Gói thầu: Gói 7: Chỉ phẫu thuật, gồm 28 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328939-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Tên gói thầu Gói 7: Chỉ phẫu thuật, gồm 28 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20220320437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:37:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,863,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2929498E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.004.324 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 214.008.648 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ iấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc hóa học trở lên.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói 7: Chỉ phẫu thuật, gồm 28 mặt hàng
Dự toán mua sắm Vật tư y tế, Hóa chất, Sinh phẩm chẩn đoán invitro tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 0294. 858662; 0939621005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính kế toán – Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT : Tổ chuyên gia – Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh.Số 126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Trà Vinh. Địa chỉ: 231, hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT : Tổ chuyên gia – Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh. Số 126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh , địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 0294. 858662; 0939621005


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế phù hợp với từng hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021 (Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường thì theo quy định tại Điều 42, Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021) + Tài liệu minh chứng các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ). + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Bảng cam kết theo Mẫu số 20a. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
+ Bản kết quả phân loại trang thiết bị y tế và Số văn bản ban hành kết quả phân loại này phải có trong cơ sở dữ liệu của Bộ Y tế tại trang http://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt. + Tài liệu minh chứng phân nhóm trang thiết bị y tế quy định tại Khoản 1, 2 Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: ˜ Nếu hàng hóa thuộc nhóm 1 đến nhóm 5: không cần nộp thêm Giấy chứng nhận chất lượng khác nhưng phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh đúng nhóm mà nhà thầu đã kê khai (theo quy định về nhóm tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT). ˜ Nếu hàng hóa thuộc nhóm 6: nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc tương đương. - Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại A, B theo quy định Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021. - Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021. - Tài liệu về hồ sơ kỹ thuật, catalogue của hàng hóa dự thầu thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật và tài liệu hướng dẫn sử dụng (tài liệu bằng tiếng anh và có bản dịch tiếng việt. Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng Tiếng Việt có đóng dấu của nhà sản xuất, đúng với quy định pháp luật). - Trong Hồ sơ dự thầu: Mỗi mã hàng hóa mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng thì cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu từ bên mời thầu: Nhà thầu phải gởi kèm theo 02 mẫu cho từng mặt hàng (tính theo đơn vị tính), từng loại hàng mẫu phải được đóng bao bì, dán nhãn ghi rõ tên nhà thầu và số thứ tự của mặt hàng tham gia dự thầu. Tất cả đóng chung vào một thùng/ túi, bên ngoài ghi rõ tên nhà thầu. Có biên bản giao nhận hàng mẫu đi kèm để tiện kiểm tra. Trường hợp hàng mẫu có giá trị lớn hay điều kiện bảo quản cao, nhà thầu làm văn bản đề nghị cung cấp hàng mẫu khi Bên mời thầu yêu cầu. Các hàng mẫu sau khi được đánh giá thì không được hoàn trả lại cho nhà thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tính từ thời điểm giao hàng thì hàng hóa có hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, dụng cụ chuyên dụng cần thiết để đảm bảo sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi đưa sử dụng.
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu minh chứng các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. + Bảng cam kết giao hàng đúng hàng hóa đã trúng thầu, đảm bảo đúng số lượng đơn đặt hàng trong vòng 02-3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu, đảm bảo hàng hóa mới 100%, hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn theo Mẫu số 20a.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 0294. 858662; 0939621005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 0294. 858662; 0939621005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ không tan tổng hợp nylon đơn sợi số 1/0, có kim24TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi - Nylon. Kim tam giác 3/8c, 36mm-4mm. Cỡ chỉ số 1/0 dài ≥75cm.
2Chỉ không tan tổng hợp nylon đơn sợi số 10/0, có 2 kim24TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi - Nylon, 2 kim hình thang, 3/8c, 6mm. Cỡ chỉ số 10/0 dài ≥30cm.
3Chỉ không tan tổng hợp nylon đơn sợi số 2/0, có kim336TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi - Nylon. Kim tam giác 3/8c, 26mm-30mm. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥75cm.
4Chỉ không tan tổng hợp nylon đơn sợi số 3/0, có kim1.236TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi - Nylon. Kim tam giác 3/8c, 20mm-26mm. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥75cm.
5Chỉ không tan tổng hợp nylon đơn sợi số 4/0, có kim660TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi - Nylon. Kim tam giác 3/8c, 16mm-20mm. Cỡ chỉ số 4/0 dài ≥75cm.
6Chỉ không tan tổng hợp nylon đơn sợi số 5/0, có kim288TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi - Nylon. Kim tam giác 3/8c, 16mm. Cỡ chỉ số 5/0 dài ≥45cm.
7Chỉ không tan tổng hợp polypropylen đơn sợi số 5/0, có 2 kim24TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen, 2 kim tròn 3/8C, 17mm, cỡ chỉ số 5/0, chỉ dài ≥90cm.
8Chỉ không tan tổng hợp polypropylen đơn sợi số 3/0, có 2 kim24TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen, 2 kim tròn 3/8C hoặc 1/2C, cỡ chỉ số 3/0, chỉ dài ≥45cm.
9Chỉ không tan tổng hợp polypropylen đơn sợi số 4/0, có 2 kim24TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen, 2 kim tròn 3/8C, 17mm-22mm, cỡ chỉ số 4/0, chỉ dài ≥75cm.
10Chỉ không tan tổng hợp polypropylen đơn sợi số 6/0, có 2 kim24TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen, 2 kim tròn 3/8C, 13mm, cỡ chỉ số 6/0, chỉ dài ≥75cm.
11Chỉ không tan tổng hợp polypropylen đơn sợi số 7/0, có 2 kim24TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene, 2 kim tròn, 3/8C, 8mm-10mm, cỡ chỉ số 7/0, dài ≥60cm.
12Chỉ không tan tự nhiên 2/0, có kim48TépChỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm. Kim tròn hoặc kim tam giác, 1/2C hoặc 3/8C, 26mm. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥75 cm.
13Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim150TépChỉ không tan tự nhiên, đa sợi bệnh, được làm từ 100% tơ tằm - Protein hữu cơ. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥150 cm, không kim.
14Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, nhiều sợi48TépChỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm. Cỡ chỉ số 2/0, ≥75cm x 12 sợi, không kim.
15Chỉ không tan tự nhiên 3/0, có kim48TépChỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm. Kim tròn hoặc kim tam giác, 1/2C hoặc 3/8C, 20mm. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥75 cm.
16Chỉ không tan tự nhiên 3/0, không kim, nhiều sợi48TépChỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Cỡ chỉ số 3/0, ≥45cm, nhiều sợi, không kim.
17Chỉ tan chậm tổng hợp polidioxanone đơn sợi 4/0, có 2 kim60TépChỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 4/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2c hoặc 3/8c, dài 17mm.
18Chỉ tan chậm tổng hợp polidioxanone đơn sợi 5/0, có 2 kim198TépChỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2c hoặc 3/8c, dài 13mm-17mm.
19Chỉ tan chậm tổng hợp polyglactin đa sợi số 2/0, có kim100TépChỉ tan chậm tổng hợp Polyglactin 910, kim tròn 1/2c, 30mm, cỡ chỉ số 2/0, chỉ dài ≥75cm.
20Chỉ tan chậm tự nhiên chromic đơn sợi số 0, có kim24TépChỉ tan chậm sinh học đơn sợi số 0, kim tròn 1/2C, 36mm, cỡ chỉ số 0 dài ≥75cm.
21Chỉ tan chậm tự nhiên chromic đơn sợi số 1/0, có kim36TépChỉ tan chậm sinh học đơn sợi số 1/0, kim tròn 1/2C, 30mm, cỡ chỉ số 1/0 dài ≥75cm.
22Chỉ tan chậm tự nhiên chromic đơn sợi số 2/0, có kim120TépChỉ tan chậm sinh học đơn sợi số 2/0, kim tròn hoặc tam giác, 1/2C hoặc 3/8C, 24mm-36mm, cỡ chỉ số 2/0 dài ≥75cm.
23Chỉ tan chậm tự nhiên chromic đơn sợi số 3/0, có kim150TépChỉ tan chậm sinh học đơn sợi số 3/0. Kim tam giác 3/8C, 26mm. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥75cm.
24Chỉ tan chậm tự nhiên chromic đơn sợi số 4/0, có 2 kim424TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic đơn sợi số 4/0, có 2 kim
25Chỉ tan nhanh tổng hợp polyglactin đa sợi số 3/0, có kim100TépChỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tròn hoặc kim tam giác 1/2C hoặc 3/8C, 19mm-26mm, cỡ chỉ số 3/0, chỉ dài ≥75cm.
26Chỉ tan nhanh tổng hợp polyglactin đa sợi số 4/0, có kim200TépChỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tròn hoặc kim tam giác 1/2C hoặc 3/8C, 16mm-19mm, cỡ chỉ số 4/0, chỉ dài ≥75cm.
27Chỉ tan nhanh tổng hợp polyglactin đa sợi số 5/0, có kim60TépChỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tròn hoặc kim tam giác 1/2C hoặc 3/8C, 12mm-19mm, cỡ chỉ số 5/0, chỉ dài ≥45cm.
28Chỉ tan nhanh tổng hợp polyglecaprone đơn sợi 5/0, có kim.150TépChỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Polyglecaprone 25, số 5/0, kim tam giác thẩm mỹ 3/8c, dài 16mm. Cỡ chỉ số 5/0, dài 45cm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2929498E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.004.324 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 214.008.648 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ iấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc hóa học trở lên.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->