Gói thầu: gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338287-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220316135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giáo dục hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:36:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73748E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.572.080.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.572.080.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 gói thầu xây dựng
Trường THCS Nguyễn Tất Thành (điểm lẻ); Hạng mục: Sơn, sửa chữa 16 phòng học, phòng chờ, nhà vệ sinh giáo viên, cổng tường rào.
90 Ngày
E-CDNT 3 sự nghiệp giáo dục hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút; Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Tổ 9, phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0949803034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tlinh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG DÃY A
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V6,7234100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,7504100m2
3Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học + Bốc xếp vận chuyển tôn tháo dỡ bỏ đúng nơi quy địnhChương V15công
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V3m2
5Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văngChương V136,14m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V220,0365m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V204,2496m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V194,2035m2
9Phá lớp vữa trát trên móngChương V37m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V38,46m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V990,0009m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V776,814m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V549,9356m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V136,14m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V136,14m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V257,0365m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V204,2496m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V194,2035m2
19Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V38,46m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V1.451,287m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V971,0175m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.535,1364m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V887,168m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V554,6856m2
25Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V14,355m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V3m2
27Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
28Đóng nẹp chỉ nhựa trần tôn lạnhChương V193,9m
29SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,375m2
30Sửa chữa, cùm lại hệ thống ống thoát nước máiChương V1T/bộ
31Sơn lại bảng hiệu + viết lại chữChương V2bảng
32Lắp tủ điện tổng 200x300Chương V1Tủ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V11cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V8cái
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V11bộ
36Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V32bộ
37Lắp đặt quạt trần đảoChương V16cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
39Sơn lại tường ốp gạch Đồng Nai bằng sơn dầuChương V22,7251m2
40Vệ sinh nền gạchChương V538,58m2
41Vệ sinh đánh bóng granitoChương V63,315m2
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V15,3475m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,1535100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,7674100m3/1km
45Tháo dỡ, giặt rèm màn và lắp đặt lạiChương V10công
B NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG DÃY B
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V6,7234100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,7504100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V135,36m2
4Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học..Chương V10công
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V136,14m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V218,169m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V204,2496m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V194,2035m2
9Phá lớp vữa trát trên móngChương V37m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V38,46m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V985,6434m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V776,814m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V282,6088m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V369,76m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V136,14m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V136,14m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V255,169m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V204,2496m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V194,2035m2
20Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V38,46m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V1.445,062m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V971,0175m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.528,9114m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V887,168m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V282,6088m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V374,08m2
27Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V11,198m2
28Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
29Tháo dỡ, đóng nẹp chỉ trầnChương V193,9m
30Sửa chữa, cùm lại hệ thống ống thoát nước máiChương V1T/bộ
31SXLD cửa sổ gỗ nhóm 3Chương V2,161m2
32Lắp tủ điện tổng 200x300Chương V1Tủ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V11cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V8cái
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V11bộ
36Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V32bộ
37Lắp đặt quạt trần đảoChương V16cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
39Sơn lại bảng hiệu + Viết lại chữChương V2bảng
40Sơn lại tường ốp gạch Đồng Nai bằng sơn dầuChương V28,951m2
41Vệ sinh nền gạchChương V541,58m2
42Vệ sinh đánh bóng granitoChương V63,315m2
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V12,3195m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,1232100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,616100m3/1km
46Tháo dỡ, giặt rèm màn và lắp lạiChương V10công
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,888100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,568100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V55,528m2
4Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văngChương V16,32m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V127,2792m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V111,5072m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V87,3m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V215,872m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V21,5872m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V21,5872m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V358,1796m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V107,456m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V86,4m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V16,32m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V16,32m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V127,2792m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V111,5072m2
18Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V87,3m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V572,7588m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V23,1m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V318,198m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V278,768m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,4m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,056m2
25Tháo dỡ trần tôn lạnhChương V223,5m2
26Làm trần tôn lạnhChương V223,5m2
27Đóng nẹp chỉ trầnChương V191,8m
28Sửa chửa mái tôn bị cong vênhChương V2công
29Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
30SXLD cửa gỗ nhóm 3Chương V1,81m2
31Thay nẹp chỉ cửaChương V13,74m
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V215,872m2
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V10cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V4bộ
35Lắp đặt quạt trầnChương V4cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V8bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V95m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V12m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V30m
40Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển các loại phế thải tháo dỡ bỏ đùng nơi quy địnhChương V5công
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V34,4274m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,3443100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V1,7214100m3/1km
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,6946100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V15,66m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V14,208m
4Tháo dỡ bồn nướcChương V1bộ
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V8,57m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V262,56m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V5,085m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V7,6025m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V124,16m2
10Vệ sinh nền gạchChương V46,5112m2
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V9,3345m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,0933100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,4667100m3/1km
14Láng bể nước, vữa XM M75, XM PCB40Chương V15,255m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V8,57m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V6,48m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V262,56m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V7,6025m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V262,56m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V7,6025m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V270,1625m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,52m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V39,041m2
24Lắp lại bồn nướcChương V1bồn
25Lắp mới lại hệ thống đường ống cấp nướcChương V1T/bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
27Lắp đặt van nhựa D27Chương V9Cái
28Lắp đặt van nhựa D34Chương V4cái
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V124,16m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Chương V0,24m2
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,8104100m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V28,476m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V11,112m3
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V1gốc
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V1,086m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V4,344m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0724100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0395tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,905m3
10SXLD lõi trụ thép V50x50x5 cao 2,5mChương V10cải
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,2m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V1,6m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V3,96m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V79,2m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V20m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V14,63m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V982,895m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V66,444m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.003,275m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V96,02m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V982,895m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V28,476m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V1.986,17m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V94,92m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.081,09m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,02m2
27Sơn mái ngói cổng chínhChương V50,781m2
28Sản xuất lắp dựng dây kẻm gaiChương V72,4m
29Sửa chữa cánh cổng chính và cổng phụChương V1T/bộ
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V26,1402m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,2614100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V1,307100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73748E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.572.080.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.572.080.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): 10 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy vận thăng 10 tấn Máy vận thăng 10 tấn1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
7 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->