Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324087-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220315509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:16:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,559,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.991.342.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh
Cải tạo đường dây trung thế 3 pha 22kV Cai Lậy – Tân Thạnh
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác phát quang phần trung thế
1Công tác phát quang tuyếnNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m1Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)135Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)135Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm270Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (135 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m135Cái
6Lắp đà cản 1,5m135Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (135 móng)1Khoán
D Móng cột 14 mét bê tông đúc tại chỗ-MĐ14
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.088,05Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)20,558M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)33,934M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,1278M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng)1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy38M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng)1Khoán
E Móng cột 16 mét bê tông đúc tại chỗ-MĐ16
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.349,2326Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,8253M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)11,2661M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,3664M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
6Đổ bê tông12,616M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
F Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)403,2565Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,8218M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,3565M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2849M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông1,519M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
G Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)41.660,4608Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)84,898M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)140,1367M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)29,4358M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng)1Khoán
6Đổ bê tông156,928M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (64 móng)1Khoán
H Móng 2 cột 16m ghép sát - MĐ16x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.663,555Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)7,4658M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)12,3234M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,5885M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
6Đổ bê tông13,8M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
I Móng 2 cột 18m ghép sát - MĐ18x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.316,3137Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,7582M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)11,1554M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,3432M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
6Đổ bê tông12,492M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
J Phần cột
1Trụ BTLT 12m - 540kgf, k=23Bộ
2Dựng Trụ BTLT 12m3Bộ
3Trụ BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân trụ53Bộ
4Dựng trụ BTLT 14m53Bộ
5Trụ BTLT 14m - 650kgf, k=2235Bộ
6Dựng trụ BTLT 14m235Bộ
7Trụ BTLT 16-1100kgf; Có dây tiếp đất luồn trong thân trụ3Bộ
8Dựng trụ BTLT 16-1100kgf3Bộ
9Trụ BTLT 16m - 1100kgf, k=215Bộ
10Dựng trụ BTLT 16m15Bộ
11Trụ BTLT 18m-1100kgf; Có dây tiếp đất luồn trong thân trụ4Bộ
12Dựng trụ BTLT 18m4Bộ
13Trụ BTLT 18m - 1100kgF, k=24Bộ
14Dựng trụ BTLT 18m4Bộ
K Bộ boulon ghép cột 12m, 14m
1Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc63Bộ
2Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc63Bộ
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm63Bộ
L Collier trụ đôi 16m, 18m
1Collier 80x8 ĐK 230x930+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)8Bộ
2Collier 80x8 ĐK 255x960+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)8Bộ
3Collier 80x8 ĐK 300x1010+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)8Bộ
4Collier 80x8 ĐK 330x1040+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)8Bộ
5Lắp collier kẹp trụ32Bộ
M Đà sắt 2xU140-2500mm tháp cột
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm4Đà
2Thanh chống sắt góc L50x5-410mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Cái
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Cái
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
6Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 2 xà trên trụ tròn 75,6524kg/bộ2Bộ
N Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)156Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm312Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm156Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc312Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc624Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn156Bộ
O Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon VRS 16x500 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 54,53kg trên trụ tròn1Bộ
P Đà sắt XLTP_2,0-I (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)9Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm9Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn9Bộ
Q Đà sắt XLTP_2,0-G (đỡ góc 3 pha lệch 100%)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)46Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm46Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc46Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc46Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x546Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,669kg trên trụ tròn23Bộ
R Đà XC-2,4-T (Đỡ thẳng 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn4Bộ
S Đà sắt XL_2,0-G.2 (đỡ góc 3 pha lệch 100% cột ghép)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)12Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm24Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x512Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 52,5224kg trên trụ tròn6Bộ
T Đà XC-2,4-N (Néo thẳng, góc, đỡ góc 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)162Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm324Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc324Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc162Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5324Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4764kg trên trụ tròn81Bộ
U Đà sắt XL_0,8-T1 (đỡ thẳng 1 pha)
1Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc, (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11,7797kg/bộ2Bộ
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng57Bộ
2Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm257Cái
3Cáp đồng trần 25mm214,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2171Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc171Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240057Bộ
7ép kẹp WR cỡ 57Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2171Cái
9Kéo dây tiếp địa0,1425100kg
W Tiếp đất lắp lại trụ lắp thiết bị
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
4Cáp đồng trần 25mm220Kg
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm25Cái
6Đầu cosse Cu 70mm215Cái
7Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép25Bộ
8Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
9ép kẹp WR cỡ 5Cái
10ép đầu cosse Cu 70mm215Cái
11Kéo dây tiếp địa0,13100kg
X Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32(920 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này32.473,332Kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này6.518,1978Kg
3Dây đồng bọc 30/10360Mét
4Cáp duplex DuCV 2x10mm2408Mét
5Cáp nhôm A95 dùng để buộc sứ60Mét
6Ống nối chịu sức căng dây AC 240/3230Bộ
7Ống nối chịu sức căng dây AC 150/1910Bộ
8Ống nối lèo dây dẫn AC 240mm293Cái
9Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng1.116Cái
10Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc69Cái
11Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm260Cái
12Kẹp nối ép WR 929 (120-240/120-240)mm260Cái
13Kẹp nối bọc trung thế IPC cỡ dây 2408Bộ
14Rack 2 + sứ ống chỉ5Bộ
15Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268Bộ
16Kẹp nối bọc cách điện IPC120-120mm24Bộ
17Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-95mm21Bộ
18Kẹp Splitbolt AL-Al cỡ dây 95-12032Bộ
19Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
20Boulon 16x400 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
21Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
22Boulon 16x650 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
23Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
24Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
25Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
26Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép (thùng)68Bộ
27Kéo rải, căng dây pha AC240/32mm2 lấy độ võng34,605Km
28Kéo rải, căng dây trung hòa AC15011,535Km
Y Bộ cách điện đứng 24kV loại pinpost-SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)1.185Bộ
2Lắp sứ đứng 24kV1.185Bộ
Z Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN
Lắp vào cột: CĐN Polymer-G-T cho dây AC240
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Bộ
2Móc treo chữ U (khoen neo)6Cái
3Giáp néo cho dây AC (185-240mm2)3Cái
4Mắc nối yếm cáp6Cái
5Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Cái
6Lắp cách điện Polymer 24kV3Bộ
AA Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN
Lắp vào xà: CĐN Polymer-G-X cho dây AC240
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN273Bộ
2Móc treo chữ U (khoen neo)546Cái
3Giáp néo cho dây AC (185-240mm2)273Cái
4Mắc nối yếm cáp546Cái
5Lắp cách điện Polymer 24kV273Bộ
AB Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN
Lắp vào cột: CĐN Polymer-G-T cho dây AC150
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN21Bộ
2Móc treo chữ U (khoen neo)42Cái
3Giáp néo cho dây AC 150/1921Cái
4Mắc nối yếm cáp42Cái
5Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc21Cái
6Lắp cách điện Polymer 24kV21Bộ
AC Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN
Lắp vào cột ghép: CĐN Polymer-G-T.2 cho dây AC150
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Bộ
2Móc treo chữ U (khoen neo)36Cái
3Giáp néo cho dây AC 150/1918Cái
4Mắc nối yếm cáp36Cái
5Boulon mắt 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Cái
6Lắp cách điện Polymer 24kV18Bộ
AD Bộ dây trung thế xuống FCO cho MBA cấp nguồn
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay Cu-Al 4775Bộ
3Conector Cu 2/010Cái
4Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị15Mét
5Lắp kẹp quay5Bộ
AE Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)30Mét
2Cable đồng bọc 600V 240mm230Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)30Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)60Cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon)30Cái
6Boulon inox ĐK 10x40120Cái
7Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị45Mét
8Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị45Mét
9ép đầu cosse Cu - Al 300mm230Cái
10ép đầu cosse Cu 240mm260Cái
11ép đầu cosse Cu 70mm230Cái
AF Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm170Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp170Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1đai ốc170Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ170Bộ
AG Đth_U2
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp24Cái
3Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ24Bộ
AH Nth_T150
1Sứ treo 24kV Polymer 70kN22Cái
2Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC185-240)22Bộ
3Móc treo chữ U (khoen neo)22Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc22Bộ
5Ống nối lèo dây dẫn AC 150mm211Cái
6Lắp cách điện Polymer 24kV22Bộ
AI Nth_T-2-150
1Sứ treo 24kV Polymer 70kN122Cái
2Kẹp ngừng dây 5 boulon (dây AC185-240)122Bộ
3Móc treo chữ U (khoen neo)122Cái
4Boulon mắt 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc122Bộ
5Ống nối lèo dây dẫn AC 150mm261Cái
6Lắp cách điện Polymer 24kV122Bộ
AJ THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1DS 3P 24kV kèm phụ kiện lắp đặtVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này4Bộ
2LBS 3 pha 24kV kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này3Bộ
3Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này1Bộ
4Biến áp cấp nguồn Re, LBS - 1 pha 24kV 1000VAVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này4Bộ
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này4Bộ
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này12Bộ
7Fuse link 3AVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này4Bộ
8Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)4Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)4Cái
10Lắp DS 3P trọn bộ4Bộ
11Lắp LBS 3 pha (bộ 3 pha)3Bộ
12Lắp Recloser (bộ 3 pha)1Bộ
AK Công tác phát quang phần hạ thế
1Công tác phát quangNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
AL Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)987,0361Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,0114M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,3202M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6974M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
6Đổ bê tông3,718M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng)1Khoán
AM Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)224,5919Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,4577M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7555M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1587M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tông0,846M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AN Trụ BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân trụ
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp đất trong thân cột, k=21Cột
2Dựng cột 8,5m1Cột
AO Trụ BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=212Cột
2Dựng cột 8,5m12Cột
AP Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
7ép kẹp WR cỡ 1Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
AQ Bộ boulon ghép cột 8,5m
1Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
2Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
AR Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 4x95mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này1.169,94Mét
2Boulon móc 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
3Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc13Bộ
4Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Boulon móc 16x650 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
6Collier ĐK 300mm hàn BL 14x40mm lắp rack30Bộ
7Kẹp đỡ treo cáp bọc vặn xoắn ABC4x95mm222Cái
8Kẹp dừng cáp dây ABC4x9511Cái
9Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm216Cái
10Nắp bịt đầu cáp bọc vặn xoắn cỡ dây 95mm244Cái
11Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm21,832Cái
12Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng1,147Km
AS Đà XC_2,4-N (LA-FCO) TBA 3P 250kVA ngồi
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn1Bộ
AT Bộ đà TBA trụ ghép (XA -MBA trạm 250kVA)
1Xà sắt U160x64x5 dài 2,1m2Cây
2Xà sắt U160x64x5 dài 1,7m2Cây
3Xà sắt U160x64x5 dài 1,457m1Cây
4Xà sắt U160x64x5 dài 0,7m1Cây
5Xà sắt U100x45x4,5 dài 1,1m2Cây
6Xà sắt U100x45x4,5 dài 0,7m3Cây
7Xà sắt U100x45x4,5 dài 0,5m2Cây
8Boulon VRS 16x700 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Cái
9Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
10Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc22Bộ
11Boulon 16x120 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x54Bộ
12Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm72Bộ
13Lắp xà trạm ngồi trên trụ ghép1Bộ
AU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ 8152Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse Cu 70mm29Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép5Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x24004Bộ
12ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
13ép cosse 70mm29Cái
14Kéo dây tiếp đất2,73810m
15ép cosse 10mm22Cái
AV Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Kẹp quay Cu-Al 4773Bộ
3Conector Cu 2/06Cái
4Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị18Mét
5Lắp kẹp quay3Bộ
AW Bộ dây hạ thế trạm 250kVA
1Cáp đồng bọc 600V-240mm221Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm27Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm7Cái
7Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm4Bộ
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/03Bộ
12Băng keo cách điện10Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 240mm2 xuống t/bị21Mét
15Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị7Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,710Mét
20ép cosse 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 150mm21Cái
22ép cosse cỡ 240mm26Cái
AX Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT (TBA 3P XDM -1x250kvA)
1Cáp hạ thế ABC 4x95mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này21Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Cái
4Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 95mm29Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn)12Cái
7Nắp bịt cáp ABC3Cái
8Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị21Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
11ép cosse cỡ 95mm29Cái
AY Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 3P cải tạo)
1Cáp hạ thế ABC 4x95mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này28Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm24Cái
4Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 95mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn)16Cái
7Nắp bịt cáp ABC4Cái
8Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị28Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm232Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm2,410Mét
AZ Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 3 Pha cải tạo)
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm214Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm12Cái
4Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC2Cái
8Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị14Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,210Mét
11ép cosse cỡ 95mm26Cái
BA Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm224Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm20Cái
4Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn)16Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm24Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị24Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm232Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm210Mét
11ép cosse cỡ 50mm212Cái
BB Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 1 pha cải tạo)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm266Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm266Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm55Cái
4Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép33Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm222Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn)33Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm211Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị66Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm266Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm5,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2,22Cái
BC Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới hạ thế (TBA 1 pha cải tạo)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2108Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2108Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm90Cái
4Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép54Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm236Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC p/v công tác (tiếp địa an toàn)54Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm218Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị108Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2108Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm910Mét
11ép cosse cỡ 50mm236Cái
BD Trạm biến áp 1x250kVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P(3P)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P(3P)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này3Bộ
5Fuse link 10AVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
7Tủ phân phối trạm 3 pha 1x250kVA, gồm:1Bộ
8Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
11MCCB 3P-600V 400AVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
16Bakelit 300x480x20mm1Cái
17Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 1Máy
18Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)1Bộ
19Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)1Cái
20Lắp tủ phân phối trạm 3 pha1Bộ
BE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT7Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)14Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)7Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm27Cái
5Cáp đồng trần 25mm214Kg
6Đầu cosse Cu 70mm256Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc49Bộ
8Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép35Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)7Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm214Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x240021Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm27Cái
13ép cosse 70mm256Cái
14Kéo dây tiếp đất19,54410m
15ép cosse 10mm214Cái
BG Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này17,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm228Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4777Bộ
4Conector Cu 2/014Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông17,5Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị28Mét
7Lắp kẹp quay7Bộ
BH Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này140Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này28Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm49Mét
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép35Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm214Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này28Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/014Bộ
11Băng keo cách điện14Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông140Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông28Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông14Mét
15Thay ống nhựa đường kính 49Mét
16ép kẹp WR cỡ (120-240)mm214Cái
BI Thiết bị TBA 1P 1x25kVA di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK14Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK28Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Cái
10Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 7Máy
11Tháo gở và lắp lại FCO 27kV7Bộ
12Tháo gở và lắp lại LA 18kV7Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha7Bộ
BJ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT3Bộ
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm23Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép15Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)3Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x24009Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm23Cái
13ép cosse 70mm224Cái
14Kéo dây tiếp đất8,37610m
15ép cosse 10mm26Cái
BL Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này7,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4773Bộ
4Conector Cu 2/06Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông7,5Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị12Mét
7Lắp kẹp quay3Bộ
BM Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này60Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này12Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm21Mét
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép15Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm26Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này12Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
11Băng keo cách điện6Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông60Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông12Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông6Mét
15Thay ống nhựa đường kính 21Mét
16ép kẹp WR cỡ (120-240)mm26Cái
BN Thiết bị TBA 1P 1x37,5kVA di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
10Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 3Máy
11Tháo gở và lắp lại FCO 27kV3Bộ
12Tháo gở và lắp lại LA 18kV3Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha3Bộ
BO Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc60Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc30Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT15Bộ
BP Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng45Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)30Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)15Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm215Cái
5Cáp đồng trần 25mm230Kg
6Đầu cosse Cu 70mm2120Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc105Bộ
8Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép75Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)15Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm230Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x240045Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm215Cái
13ép cosse 70mm2120Cái
14Kéo dây tiếp đất41,8810m
15ép cosse 10mm230Cái
BQ Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này37,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm260Mét
3Kẹp quay Cu-Al 47715Bộ
4Conector Cu 2/030Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông37,5Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị60Mét
7Lắp kẹp quay15Bộ
BR Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này300Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này60Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này30Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm105Mét
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép75Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm230Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này60Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Cái
9Đầu cosse Cu 70mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này30Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/030Bộ
11Băng keo cách điện30Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông300Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông60Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông30Mét
15ép kẹp WR cỡ (120-240)mm230Cái
BS Thiết bị TBA 1P 1x50kVA di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK30Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK60Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này30Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Cái
10Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 15Máy
11Tháo gở và lắp lại FCO 27kV15Bộ
12Tháo gở và lắp lại LA 18kV15Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha15Bộ
BT Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT2Bộ
BU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm24Kg
6Đầu cosse Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
13ép cosse 70mm216Cái
14Kéo dây tiếp đất5,58410m
15ép cosse 10mm24Cái
BV Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm28Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4772Bộ
4Conector Cu 2/04Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông5Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị8Mét
7Lắp kẹp quay2Bộ
BW Bộ dây hạ thế trạm 2x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này40Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm14Mét
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-95)mm24Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
11Băng keo cách điện4Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông40Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông8Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông4Mét
15Thay ống nhựa đường kính 14Mét
16ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
BX Thiết bị TBA 1P 2x25kVA di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
10Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 4Máy
11Tháo gở và lắp lại FCO 27kV4Bộ
12Tháo gở và lắp lại LA 18kV4Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha2Bộ
BY Đà XC-2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x54Bộ
6Tháo gở, lắp lại xà 2,4m trên cột BTLT1Bộ
BZ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)1Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép5Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)1Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm21Cái
13ép cosse 70mm28Cái
14Kéo dây tiếp đất3,23810m
15ép cosse 10mm22Cái
CA Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này7,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4773Bộ
4Conector Cu 2/06Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông7,5Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị12Mét
7Lắp kẹp quay3Bộ
CB Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này27Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này5Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm7Mét
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép5Cái
6Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)2Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
11Băng keo cách điện2Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông27Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông5Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
15Thay ống nhựa đường kính 7Mét
16ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
CC Trạm biến áp 3x25kA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA3Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)1Cái
CD Đà XC-2,4-N lắp LA-FCO TBA 3P di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x512Bộ
6Tháo gở, lắp lại xà 2,4m trên cột BTLT3Bộ
CE Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)3Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép15Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)3Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x24009Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm23Cái
13ép cosse 70mm224Cái
14Kéo dây tiếp đất9,71410m
15ép cosse 10mm26Cái
CF Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này22,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4779Bộ
4Conector Cu 2/018Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông22,5Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị36Mét
7Lắp kẹp quay9Bộ
CG Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này81Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này15Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Mét
4Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm21Mét
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép15Cái
6Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)6Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này12Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
11Băng keo cách điện9Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông81Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông15Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông6Mét
15Thay ống nhựa đường kính 21Mét
16ép kẹp WR cỡ (120-240)mm26Cái
CH Trạm biến áp 3x50kA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này9Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này9Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này9Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA9Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)3Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)3Cái
CI Đà XC-2,8-N lắp LA-FCO TBA 3P giàn di dời
1Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cânVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
3Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x54Bộ
4Tháo gở, lắp lại xà 2,8m trên cột II, công nhóm 2 bậc 3,5/72Bộ
CJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P giàn-ngồi (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)4Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
13ép cosse 70mm216Cái
14Kéo dây tiếp đất5,47610m
15ép cosse 10mm24Cái
CK Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn-ngồi (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này30Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm242Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4776Bộ
4Conector Cu 2/012Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông30Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị42Mét
7Lắp kẹp quay6Bộ
CL Bộ dây hạ thế trạm 160kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Mét
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10Cái
6Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)4Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
9Đầu cosse Cu 70mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
11Băng keo cách điện10Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông48Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông14Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông4Mét
15Thay ống nhựa đường kính 14Mét
16ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
CM TBA 160kVA DI DỜI
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-160kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
7MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 22/0,4kV 160kVA2Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)2Cái
CN Đà XC-2,8-N lắp LA-FCO TBA 3P giàn di dời
1Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cânVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
3Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x54Bộ
4Tháo gở, lắp lại xà 2,8m trên cột II2Bộ
CO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P giàn-ngồi (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)4Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
11Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
12ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
13ép cosse 70mm216Cái
14Kéo dây tiếp đất5,47610m
15ép cosse 10mm24Cái
CP Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn-ngồi (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo thu hồi nhà thầu không chào đơn giá mục này30Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm242Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4776Bộ
4Conector Cu 2/012Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông30Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị42Mét
7Lắp kẹp quay6Bộ
CQ Bộ dây hạ thế trạm 250kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-250mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Mét
4Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Mét
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10Cái
6Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240/25-95mm2 (WR 815)4Cái
7Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
9Đầu cosse Cu 70mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Cái
10Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
11Băng keo cách điện10Cuồn
12Tháo và lắp lại dây đồng bọc 250mm2 dọc cột bê tông48Mét
13Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông14Mét
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông4Mét
15Thay ống nhựa đường kính 14Mét
16ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
CR TBA 250kVA DI DỜI
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVAVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
7MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 22/0,4kV 160kVA2Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)2Cái
CS Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16-18m
1Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG)4Bộ
2Lắp collier4Bộ
CT PHẦN THÁO GỠ THU HỒI TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi155cột
2Nhổ cột bê tông ly tâm 12m thu hồi37cột
3Nhổ cột bê tông ly tâm 14m thu hồi2cột
4Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi1cột
5Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống3bộ
6Tháo gở thu hồi dây AC70558mét
7Tháo gở thu hồi dây AC95558mét
8Tháo gở thu hồi dây A15034.623mét
9Tháo thu hồi Đth-U.162bộ
10Tháo thu hồi Nth-U.57bộ
11Tháo thu hồi X-24KP.2bộ
12Tháo thu hồi X-24Đ.8bộ
13Tháo thu hồi X-24K.13bộ
14Tháo thu hồi X-20Đ.118bộ
15Tháo thu hồi X-20K.30bộ
16Tháo thu hồi X-20ĐL.5bộ
17Tháo thu hồi X-20KL.2bộ
18Tháo thu hồi bộ TS.15bộ
19Tháo thu hồi FCO & UFCO2bộ
20Tháo thu hồi Chuỗi cách điện 24kV - 70kN.136cột
21Tháo thu hồi SĐ 24kV138bộ
22Tháo ra lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ3bộ
23Tháo ra lắp lại Bộ đèn chiếu sáng2bộ
24Tháo lắp SĐ 24kV25bộ
25Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN..122cột
26Tháo ra lắp lại X-24Đ.1bộ
27Tháo ra lắp lại X-24K.8bộ
28Tháo ra lắp lại Nth-U.4bộ
29Tháo ra lắp lại REC..2bộ
30Tháo ra lắp lại Bộ tụ bù..2Bộ
31Tháo ra lắp lại LBFCO (bộ 1 pha)62bộ
32Tháo ra lắp lại LA (bộ 1 pha)12bộ
33Tháo ra lắp lại LTD (bộ 1 pha)6Bộ
34Tháo ra lắp lại TU-1000VA..2Bộ
35Tháo ra lắp lại AV95..9.196mét
36Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà384bộ
CU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha160bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha42bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha35bộ
CV Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 194Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 194Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2165Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2165Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2165Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2165Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 466Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 466Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4198Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4198Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại654Cái
12MCB 1 pha 32A 400V34Cái
CW Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (131 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép262Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép262Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.262Cái
CX Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (27 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép54Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép54Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.54Cái
CY Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (79 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép158Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép158Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.158Cái
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 14m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2564mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)94cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.188cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1250mm + Khóa đai thép188đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1250mm + Khóa đai thép188đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc94bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm94Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)94cái
9Vít D4x20 lắp công tơ282cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)94bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời94bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 14m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2990mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)165cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.330cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1250mm + Khóa đai thép330đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1250mm + Khóa đai thép330đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc330bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm330Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)330cái
9Vít D4x20 lắp công tơ990cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)165bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời165bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 14m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2396mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)66cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.132cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1250mm + Khóa đai thép132đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1250mm + Khóa đai thép132đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc264bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm264Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)264cái
9Vít D4x20 lắp công tơ396cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)66bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời66bộ
DC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.991.342.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->