Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322915 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:40:00 đến ngày 2022-03-23 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 718,963,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15688E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và kèm theo hóa đơn tài chính thanh toán cho hợp đồng, (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm hạng mục cung cấp công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 503.274.000 VND.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.509.825.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa 24/7. Thời gian cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa trong vòng 1 đến 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 tiếng.- Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có kho hàng theo tiêu chuẩn của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem trong E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò nhân viên phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp và - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp của Sở công thương (hoặc đơn vị có chức năng cấp); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT hoặc kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). - Cam kết của nhà thầu về hạn sử dụng của hóa chất trúng thầu phải đảm bảo lớn hơn hoặc bằng 2/3 hạn sử dụng, kể từ ngày sản xuất tại thời điểm giao hàng, trừ những hóa chất đặc thù có hạn sử dụng ngắn (nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng) nhưng phải đảm bảo 1/2 hạn sử dụng tại thời điểm giao hàng (hoặc theo sự đồng ý của hai bên trước khi giao hàng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá, thiết bị có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa, thiết bị (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng): Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt … |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Môi trường. + Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết - Hà Nội – Điện thoại: (024) 38223189. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam. + Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam. + Địa chỉ: 200, Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, TP.HCM + Địa chỉ: Lô 19, Nguyễn văn Cừ (nối dài), xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điện, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo blue | 3 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 2 | Bình định mức 1000ml | 4 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 3 | Bình định mức 100ml | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 4 | Bình định mức 250ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 5 | Bình định mức 25ml | 3 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 6 | Bình định mức 500ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 7 | Bình định mức 50ml | 4 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 8 | Bình nhỏ giọt | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 9 | Bình nhựa 0,5 lít | 3 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 10 | Bình nhựa 2 lít | 5 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 11 | Bình nhựa 5 lít | 4 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 12 | Bình tam giác | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 13 | Bình tam giác 100ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 14 | Bình tam giác 250ml | 3 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 15 | Bình tam giác 25ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 16 | Bình tam giác 500ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 17 | Bình tam giác 50ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 18 | Bình tia | 6 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 19 | Cái lọc | 10 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 20 | Chai bảo quản dung dịch | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 21 | Chai BOD | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 22 | Chai chứa mẫu 100ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 23 | Chai CO | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 24 | Chai đựng hóa chất | 5 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 25 | Chai đựng mẫu | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 26 | Chai đựng mẫu vi sinh | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 27 | Chai nhựa 0,5 lít | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 28 | Chai NO2 | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 29 | Chai SO2 | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 30 | Chụp đầu đo | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 31 | Cốc đo | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 32 | Cốc nhựa | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 33 | Cốc thủy tinh | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 1000ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 35 | Cốc thủy tinh 250ml | 4 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 36 | Cốc thủy tinh 50ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 37 | Cuvet 1cm | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 38 | Cuvet Graphit | 3 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 39 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 40 | Đầu cone 1ml | 18 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 41 | Đầu cone 5ml | 7 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 42 | Đầu điện cực | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 43 | Đầu đo | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 44 | Đĩa thủy tinh | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 45 | Điện cực độ dẫn Pt | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 46 | Điện cực pH | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 47 | Đũa thủy tinh | 4 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 48 | Găng tay chống nóng | 14 | Đôi | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 49 | Găng tay y tế | 27 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 50 | Ghế tựa | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 51 | Khẩu trang y tế | 12 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 52 | Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 53 | Màng DO | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 54 | Màng lọc cho FIAS | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 55 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 5 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 56 | Ống đong 100ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 57 | Ống đong 250ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 58 | Ống hấp thụ | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 59 | Ống hút | 4 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 60 | Ống nghiệm | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 61 | Ống phá mẫu có nắp kín | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 62 | Phễu chiết 1000ml | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 63 | Phễu chiết 250ml | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 64 | Pipet 10ml | 4 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 65 | Quần áo BHLĐ | 20 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 66 | Sensor CO | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 67 | Sensor NO | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 68 | Sensor NO2 | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 69 | Sensor NOx | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 70 | Sensor SO2 | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 71 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 84 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 72 | Xô chứa dung dịch sục khí | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 73 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 74 | (NH4)2HPO4 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 75 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 76 | 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 77 | 4-hydroxy benzoate (C7H4O3) | 1 | Chai 100ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 78 | Aceton | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 79 | Ag2SO4 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 80 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 81 | Amoni clorua NH4Cl | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 82 | Axit acetic | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 83 | Axit Ascorbic | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 84 | Axit nitơric HNO3 PA d = 1,40 | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 85 | Axit oxalic | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 86 | Axit phosphoric H3PO4 d = 1,69 | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 87 | Axit sulphamic | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 88 | Axit sulphanilic | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 89 | BaCl2.2H2O | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 90 | Bông thủy tinh | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 91 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 1 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 92 | CDTA- C14H22N2O8 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 93 | CH2Cl2 | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 94 | CH3COOC2H5 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 95 | CH3COOH | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 96 | CHCl3 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 97 | Cồn lau dụng cụ | 1 | Can 30 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 98 | Diatomit | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 99 | Dung dịch chuẩn | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 100 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 101 | Dung dịch chuẩn 12280 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 102 | Dung dịch chuẩn 1413 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 103 | Dung dịch chuẩn 84 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 104 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | 2 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 105 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 108 | Dung dịch điện cực DO | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 109 | Dung dịch làm sạch điện cực | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 110 | Dung dịch NH3 đặc | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 111 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 112 | Dung môi | 6 | Chai 4 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 113 | EDTA | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 114 | Etanol | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 115 | Găng tay chịu nhiệt | 2 | Đôi | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 116 | Giấy lau | 86 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 117 | Giấy lọc | 34 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 118 | Giấy lọc bụi | 1 | Hộp 100 tờ | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 119 | Giấy lọc chuyên dụng | 133 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 120 | Giấy thử pH | 10 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 121 | Glutamic | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 122 | Glycerol | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 123 | H2O2 | 7 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 124 | H2O2 30% | 7 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 125 | H2SO4 | 5 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 126 | H2SO4 đậm đặc | 2 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 127 | H3BO3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 128 | H3PO4 | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 129 | HCl | 4 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 130 | HgCl | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 131 | HgSO4 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 132 | HNO3 | 7 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 133 | Hồ tinh bột | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 134 | Iốt | 1 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 135 | K2C4H4O6 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 136 | K2Cr2O7 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 137 | K2CrO4 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 138 | K2HPO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 139 | K2S2O8 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 140 | K2SO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 141 | Kali antimontatrat | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 142 | Kaliphatalat | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 143 | KCl | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 144 | KH2PO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 145 | Khẩu trang y tế | 1 | Hộp | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 146 | Khí argon | 2 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 147 | Khí axetylen | 1 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 148 | Khí chuẩn CO | 1 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 149 | Khí chuẩn NO | 1 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 150 | Khí chuẩn NO2 | 3 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 151 | Khí chuẩn O2 | 1 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 152 | Khí chuẩn SO2 | 2 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 153 | Khí Heli | 1 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 154 | Khí Nitơ | 1 | Bình | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 155 | KI | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 156 | KIO3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 157 | KMnO4 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 158 | Methanol | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 159 | Methylen xanh | 1 | Chai 10g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 160 | MgCl2 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 161 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 162 | n-Butanol | 1 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 163 | n-Hexan | 9 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 164 | N,N-dimethyl-pphenylenediamineoxalate | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 165 | Na2CO3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 166 | Na2S2O3 | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 167 | Na2S2O5 0,1N | 24 | Ống | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 168 | Na2SO3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 169 | Na2SO4 | 2 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 170 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 171 | NaAsO2 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 172 | NaBH4 | 1 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 173 | NaC7H5NaO3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 174 | NaCl | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 175 | NaClO | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 176 | NaHCO3 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 177 | NaOH | 13 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 178 | NH3 | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 179 | NH4NO3 | 4 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 180 | NH4OCl | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 181 | Ni(NO3)2.H2O | 1 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 182 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 1 | ống | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 183 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 1 | ống | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 184 | Pararosanilin | 1 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 185 | Phenolphtalein | 1 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 186 | Silicagel | 145 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 187 | SnCl2.2H2O | 1 | Chai 250g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 188 | Sulfaniamide | 1 | Chai 100g | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 189 | Toluen | 15 | Chai 1 lít | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 190 | Zn(CH3COO)2 | 1 | Chai 500g | Đáp ứng mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.078445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15688E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và kèm theo hóa đơn tài chính thanh toán cho hợp đồng, (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm hạng mục cung cấp công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc môi trường;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 503.274.000 VND.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.509.825.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa 24/7. Thời gian cấp dịch vụ thay thế (hoặc đổi, trả) các sản phầm bị hư hỏng, bị lỗi hàng hóa trong vòng 1 đến 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 tiếng.- Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu có kho hàng theo tiêu chuẩn của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu khác có liên quan) chứng minh đã từng làm Cán bộ quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng);a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án, hoặc đề án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất.b. Lưu ý: Nội dung chi tiết xem trong E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ hóa học, Sinh hóa, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hoặc các lĩnh vực khác có liên quan đến hóa chất, Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý) và phải có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có);b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò nhân viên phụ trách kiểm tra và cung cấp hàng hóa tính đến thời điểm đóng thầu; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi