Trải lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,629 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,292 | m3 |
| 32 | Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,533 | m3 |
| 33 | SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,118 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,185 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,337 | m3 |
| 37 | SXLD Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,362 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,769 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,233 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,364 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,34 | m3 |
| 42 | SXLD Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,749 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,699 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,653 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,339 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230,319 | m3 |
| 47 | SXLD Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,999 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,598 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,999 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,584 | m3 |
| 51 | SXLD Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,346 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,374 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,609 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, bậu cửa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,577 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,162 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,09 | m3 |
| 57 | SXLD Ván khuôn lanh tô, bậu cửa, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,026 | 100m2 |
| 58 | SXLD Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,159 | 100m2 |
| 59 | SXLD Ván khuôn bổ trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,031 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,159 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,402 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,744 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mũ chụp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,108 | m3 |
| 65 | SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn mũ chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ chụp khen lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 67 | Láng mũ chụp khe lún tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,822 | m2 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường bao ngoài nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,091 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường trong nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,427 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường trong nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,699 | m3 |
| 71 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 gối đỡ bục giảng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,546 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày 200, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,886 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,66 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen trong nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường lan can ngoài nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,339 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thành bậc cấp, ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,42 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,346 | m3 |
| 78 | Xây gạch bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,087 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.330,206 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.725,268 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 258,089 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 302,867 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 295,616 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, lanh tô ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.363,358 | m2 |
| 85 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 549,458 | m2 |
| 86 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.279,45 | m2 |
| 87 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124,584 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ móc nước R= 15mm , vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 211,4 | m |
| 89 | Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.828,84 | m |
| 90 | Láng nền sàn, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (mái BTCT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 360,78 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (sàn sê nô, sàn vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 206 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (sàn hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 411,113 | m2 |
| 93 | Kẻ ron ram dốc khoảng cách 150mm và chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,607 | 10m |
| 94 | Quét chống sàn mái, sàn hành lang, sàn wc, sê nô mái theo quy trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 786,876 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.416,193 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,963 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 200x200x80mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 358,97 | m2 |
| 98 | Lát đá granite mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,508 | m2 |
| 99 | Láng đá mài bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,331 | m2 |
| 100 | Láng đá mài bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,752 | m2 |
| 101 | Láng đá mài ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,81 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,34 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite chống trượt 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,169 | m2 |
| 104 | Ốp đá chẻ 50x100 chân bồn hoa ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,665 | m2 |
| 105 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm chống ẩm, khung kim loại nổi theo bản vẽ kiến trúc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,103 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.151,146 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.877,933 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.270,693 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.802,72 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.540,119 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.680,652 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,28 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,56 | m2 |
| 114 | Sản xuất và Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,644 | m2 |
| 115 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang liền kề tường bằng inox 304 theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,19 | m |
| 116 | Gia công và lắp đặt tay vịn sắt tròn lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 172,838 | m |
| 117 | Gia công và lắp đặt lan can tay vịn sắt hộp theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,56 | m2 |
| 118 | Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,62 | m2 |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt lam sắt hợp sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 231,438 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | m2 |
| 121 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ Bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm; kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,95 | m2 |
| 123 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1 | m2 |
| 124 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, lamri nhôm; khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,22 | m2 |
| 125 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,66 | m2 |
| 126 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,66 | m2 |
| 127 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104 | m2 |
| 128 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,2 | m2 |
| 129 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,54 | m2 |
| 130 | Cung cấp và Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207,2 | m2 |
| 131 | Cung cấp và Lắp dựng nắp đậy inox 304 có ổ khóa. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 132 | Cung cấp và Lắp dựng cầu thang sắt. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm chữ T ốp tường vị trí khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,8 | m |
| 134 | Cung cấp lắp đặt miếng đồng chữ T bắt vít vào một bên tole U, đổ bi tum vào tole U vị trí khe lún sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m |
| D | HẠNG MỤC : KHỐI HỌC BỘ MÔN, ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,854 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,287 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,056 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,634 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,235 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,925 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,661 | m3 |
| 9 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,797 | 100m2 |
| 10 | SXLD Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,704 | 100m2 |
| 11 | SXLD Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,185 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,586 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,289 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,243 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,295 | tấn |
| 19 | Xây móng, bó nền bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,18 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,419 | 100m3 |
| 21 | Trải lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,606 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,577 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,118 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,078 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,248 | m3 |
| 27 | SXLD Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,865 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,744 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,645 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,85 | m3 |
| 31 | SXLD Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,421 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,975 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,055 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,059 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 172,748 | m3 |
| 36 | SXLD Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,146 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,088 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,627 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, bậu cửa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,708 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,956 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,486 | m3 |
| 42 | SXLD Ván khuôn bổ trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,869 | 100m2 |
| 43 | SXLD Ván khuôn lanh tô, bậu cửa, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,893 | 100m2 |
| 44 | SXLD Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,228 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,344 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,298 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,257 | tấn |
| 49 | Sản xuất , lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,792 | tấn |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường bao ngoài nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 141,331 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường lan can ngoài nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,926 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường trong nhà dày 200 chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,663 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường trong nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,686 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,777 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày 200, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,49 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, tường gen trong nhà dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,402 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày 100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,718 | m3 |
| 58 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc cấp, gối đỡ sân khấu chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,791 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.097,582 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.653,452 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 282,14 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, bổ trụ, lam đứng trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158,51 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 343,62 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, lanh tô ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 534,316 | m2 |
| 65 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,23 | m2 |
| 66 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.068,265 | m2 |
| 67 | Trát cạnh tường, cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,81 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ móc nước R= 15mm , vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 123,55 | m |
| 69 | Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.111 | m |
| 70 | Láng nền sàn, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (mái BTCT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 302,26 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (sàn sê nô, sàn vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,14 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (sàn hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,682 | m2 |
| 73 | Kẻ ron ram dốc khoảng cách 150mm và chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,607 | 10m |
| 74 | Quét chống sàn mái, sàn hành lang, sàn wc, sê nô mái theo quy trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 244,855 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.306,384 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 200x200x80mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 297,5 | m2 |
| 77 | Lát gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,16 | m2 |
| 78 | Láng đá mài bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,891 | m2 |
| 79 | Láng đá mài ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,34 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite chống trượt 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,194 | m2 |
| 81 | Ốp đá chẻ 50x100 chân bồn hoa ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,78 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 994,906 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.570,395 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.079,957 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.678,527 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.000,971 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.248,922 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,891 | m2 |
| 89 | Gia công và lắp đặt tay vịn sắt tròn lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,644 | m |
| 90 | Gia công và lắp đặt lan can tay vịn sắt hộp theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | m |
| 91 | Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,78 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt lam sắt hợp sơn tĩnh điện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169,03 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt tấm cemboard dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,7 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt tấm lợp lấy sáng polycarbonate đặc dày 10mm xử lý bằng keo dán chuyên dụng tại vị trí mép tấm poly giáp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,34 | m2 |
| 95 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,05 | m2 |
| 96 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,88 | m2 |
| 97 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi thép, thép cánh và thép khung dày 1,2mm (Phụ kiện: tay nắm, ổ khóa và các phụ kiện đi lèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,75 | m2 |
| 98 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính an toàn dày 8,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152 | m2 |
| 99 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | m2 |
| 100 | Cung cấp và Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154,25 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A1) dày 1.2mm (H600xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_100A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_60A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-B1) dày 1.2mm (H600xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_60A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_50A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_40A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A2) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-B2) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_50A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A3) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_60A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-B3) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_40A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A4) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-B4) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 73 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_60A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_50A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-B4.5) dày 1.2mm (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | hộp |
| 84 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 LINE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 85 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_50A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_50A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 95 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | cái |
| 96 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98 | cái |
| 98 | Cung cấp Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57 | cái |
| 99 | Cung cấp Lắp đặt RCBO 1P+N 20A - 4,5kA, 30mmA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp Lắp đặt đèn downight âm trần, bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | bộ |
| 101 | Cung cấp Lắp đặt đèn áp trần bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130 | bộ |
| 102 | Cung cấp Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn áp trần, tường. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62 | bộ |
| 103 | Cung cấp Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m -2x18W, máng phản quang áp trần, tường. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49 | bộ |
| 104 | Cung cấp Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m -2x18W, máng phản quang ti treo trần. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | bộ |
| 105 | Cung cấp Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 1,2m-1x18W máng phản quang, bóng có giá treo. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | bộ |
| 106 | Cung cấp Lắp đặt đèn Led High Bay 150W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 107 | Cung cấp Lắp đặt quạt trần 77W+Dimmer điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 167 | cái |
| 108 | Cung cấp Lắp đặt quạt treo tường 53W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58 | cái |
| 109 | Cung cấp Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 200W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Cung cấp Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55 | cái |
| 111 | Cung cấp Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 112 | Cung cấp Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 113 | Cung cấp Lắp đặt bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Cung cấp Lắp đặt bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp Lắp đặt bộ 3 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 117 | CCLĐ box ngã 3 D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 810 | cái |
| 118 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 271 | cái |
| 119 | Cung cấp Lắp đặt cáp CXV/ 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 120 | Cung cấp Lắp đặt cáp CV/ 1Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 121 | Cung cấp Lắp đặt cáp CXV/ 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 122 | Cung cấp Lắp đặt cáp CV/ 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 123 | Cung cấp Lắp đặt cáp CVV/ 3Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 422 | m |
| 124 | Cung cấp Lắp đặt cáp CVV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | m |
| 125 | Cung cấp Lắp đặt cáp CVV 3Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | m |
| 126 | Cung cấp Lắp đặt cáp CVV 3Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 918 | m |
| 127 | Cung cấp Lắp đặt cáp CV 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 282 | m |
| 128 | Cung cấp Lắp đặt cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7.280 | m |
| 129 | Cung cấp Lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17.540 | m |
| 130 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 131 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 204 | m |
| 132 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7.972 | m |
| 133 | Cung cấp Lắp đặt máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 462 | m |
| 134 | Cung cấp Lắp đặt co ngang 90 độ nối máng cáp W100xH100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Cung cấp Lắp đặt tê nối máng cáp W100xH100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 136 | CCLĐ cùm treo W100xH100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 308 | cái |
| 137 | CCLĐ ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185 | cái |
| 138 | Cung cấp Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m -1x18W, máng trơn áp trần, tường. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 139 | Cung cấp Lắp đặt cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 140 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m |
| 141 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H600xW400xD200mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 142 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_32A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp Lắp đặt Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 148 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 149 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 150 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 310 | m |
| 151 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 152 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế vào và 24 máy nhánh . Bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Bộ phân phối dây chính IDF 30P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | CCLĐ Switch mạng 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | CCLĐ thanh đấu dây patch panel CAT6 24 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ bộ phân phối nguồn PDU 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ thanh quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | thanh |
| 7 | Cáp mạng UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.780 | m |
| 8 | Cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 770 | m |
| 9 | Ổ cắm điện thoại RJ11 + mặt nạ +đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Ổ cắm mạng vi tính RJ45 + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | m |
| 12 | Tủ rack 27U kèm phụ kiện lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W75xH50x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 376 | m |
| 14 | Co ngang 90 độ nối máng cáp W75xH50x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Tê nối máng cáp W75xH50x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 16 | CCLĐ cùm treo W75xH50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | cái |
| 17 | CCLĐ ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 18 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 19 | Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 20 | CCLĐ mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| 21 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | CCLĐ loa hộp gắn tường 10W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 24 | CCLĐ AMPLY Khuếch đại âm thanh 360W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ đầu phát nhạc nền dùng thẻ SD USB/SD/FM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ bộ hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ bộ điều khiển trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ bàn gọi chọn vùng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ bộ sạc Ắc quy 24V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ ắc quy dự phòng 12V-100Ah | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cáp tín hiệu 18AWG (2x0.82mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 547 | m |
| 32 | Ống luồn dây PVC D20 đi âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 33 | Tủ rack 27U kèm phụ kiện lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Máy lạnh 2 cục gắn tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | máy |
| 35 | Ống gas máy lạnh D6.4mm + Ống cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 36 | Ống gas máy lạnh D12.7mm + Ống cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102 | m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bể |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt bồn nước inox 500l | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt bồn inox đơn + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt lavabo + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 146 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | bộ |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 13 | CCLĐ cùm omega D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | CCLĐ cùm omega D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ cùm omega D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | CCLĐ cùm omega D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | CCLĐ cùm omega D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| 18 | CCLĐ cùm omega D114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước PPR DN15 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,58 | 100m |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước PPR DN20 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,27 | 100m |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước PPR DN25 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,227 | 100m |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước PPR DN32 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,406 | 100m |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước PPR DN40 (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | 100m |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN50 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,143 | 100m |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN80 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,816 | 100m |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát mưa uPVC DN100 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,466 | 100m |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | 100m |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,944 | 100m |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,544 | 100m |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN100 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,319 | 100m |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN125 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100m |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN32 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | 100m |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN50 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,187 | 100m |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN80 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | 100m |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN100 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | 100m |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN125 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100m |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt ống thông hơi uPVC DN50 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,746 | 100m |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt ống thông hơi uPVC DN80 (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,821 | 100m |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt van PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt van PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt van PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt van PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt van PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Cung cấp Lắp nắp bích thép DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 49 | Cung cấp Lắp nắp bích thép DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt co PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253 | cái |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt co PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt co PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt co PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt lơi PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt lơi PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm PPR DN20-15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm PPR DN25-15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm PPR DN25-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm PPR DN32-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm PPR DN40-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm PPR DN40-32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm PPR DN20-15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74 | cái |
| 64 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm PPR DN25-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm PPR DN32-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm PPR DN40-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp Lắp đặt tê PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Cung cấp Lắp đặt tê PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 69 | Cung cấp Lắp đặt tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp Lắp đặt tê PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp Lắp đặt co răng trong PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Cung cấp Lắp đặt dây nối mềm DN15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Cung cấp Lắp đặt nối răng ngoài PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63 | cái |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 77 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 234 | cái |
| 78 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt xiphong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51 | cái |
| 80 | Cung cấp Lắp đặt tê cong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 81 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm DN125-80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 82 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc sàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc sàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc sàn DN125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 87 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 88 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155 | cái |
| 91 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43 | cái |
| 92 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 95 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 96 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp Lắp đặt Y đều uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Cung cấp Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 101 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc sàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Cung cấp Lắp bịt xã thông tắc sàn DN125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 108 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 109 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 111 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144 | cái |
| 113 | Cung cấp Lắp đặt lơi uPVC DN125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 116 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Cung cấp Lắp đặt Y đều uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | cái |
| 120 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 121 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 122 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Cung cấp Lắp đặt Y đều uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 124 | Cung cấp Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,716 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3306 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8282 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,04 | m3 |
| 8 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 9 | SXLD Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 10 | SXLD Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2744 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1807 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2552 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2306 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1529 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9382 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0267 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8764 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0534 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2438 | 100m2 |
| 22 | CCLD bu lông neo D18; L500;G5.6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO, CỘT CỜ DI DỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,768 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,409 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,466 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,124 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,395 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,301 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,567 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,596 | m3 |
| 12 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,846 | 100m2 |
| 13 | SXLD Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,468 | 100m2 |
| 14 | SXLD Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,415 | 100m2 |
| 15 | SXLD Ván khuôn đà giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,607 | 100m2 |
| 16 | SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,635 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,587 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,229 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,846 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,267 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,181 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,822 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,241 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,371 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,55 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,32 | m3 |
| 31 | Đắp cữa trang trí đầu cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,88 | m2 |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,06 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 563,518 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,232 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,898 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 563,518 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 260,13 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 823,648 | m2 |
| 39 | CCLĐ song sắt hàng rào thép hộp 40x80x1,5 kết hợp thép hộp 30x30x1,2 (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 194,64 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa cổng trượt sắt có gắn motor dài 5,55m (bao gồm phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | CCLĐ cửa cổng trượt sắt có gắn motor dài 4,5m (bao gồm phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | CCLĐ cửa cổng phụ, cửa đẩy sắt hộp, ốp tole dày 1mm (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cột cờ di động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 1x80W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt cáp CXV 3Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 420 | m |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 290 | m |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130 | m |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt box nối dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | hộp |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 2.0mm - (H1000xW800xD300mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 4P_200A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_100A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_50A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P_32A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P_40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | CCLĐ bộ Shunt trip SHT-220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt biến dòng điện đo lường MCT 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt biến dòng điện bảo vệ PCT 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt rơle bảo vệ quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt rơle bảo vệ quá áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt rơle bảo vệ thấp áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt rơle bảo vệ chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1Cx95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | m |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 260 | m |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/PVC 1Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/PVC 1Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105 | m |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/PVC/XLPE/FR 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67 | m |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/PVC 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67 | m |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D85/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 35 | CCLĐ mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,8094 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,5244 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,3075 | m3 |
| 41 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,67 | 100m |
| 42 | Đào hố ga điện, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,448 | m3 |
| 43 | Đắp cát đệm rút cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4032 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0808 | m3 |
| 47 | SXLD Ván khuôn đáy hố ga điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 48 | SXLD Ván khuôn đà giằng tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1296 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,057 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,229 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm DN32-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm DN40-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt nối giảm DN40-32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt co uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt tê giảm uPVC DN32-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt tê đều uPVC DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt tê đều uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt tê đều uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt van đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt van gang tay gạt DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt nối răng ngoài DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt nối răng ngoài DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt luppe uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN25 (PN12) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,706 | 100m |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN32 (PN12) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,802 | 100m |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN40 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,802 | 100m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt khâu nối STK DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt máy bơm (Q=5m3/h, H=10m, h20) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt cống BTCT, đoạn ống dài 4m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt cống BTCT, đoạn ống dài 3m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt cống BTCT, đoạn ống dài 2m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt cống BTCT, đoạn ống dài 1m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt cống BTCT, đoạn ống dài 4m, đường kính D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt cống BTCT, đoạn ống dài 2m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát nước thải uPVC DN200 (PN9) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 27 | CCLĐ ron cống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51 | mối nối |
| 28 | CCLĐ ron cống BTCT D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | mối nối |
| 29 | CCLĐ gối cống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 147 | mối nối |
| 30 | CCLĐ gối cống BTCT D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | mối nối |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt luppe D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt van PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt ống PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | 100m |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt máy bơm (Q=15m3/h, H=35m, h20) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4809 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2981 | 100m3 |
| 44 | CCLĐ gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.187,7778 | viên |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4554 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6996 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,009 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,5297 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,682 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,584 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | m3 |
| 10 | SXLD Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 11 | SXLD Ván khuôn cột bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | SXLD Ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6873 | 100m2 |
| 13 | SXLD Ván khuôn dầm bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4442 | 100m2 |
| 14 | SXLD Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5556 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9774 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6464 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0432 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2898 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5374 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8394 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic nhân tạo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,968 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,6 | m |
| 31 | Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 261,248 | m2 |
| 32 | CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0641 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3624 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0712 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0969 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3624 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2701 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể tự hoại, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1805 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,7596 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3504 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,98 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,198 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3648 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5415 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,0398 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,392 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản nắp , hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,188 | m3 |
| 8 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4717 | 100m2 |
| 9 | SXLD Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0392 | 100m2 |
| 10 | SXLD Ván khuôn giằng thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy hố ga đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2432 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3989 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5518 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5518 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7027 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0296 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,864 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỐ NHẢY XA, BÓ VỈA, KHUNG THÉP CHỐNG CÂY TRỒNG | |||
| 1 | Trải lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,566 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 178,248 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.356,62 | m2 |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăn loại I dày 30cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 9 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,056 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,584 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | m3 |
| 13 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dụng khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,669 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cây phượng (đk gốc D>=10cm, chiều cao thân h>3m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cây |
| 2 | Cung cấp, trồng cây giáng hương (đk gốc D>=10cm, chiều cao thân h>3m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cây |
| 3 | Cung cấp, trồng cây hồng lộc (đk gốc D>=5cm, chiều cao thân h>=1m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | cây |
| 4 | Cung cấp, trồng cây sanh (đk gốc D>=2cm, chiều cao thân h>=1m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132 | cây |
| 5 | Đào gốc và trồng lại cây phượng (đk gốc D >= 40cm, chiều cao thân h>=2m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cây |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 517,2 | m2 |
| 7 | Trồng cây lá màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 192 | cây/90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,532 | 100m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục, đào tạo có quy mô cấp III trở lên, kết cấu móng khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 24,3 tỷ VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục, đào tạo có quy mô cấp III trở lên, kết cấu móng khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 24,3 tỷ VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu (văn bản hoặc hợp đồng thầu phụ) có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phần khối lượng công việc mình thực hiện.Số lượng Hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,3 tỷ VNĐ.Loại công trình: xây dựng dân dụng công cộng thuộc nhóm giáo dục, đào tạo; Cấp công trình: có quy mô cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng loại công trình giáo dục, đào tạo cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng thuộc loại công trình giáo dục, đào tạo cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Tất cả phải có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tất cả đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công trình hoặc tương đương- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước công trình hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình cao >= 04 tầng, có kết cấu móng cột, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc tương đương;- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 4 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 80 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đối với công nhân điều khiển cần trục tháp: Tối thiểu 2 người (gồm người lái, người làm tín hiệu) được đào tạo chuyên môn phù hợp và có các chứng chỉ còn hiệu lực kèm theo.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Cần trục tháp cố định, có sức nâng ≥ 25 tấnHồ sơ thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất + Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực + Bảo hiểm cho cần trục tháp còn hiệu lực + hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng: ≥ 03 tấn, H nâng ≥ 20mKèm giấy chứng đăng ký hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | Công suất 40 – 60 m3/hKèm giấy chứng đăng ký hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lKèm hóa đơn | 4 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,3m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,5m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 2,5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất >= 5KVAKèm hóa đơn | 1 |
| 10 | Giàn giáo kim loại (bộ) | Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | 1000 |
| 11 | Cây chống kim loại (cây) | Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | 2500 |
| 12 | Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (m2) | Kèm hóa đơn | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi