Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và cung cấp thiết bị vật tư các loại máy lạnh và hệ thống điện năm 2022 tại tòa nhà 81 Nguyễn Đình Chiểu, P4, Q.PN; 06 Phổ Quang; 01 1 Phan Đăng Lưu, P3, QBT; 06 Hoàng Minh Giám và các trạm ngắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và cung cấp thiết bị vật tư các loại máy lạnh và hệ thống điện năm 2022 tại tòa nhà 81 Nguyễn Đình Chiểu, P4, Q.PN; 06 Phổ Quang; 01 1 Phan Đăng Lưu, P3, QBT; 06 Hoàng Minh Giám và các trạm ngắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318244 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 306 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:20:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,175,925 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và cung cấp thiết bị vật tư các loại máy lạnh và hệ thống điện năm 2022 tại tòa nhà 81 Nguyễn Đình Chiểu, P4, Q.PN; 06 Phổ Quang; 01 1 Phan Đăng Lưu, P3, QBT; 06 Hoàng Minh Giám và các trạm ngắt Cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và cung cấp thiết bị vật tư các loại máy lạnh và hệ thống điện năm 2022 tại tòa nhà 81 Nguyễn Đình Chiểu, P4, Q.PN; 06 Phổ Quang; 01/1 Phan Đăng Lưu, P3, QBT; 06 Hoàng Minh Giám và các trạm ngắt 306 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn exit | - Đèn exit dạ quang sử dụng pin tích điện,- Nguồn điện: AC (220 – 240)V/50Hz- Đấu dây điện như các đèn truyền thống,- Viền hộp kim nhôm + mặt dạ quang,- Kích thước: 35cm x 15cm x 2,5cm,- Thời gian sáng: từ 4 đến 6 giờ | Cái | 4 | |
| 2 | Đèn sự cố | Nguồn điện: AC (110 – 240)V/50HzCông suất: 3wBình khô: 3.6 V 500 mAhDòng điện sạc: 60 mABóng đèn: Super Led (ánh sáng mạnh, độ bền cao)Thời gian thắp sáng: 2 giờ ( chế độ DC)Thời gian sạc đầy: 24 giờ | Cái | 40 | |
| 3 | CB + hộp 10A-30A | - CB cóc,- Số cực: 2 pha,- Dòng điện định mức 10A, 30A,- Dòng cắt ngắn mạch: 1,5kA,- Điện áp định mức: 220V, | Cái | 4 | |
| 4 | CB chống giật | - CB chống giật (chống rò điện) loại 2 pha,- Đòng điện định mức: 30 (A)- Dòng cắt ngắn mạch: 2.5(kA) | Cái | 2 | |
| 5 | CB tép | - CB chống chạm loại 1 pha,- Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch,- Đòng điện định mức: 63A/50A/40A/32A/25A/ 20A/16A/6A- Điện áp định mức: 220V-240V- Dòng cắt ngắn mạch: 06(kA) | Cái | 6 | |
| 6 | Công tắc sino | - Công tắc 1 chiều Sino ( Vanlock ) được sản xuất dựa trên công nghê tiên tiến , lớp nhựa được sản xuất bằng công nghệ nhựa chịu lực ABS.- Thiết bị làm từ đồng hợp kim có độ đàn hồi cao, tiếp xúc chắc chắn, chống mô-ve lắp đặt nhanh chóng. | Cái | 6 | |
| 7 | Dây điện CV 6.0 Cadivi | - Cáp Cadivi CV6, 6mm2, 0.6/1KV,- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC. | Mét | 30 | |
| 8 | Dây Điện Nguồn 4.0 | - DÂY ĐIỆN ĐƠN 4.0 CADIVI có thiết diện 4mm2, kết cấu 7/0.85 No/mm, đường kính ruột dẫn 2,55mm, chiều dày cách điện 0,8mm, trọng lượng dây 47,30 kg/km, điện trở DC ở 20 độ C 4,61Ω/km. 2. - Dây bao gồm hai lớp, ruột dẫn làm bằng đồng dẫn điện, vỏ bên ngoài làm bằng nhựa cao cấp PVC cách điện. 3. - Sản phẩm có nhiệt độ làm việc tối đa cho phép là 160 độ C khi có hiện tượng đoản mạch trong 5 giây, nhiệt độ truyền dẫn thông thường là 70 độ C. | Mét | 30 | |
| 9 | Dây điện nguồn 2.5 | - Dây điện đơn CV 2.5, Cadivi,- Ruột 7 lõi đồng đường kính 0.67 mm, 0.6/1kV - - Dây đồng Cu/PVC,- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.– Bên ngoài là 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC – (Polyvinyl Chloride). | Mét | 199 | |
| 10 | Dây điện nguồn 1.5 | - Dây điện đơn CV 1.5 Cadivi,- Ruột 7 lõi đồng đường kính 0.52mm, 0.6/1kV - - Dây đồng Cu/PVC,- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.- Bên ngoài là 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC – (Polyvinyl Chloride). | Mét | 30 | |
| 11 | Quạt treo tường SenKo | - Quạt treo 1 dây,- Công suất: 47W,- Điện áp: 220V/50Hz- Lượng gió: 76.2m3/1min,- Đường kính cánh: 39cm,- Số lượng cánh: 3 cánh,- Màu sắc: kem nâu. | Cái | 3 | |
| 12 | Phích cắm | - 15A – 250V Chịu tải đến 3000W,- Chống vỡ: phần vỏ phích P3000W được sản xuất từ nhựa ABS kỹ thuật có khả năng chịu va đập cao. - Chịu nhiệt, chống cháy: phần vỏ trong phích P3000W được sản xuất từ nhựa ure fomandehit, có khả năng chịu nhiệt chống cháy tăng độ an toàn cho thiết bị trong quá trình sử dụng. | Cái | 2 | |
| 13 | Tủ điện (6 chân) | Thông số: 20* 20* 6.5cmĐiện áp sử dụng: 230/ 400V ~ 50HzChất liệu: Vỏ kim loại, nắp nhựa, lắp chìmNgõ vào dây: 6Trọng lượng: 1.2kgTiêu chuẩn: TCCS 10 : 200/XLT IEC 60439-1 : 2004: BS 5486-1 : 1990SINO - Tủ điện kim loại 6 modul-âm | Bộ | 1 | |
| 14 | Đế + mặt ổ cấm sino | - Đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy - nguyên chất (không có mùi khét như nhựa phế liệu,tái sinh) - Thiết kế hoàn hảo - đồng đỏ hợp kim có độ đàn hồi cao, tiếp xúc chắc chắn, chống mô-ve, đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20000 lần.- Nhựa polycarbonate chịu lửa, chịu va đập, là vật liệu cách điện tiên tiến nhất, không lão hóa dưới tác dụng của từ trường dòng điện.- Các lỗ cắm đều có nắp che an toàn với lẫy hãm đối xứng, nắp che chỉ mở ra khi có 2 lực tác động đồng thời vào 2 lỗ của ổ cắm.- Phân loại sản phẩm: Ổ1 - Ổ2 - Ổ3 + các công tắc | Bộ | 3 | |
| 15 | Nẹp điện 2.5 phân | - Nẹp điện 2.5 phân: Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập (thử ở nhiệt độ -5 độ C, vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m)- Chịu được điện áp 2500V trong 1 phút,- Điện trở cách điện sau khi thử ẩm 48h trên 100mOhm- Nẹp tự tắt khi cháy- Nẹp không bị biến dạng sau khi thử giữ cáp theo phương thẳng đứng và phương ngang sau 2 tiếng. | Cây | 20 | |
| 16 | Nẹp điện 3 phân | - Nẹp điện 3 phân: Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập (thử ở nhiệt độ -5 độ C, vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m)- Chịu được điện áp 2500V trong 1 phút,- Điện trở cách điện sau khi thử ẩm 48h trên 100mOhm- Nẹp tự tắt khi cháy- Nẹp không bị biến dạng sau khi thử giữ cáp theo phương thẳng đứng và phương ngang sau 2 tiếng. | Cây | 6 | |
| 17 | Nẹp điện 3.5 phân | - Nẹp điện 3.5 phân: Mẫu nẹp không bị nứt khi va đập (thử ở nhiệt độ -5 độ C, vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m)- Chịu được điện áp 2500V trong 1 phút,- Điện trở cách điện sau khi thử ẩm 48h trên 100mOhm- Nẹp tự tắt khi cháy- Nẹp không bị biến dạng sau khi thử giữ cáp theo phương thẳng đứng và phương ngang sau 2 tiếng. | Cây | 10 | |
| 18 | Nẹp chịu lực | - Nẹp chịu lực: Nẹp bán nguyệt có kết cấu chịu lực, không bị biến dạng và hư hỏng khi bị dẫm đạp, hoặc xe đẩy nhỏ đi qua, hoặc ghế ngồi văn phòng có bánh xe đi qua. - Không bị nứt khi va đập (thử nghiệm: vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m). - Chuyên được dùng để thi công bảo vệ hệ thống dây dẫn điện, dây tín hiệu trong văn phòng, các shop, cửa hàng, siêu thị….. - Nẹp bán nguyệt luôn có sẵn keo xốp 2 mặt ở mặt sau của nẹp. Khi thi công chỉ cần lột lớp nylon của keo rồi dán nẹp lên mặt phẳng thi công. | Cây | 30 | |
| 19 | Nẹp chịu lực 5 phân | - Nẹp chịu lực 5cm: Nẹp bán nguyệt có kết cấu chịu lực, không bị biến dạng và hư hỏng khi bị dẫm đạp, hoặc xe đẩy nhỏ đi qua, hoặc ghế ngồi văn phòng có bánh xe đi qua. - Không bị nứt khi va đập (thử nghiệm: vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m). - Chuyên được dùng để thi công bảo vệ hệ thống dây dẫn điện, dây tín hiệu trong văn phòng, các shop, cửa hàng, siêu thị….. - Nẹp bán nguyệt luôn có sẵn keo xốp 2 mặt ở mặt sau của nẹp. Khi thi công chỉ cần lột lớp nylon của keo rồi dán nẹp lên mặt phẳng thi công. | Cây | 16 | |
| 20 | Nẹp chịu lưc 1 tấc | - Nẹp chịu lực 10cm: Nẹp bán nguyệt có kết cấu chịu lực, không bị biến dạng và hư hỏng khi bị dẫm đạp, hoặc xe đẩy nhỏ đi qua, hoặc ghế ngồi văn phòng có bánh xe đi qua. - Không bị nứt khi va đập (thử nghiệm: vật va đập có khối lượng 0.5kg, rơi từ độ cao 100m). - Chuyên được dùng để thi công bảo vệ hệ thống dây dẫn điện, dây tín hiệu trong văn phòng, các shop, cửa hàng, siêu thị….. - Nẹp bán nguyệt luôn có sẵn keo xốp 2 mặt ở mặt sau của nẹp. Khi thi công chỉ cần lột lớp nylon của keo rồi dán nẹp lên mặt phẳng thi công. | Cây | 16 | |
| 21 | Bóng đèn Led Công suất 40W | - Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt,- Công nghệ chiếu sáng tiêu chuẩn: tiêu thụ điện năng thấp, ít tỏa nhiệt và có tuổi thọ rất cao,- Ánh sáng trắng (3000-3200K),- Công suất: 40W, - Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 4000 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K,- Đầu đèn: E27 | Cái | 6 | |
| 22 | Bóng đèn Led Công Suất 50W | - Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt,- Công nghệ chiếu sáng tiêu chuẩn: tiêu thụ điện năng thấp, ít tỏa nhiệt và có tuổi thọ rất cao,- Ánh sáng trắng (3000-3200K),- Công suất: 50W, - Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 4000 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K,- Đầu đèn: E27 | Cái | 10 | |
| 23 | Bóng đèn Led Công Suất 20W | - Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt,- Công nghệ chiếu sáng tiêu chuẩn: tiêu thụ điện năng thấp, ít tỏa nhiệt và có tuổi thọ rất cao,- Ánh sáng trắng (3000-3200K),- Công suất: 20W, - Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 4000 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K,- Đầu đèn: E27 | Cái | 5 | |
| 24 | Bóng đèn Led 1,2 mét | Công suất: 40wÁnh sáng: Trắng / Vàng ấm / Trung tínhTuổi thọ: 30 nghìn giờQuang thông: 3420 (lm)Điện áp: 220VKích thước đèn: 25.4x1200mmKích thước hộp: 40x34x1240mm | Bộ | 10 | |
| 25 | Hộp công tắc 06 nút | - Hộp công tắc 06 nút: công tắc Vanlock SINO Dòng S18A - Công tắc được làm bằng vật liệu chống cháy có khả năng cách điện cao,- Lớp vỏ nhựa trang bị bên ngoài giúp công tắc ít chịu tác động từ bên ngoài,- Lò xo đàn hồi trợ lực, giúp sản phẩm thuận tiện hơn trong việc bật/tắt công tắc dễ dàng.- Thiết kế hoàn hảo – đồng hợp kim có độ đàn hồi cao, tiếp xúc chắc chắn, chống mô-ve, công suất chịu tải 10A-220V trên 20.000 lần tắt bật. | Cái | 4 | |
| 26 | Máng đèn đơn | - Máng đèn tuýp led 1m2,- Chất liệu: thép sơn tĩnh điện,- Kích thước: 120cm x 5,3cm x 3,5cm.- Thân máng bằng vật liệu thép sơn tĩnh điện vừa đảm bảo độ thẩm mỹ cao cho máng mà vừa ngăn ngừa oxy hóa tốt nhất khi sử dụng ở môi trường bên ngoài. | Cái | 5 | |
| 27 | Máng đèn đôi | - Máng đèn tuýp led 1m2 đôi,- Chất liệu: thép sơn tĩnh điện,- Kích thước: 120cm x10cm x10cm.- Thân máng bằng vật liệu thép sơn tĩnh điện vừa đảm bảo độ thẩm mỹ cao cho máng mà vừa ngăn ngừa oxy hóa tốt nhất khi sử dụng ở môi trường bên ngoài. | Cái | 5 | |
| 28 | Clock máy lạnh 1 HP mới 100% (Chính hãng) | -Block máy lạnh còn được gọi là máy nén điều hòa công suất 01 HP mới 100% (Chính hãng) | Cái | 6 | |
| 29 | Clock máy lạnh 2 HP mới 100% (Chính hãng) | -Block máy lạnh còn được gọi là máy nén điều hòa công suất 02 HP mới 100% (Chính hãng) | Cái | 4 | |
| 30 | Clock máy lạnh 2.5 HP mới 100% (Chính hãng) | -Block máy lạnh còn được gọi là máy nén điều hòa công suất 2.5 HP mới 100% (Chính hãng) | Cái | 3 | |
| 31 | Clock máy lạnh 3 HP mới 100% (Chính hãng) | -Block máy lạnh còn được gọi là máy nén điều hòa công suất 03 HP mới 100% (Chính hãng) | Cái | 1 | |
| 32 | Clock máy lạnh 4 HP mới 100% (Chính hãng) | -Block máy lạnh còn được gọi là máy nén điều hòa công suất 04 HP mới 100% (Chính hãng) | Cái | 9 | |
| 33 | Clock máy lạnh 5 HP mới 100% (Chính hãng) | -Block máy lạnh còn được gọi là máy nén điều hòa công suất 04 HP mới 100% (Chính hãng) | Cái | 2 | |
| 34 | Chạm clock (chỉnh dây) | Chạm clock (chỉnh dây) | Cái | 1 | |
| 35 | Thay Capa block (1 HP–3HP) (Chính hãng) | Capa block (1 HP–3HP) (Chính hãng) | Bộ | 13 | |
| 36 | Châm gas máy lạnh (1 HP–3HP) | - châm gas máy lạnh (1 HP–3HP) (Chính hãng) | Bộ | 80 | |
| 37 | Thay gas máy lạnh (1 HP–3HP) | Thay gas máy lạnh (1 HP–3HP) (Chính hãng) | Bộ | 20 | |
| 38 | Sạc gas máy lạnh (3 HP) | Sạc gas máy lạnh (3 HP) (Chính hãng) | Bộ | 3 | |
| 39 | Sạc gas máy lạnh (4 HP) | Sạc gas máy lạnh (4 HP) (Chính hãng) | Bộ | 27 | |
| 40 | Sạc gas máy lạnh (5 HP) | Sạc gas máy lạnh (5 HP) (Chính hãng) | Bộ | 2 | |
| 41 | Ống đồng (Ø 6/12) | Ống đồng (Ø 6/12 - 0.7mm) sử dụng cho máy lạnh | Mét | 6 | |
| 42 | Ông nhựa Ø6 | Ông nhựa Ø6 để luồn dây điện | Cây | 5 | |
| 43 | Ống nước | -Ống nước phi 21 tương đương ông Bình Minh | Mét | 33 | |
| 44 | Công tháo máy lạnh treo tường | Công tháo máy lạnh treo tường (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 17 | |
| 45 | Công lắp ráp máy lạnh treo tường | Công lắp ráp máy lạnh treo tường (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 17 | |
| 46 | Công tháo máy lạnh áp trần, âm trần (casse) | Công tháo máy lạnh áp trần, âm trần (casse) (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 6 | |
| 47 | Công lắp ráp máy lạnh áp trần, âm trần (casse) | Công lắp ráp máy lạnh áp trần, âm trần (casse) (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 6 | |
| 48 | Công tháo máy lạnh 4.0 HP | Công tháo máy lạnh 4.0 HP (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 5 | |
| 49 | Công lắp ráp máy lạnh 4.0 HP | Công lắp ráp máy lạnh 4.0 HP (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 5 | |
| 50 | Công tháo máy lạnh 5.0 HP | Công tháo máy lạnh 5.0 HP (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 3 | |
| 51 | Công lắp ráp máy lạnh 5.0 HP | Công lắp ráp máy lạnh 5.0 HP (gồm đầu lạnh + cục nóng + ống đồng) | Bộ | 3 | |
| 52 | Bảo trì máy lạnh loại 02 cục (1,5 – 2,5HP, 3HP) | Bảo trì máy lạnh loại 02 cục (1,5 – 2,5HP, 3HP), vệ sinh xịt rữa, lau chùi sạch sẽ bụi bẩn. | Bộ | 294 | |
| 53 | Bảo trì máy lạnh áp trần | Bảo trì máy lạnh áp trần, vệ sinh xịt rữa, lau chùi sạch sẽ bụi bẩn. | Bộ | 148 | |
| 54 | Súc giàn nóng (1 HP–3HP) | Súc giàn nóng (1 HP–3HP) | Cái | 10 | |
| 55 | Súc giàn lạnh (1 HP–3HP) | Súc giàn lạnh (1 HP–3HP) | Cái | 2 | |
| 56 | Súc giàn nóng (4 HP - 6.5HP) | Súc giàn nóng (4 HP - 6.5HP) | Cái | 6 | |
| 57 | Thay bo mạch điều khiển (1 HP –3HP) | Thay bo mạch điều khiển máy lạnh (1 HP –3HP) | Cái | 2 | |
| 58 | Thay bơm nước máy lạnh âm trần 5.0 HP | Thay bơm nước máy lạnh âm trần 5.0 HP | Cái | 2 | |
| 59 | Thay mô tơ quạt | Thay mô tơ quạt máy lạnh | Cái | 2 | |
| 60 | Thay mô tơ đảo | Thay mô tơ đảo máy lạnh | Cái | 1 | |
| 61 | Thay dàn giải nhiệt | Thay dàn giải nhiệt | Cái | 1 | |
| 62 | Thay rơ mốt | Rơ mốt máy lạnh | Cái | 3 | |
| 63 | Thay khởi động từ | Thay khởi động từ máy lạnh | Cái | 2 | |
| 64 | Thay quạt hút | Thay quạt hút | Cái | 5 | |
| 65 | Hàn xì | Hàn xì | Cái | 1 | |
| 66 | Nhân công sửa chữa | Nhân công sửa chữa | Công | 16 | |
| 67 | Quấn si + thay gen ống đồng | Quấn si + thay gen ống đồng | Mét | 30 | |
| 68 | Sửa bo mạch máy lạnh âm trần | Sửa bo mạch máy lạnh âm trần | Cái | 7 | |
| 69 | Ống nước ruột gà | Ống nước ruột gà để thoát nước máy lạnh | Mét | 13 | |
| 70 | Thay nhớt máy lạnh | Thay nhớt block máy lạnh | Bộ | 3 | |
| 71 | Thay Capa block (3HP–5HP) (Chính hãng) | Thay Capa block (3HP–5HP) (Chính hãng) | Cái | 3 | |
| 72 | Thay Capa quạt (1HP–2HP) (Chính hãng) | Thay Capa quạt (1HP–2HP) (Chính hãng) | Cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi