Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339001-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220322915
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:40:00 đến ngày 2022-03-23 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 718,963,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15688E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và kèm theo hóa đơn tài chính thanh toán cho hợp đồng, (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm hạng mục cung cấp công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 503.274.000 VND.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.509.825.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa 24/7. Thời gian cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa trong vòng 1 đến 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 tiếng.- Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có kho hàng theo tiêu chuẩn của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem trong E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò nhân viên phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường
Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao
270 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp bảo vệ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và QLDA Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 03/19 đường số 49, phường Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam , địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp và - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp của Sở công thương (hoặc đơn vị có chức năng cấp);
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT hoặc kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). - Cam kết của nhà thầu về hạn sử dụng của hóa chất trúng thầu phải đảm bảo lớn hơn hoặc bằng 2/3 hạn sử dụng, kể từ ngày sản xuất tại thời điểm giao hàng, trừ những hóa chất đặc thù có hạn sử dụng ngắn (nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng) nhưng phải đảm bảo 1/2 hạn sử dụng tại thời điểm giao hàng (hoặc theo sự đồng ý của hai bên trước khi giao hàng).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá, thiết bị có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa, thiết bị (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng): Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt …
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Môi trường. + Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết - Hà Nội – Điện thoại: (024) 38223189.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam. + Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam. + Địa chỉ: 200, Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, TP.HCM + Địa chỉ: Lô 19, Nguyễn văn Cừ (nối dài), xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điện, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo blue3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
2Bình định mức 1000ml4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
3Bình định mức 100ml2cáiĐáp ứng mục 2 chương V
4Bình định mức 250ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
5Bình định mức 25ml3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
6Bình định mức 500ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
7Bình định mức 50ml4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
8Bình nhỏ giọt1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
9Bình nhựa 0,5 lít3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
10Bình nhựa 2 lít5cáiĐáp ứng mục 2 chương V
11Bình nhựa 5 lít4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
12Bình tam giác1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
13Bình tam giác 100ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
14Bình tam giác 250ml3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
15Bình tam giác 25ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
16Bình tam giác 500ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
17Bình tam giác 50ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
18Bình tia6cáiĐáp ứng mục 2 chương V
19Cái lọc10cáiĐáp ứng mục 2 chương V
20Chai bảo quản dung dịch1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
21Chai BOD1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
22Chai chứa mẫu 100ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
23Chai CO1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
24Chai đựng hóa chất5cáiĐáp ứng mục 2 chương V
25Chai đựng mẫu1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
26Chai đựng mẫu vi sinh1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
27Chai nhựa 0,5 lít2cáiĐáp ứng mục 2 chương V
28Chai NO21cáiĐáp ứng mục 2 chương V
29Chai SO21cáiĐáp ứng mục 2 chương V
30Chụp đầu đo1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
31Cốc đo1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
32Cốc nhựa1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
33Cốc thủy tinh1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
34Cốc thủy tinh 1000ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
35Cốc thủy tinh 250ml4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
36Cốc thủy tinh 50ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
37Cuvet 1cm1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
38Cuvet Graphit3cáiĐáp ứng mục 2 chương V
39Cuvet thạch anh cho FIAS1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
40Đầu cone 1ml18cáiĐáp ứng mục 2 chương V
41Đầu cone 5ml7cáiĐáp ứng mục 2 chương V
42Đầu điện cực1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
43Đầu đo1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
44Đĩa thủy tinh1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
45Điện cực độ dẫn Pt1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
46Điện cực pH1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
47Đũa thủy tinh4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
48Găng tay chống nóng14ĐôiĐáp ứng mục 2 chương V
49Găng tay y tế27HộpĐáp ứng mục 2 chương V
50Ghế tựa1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
51Khẩu trang y tế12HộpĐáp ứng mục 2 chương V
52Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
53Màng DO1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
54Màng lọc cho FIAS2cáiĐáp ứng mục 2 chương V
55Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)5cáiĐáp ứng mục 2 chương V
56Ống đong 100ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
57Ống đong 250ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
58Ống hấp thụ1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
59Ống hút4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
60Ống nghiệm1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
61Ống phá mẫu có nắp kín1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
62Phễu chiết 1000ml2cáiĐáp ứng mục 2 chương V
63Phễu chiết 250ml1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
64Pipet 10ml4cáiĐáp ứng mục 2 chương V
65Quần áo BHLĐ20BộĐáp ứng mục 2 chương V
66Sensor CO1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
67Sensor NO1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
68Sensor NO21cáiĐáp ứng mục 2 chương V
69Sensor NOx1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
70Sensor SO21cáiĐáp ứng mục 2 chương V
71Thùng đựng và bảo quản mẫu84cáiĐáp ứng mục 2 chương V
72Xô chứa dung dịch sục khí1cáiĐáp ứng mục 2 chương V
73(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
74(NH4)2HPO41Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
75(NH4)6Mo7O24.4H2O1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
761,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)1Chai 25gĐáp ứng mục 2 chương V
774-hydroxy benzoate (C7H4O3)1Chai 100mlĐáp ứng mục 2 chương V
78Aceton1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
79Ag2SO41Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
80Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC)1Chai 25gĐáp ứng mục 2 chương V
81Amoni clorua NH4Cl1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
82Axit acetic1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
83Axit Ascorbic1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
84Axit nitơric HNO3 PA d = 1,401Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
85Axit oxalic1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
86Axit phosphoric H3PO4 d = 1,691Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
87Axit sulphamic1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
88Axit sulphanilic1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
89BaCl2.2H2O1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
90Bông thủy tinh1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
91C3N3O3Cl2Na.2H2O1Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
92CDTA- C14H22N2O81Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
93CH2Cl21Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
94CH3COOC2H51Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
95CH3COOH1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
96CHCl31Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
97Cồn lau dụng cụ1Can 30 lítĐáp ứng mục 2 chương V
98Diatomit1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
99Dung dịch chuẩn1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
100Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
101Dung dịch chuẩn 122801Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
102Dung dịch chuẩn 14131Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
103Dung dịch chuẩn 841Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
104Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm2Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
105Dung dịch chuẩn NaNO21Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
106Dung dịch chuẩn NaNO31Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
107Dung dịch chuẩn P-PO41Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
108Dung dịch điện cực DO1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
109Dung dịch làm sạch điện cực1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
110Dung dịch NH3 đặc1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
111Dung dịch NH4+ chuẩn1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
112Dung môi6Chai 4 lítĐáp ứng mục 2 chương V
113EDTA1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
114Etanol1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
115Găng tay chịu nhiệt2ĐôiĐáp ứng mục 2 chương V
116Giấy lau86HộpĐáp ứng mục 2 chương V
117Giấy lọc34HộpĐáp ứng mục 2 chương V
118Giấy lọc bụi1Hộp 100 tờĐáp ứng mục 2 chương V
119Giấy lọc chuyên dụng133CáiĐáp ứng mục 2 chương V
120Giấy thử pH10HộpĐáp ứng mục 2 chương V
121Glutamic1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
122Glycerol1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
123H2O27Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
124H2O2 30%7Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
125H2SO45Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
126H2SO4 đậm đặc2Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
127H3BO31Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
128H3PO41Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
129HCl4Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
130HgCl1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
131HgSO41Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
132HNO37Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
133Hồ tinh bột1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
134Iốt1Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
135K2C4H4O61Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
136K2Cr2O71Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
137K2CrO41Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
138K2HPO41Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
139K2S2O81Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
140K2SO41Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
141Kali antimontatrat1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
142Kaliphatalat1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
143KCl1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
144KH2PO41Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
145Khẩu trang y tế1HộpĐáp ứng mục 2 chương V
146Khí argon2BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
147Khí axetylen1BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
148Khí chuẩn CO1BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
149Khí chuẩn NO1BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
150Khí chuẩn NO23BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
151Khí chuẩn O21BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
152Khí chuẩn SO22BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
153Khí Heli1BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
154Khí Nitơ1BìnhĐáp ứng mục 2 chương V
155KI1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
156KIO31Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
157KMnO41Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
158Methanol1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
159Methylen xanh1Chai 10gĐáp ứng mục 2 chương V
160MgCl21Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
161N-(1-naphyl)-ethyllediamine1Chai 25gĐáp ứng mục 2 chương V
162n-Butanol1Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
163n-Hexan9Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
164N,N-dimethyl-pphenylenediamineoxalate1Chai 25gĐáp ứng mục 2 chương V
165Na2CO31Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
166Na2S2O31Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
167Na2S2O5 0,1N24ỐngĐáp ứng mục 2 chương V
168Na2SO31Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
169Na2SO42Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
170Na3C6H5O7.2H2O1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
171NaAsO21Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
172NaBH41Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
173NaC7H5NaO31Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
174NaCl1Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
175NaClO1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
176NaHCO31Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
177NaOH13Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
178NH31Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
179NH4NO34Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
180NH4OCl1Chai 500mlĐáp ứng mục 2 chương V
181Ni(NO3)2.H2O1Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
182Ống chuẩn AgNO3 0,1N1ốngĐáp ứng mục 2 chương V
183Ống chuẩn K2C2O7 0.1N1ốngĐáp ứng mục 2 chương V
184Pararosanilin1Chai 25gĐáp ứng mục 2 chương V
185Phenolphtalein1Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
186Silicagel145Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
187SnCl2.2H2O1Chai 250gĐáp ứng mục 2 chương V
188Sulfaniamide1Chai 100gĐáp ứng mục 2 chương V
189Toluen15Chai 1 lítĐáp ứng mục 2 chương V
190Zn(CH3COO)21Chai 500gĐáp ứng mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15688E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và kèm theo hóa đơn tài chính thanh toán cho hợp đồng, (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm hạng mục cung cấp công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 503.274.000 VND.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.509.825.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa 24/7. Thời gian cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa trong vòng 1 đến 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 tiếng.- Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có kho hàng theo tiêu chuẩn của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem trong E-HSMT đính kèm42
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò nhân viên phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa tính đến thời điểm đóng thầu;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->