Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234391 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:22:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,924,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.387.341.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677.468.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét(Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.247.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.494.850.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022 Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Doanh thu trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị. + Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; + Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp. + Tờ khai Hải quan (Bản gốc hoặc bản sao) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (Bản gốc hoặc bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý. + Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa cung cấp (tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Cam kết đảm bảo đúng thời gian tiến độ hợp đồng. + Cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện chính hãng, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. Có tem nhãn, xuất xứ rõ ràng + Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hoá, đặc tính thông số kỹ thuật, catalogue hướng dẫn sử dụng, … (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Cam kết hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng chủng loại hóa chất theo danh mục mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị; + Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; + Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 16, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 09, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3 828035 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetone | Đáp ứng chương V | 2,5 l | 60 | |
| 2 | AluVer 3 Aluminum Reagent Powder Pillow | Đáp ứng chương V | Bộ | 20 | |
| 3 | Ascobic Acid Powder Pillow | Đáp ứng chương V | Bộ | 19 | |
| 4 | Bleaching 3 Reagent Powder Pillow | Đáp ứng chương V | Bộ | 18 | |
| 5 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | Đáp ứng chương V | 500 g | 6 | |
| 6 | 1,10-Phenanthrolin | Đáp ứng chương V | 10 g | 51 | |
| 7 | 1,5-Diphenylcarbazide | Đáp ứng chương V | 100 g | 20 | |
| 8 | 2,3,5-Triphenyltetrazolium chloride | Đáp ứng chương V | 100 g | 9 | |
| 9 | 2,4-Dinitrophenol | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 10 | 2,6-Dimethylphenol | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 11 | 2-Aminoethanol | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 12 | 2-Propanol | Đáp ứng chương V | 2,5 l | 35 | |
| 13 | 4-Aminoantipyrine | Đáp ứng chương V | 100 g | 9 | |
| 14 | 4-Aminobenzenesulfonamide | Đáp ứng chương V | 500 g | 4 | |
| 15 | Acetic acid | Đáp ứng chương V | 2,5 l | 55 | |
| 16 | Acid ascorbic | Đáp ứng chương V | 1 kg | 55 | |
| 17 | Acid boric | Đáp ứng chương V | 1 kg | 58 | |
| 18 | Ag2SO4 | Đáp ứng chương V | 250 g | 15 | |
| 19 | Aluminum Kali sulfate 12 H2O | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 20 | Aluminum sulfate | Đáp ứng chương V | 500 g | 4 | |
| 21 | Ammonia solution 25% | Đáp ứng chương V | 2.5 l | 13 | |
| 22 | Ammonium acetate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 30 | |
| 23 | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 15 | |
| 24 | Amoni heptamolipdat.4H2O | Đáp ứng chương V | 1 kg | 46 | |
| 25 | Amoni pyrrolidinedithiocarbamat | Đáp ứng chương V | 500 g | 10 | |
| 26 | Antimon Kalitartrat.3H2O | Đáp ứng chương V | 500 g | 60 | |
| 27 | Bactident® Oxidase | Đáp ứng chương V | 50 stick | 34 | |
| 28 | Barium chloride.2H2O | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 29 | Benzene | Đáp ứng chương V | 2.5 l | 60 | |
| 30 | Borat Buffer Solution | Đáp ứng chương V | 1 l | 9 | |
| 31 | Boric acid powder pillow | Đáp ứng chương V | Gói | 34 | |
| 32 | Bộ CN- (0.002 - 0.240 mg/L CN-) | Đáp ứng chương V | Bộ | 20 | |
| 33 | Bộ NH3 | Đáp ứng chương V | Bộ | 60 | |
| 34 | Bộ tổng nitơ | Đáp ứng chương V | Bộ | 52 | |
| 35 | Bộ tổng phospho | Đáp ứng chương V | Bộ | 52 | |
| 36 | BRILA broth | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 37 | Bromocresol green | Đáp ứng chương V | 25 g | 13 | |
| 38 | Bromothymol blue | Đáp ứng chương V | 50 g | 77 | |
| 39 | Cadmium acetate dihydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 40 | Cadmium chloride | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 41 | Cadmium sulfate | Đáp ứng chương V | 500 g | 17 | |
| 42 | Calcium carbonate | Đáp ứng chương V | 250 g | 13 | |
| 43 | Calcium chloride | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 44 | Carbon disulfide | Đáp ứng chương V | 1 l | 9 | |
| 45 | Cellulose microcrystalline | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 46 | CoCl2.6H2O | Đáp ứng chương V | 500 g | 5 | |
| 47 | COD (HR) | Đáp ứng chương V | hộp | 60 | |
| 48 | COD (LR) | Đáp ứng chương V | hộp | 115 | |
| 49 | Copper sulfate.5H2O | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 50 | Chì (II) Cromat | Đáp ứng chương V | 500 g | 16 | |
| 51 | Chỉ thị feroin | Đáp ứng chương V | 100 ml | 58 | |
| 52 | Chỉ thị Thorin | Đáp ứng chương V | 10 g | 9 | |
| 53 | Chlorofom | Đáp ứng chương V | 2,5 l | 52 | |
| 54 | ChromaVer 3 | Đáp ứng chương V | Gói | 15 | |
| 55 | Chuẩn 4,4-DDD | Đáp ứng chương V | 5 g | 9 | |
| 56 | Chuẩn 4,4-DDT | Đáp ứng chương V | 1 g | 9 | |
| 57 | Chuẩn Al (1000 ± 3 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 58 | Chuẩn As (1000 ± 3 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 59 | Chuẩn Benzen-d6 | Đáp ứng chương V | Hộp | 6 | |
| 60 | Chuẩn Benzo (a) pyren | Đáp ứng chương V | 25 g | 26 | |
| 61 | Chuẩn Canxi 1000 mg/L | Đáp ứng chương V | 500 ml | 11 | |
| 62 | Chuẩn Cd (1000 ± 3 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 63 | Chuẩn Cr (1000 ± 3 mg Cr) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 64 | Chuẩn Cr6+ 1000mg/L | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 65 | Chuẩn Cu (1000 ± 3 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 66 | Chuẩn Fe (1000 ± 3 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 67 | Chuẩn Hg (1000 ± 3 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 68 | Chuẩn hydrocarbon (n-hexane, n-heptan, n-octan, n-decan, m-dodecan, n-nonan)-(Aliphatics Mix (C5-C12)) | Đáp ứng chương V | 1.5 ml | 13 | |
| 69 | Chuẩn kali | Đáp ứng chương V | 500 ml | 6 | |
| 70 | Chuẩn Lindan | Đáp ứng chương V | 50 g | 6 | |
| 71 | Chuẩn Mg | Đáp ứng chương V | 500 ml | 6 | |
| 72 | Chuẩn Mn | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 73 | Chuẩn Monoclorobenzen | Đáp ứng chương V | 1 g | 4 | |
| 74 | Chuẩn Na | Đáp ứng chương V | 500 ml | 6 | |
| 75 | Chuẩn Ni | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 76 | Chuẩn Pb | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 77 | Chuẩn PCB | Đáp ứng chương V | 1ml | 9 | |
| 78 | Chuẩn PO4(100±1 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 15 | |
| 79 | Chuẩn Sb | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 80 | Chuẩn Se | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 81 | CHUẨN SULFIT | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 82 | Chuẩn VOCs (benzene, toluene, xylene, styren) | Đáp ứng chương V | 1 ml | 9 | |
| 83 | Chuẩn Zn | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 84 | Chủng E.coli ATCC | Đáp ứng chương V | Hộp | 29 | |
| 85 | D - Gluco | Đáp ứng chương V | 1 kg | 4 | |
| 86 | Detergents reagent powder pilow | Đáp ứng chương V | Hộp | 9 | |
| 87 | Detergents stands solution | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 88 | Devarda's alloy | Đáp ứng chương V | 100 g | 85 | |
| 89 | Dichloromethane | Đáp ứng chương V | 2.5 l | 26 | |
| 90 | di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 91 | di-Sodium hydrogen phosphate heptahydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 92 | di-Sodium tetraborate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 93 | DPD Free chlorine (0.02 to 2.00 mg/L Cl2) | Đáp ứng chương V | Gói | 13 | |
| 94 | Dung dịch clorin chuẩn (25-30mg/L (0-0.5mg/l)) | Đáp ứng chương V | hộp | 13 | |
| 95 | Dung dịch chuẩn 500 Pt-Co | Đáp ứng chương V | 1 l | 20 | |
| 96 | Dung dịch chuẩn BOD 300mg/L | Đáp ứng chương V | 200 ml | 9 | |
| 97 | Dung dịch chuẩn Cl- (1000mg/l) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 13 | |
| 98 | Dung dịch chuẩn COD (300 ± 15 mg/L) | Đáp ứng chương V | 200 ml | 26 | |
| 99 | Dung dịch chuẩn COD 1000mg/L | Đáp ứng chương V | 200 ml | 13 | |
| 100 | Dung dịch Chuẩn độ đục Formazine (4000±10NTU) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 101 | Dung dịch chuẩn Fluoride(1000mg/l) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 102 | Dung dịch chuẩn H2SO4 (0.005 mol/l) | Đáp ứng chương V | Ống | 9 | |
| 103 | Dung dịch chuẩn Na2S2O3 (0,1N) | Đáp ứng chương V | Ống | 9 | |
| 104 | Dung dịch chuẩn Nitrate | Đáp ứng chương V | 500 ml | 12 | |
| 105 | Dung dịch chuẩn NH3 (100±5 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 106 | Dung dịch chuẩn NH3 (50mg/L theo N) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 17 | |
| 107 | Dung dịch chuẩn pH 10 | Đáp ứng chương V | 1 l | 57 | |
| 108 | Dung dịch chuẩn pH 4 | Đáp ứng chương V | 1 l | 74 | |
| 109 | Dung dịch chuẩn pH 7 | Đáp ứng chương V | 1 l | 57 | |
| 110 | Dung dịch chuẩn Phosphate 1000mg/L theo P | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 111 | Dung dịch chuẩn Phosphate 100mg/L theo P | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 112 | Dung dịch chuẩn Phosphate Standard for IC | Đáp ứng chương V | 500 ml | 34 | |
| 113 | Dung dịch chuẩn sắt 100mg/L | Đáp ứng chương V | 100 ml | 9 | |
| 114 | Dung dịch chuẩn sunphat | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 115 | Đá bọt | Đáp ứng chương V | 500 g | 6 | |
| 116 | EC-Broth | Đáp ứng chương V | 500 g | 3 | |
| 117 | EDTA | Đáp ứng chương V | 500 g | 42 | |
| 118 | Eriochrome Black T | Đáp ứng chương V | 100 g | 22 | |
| 119 | Ethanol | Đáp ứng chương V | 2,5 l | 80 | |
| 120 | Ethyl acetate | Đáp ứng chương V | 500 ml | 9 | |
| 121 | Feronver iron | Đáp ứng chương V | Gói | 20 | |
| 122 | Florisil | Đáp ứng chương V | 454 g | 65 | |
| 123 | Formaldehyde | Đáp ứng chương V | 1 l | 15 | |
| 124 | Formic acid | Đáp ứng chương V | 1 l | 13 | |
| 125 | Găng tay nitrile | Đáp ứng chương V | Hộp | 195 | |
| 126 | Găng tay y tế | Đáp ứng chương V | Hộp | 195 | |
| 127 | Glycerol | Đáp ứng chương V | 1 l | 21 | |
| 128 | Glycine | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 129 | Gói thuốc thử so màu Clo | Đáp ứng chương V | Hộp | 85 | |
| 130 | Giấy đo pH 1-14 | Đáp ứng chương V | hộp | 100 | |
| 131 | Giấy lọc cặn lơ lửng | Đáp ứng chương V | Hộp | 264 | |
| 132 | Giấy lọc màu | Đáp ứng chương V | Hộp | 125 | |
| 133 | H2SO4 đậm đặc | Đáp ứng chương V | 1000 ml | 180 | |
| 134 | Hardness | Đáp ứng chương V | 500 ml | 15 | |
| 135 | Hexadecane | Đáp ứng chương V | 100 ml | 13 | |
| 136 | Hồ tinh bột | Đáp ứng chương V | 250 g | 9 | |
| 137 | Hydrochloric acid fuming 37% | Đáp ứng chương V | 1 l | 85 | |
| 138 | Hydrofluoric Acid (HF) | Đáp ứng chương V | 1 l | 9 | |
| 139 | Hydrogen peroxide | Đáp ứng chương V | 1 l | 26 | |
| 140 | Hydroxylamin hydrochloride | Đáp ứng chương V | 25 g | 35 | |
| 141 | Hydroxylamin sulfate | Đáp ứng chương V | 500 g | 6 | |
| 142 | Hydroylamoni clorua | Đáp ứng chương V | 250 g | 34 | |
| 143 | Iodine | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 144 | Iron chloride.6H2O | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 145 | Iron(II) sulfate heptahydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 146 | Isobutyl methyl ketone | Đáp ứng chương V | 500 ml | 13 | |
| 147 | Isooctane | Đáp ứng chương V | 1 l | 8 | |
| 148 | Kali chloride | Đáp ứng chương V | 1 kg | 12 | |
| 149 | Kali dicromat | Đáp ứng chương V | 250 g | 35 | |
| 150 | kali dihydrogen phosphat KH2PO4 | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 151 | Kali sodium tartrate tetrahydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 152 | Kalihexaxynoferat (K3[Fe(CN)6] | Đáp ứng chương V | 250 g | 9 | |
| 153 | KOVACS' indole reagent | Đáp ứng chương V | 100 ml | 9 | |
| 154 | Khẩu trang y tế | Đáp ứng chương V | Hộp | 208 | |
| 155 | Lactose TTC Agar with Tergitol® 7 | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 156 | Lanthanum chloride | Đáp ứng chương V | 100 g | 20 | |
| 157 | Lanthanum oxide | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 158 | Lauryl Sulfate broth | Đáp ứng chương V | 500 g | 60 | |
| 159 | L-Glutamic acid for biochemistry | Đáp ứng chương V | 500 g | 10 | |
| 160 | Magnesium chloride hexahydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 161 | Magnesium oxide | Đáp ứng chương V | 250 g | 18 | |
| 162 | Magnesium salf of EDTA | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 163 | Magnesium sulfate heptahydrate | Đáp ứng chương V | 500 kg | 9 | |
| 164 | Magie Clorua (MgCl2) | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 165 | Màng lọc PTFE đường kính 47mm, kích thước 0.45 micromet | Đáp ứng chương V | Hộp | 13 | |
| 166 | Màng lọc vi sinh (Ø 47mm, 0.45um) | Đáp ứng chương V | Hộp | 13 | |
| 167 | Maximum Recovery Diluent | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 168 | M-Endo Agar LES | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 169 | Mercury chloride | Đáp ứng chương V | 250 g | 13 | |
| 170 | Mercury sulfate | Đáp ứng chương V | 100 g | 26 | |
| 171 | Metals in soil - Chuẩn CRM | Đáp ứng chương V | 250 g | 16 | |
| 172 | Metyl đỏ | Đáp ứng chương V | 25 g | 45 | |
| 173 | Metyl xanh | Đáp ứng chương V | 50 g | 39 | |
| 174 | Methanol | Đáp ứng chương V | 2.5 l | 13 | |
| 175 | Methyl blue (C.I. 42780) | Đáp ứng chương V | 100 g | 22 | |
| 176 | Methyl Orange | Đáp ứng chương V | 25 g | 26 | |
| 177 | Mineral stabilizer | Đáp ứng chương V | 100 ml | 7 | |
| 178 | Murrexit | Đáp ứng chương V | 25 g | 13 | |
| 179 | N-(1-naphty)etylendiamin dihydroclorua | Đáp ứng chương V | 100 g | 13 | |
| 180 | N,N-Dimethyl-p-phenylenediamine | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 181 | N-Allylthiourea | Đáp ứng chương V | 100 g | 9 | |
| 182 | Natri dichloroisocyanurate | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 183 | natri pyro photphat (Na4P2O7). | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 184 | Nessler | Đáp ứng chương V | 500 ml | 6 | |
| 185 | n-Hexane | Đáp ứng chương V | 2,5 l | 100 | |
| 186 | Nitraver 5 | Đáp ứng chương V | Gói | 34 | |
| 187 | Nitric acid | Đáp ứng chương V | 2,5 l | 60 | |
| 188 | Nitriver 3 | Đáp ứng chương V | Gói | 34 | |
| 189 | Nutrient Agar | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 190 | NH4Cl | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 191 | NH4OH | Đáp ứng chương V | 1 l | 13 | |
| 192 | Oxalic Acid 0.1N | Đáp ứng chương V | ống | 13 | |
| 193 | Ống chuẩn HCl 0.1 N | Đáp ứng chương V | ỐNG | 92 | |
| 194 | Ống chuẩn Kali dicromat (K2Cr2O7) - 0,1N | Đáp ứng chương V | Ống | 13 | |
| 195 | Ống chuẩn Sulfuric acid 0.01 N | Đáp ứng chương V | ống | 51 | |
| 196 | Palladium(II) chloride 60% Pd | Đáp ứng chương V | 25 g | 39 | |
| 197 | Parafilm | Đáp ứng chương V | Cuộn | 26 | |
| 198 | Pararosanilin hydrochloride | Đáp ứng chương V | 25 g | 26 | |
| 199 | Perchloric acid | Đáp ứng chương V | 1l | 10 | |
| 200 | Petrifilm | Đáp ứng chương V | Hộp | 20 | |
| 201 | Plate Count Agar | Đáp ứng chương V | 500 g | 26 | |
| 202 | Polivinyl alcohol | Đáp ứng chương V | 100 ml | 7 | |
| 203 | Potassium chromate | Đáp ứng chương V | 500 g | 8 | |
| 204 | Potassium hexachloroplatinate | Đáp ứng chương V | 10 g | 34 | |
| 205 | Potassium hydrogen phthalate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 11 | |
| 206 | Potassium hydroxide | Đáp ứng chương V | 500 g | 85 | |
| 207 | Potassium iodate | Đáp ứng chương V | 250 g | 9 | |
| 208 | Potassium iodide | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 209 | Potassium permanganate | Đáp ứng chương V | 500 g | 10 | |
| 210 | Potassium permanganate 0.1N | Đáp ứng chương V | ống | 20 | |
| 211 | Potassium Peroxodisulfate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 60 | |
| 212 | Potassium phosphate dibasic | Đáp ứng chương V | 1 kg | 6 | |
| 213 | Potassium sulfate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 85 | |
| 214 | Phenol | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 215 | Phenol 2 reagent | Đáp ứng chương V | Gói | 13 | |
| 216 | Phenol reagent | Đáp ứng chương V | Gói | 13 | |
| 217 | Phenolphthalein | Đáp ứng chương V | 250 g | 9 | |
| 218 | Phosphoric acid | Đáp ứng chương V | 1 l | 78 | |
| 219 | Phosver 3 | Đáp ứng chương V | Gói | 34 | |
| 220 | Salicylic acid | Đáp ứng chương V | 500 g | 22 | |
| 221 | Silica gel | Đáp ứng chương V | 1 kg | 26 | |
| 222 | Silica gel 60 | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 223 | Silicone oil | Đáp ứng chương V | 1 l | 9 | |
| 224 | Silver nitrate | Đáp ứng chương V | 100 g | 48 | |
| 225 | Silver nitrate 0.1 N | Đáp ứng chương V | Ống | 85 | |
| 226 | Silver sulfate | Đáp ứng chương V | 250 g | 13 | |
| 227 | SnCl2 .2H2O | Đáp ứng chương V | 250 g | 9 | |
| 228 | SnSO4 | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 229 | Sodium acetate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 77 | |
| 230 | Sodium borohydride | Đáp ứng chương V | 25 g | 52 | |
| 231 | Sodium carbonate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 232 | Sodium cyanide (NaCN) | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 233 | Sodium chloride | Đáp ứng chương V | 1 kg | 52 | |
| 234 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 235 | Sodium fluoride | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 236 | Sodium formate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 8 | |
| 237 | Sodium hexametaphosphate | Đáp ứng chương V | 2,5 kg | 9 | |
| 238 | Sodium hydrogen carbonate | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 239 | Sodium hydroxide | Đáp ứng chương V | 1 kg | 185 | |
| 240 | Sodium molybdate dihydrate | Đáp ứng chương V | 250 g | 16 | |
| 241 | Sodium nitrite | Đáp ứng chương V | 1 kg | 9 | |
| 242 | Sodium nitroprusside.2H2O | Đáp ứng chương V | 100 g | 9 | |
| 243 | Sodium oxalate (Na2C2O4) | Đáp ứng chương V | 250 g | 9 | |
| 244 | Sodium salicylate | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 245 | Sodium sulfate anhydrous | Đáp ứng chương V | 1 kg | 13 | |
| 246 | Sodium sulfide nonahydrate | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 247 | Sodium sulfite | Đáp ứng chương V | 500 g | 18 | |
| 248 | Sodium tungstate dihydrate | Đáp ứng chương V | 250 g | 15 | |
| 249 | Sodium thiosulfate pentahydrate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 20 | |
| 250 | SPADNS (0.02 to 2.00 mg/L) | Đáp ứng chương V | 500 ml | 13 | |
| 251 | Stearic acid | Đáp ứng chương V | 500 g | 13 | |
| 252 | Succinic acid | Đáp ứng chương V | 250 g | 9 | |
| 253 | Sulfamic Acid | Đáp ứng chương V | 500 g | 26 | |
| 254 | Sulfanilamide | Đáp ứng chương V | 250 g | 22 | |
| 255 | Sulfanilic acid | Đáp ứng chương V | 250 g | 26 | |
| 256 | Sulfate buffer solution | Đáp ứng chương V | 500 ml | 15 | |
| 257 | Sunfaver 4 | Đáp ứng chương V | Gói | 20 | |
| 258 | Sunfit 1 (15mg/l SO3) | Đáp ứng chương V | 100 ml | 30 | |
| 259 | Sunfit 2 (Range: up to 800 µg/L) | Đáp ứng chương V | 100 ml | 30 | |
| 260 | Titanium oxide | Đáp ứng chương V | 500 g | 23 | |
| 261 | Thạch anh (silic điôxít, SiO2) | Đáp ứng chương V | 500 g | 20 | |
| 262 | Thuốc thử hipoclorit | Đáp ứng chương V | 500 ml | 39 | |
| 263 | Trisodium citrate dihydrate | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 264 | Tryptic Soy agar | Đáp ứng chương V | 500 g | 15 | |
| 265 | Tryptone water | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 266 | Xenlulo khô | Đáp ứng chương V | 500 g | 8 | |
| 267 | ZnSO4.7H2O | Đáp ứng chương V | 500 g | 9 | |
| 268 | Silicagel | Đáp ứng chương V | 1 kg | 30 | |
| 269 | Ống than hoạt tính | Đáp ứng chương V | 50 ống | 25 | |
| 270 | Cassette 37mm | Đáp ứng chương V | 10 cái | 15 | |
| 271 | Dung dịch châm điện cực DO | Đáp ứng chương V | 1L | 3 | |
| 272 | Giấy lọc MCE 100 mm, lỗ lọc 0,8 µm | Đáp ứng chương V | Hộp | 10 | |
| 273 | Giấy parafilm | Đáp ứng chương V | Cuộn | 10 | |
| 274 | Dung môi Toluen | Đáp ứng chương V | 2,5 lít | 5 | |
| 275 | Dung môi Etylenglycol | Đáp ứng chương V | 2,5 lít | 4 | |
| 276 | Dung môi Aceton | Đáp ứng chương V | 2,5 lít | 7 | |
| 277 | Ống Cellulose Filter Thimble | Đáp ứng chương V | Hộp | 20 | |
| 278 | Dung môi Metanol (2,5 lít/chai) | Đáp ứng chương V | 2.5 l | 5 | |
| 279 | Giấy lọc cellulose nitrate 37 mm, lỗ lọc 0,8 µm | Đáp ứng chương V | Hộp | 20 | |
| 280 | Giấy lọc PTFE 37 mm, lỗ lọc 0,5 µm | Đáp ứng chương V | Hộp | 20 | |
| 281 | Giấy lọc màng Ag 37 mm, lỗ lọc 0,8 µm | Đáp ứng chương V | Hộp | 20 | |
| 282 | Giấy lọc thạch anh 37 mm, lỗ lọc 1,2 µm | Đáp ứng chương V | 500 g | 20 | |
| 283 | XAD2 (20-60 mesh/500g/hộp) | Đáp ứng chương V | 500 g | 40 | |
| 284 | XAD7 (100mg/50mg) 50 ống/hộp | Đáp ứng chương V | Hộp | 25 | |
| 285 | Chất chuẩn đồng hành Dioxin (Method 23 surrogate standard stock solution 1000 ng/1ml, trong n-nonane) Lot: ER03211902, EDF-4054 | Đáp ứng chương V | 1 ml | 1 | |
| 286 | Giấy thạch anh chịu nhiệt lấy mẫu bụi | Đáp ứng chương V | Hộp | 25 | |
| 287 | Bông thủy tinh (10g/ gói) | Đáp ứng chương V | Gói | 20 | |
| 288 | Bơm tiêm sắc ký 5-500 uL | Đáp ứng chương V | Cái | 1 | |
| 289 | Bơm tiêm sắc ký 5-250 uL | Đáp ứng chương V | Cái | 1 | |
| 290 | Bơm tiêm sắc ký 5-10 uL | Đáp ứng chương V | Cái | 1 | |
| 291 | Giấy bụi tổng (hộp) | Đáp ứng chương V | Hộp | 30 | |
| 292 | Giấy bụi 47mm | Đáp ứng chương V | Hộp | 5 | |
| 293 | Giấy pH | Đáp ứng chương V | Hộp | 15 | |
| 294 | Dung dịch chuẩn COD20 – 20mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 295 | Dung dịch chuẩn COD20 – 20mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 296 | Dung dịch chuẩn COD50 – 50mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 297 | Dung dịch chuẩn COD50 – 50mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 298 | Dung dịch chuẩn COD100 – 100mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 299 | Dung dịch chuẩn COD100 – 100mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 300 | Dung dịch chuẩn COD200 – 200mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 301 | Dung dịch chuẩn COD200 – 200mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 302 | Dung dịch chuẩn COD500 – 500mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 303 | Dung dịch chuẩn COD500 – 500mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 11 | |
| 304 | Dung dịch chuẩn COD1000 – 1000mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 305 | Dung dịch chuẩn COD1000 – 1000mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 306 | Dung dịch chuẩn COD2000 – 2000mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 307 | Dung dịch chuẩn COD10M – 10000mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 308 | Dung dịch chuẩn TSS-10mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 2 | |
| 309 | Dung dịch chuẩn TSS-100mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 4 | |
| 310 | Dung dịch chuẩn TSS-1000mg/l | Đáp ứng chương V | 500 ml | 2 | |
| 311 | Dung dịch chuẩn độ đục 10NTU | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 312 | Dung dịch chuẩn độ đục 20NTU | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 313 | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 314 | Dung dịch chuẩn độ đục 200NTU | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 315 | Dung dịch chuẩn độ đục 400NTU | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 316 | Dung dịch chuẩn độ đục 800NTU | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 317 | Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 318 | Dung dịch chuẩn pH 4.00 ±0.01 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 319 | Dung dịch chuẩn pH 4.00 ±0.01 | Đáp ứng chương V | 1 l | 11 | |
| 320 | Dung dịch chuẩn pH 7.00 ±0.01 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 321 | Dung dịch chuẩn pH 7.00 ±0.01 | Đáp ứng chương V | 1 l | 11 | |
| 322 | Dung dịch chuẩn pH 9.00 ±0.01 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 323 | Dung dịch chuẩn pH 10.00 ±0.01 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 324 | Dung dịch chuẩn pH 10.00 ±0.01 | Đáp ứng chương V | 1 l | 11 | |
| 325 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 10 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 326 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 10 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 327 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 328 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 147 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 329 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 1000 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 330 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 331 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 12880 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 332 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 8000 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 2 | |
| 333 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 111800 μS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 334 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 400 mS/cm ±1 % | Đáp ứng chương V | 500 ml | 1 | |
| 335 | Chuẩn độ màu HAZ100 Pt-Co 100 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 336 | Chuẩn độ màu HAZ100 Pt-Co 100 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 337 | Chuẩn độ màu HAZ250 Pt-Co 250 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 338 | Chuẩn độ màu HAZ250 Pt-Co 250 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 339 | Chuẩn độ màu HAZ500 Pt-Co 500 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 340 | Chuẩn độ màu HAZ500 Pt-Co 500 | Đáp ứng chương V | 1 l | 11 | |
| 341 | Chuẩn gốc Amoni 1000mg/L | Đáp ứng chương V | 500 ml | 12 | |
| 342 | Chuẩn gốc Amoni ICCB01 - 1mg/ml – 500ml | Đáp ứng chương V | 500 ml | 2 | |
| 343 | Chuẩn độ màu HAZ25 Pt-Co 25 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 344 | Chuẩn độ màu HAZ40 Pt-Co 40 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 345 | Chuẩn độ màu HAZ80 Pt-Co 80 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 346 | Dung dịch chuẩn TDS100 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 347 | Dung dịch chuẩn TDS500 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 348 | Dung dịch chuẩn TDS1000 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 349 | Dung dịch chuẩn TDS1500 | Đáp ứng chương V | 1 l | 1 | |
| 350 | Thuốc thử đo Amoni (Nessler) | Đáp ứng chương V | 50 ống | 10 | |
| 351 | Thuốc thử đo COD (hộp 150 ống) | Đáp ứng chương V | 150 ống | 40 | |
| 352 | Giấy lọc độ màu 0.45 micro | Đáp ứng chương V | Hộp | 10 | |
| 353 | Potassium hydrogen phthalate | Đáp ứng chương V | 1 kg | 1 | |
| 354 | Xenlulo (C6H10O5)n | Đáp ứng chương V | 1 kg | 1 | |
| 355 | Amoni clorua | Đáp ứng chương V | 1 kg | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3387341E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677.468.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.387.341.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677.468.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét(Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.247.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.494.850.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi