Gói thầu: Thi công xây dựng công trình CT, NC vùng NTTS thị trấn Rạng Đông thuộc dự án CT, NC cơ sở hạ tầng vùng NTTS huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình CT, NC vùng NTTS thị trấn Rạng Đông thuộc dự án CT, NC cơ sở hạ tầng vùng NTTS huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương là 78,54 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:35:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,170,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN & PTNT (Thủy lợi) và công trình giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc ≥60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào 0,4÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện ≥7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình CT, NC vùng NTTS thị trấn Rạng Đông thuộc dự án CT, NC cơ sở hạ tầng vùng NTTS huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương là 78,54 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp trong đó có ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình NN&PTNT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Thi công xây dựng công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định. - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Thi công xây dựng công trình NN&PTNT (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020 hoặc 2021. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng.
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 384 9315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng. + Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét, kiên cố hóa kênh Tiền Phong | |||
| 1 | Đào, nạo vét kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118.068,99 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.108,08 | m3 |
| 3 | Đắp bờ mái kênh bằng đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.509,31 | m3 |
| 4 | Đất mua để đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.810,1 | m3 |
| 5 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.461,68 | m3 |
| 6 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.461,68 | m3 |
| 7 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.748 | m |
| 8 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.099 | m |
| 9 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913 | m |
| 10 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 11 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625 | m |
| 12 | Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366,1 | m2 |
| 13 | Bạt dứa gia cố mái đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 14 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Ca |
| 15 | Làm và thả rọ đá KT (2x1x0,5)m gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | rọ |
| 16 | Tháo dỡ đá hộc trong rọ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hộc thu hồi tận dụng để lát khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m3 |
| 18 | Phát quang bụi dậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,81 | 100m2 |
| 19 | Đào gốc cây D≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | Gốc |
| 20 | Đào gốc cây D≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | Gốc |
| 21 | Đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bụi |
| 22 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Di chuyển hố cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 24 | Vận chuyển phế thải phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Ca |
| 25 | Vận chuyển đất đào đập tận dụng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390,71 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào đập tận dụng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.260,87 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào không tận dụng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113.182,21 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,82 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278.105 | m |
| 30 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560,15 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# (phạm vi cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m3 |
| 32 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46.630,48 | m2 |
| 33 | Lớp đá (2x4)cm lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.051,97 | m3 |
| 34 | Đá hộc lát khan mái kè chít vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.190,74 | m3 |
| 35 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# (phạm vi cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896,17 | m3 |
| 37 | Đá hộc xây khung dầm mái vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,19 | m3 |
| 38 | Lớp đá (2x4)cm lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m3 |
| 39 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,57 | m3 |
| 40 | Trát mặt bậc vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,96 | m2 |
| 41 | Bê tông M200# đá (1x2)cm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,8 | m2 |
| 43 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459 | Tấm |
| 44 | Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngược dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,71 | m3 |
| 45 | Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngược dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,71 | m3 |
| 46 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.465,71 | m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,26 | Tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,26 | Tấn/km |
| 49 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.896,52 | m2 |
| 50 | Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,47 | m3 |
| 51 | Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,62 | m3 |
| 52 | Bốc lên, xuống xi măng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,83 | tấn |
| 53 | Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,81 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,47 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,62 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,81 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,83 | Tấn |
| 58 | Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,12 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,6 | m2 |
| 60 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,6 | m2 |
| 61 | Đất đắp không đầm nện bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,66 | m3 |
| 62 | Bê tông M100# đá (2x4)cm nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 63 | Đào bỏ bãi đúc sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,66 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,66 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,66 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,77 | m3 |
| 68 | Xúc gạch đá, bê tông sau phá dỡ lên xe đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,57 | m3 |
| 69 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,57 | m3 |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m3 |
| B | Đường bên kênh | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào không tận dụng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,13 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.296,22 | m3 |
| 5 | Lớp móng đá thải K>=0,95 dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674,09 | m3 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm lu lèn chặt dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572,34 | m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.735,2 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,38 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745,74 | m3 |
| 10 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,65 | m2 |
| 11 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416 | m |
| 12 | Quét nhựa đường gỗ khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,27 | m2 |
| 13 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 14 | Nhựa đường quét và chám khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,38 | Kg |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,25 | m3 |
| 16 | Lớp móng đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,44 | m3 |
| 17 | Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.950,6 | m2 |
| 18 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.095,71 | m2 |
| 19 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.095,71 | m2 |
| 20 | Gia cố lề đường bằng đá thải, đầm chặt dày 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,04 | m2 |
| 21 | Bó vỉa bê tông M200 kích thước (30x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | cục |
| 22 | Bê tông tấm đan vỉa M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,11 | m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấn/km |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M200# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 28 | Lắp đặt tấm đan vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231 | CK |
| 29 | Cát đen đệm tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m3 |
| 30 | Lát hè bằng gạch bock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,7 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước dọc, ngang đường | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,52 | m3 |
| 2 | Đá (2x4)cm lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200# đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,14 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,34 | m2 |
| 5 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | m3 |
| 6 | Trát tường VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,68 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.799,76 | kg |
| 10 | Bê tông nắp rãnh M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.659,76 | Kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh, tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,41 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | tấn/km |
| 15 | Lắp đặt nắp đan rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | Ck |
| 16 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 17 | Lớp đá (4x6)cm lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m3 |
| 18 | Mua và lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 19 | Mua và lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 20 | Mua và lắp đặt ống cống D400 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 21 | Mua và lắp đặt ống cống D600 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 22 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200#, đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | m2 |
| 26 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,38 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre L=3,0m xử lý nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.580 | m |
| 28 | Đóng cọc tre L=3,5m gia cố mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,5 | m |
| 29 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,76 | m3 |
| 30 | Lớp đá (4x6)cm lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 31 | Mua và lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 32 | Mua và lắp đặt ống cống D300 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 33 | Mua và lắp đặt ống cống D1000 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,16 | m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,98 | m2 |
| 38 | Bê tông dàn van cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 40 | Cốt thép dàn van cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | Kg |
| 41 | Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,03 | Kg |
| 42 | Bê tông phai cống M250# đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 43 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | kg |
| 44 | Thép hình C65x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,89 | Kg |
| 45 | Thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | Kg |
| 46 | Bu lông M16-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 47 | Gia công chế tạo cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,81 | Kg |
| 48 | Lắp đặt cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | Tấn |
| 49 | Vít nâng V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 50 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Làm khớp nối bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 52 | Chèn mối nối ống cống bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 53 | Bê tông bản mặt cống M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 54 | Bê tông móng M100#, đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m2 |
| 56 | Xây móng tường gạch không nung VXMM50, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch VXMM75#, dày TB 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 58 | Trát tường vữa XM 75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,52 | m2 |
| 59 | Bê tông bản mặt cống M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m2 |
| 61 | Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,9 | Kg |
| 62 | Nhựa đường đổ khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,53 | Kg |
| 63 | Thép ống mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,77 | Kg |
| 64 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,21 | Kg |
| 65 | Gia công lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,99 | Kg |
| 66 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 68 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| D | Các công trình trên kênh (Cống B=2,5m: cống TP6-1(TP6)) | |||
| 1 | Đóng cọc tre 3,0m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.680 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép móng cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,97 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.242,2 | Kg |
| 6 | Bê tông thân cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,72 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.507,23 | Kg |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu công tác M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,5 | Kg |
| 13 | Bê tông tấm bản vượt M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,84 | Kg |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bản vượt đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tấn/km |
| 18 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 19 | Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 21 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 22 | Bê tông dàn van cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 24 | Cốt thép dàn van cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,53 | Kg |
| 25 | Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,64 | Kg |
| 26 | Cốt thép dàn van cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | Kg |
| 27 | Thép ống mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | Kg |
| 28 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,84 | Kg |
| 29 | Gia công lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | Kg |
| 30 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m2 |
| 33 | Thép ống mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,08 | Kg |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | Kg |
| 35 | Thép ống mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,77 | Kg |
| 36 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,66 | Kg |
| 37 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | Kg |
| 38 | Gia công lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,49 | Kg |
| 39 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m2 |
| 40 | Cút thép D50, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 42 | Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.910 | m |
| 43 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m3 |
| 44 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m3 |
| 45 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,94 | m3 |
| 46 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,62 | m3 |
| 47 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,85 | m3 |
| 48 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 49 | Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | m3 |
| 50 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 51 | Bê tông M200# đá (1x2)cm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Tấm |
| 54 | Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 55 | Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 56 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | Tấn/km |
| 59 | Làm khớp nối bằng tấm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m |
| 60 | Thép bàn dày 5-:-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,43 | Kg |
| 61 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,25 | Kg |
| 62 | Gia công chế tạo cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,68 | Kg |
| 63 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | Tấn |
| 64 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | kg |
| 65 | Thép tròn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | kg |
| 66 | Bulong M16+12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 67 | Bulong M40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Cao su củ tỏi D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 69 | Gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 70 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 71 | Vít nâng V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,2 | m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,31 | m3 |
| 74 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,4 | m3 |
| 75 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,4 | m3 |
| 76 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,4 | m3 |
| 77 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.973,5 | m |
| 78 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 79 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 80 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,1 | m2 |
| 81 | Dây thép buộc D=3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7 | kg |
| 82 | Bạt dứa chống sóng đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,2 | m2 |
| 83 | Rọ đá chống sạt KT (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Rọ |
| 84 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,495 | m3 |
| 85 | Đóng cọc tre L=1,5m gia cố rãnh tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,5 | m |
| 86 | Khấu hao cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,42 | Kg |
| 87 | Đóng cọc Larsen L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,5 | m |
| 88 | Đóng cọc Larsen L=6m phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 89 | Nhổ cọc Larsen L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,5 | m |
| 90 | Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 91 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,07 | m3 |
| 92 | Đào bỏ bãi vật liệu sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 93 | Đào bỏ mặt đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,495 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đào không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.339,88 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,57 | m3 |
| 96 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | 100m3 |
| 97 | Lớp móng đá thải đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m3 |
| 98 | Lớp CPĐD dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m3 |
| 99 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,75 | m2 |
| 100 | Bê tông mặt đường M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,35 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 102 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| 103 | Lớp móng đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,44 | m3 |
| 104 | Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,44 | m2 |
| 105 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,44 | m2 |
| 106 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,44 | m2 |
| E | Các công trình trên kênh (Cống B=2,0m; 05 cống: TP1-A (TP1A); TP4-1 (TP4); TP8-1 (TP8); TP16-1 (TP18); TP18-1 (TP18A)) | |||
| 1 | Đóng cọc tre dài 3,0m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.148 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép móng cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,04 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,72 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.753,55 | Kg |
| 6 | Bê tông thân cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,11 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,91 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.815,19 | Kg |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu công tác M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,15 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.770,44 | Kg |
| 13 | Bê tông tấm bản vượt M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.672,07 | Kg |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bản vượt đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Tấn/km |
| 18 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | tấm |
| 19 | Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 21 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m2 |
| 22 | Bê tông dàn van cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,95 | m2 |
| 24 | Cốt thép dàn van cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,75 | Kg |
| 25 | Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,55 | Kg |
| 26 | Cốt thép dàn van cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | Kg |
| 27 | Thép ống mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Kg |
| 28 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,3 | Kg |
| 29 | Gia công lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,32 | Kg |
| 30 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 31 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 32 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 33 | Thép ống mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,95 | Kg |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,31 | Kg |
| 35 | Thép ống mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,83 | Kg |
| 36 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,3 | Kg |
| 37 | Gia công lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,38 | Kg |
| 38 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,05 | m2 |
| 39 | Cút thép D50, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 40 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 41 | Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.937,5 | m |
| 42 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m3 |
| 43 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | m3 |
| 44 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,63 | m3 |
| 45 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,49 | m3 |
| 46 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,97 | m3 |
| 47 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,55 | m3 |
| 49 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 50 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Tấm |
| 53 | Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 54 | Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 55 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | Tấn/km |
| 58 | Làm khớp nối bằng tấm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 59 | Thép bản dày 5-:-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.967,06 | Kg |
| 60 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625,62 | Kg |
| 61 | Gia công chế tạo cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.592,68 | Kg |
| 62 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | Tấn |
| 63 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,77 | kg |
| 64 | Bulong M16+12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Bộ |
| 65 | Bulong M40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 66 | Cao su củ tỏi D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 67 | Gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 68 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1 | m2 |
| 69 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.856,16 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.346,5 | m3 |
| 72 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.355,36 | m3 |
| 73 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.355,36 | m3 |
| 74 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.355,36 | m3 |
| 75 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.510,76 | m |
| 76 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,65 | m |
| 77 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 78 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,41 | m2 |
| 79 | Dây thép buộc D=3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,35 | kg |
| 80 | Bạt dứa chống sóng đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,41 | m2 |
| 81 | Rọ đá chống sạt KT (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | Rọ |
| 82 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,94 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre L=1,5m gia cố rãnh tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,5 | m |
| 84 | Khấu hao cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.169,72 | Kg |
| 85 | Đóng cọc Larsen L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | m |
| 86 | Đóng cọc Larsen L=6m phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 87 | Nhổ cọc Larsen L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | m |
| 88 | Đắp bãi vật liệu bằng đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m3 |
| 89 | Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m3 |
| 90 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5 | m3 |
| 91 | Đào bỏ bãi vật liệu sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m3 |
| 92 | Đào bỏ mặt đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,94 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đào không tận dụng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.060,77 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,44 | m3 |
| 95 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | 100m3 |
| 96 | Lớp móng đá thải đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 97 | Lớp CPĐD dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | m3 |
| 98 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,54 | m2 |
| 99 | Bê tông mặt đường M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,71 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,61 | m2 |
| 101 | Lớp móng đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,62 | m3 |
| 102 | Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,04 | m2 |
| 103 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,04 | m2 |
| 104 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,04 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 106 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 108 | Mua và lắp đặt ống cống D400 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| F | Các công trình trên kênh (Cống B=1,5m: TP12-1 (TP12)) | |||
| 1 | Đóng cọc tre dài 3,0m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.442 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép móng cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.303,21 | Kg |
| 6 | Bê tông thân cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,48 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.405,69 | Kg |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu công tác M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,94 | Kg |
| 13 | Bê tông tấm bản vượt M200#, đá (1x2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,84 | Kg |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bản vượt đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tấn/km |
| 18 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 19 | Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 21 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 22 | Bê tông dàn van cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m2 |
| 24 | Cốt thép dàn van cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | Kg |
| 25 | Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,73 | Kg |
| 26 | Cốt thép dàn van cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,73 | Kg |
| 27 | Thép ống mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,77 | Kg |
| 28 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,29 | Kg |
| 29 | Gia công lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,06 | Kg |
| 30 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 31 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 33 | Thép ống mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | Kg |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | Kg |
| 35 | Thép ống mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | Kg |
| 36 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | Kg |
| 37 | Gia công lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | Kg |
| 38 | Lắp đặt lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 39 | Cút thép D50, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m2 |
| 41 | Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 42 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m3 |
| 43 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 44 | Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m3 |
| 45 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m3 |
| 46 | Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3 | m3 |
| 47 | Đá (2x4)cm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,27 | m3 |
| 49 | Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 50 | Bê tông M200# đá (1x2)cm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Tấm |
| 53 | Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 54 | Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | Tấn/km |
| 58 | Làm khớp nối bằng tấm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m |
| 59 | Thép bản dày 5-:-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,46 | Kg |
| 60 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,13 | Kg |
| 61 | Gia công chế tạo cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,59 | Kg |
| 62 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | Tấn |
| 63 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | kg |
| 64 | Bulong M16+12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 65 | Cao su củ tỏi D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 66 | Gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 67 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 68 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802,98 | m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,24 | m3 |
| 71 | Đất mua để đắp (không đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,7 | m3 |
| 72 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,7 | m3 |
| 73 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,7 | m3 |
| 74 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.398,5 | m |
| 75 | Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | m |
| 76 | Tre cây nẹp gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 77 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,9 | m2 |
| 78 | Dây thép buộc D=3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | kg |
| 79 | Bạt dứa chống sóng đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,47 | m2 |
| 80 | Rọ đá chống sạt KT (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Rọ |
| 81 | Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,23 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tre L=1,5m gia cố rãnh tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 83 | Khấu hao cọc Larsan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632,39 | Kg |
| 84 | Đóng cọc Larsen L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,5 | m |
| 85 | Đóng cọc Larsen L=6m phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 86 | Nhổ cọc Larsen L=6m phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,5 | m |
| 87 | Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 88 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m3 |
| 89 | Đào bỏ bãi vật liệu sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 90 | Đào bỏ mặt đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,23 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đào không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,78 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,67 | m3 |
| 93 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | 100m3 |
| 94 | Lớp móng đá thải đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m3 |
| 95 | Lớp CPĐD dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m3 |
| 96 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,27 | m2 |
| 97 | Bê tông mặt đường M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 99 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 100 | Lớp móng đá thải dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,28 | m3 |
| 101 | Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,28 | m2 |
| 102 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,28 | m2 |
| 103 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,28 | m2 |
| G | Các công trình trên kênh (Cống D100 - Cạnh cống TP18-1) | |||
| 1 | Đóng cọc tre dài 3,0m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587 | m |
| 2 | Bê tông dàn van cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 4 | Cốt thép dàn van cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | Kg |
| 5 | Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | Kg |
| 6 | Cốt thép dàn van cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | Kg |
| 7 | Thép bản dày 5-:-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | Kg |
| 8 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,51 | Kg |
| 9 | Gia công chế tạo cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | Kg |
| 10 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 11 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | kg |
| 12 | Bulong M16+12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Vít nâng V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lớp đá (4x6)cm lót đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m2 |
| 17 | Mua lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Mua và lắp đặt ống cống D1000 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá (2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 21 | Bê tông cánh phai cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Làm khớp nối bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 23 | Chèn mối nối ống cống bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,94% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN & PTNT (Thủy lợi) và công trình giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥15KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥60kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 3 | Máy đào 0,4÷0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥9T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 5 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện ≥7,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn ≥23KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép ≥5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥1KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy san ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi