Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:13:00 đến ngày 2022-03-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,012,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, 5 tấn ≤ tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Thi công xây dựng công trình Cải tạp, sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. (Địa chỉ: Trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 4 tầng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,413 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,857 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,282 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,534 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,895 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,895 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,45 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,807 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,684 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,412 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,453 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,082 | tấn |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,221 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,421 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,963 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,139 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,666 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,65 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,031 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,885 | 100m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,468 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,468 | m2 |
| 41 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,374 | m2 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,188 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,079 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,994 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,075 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,049 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,69 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,023 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,97 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,945 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,107 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,06 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,163 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,163 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540,054 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540,054 | m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,777 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,002 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,603 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,188 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,789 | tấn |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260,3 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260,3 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 818,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 818,8 | m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,518 | m3 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,999 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,891 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,5 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,5 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78 | m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,863 | m3 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,856 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,761 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,577 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,391 | tấn |
| 82 | Trát sô văng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,568 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,568 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,224 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,36 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch đặc, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 249,561 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 249,561 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,938 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,938 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 701,946 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 701,946 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 538,981 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 538,981 | m2 |
| 94 | Xây ốp cột bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,276 | m3 |
| 95 | Râu thép chờ xây ốp cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 96 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,776 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,776 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,4 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,54 | m2 |
| 100 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,584 | m |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,401 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,744 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,494 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,494 | m2 |
| 106 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,02 | m |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,623 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép [100x50x20x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,991 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,991 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,665 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,338 | 100m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,152 | m2 |
| 115 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,632 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,317 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,301 | m2 |
| 118 | Ống nhựa PVC D50 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,86 | m |
| 119 | Gia công cửa sắt thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,699 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,983 | 1m2 |
| 123 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Bê tông chèn thăng thép lên mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,232 | m3 |
| 126 | Thang thép lên mái D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 1m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 129 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,025 | m3 |
| 130 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,454 | m2 |
| 131 | Gia công lan can bằng thép ống đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 132 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,653 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,132 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,508 | 1m2 |
| 135 | Quả cầu Inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | quả |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2cm - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,692 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cấu kiện |
| 140 | Trát chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,936 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,936 | m2 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,27 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,487 | m3 |
| 144 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460,708 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 459,691 | m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,665 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,242 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,952 | m |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,955 | m2 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,301 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,301 | m2 |
| 152 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,094 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,29 | m2 |
| 155 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,399 | m2 |
| 156 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 157 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,69 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,69 | m2 |
| 159 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,681 | m2 |
| 160 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,147 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,084 | m2 |
| 162 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,355 | m2 |
| 163 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,55 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170,424 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,288 | m2 |
| 166 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,95 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,188 | m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,98 | m2 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,645 | m3 |
| 172 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,362 | m2 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,109 | m3 |
| 174 | Bê tông lót nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,758 | m3 |
| 175 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,605 | m2 |
| 176 | Bảng chống lóa KT1.2x4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,275 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,347 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,029 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,029 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 182 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,025 | tấn |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,868 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,007 | m2 |
| 185 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,048 | m3 |
| 186 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,582 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,192 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,237 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,237 | m2 |
| 192 | Ốp tường gạch thẻ 600x240, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,064 | m2 |
| 193 | Đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,441 | m3 |
| 194 | Ống nhựa u.PVC D32 Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m |
| 195 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,481 | m3 |
| 198 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,644 | m3 |
| 199 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,623 | m2 |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,495 | 100m2 |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,056 | m3 |
| 202 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 205 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m3 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,52 | m2 |
| 207 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,872 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,872 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,529 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cấu kiện |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,704 | m3 |
| 214 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | m3 |
| 216 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,732 | m3 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,83 | m2 |
| 219 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,83 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 224 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 225 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | m2 |
| 226 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 227 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 237 | Bóng đèn ốp trần 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 238 | Đèn HQ đôi chống cận 2x36W,L=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126 | bộ |
| 239 | Đèn HQ đôi thường 2x36W,L=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 241 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 242 | Dây Cáp CU/XLPE/PVC(2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 131 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.015 | m |
| 246 | Ống luồn dây gen mềm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | m |
| 247 | Ống luồn dây gen mềm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245 | m |
| 248 | Ống luồn dây gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 900 | m |
| 249 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bình |
| 250 | Bình CO2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 251 | Nội quy chữa cháy+tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 252 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 253 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 255 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175 | m |
| 256 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 257 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 258 | Thép ốp tường L50x50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,85 | kg |
| 259 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | md |
| 260 | Bật đỡ dây D8 trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | cái |
| 261 | Bật đỡ dây D8 xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 262 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 263 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,128 | m3 |
| 264 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 265 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(2x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 266 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 267 | Con sơn đóng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 268 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 269 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 270 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 271 | Cút 90o PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 272 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 273 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 274 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 275 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 276 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 277 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 278 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 279 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 280 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 281 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 282 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 283 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 284 | Ống nhựa u.PVC D42 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 285 | Cút nhựa PVC 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 286 | Tê nhựa PVC 90 dộ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 287 | Tê nhựa PVC 90 độ D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 288 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 289 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 290 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 293 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 294 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,6 | 1m3 |
| 295 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 296 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 297 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 298 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 299 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 300 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,932 | m3 |
| 301 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,193 | m3 |
| 302 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,697 | m3 |
| 303 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,524 | m3 |
| 304 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,429 | 10m2 |
| 305 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,513 | m3 |
| 306 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,399 | m3 |
| 307 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,765 | m3 |
| 308 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,858 | m3 |
| 309 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 310 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 311 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | tấn |
| 312 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 313 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 314 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,488 | tấn |
| 315 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 316 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,956 | 100m2 |
| 317 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,33 | tấn |
| 318 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 0,046 | tấn | |
| 319 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,727 | 10m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 452,974 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,054 | m3 |
| 5 | Lót lớp ni lon chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,405 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,054 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 435,814 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,16 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,314 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,314 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.316,447 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.548,761 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 465,38 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 465,38 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.637,151 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.102,531 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,988 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,988 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.306,263 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.713,251 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 326,347 | m2 |
| 22 | Cạo gỉ các kết cấu thép, cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 502,464 | m2 |
| 23 | Cạo gỉ các kết cấu thép, hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,26 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 652,724 | m2 |
| 25 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190 | cái |
| 26 | Chốt, Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 27 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 29 | Cửa sổ lùa nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,168 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203,477 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203,477 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ lớp granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,091 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,776 | m3 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,387 | m2 |
| 36 | Phào đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,48 | md |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,65 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,265 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,585 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,6 | m2 |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,889 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,775 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,925 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,947 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,675 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,675 | m2 |
| 49 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,523 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,293 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,426 | m3 |
| 52 | Lát gạch 400x400, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,658 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,93 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,93 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,7 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,7 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360,813 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360,813 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198,05 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198,05 | m2 |
| 67 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198,05 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,725 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,725 | m3 |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 77 | Đèn HQ đôi chống cận P=2x36w; L=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | bộ |
| 78 | Đèn HQ đôi thường P=2x36w; L=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Bóng đèn ốp trần 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 85 | Cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 87 | Cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 88 | Cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 89 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa ren trong PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 97 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 99 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Van gạt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Zắc co ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Zắc co ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 109 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | 100m |
| 111 | Ống nhựa u.PVC D60 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Ống nhựa u.PVC D48 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Cut nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 115 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 117 | Côn nhựa PVC D48/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 118 | Tê nhựa PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Tê nhựa PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 121 | Tê nhựa PVC 45 độ D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC 45 độ D60/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Chóp thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Côn nhựa PVC D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 133 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,38 | 100m |
| 134 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 136 | Rọ chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp bộ cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi gật gù chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 142 | Chậu tiểu nam (bồn tiểu+ van xả tiểu+ốp thải chữ P) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp bộ mới và cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 145 | Thống hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tg |
| C | DI CHUYỂN GA RA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,378 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,721 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,305 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,868 | m3 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,496 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,279 | m3 |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (khổ 1,2m; 1,8kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185,405 | m2 |
| 8 | Gia công khung sắt hàng rào, thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,554 | tấn |
| 9 | Gia công khung sắt hàng rào, thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,13 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211,705 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,512 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,512 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,512 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,85 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,864 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,349 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,864 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,24 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,24 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,866 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | cấu kiện |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,047 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,459 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,459 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,578 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 48 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 51 | Rải lớp bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,995 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,95 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,76 | 10m |
| 54 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,04 | kg |
| 55 | Đào nền đường- Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,749 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Ôtô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, 5 tấn ≤ tải trọng ≤ 10 tấn | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi