Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339181-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220234391
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:22:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,924,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.387.341.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677.468.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét(Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.247.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.494.850.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022
Mua sắm hóa chất phục vụ cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát – Địa chỉ: Thửa đất số 541, tờ bản đồ số 64 , tổ 3, khu 3, đường Lê Hồng Phong, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Doanh thu trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị. + Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; + Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp. + Tờ khai Hải quan (Bản gốc hoặc bản sao) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (Bản gốc hoặc bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý. + Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa cung cấp (tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Cam kết đảm bảo đúng thời gian tiến độ hợp đồng. + Cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện chính hãng, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. Có tem nhãn, xuất xứ rõ ràng + Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hoá, đặc tính thông số kỹ thuật, catalogue hướng dẫn sử dụng, … (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Cam kết hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng chủng loại hóa chất theo danh mục mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị; + Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; + Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 16, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822 200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 09, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3 828035
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Acetone Đáp ứng chương V 2,5 l 60
2 AluVer 3 Aluminum Reagent Powder Pillow Đáp ứng chương V Bộ 20
3 Ascobic Acid Powder Pillow Đáp ứng chương V Bộ 19
4 Bleaching 3 Reagent Powder Pillow Đáp ứng chương V Bộ 18
5 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Đáp ứng chương V 500 g 6
6 1,10-Phenanthrolin Đáp ứng chương V 10 g 51
7 1,5-Diphenylcarbazide Đáp ứng chương V 100 g 20
8 2,3,5-Triphenyltetrazolium chloride Đáp ứng chương V 100 g 9
9 2,4-Dinitrophenol Đáp ứng chương V 500 g 9
10 2,6-Dimethylphenol Đáp ứng chương V 500 g 9
11 2-Aminoethanol Đáp ứng chương V 500 ml 9
12 2-Propanol Đáp ứng chương V 2,5 l 35
13 4-Aminoantipyrine Đáp ứng chương V 100 g 9
14 4-Aminobenzenesulfonamide Đáp ứng chương V 500 g 4
15 Acetic acid Đáp ứng chương V 2,5 l 55
16 Acid ascorbic Đáp ứng chương V 1 kg 55
17 Acid boric Đáp ứng chương V 1 kg 58
18 Ag2SO4 Đáp ứng chương V 250 g 15
19 Aluminum Kali sulfate 12 H2O Đáp ứng chương V 1 kg 13
20 Aluminum sulfate Đáp ứng chương V 500 g 4
21 Ammonia solution 25% Đáp ứng chương V 2.5 l 13
22 Ammonium acetate Đáp ứng chương V 1 kg 30
23 Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate Đáp ứng chương V 1 kg 15
24 Amoni heptamolipdat.4H2O Đáp ứng chương V 1 kg 46
25 Amoni pyrrolidinedithiocarbamat Đáp ứng chương V 500 g 10
26 Antimon Kalitartrat.3H2O Đáp ứng chương V 500 g 60
27 Bactident® Oxidase Đáp ứng chương V 50 stick 34
28 Barium chloride.2H2O Đáp ứng chương V 500 g 9
29 Benzene Đáp ứng chương V 2.5 l 60
30 Borat Buffer Solution Đáp ứng chương V 1 l 9
31 Boric acid powder pillow Đáp ứng chương V Gói 34
32 Bộ CN- (0.002 - 0.240 mg/L CN-) Đáp ứng chương V Bộ 20
33 Bộ NH3 Đáp ứng chương V Bộ 60
34 Bộ tổng nitơ Đáp ứng chương V Bộ 52
35 Bộ tổng phospho Đáp ứng chương V Bộ 52
36 BRILA broth Đáp ứng chương V 500 g 13
37 Bromocresol green Đáp ứng chương V 25 g 13
38 Bromothymol blue Đáp ứng chương V 50 g 77
39 Cadmium acetate dihydrate Đáp ứng chương V 1 kg 13
40 Cadmium chloride Đáp ứng chương V 500 g 13
41 Cadmium sulfate Đáp ứng chương V 500 g 17
42 Calcium carbonate Đáp ứng chương V 250 g 13
43 Calcium chloride Đáp ứng chương V 500 g 13
44 Carbon disulfide Đáp ứng chương V 1 l 9
45 Cellulose microcrystalline Đáp ứng chương V 500 g 9
46 CoCl2.6H2O Đáp ứng chương V 500 g 5
47 COD (HR) Đáp ứng chương V hộp 60
48 COD (LR) Đáp ứng chương V hộp 115
49 Copper sulfate.5H2O Đáp ứng chương V 1 kg 13
50 Chì (II) Cromat Đáp ứng chương V 500 g 16
51 Chỉ thị feroin Đáp ứng chương V 100 ml 58
52 Chỉ thị Thorin Đáp ứng chương V 10 g 9
53 Chlorofom Đáp ứng chương V 2,5 l 52
54 ChromaVer 3 Đáp ứng chương V Gói 15
55 Chuẩn 4,4-DDD Đáp ứng chương V 5 g 9
56 Chuẩn 4,4-DDT Đáp ứng chương V 1 g 9
57 Chuẩn Al (1000 ± 3 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 9
58 Chuẩn As (1000 ± 3 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 9
59 Chuẩn Benzen-d6 Đáp ứng chương V Hộp 6
60 Chuẩn Benzo (a) pyren Đáp ứng chương V 25 g 26
61 Chuẩn Canxi 1000 mg/L Đáp ứng chương V 500 ml 11
62 Chuẩn Cd (1000 ± 3 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 9
63 Chuẩn Cr (1000 ± 3 mg Cr) Đáp ứng chương V 500 ml 9
64 Chuẩn Cr6+ 1000mg/L Đáp ứng chương V 500 ml 9
65 Chuẩn Cu (1000 ± 3 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 9
66 Chuẩn Fe (1000 ± 3 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 9
67 Chuẩn Hg (1000 ± 3 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 9
68 Chuẩn hydrocarbon (n-hexane, n-heptan, n-octan, n-decan, m-dodecan, n-nonan)-(Aliphatics Mix (C5-C12)) Đáp ứng chương V 1.5 ml 13
69 Chuẩn kali Đáp ứng chương V 500 ml 6
70 Chuẩn Lindan Đáp ứng chương V 50 g 6
71 Chuẩn Mg Đáp ứng chương V 500 ml 6
72 Chuẩn Mn Đáp ứng chương V 500 ml 9
73 Chuẩn Monoclorobenzen Đáp ứng chương V 1 g 4
74 Chuẩn Na Đáp ứng chương V 500 ml 6
75 Chuẩn Ni Đáp ứng chương V 500 ml 9
76 Chuẩn Pb Đáp ứng chương V 500 ml 9
77 Chuẩn PCB Đáp ứng chương V 1ml 9
78 Chuẩn PO4(100±1 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 15
79 Chuẩn Sb Đáp ứng chương V 500 ml 9
80 Chuẩn Se Đáp ứng chương V 500 ml 9
81 CHUẨN SULFIT Đáp ứng chương V 500 ml 9
82 Chuẩn VOCs (benzene, toluene, xylene, styren) Đáp ứng chương V 1 ml 9
83 Chuẩn Zn Đáp ứng chương V 500 ml 9
84 Chủng E.coli ATCC Đáp ứng chương V Hộp 29
85 D - Gluco Đáp ứng chương V 1 kg 4
86 Detergents reagent powder pilow Đáp ứng chương V Hộp 9
87 Detergents stands solution Đáp ứng chương V 500 ml 9
88 Devarda's alloy Đáp ứng chương V 100 g 85
89 Dichloromethane Đáp ứng chương V 2.5 l 26
90 di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate Đáp ứng chương V 500 g 9
91 di-Sodium hydrogen phosphate heptahydrate Đáp ứng chương V 1 kg 13
92 di-Sodium tetraborate Đáp ứng chương V 1 kg 9
93 DPD Free chlorine (0.02 to 2.00 mg/L Cl2) Đáp ứng chương V Gói 13
94 Dung dịch clorin chuẩn (25-30mg/L (0-0.5mg/l)) Đáp ứng chương V hộp 13
95 Dung dịch chuẩn 500 Pt-Co Đáp ứng chương V 1 l 20
96 Dung dịch chuẩn BOD 300mg/L Đáp ứng chương V 200 ml 9
97 Dung dịch chuẩn Cl- (1000mg/l) Đáp ứng chương V 500 ml 13
98 Dung dịch chuẩn COD (300 ± 15 mg/L) Đáp ứng chương V 200 ml 26
99 Dung dịch chuẩn COD 1000mg/L Đáp ứng chương V 200 ml 13
100 Dung dịch Chuẩn độ đục Formazine (4000±10NTU) Đáp ứng chương V 500 ml 9
101 Dung dịch chuẩn Fluoride(1000mg/l) Đáp ứng chương V 500 ml 9
102 Dung dịch chuẩn H2SO4 (0.005 mol/l) Đáp ứng chương V Ống 9
103 Dung dịch chuẩn Na2S2O3 (0,1N) Đáp ứng chương V Ống 9
104 Dung dịch chuẩn Nitrate Đáp ứng chương V 500 ml 12
105 Dung dịch chuẩn NH3 (100±5 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 9
106 Dung dịch chuẩn NH3 (50mg/L theo N) Đáp ứng chương V 500 ml 17
107 Dung dịch chuẩn pH 10 Đáp ứng chương V 1 l 57
108 Dung dịch chuẩn pH 4 Đáp ứng chương V 1 l 74
109 Dung dịch chuẩn pH 7 Đáp ứng chương V 1 l 57
110 Dung dịch chuẩn Phosphate 1000mg/L theo P Đáp ứng chương V 500 ml 9
111 Dung dịch chuẩn Phosphate 100mg/L theo P Đáp ứng chương V 500 ml 9
112 Dung dịch chuẩn Phosphate Standard for IC Đáp ứng chương V 500 ml 34
113 Dung dịch chuẩn sắt 100mg/L Đáp ứng chương V 100 ml 9
114 Dung dịch chuẩn sunphat Đáp ứng chương V 500 ml 9
115 Đá bọt Đáp ứng chương V 500 g 6
116 EC-Broth Đáp ứng chương V 500 g 3
117 EDTA Đáp ứng chương V 500 g 42
118 Eriochrome Black T Đáp ứng chương V 100 g 22
119 Ethanol Đáp ứng chương V 2,5 l 80
120 Ethyl acetate Đáp ứng chương V 500 ml 9
121 Feronver iron Đáp ứng chương V Gói 20
122 Florisil Đáp ứng chương V 454 g 65
123 Formaldehyde Đáp ứng chương V 1 l 15
124 Formic acid Đáp ứng chương V 1 l 13
125 Găng tay nitrile Đáp ứng chương V Hộp 195
126 Găng tay y tế Đáp ứng chương V Hộp 195
127 Glycerol Đáp ứng chương V 1 l 21
128 Glycine Đáp ứng chương V 1 kg 13
129 Gói thuốc thử so màu Clo Đáp ứng chương V Hộp 85
130 Giấy đo pH 1-14 Đáp ứng chương V hộp 100
131 Giấy lọc cặn lơ lửng Đáp ứng chương V Hộp 264
132 Giấy lọc màu Đáp ứng chương V Hộp 125
133 H2SO4 đậm đặc Đáp ứng chương V 1000 ml 180
134 Hardness Đáp ứng chương V 500 ml 15
135 Hexadecane Đáp ứng chương V 100 ml 13
136 Hồ tinh bột Đáp ứng chương V 250 g 9
137 Hydrochloric acid fuming 37% Đáp ứng chương V 1 l 85
138 Hydrofluoric Acid (HF) Đáp ứng chương V 1 l 9
139 Hydrogen peroxide Đáp ứng chương V 1 l 26
140 Hydroxylamin hydrochloride Đáp ứng chương V 25 g 35
141 Hydroxylamin sulfate Đáp ứng chương V 500 g 6
142 Hydroylamoni clorua Đáp ứng chương V 250 g 34
143 Iodine Đáp ứng chương V 500 g 9
144 Iron chloride.6H2O Đáp ứng chương V 500 g 9
145 Iron(II) sulfate heptahydrate Đáp ứng chương V 1 kg 9
146 Isobutyl methyl ketone Đáp ứng chương V 500 ml 13
147 Isooctane Đáp ứng chương V 1 l 8
148 Kali chloride Đáp ứng chương V 1 kg 12
149 Kali dicromat Đáp ứng chương V 250 g 35
150 kali dihydrogen phosphat KH2PO4 Đáp ứng chương V 500 g 13
151 Kali sodium tartrate tetrahydrate Đáp ứng chương V 1 kg 9
152 Kalihexaxynoferat (K3[Fe(CN)6] Đáp ứng chương V 250 g 9
153 KOVACS' indole reagent Đáp ứng chương V 100 ml 9
154 Khẩu trang y tế Đáp ứng chương V Hộp 208
155 Lactose TTC Agar with Tergitol® 7 Đáp ứng chương V 500 g 9
156 Lanthanum chloride Đáp ứng chương V 100 g 20
157 Lanthanum oxide Đáp ứng chương V 500 g 9
158 Lauryl Sulfate broth Đáp ứng chương V 500 g 60
159 L-Glutamic acid for biochemistry Đáp ứng chương V 500 g 10
160 Magnesium chloride hexahydrate Đáp ứng chương V 1 kg 9
161 Magnesium oxide Đáp ứng chương V 250 g 18
162 Magnesium salf of EDTA Đáp ứng chương V 500 g 13
163 Magnesium sulfate heptahydrate Đáp ứng chương V 500 kg 9
164 Magie Clorua (MgCl2) Đáp ứng chương V 500 g 9
165 Màng lọc PTFE đường kính 47mm, kích thước 0.45 micromet Đáp ứng chương V Hộp 13
166 Màng lọc vi sinh (Ø 47mm, 0.45um) Đáp ứng chương V Hộp 13
167 Maximum Recovery Diluent Đáp ứng chương V 500 g 13
168 M-Endo Agar LES Đáp ứng chương V 500 g 13
169 Mercury chloride Đáp ứng chương V 250 g 13
170 Mercury sulfate Đáp ứng chương V 100 g 26
171 Metals in soil - Chuẩn CRM Đáp ứng chương V 250 g 16
172 Metyl đỏ Đáp ứng chương V 25 g 45
173 Metyl xanh Đáp ứng chương V 50 g 39
174 Methanol Đáp ứng chương V 2.5 l 13
175 Methyl blue (C.I. 42780) Đáp ứng chương V 100 g 22
176 Methyl Orange Đáp ứng chương V 25 g 26
177 Mineral stabilizer Đáp ứng chương V 100 ml 7
178 Murrexit Đáp ứng chương V 25 g 13
179 N-(1-naphty)etylendiamin dihydroclorua Đáp ứng chương V 100 g 13
180 N,N-Dimethyl-p-phenylenediamine Đáp ứng chương V 500 g 13
181 N-Allylthiourea Đáp ứng chương V 100 g 9
182 Natri dichloroisocyanurate Đáp ứng chương V 500 g 9
183 natri pyro photphat (Na4P2O7). Đáp ứng chương V 500 g 9
184 Nessler Đáp ứng chương V 500 ml 6
185 n-Hexane Đáp ứng chương V 2,5 l 100
186 Nitraver 5 Đáp ứng chương V Gói 34
187 Nitric acid Đáp ứng chương V 2,5 l 60
188 Nitriver 3 Đáp ứng chương V Gói 34
189 Nutrient Agar Đáp ứng chương V 500 g 9
190 NH4Cl Đáp ứng chương V 500 g 13
191 NH4OH Đáp ứng chương V 1 l 13
192 Oxalic Acid 0.1N Đáp ứng chương V ống 13
193 Ống chuẩn HCl 0.1 N Đáp ứng chương V ỐNG 92
194 Ống chuẩn Kali dicromat (K2Cr2O7) - 0,1N Đáp ứng chương V Ống 13
195 Ống chuẩn Sulfuric acid 0.01 N Đáp ứng chương V ống 51
196 Palladium(II) chloride 60% Pd Đáp ứng chương V 25 g 39
197 Parafilm Đáp ứng chương V Cuộn 26
198 Pararosanilin hydrochloride Đáp ứng chương V 25 g 26
199 Perchloric acid Đáp ứng chương V 1l 10
200 Petrifilm Đáp ứng chương V Hộp 20
201 Plate Count Agar Đáp ứng chương V 500 g 26
202 Polivinyl alcohol Đáp ứng chương V 100 ml 7
203 Potassium chromate Đáp ứng chương V 500 g 8
204 Potassium hexachloroplatinate Đáp ứng chương V 10 g 34
205 Potassium hydrogen phthalate Đáp ứng chương V 1 kg 11
206 Potassium hydroxide Đáp ứng chương V 500 g 85
207 Potassium iodate Đáp ứng chương V 250 g 9
208 Potassium iodide Đáp ứng chương V 1 kg 13
209 Potassium permanganate Đáp ứng chương V 500 g 10
210 Potassium permanganate 0.1N Đáp ứng chương V ống 20
211 Potassium Peroxodisulfate Đáp ứng chương V 1 kg 60
212 Potassium phosphate dibasic Đáp ứng chương V 1 kg 6
213 Potassium sulfate Đáp ứng chương V 1 kg 85
214 Phenol Đáp ứng chương V 1 kg 9
215 Phenol 2 reagent Đáp ứng chương V Gói 13
216 Phenol reagent Đáp ứng chương V Gói 13
217 Phenolphthalein Đáp ứng chương V 250 g 9
218 Phosphoric acid Đáp ứng chương V 1 l 78
219 Phosver 3 Đáp ứng chương V Gói 34
220 Salicylic acid Đáp ứng chương V 500 g 22
221 Silica gel Đáp ứng chương V 1 kg 26
222 Silica gel 60 Đáp ứng chương V 1 kg 13
223 Silicone oil Đáp ứng chương V 1 l 9
224 Silver nitrate Đáp ứng chương V 100 g 48
225 Silver nitrate 0.1 N Đáp ứng chương V Ống 85
226 Silver sulfate Đáp ứng chương V 250 g 13
227 SnCl2 .2H2O Đáp ứng chương V 250 g 9
228 SnSO4 Đáp ứng chương V 500 g 9
229 Sodium acetate Đáp ứng chương V 1 kg 77
230 Sodium borohydride Đáp ứng chương V 25 g 52
231 Sodium carbonate Đáp ứng chương V 1 kg 9
232 Sodium cyanide (NaCN) Đáp ứng chương V 1 kg 9
233 Sodium chloride Đáp ứng chương V 1 kg 52
234 Sodium dihydrogen phosphate dihydrate Đáp ứng chương V 1 kg 9
235 Sodium fluoride Đáp ứng chương V 500 g 9
236 Sodium formate Đáp ứng chương V 1 kg 8
237 Sodium hexametaphosphate Đáp ứng chương V 2,5 kg 9
238 Sodium hydrogen carbonate Đáp ứng chương V 500 g 9
239 Sodium hydroxide Đáp ứng chương V 1 kg 185
240 Sodium molybdate dihydrate Đáp ứng chương V 250 g 16
241 Sodium nitrite Đáp ứng chương V 1 kg 9
242 Sodium nitroprusside.2H2O Đáp ứng chương V 100 g 9
243 Sodium oxalate (Na2C2O4) Đáp ứng chương V 250 g 9
244 Sodium salicylate Đáp ứng chương V 500 g 9
245 Sodium sulfate anhydrous Đáp ứng chương V 1 kg 13
246 Sodium sulfide nonahydrate Đáp ứng chương V 500 g 9
247 Sodium sulfite Đáp ứng chương V 500 g 18
248 Sodium tungstate dihydrate Đáp ứng chương V 250 g 15
249 Sodium thiosulfate pentahydrate Đáp ứng chương V 1 kg 20
250 SPADNS (0.02 to 2.00 mg/L) Đáp ứng chương V 500 ml 13
251 Stearic acid Đáp ứng chương V 500 g 13
252 Succinic acid Đáp ứng chương V 250 g 9
253 Sulfamic Acid Đáp ứng chương V 500 g 26
254 Sulfanilamide Đáp ứng chương V 250 g 22
255 Sulfanilic acid Đáp ứng chương V 250 g 26
256 Sulfate buffer solution Đáp ứng chương V 500 ml 15
257 Sunfaver 4 Đáp ứng chương V Gói 20
258 Sunfit 1 (15mg/l SO3) Đáp ứng chương V 100 ml 30
259 Sunfit 2 (Range: up to 800 µg/L) Đáp ứng chương V 100 ml 30
260 Titanium oxide Đáp ứng chương V 500 g 23
261 Thạch anh (silic điôxít, SiO2) Đáp ứng chương V 500 g 20
262 Thuốc thử hipoclorit Đáp ứng chương V 500 ml 39
263 Trisodium citrate dihydrate Đáp ứng chương V 500 g 9
264 Tryptic Soy agar Đáp ứng chương V 500 g 15
265 Tryptone water Đáp ứng chương V 500 g 9
266 Xenlulo khô Đáp ứng chương V 500 g 8
267 ZnSO4.7H2O Đáp ứng chương V 500 g 9
268 Silicagel Đáp ứng chương V 1 kg 30
269 Ống than hoạt tính Đáp ứng chương V 50 ống 25
270 Cassette 37mm Đáp ứng chương V 10 cái 15
271 Dung dịch châm điện cực DO Đáp ứng chương V 1L 3
272 Giấy lọc MCE 100 mm, lỗ lọc 0,8 µm Đáp ứng chương V Hộp 10
273 Giấy parafilm Đáp ứng chương V Cuộn 10
274 Dung môi Toluen Đáp ứng chương V 2,5 lít 5
275 Dung môi Etylenglycol Đáp ứng chương V 2,5 lít 4
276 Dung môi Aceton Đáp ứng chương V 2,5 lít 7
277 Ống Cellulose Filter Thimble Đáp ứng chương V Hộp 20
278 Dung môi Metanol (2,5 lít/chai) Đáp ứng chương V 2.5 l 5
279 Giấy lọc cellulose nitrate 37 mm, lỗ lọc 0,8 µm Đáp ứng chương V Hộp 20
280 Giấy lọc PTFE 37 mm, lỗ lọc 0,5 µm Đáp ứng chương V Hộp 20
281 Giấy lọc màng Ag 37 mm, lỗ lọc 0,8 µm Đáp ứng chương V Hộp 20
282 Giấy lọc thạch anh 37 mm, lỗ lọc 1,2 µm Đáp ứng chương V 500 g 20
283 XAD2 (20-60 mesh/500g/hộp) Đáp ứng chương V 500 g 40
284 XAD7 (100mg/50mg) 50 ống/hộp Đáp ứng chương V Hộp 25
285 Chất chuẩn đồng hành Dioxin (Method 23 surrogate standard stock solution 1000 ng/1ml, trong n-nonane) Lot: ER03211902, EDF-4054 Đáp ứng chương V 1 ml 1
286 Giấy thạch anh chịu nhiệt lấy mẫu bụi Đáp ứng chương V Hộp 25
287 Bông thủy tinh (10g/ gói) Đáp ứng chương V Gói 20
288 Bơm tiêm sắc ký 5-500 uL Đáp ứng chương V Cái 1
289 Bơm tiêm sắc ký 5-250 uL Đáp ứng chương V Cái 1
290 Bơm tiêm sắc ký 5-10 uL Đáp ứng chương V Cái 1
291 Giấy bụi tổng (hộp) Đáp ứng chương V Hộp 30
292 Giấy bụi 47mm Đáp ứng chương V Hộp 5
293 Giấy pH Đáp ứng chương V Hộp 15
294 Dung dịch chuẩn COD20 – 20mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
295 Dung dịch chuẩn COD20 – 20mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
296 Dung dịch chuẩn COD50 – 50mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
297 Dung dịch chuẩn COD50 – 50mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
298 Dung dịch chuẩn COD100 – 100mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
299 Dung dịch chuẩn COD100 – 100mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
300 Dung dịch chuẩn COD200 – 200mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
301 Dung dịch chuẩn COD200 – 200mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
302 Dung dịch chuẩn COD500 – 500mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
303 Dung dịch chuẩn COD500 – 500mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 11
304 Dung dịch chuẩn COD1000 – 1000mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
305 Dung dịch chuẩn COD1000 – 1000mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
306 Dung dịch chuẩn COD2000 – 2000mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
307 Dung dịch chuẩn COD10M – 10000mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 1
308 Dung dịch chuẩn TSS-10mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 2
309 Dung dịch chuẩn TSS-100mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 4
310 Dung dịch chuẩn TSS-1000mg/l Đáp ứng chương V 500 ml 2
311 Dung dịch chuẩn độ đục 10NTU Đáp ứng chương V 500 ml 1
312 Dung dịch chuẩn độ đục 20NTU Đáp ứng chương V 500 ml 1
313 Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU Đáp ứng chương V 500 ml 1
314 Dung dịch chuẩn độ đục 200NTU Đáp ứng chương V 500 ml 1
315 Dung dịch chuẩn độ đục 400NTU Đáp ứng chương V 500 ml 1
316 Dung dịch chuẩn độ đục 800NTU Đáp ứng chương V 500 ml 1
317 Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU Đáp ứng chương V 500 ml 1
318 Dung dịch chuẩn pH 4.00 ±0.01 Đáp ứng chương V 1 l 1
319 Dung dịch chuẩn pH 4.00 ±0.01 Đáp ứng chương V 1 l 11
320 Dung dịch chuẩn pH 7.00 ±0.01 Đáp ứng chương V 1 l 1
321 Dung dịch chuẩn pH 7.00 ±0.01 Đáp ứng chương V 1 l 11
322 Dung dịch chuẩn pH 9.00 ±0.01 Đáp ứng chương V 1 l 1
323 Dung dịch chuẩn pH 10.00 ±0.01 Đáp ứng chương V 1 l 1
324 Dung dịch chuẩn pH 10.00 ±0.01 Đáp ứng chương V 1 l 11
325 Dung dịch chuẩn độ dẫn 10 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
326 Dung dịch chuẩn độ dẫn 10 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
327 Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
328 Dung dịch chuẩn độ dẫn 147 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
329 Dung dịch chuẩn độ dẫn 1000 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
330 Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
331 Dung dịch chuẩn độ dẫn 12880 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
332 Dung dịch chuẩn độ dẫn 8000 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 2
333 Dung dịch chuẩn độ dẫn 111800 μS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
334 Dung dịch chuẩn độ dẫn 400 mS/cm ±1 % Đáp ứng chương V 500 ml 1
335 Chuẩn độ màu HAZ100 Pt-Co 100 Đáp ứng chương V 1 l 1
336 Chuẩn độ màu HAZ100 Pt-Co 100 Đáp ứng chương V 1 l 1
337 Chuẩn độ màu HAZ250 Pt-Co 250 Đáp ứng chương V 1 l 1
338 Chuẩn độ màu HAZ250 Pt-Co 250 Đáp ứng chương V 1 l 1
339 Chuẩn độ màu HAZ500 Pt-Co 500 Đáp ứng chương V 1 l 1
340 Chuẩn độ màu HAZ500 Pt-Co 500 Đáp ứng chương V 1 l 11
341 Chuẩn gốc Amoni 1000mg/L Đáp ứng chương V 500 ml 12
342 Chuẩn gốc Amoni ICCB01 - 1mg/ml – 500ml Đáp ứng chương V 500 ml 2
343 Chuẩn độ màu HAZ25 Pt-Co 25 Đáp ứng chương V 1 l 1
344 Chuẩn độ màu HAZ40 Pt-Co 40 Đáp ứng chương V 1 l 1
345 Chuẩn độ màu HAZ80 Pt-Co 80 Đáp ứng chương V 1 l 1
346 Dung dịch chuẩn TDS100 Đáp ứng chương V 1 l 1
347 Dung dịch chuẩn TDS500 Đáp ứng chương V 1 l 1
348 Dung dịch chuẩn TDS1000 Đáp ứng chương V 1 l 1
349 Dung dịch chuẩn TDS1500 Đáp ứng chương V 1 l 1
350 Thuốc thử đo Amoni (Nessler) Đáp ứng chương V 50 ống 10
351 Thuốc thử đo COD (hộp 150 ống) Đáp ứng chương V 150 ống 40
352 Giấy lọc độ màu 0.45 micro Đáp ứng chương V Hộp 10
353 Potassium hydrogen phthalate Đáp ứng chương V 1 kg 1
354 Xenlulo (C6H10O5)n Đáp ứng chương V 1 kg 1
355 Amoni clorua Đáp ứng chương V 1 kg 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3387341E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677.468.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.387.341.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677.468.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét(Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.247.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.494.850.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->