Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338899-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220329496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:13:00 đến ngày 2022-03-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,012,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, 5 tấn ≤ tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thi công xây dựng công trình
Cải tạp, sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học phổ thông số 2 huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. (Địa chỉ: Trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 4 tầng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,413m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,857100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,282tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,534tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,895tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,895tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,8100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,25m3
13Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023100m3
14Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,451m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,807100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,684m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,142100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,412m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,979100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72tấn
22Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,453m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,362100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,082tấn
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2211m3
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,612100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,421m3
29Ván khuôn lót giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,218100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,963m3
31Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,139100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,62tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,666tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,65m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,031m3
36Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,267100m2
37SXLD cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,274tấn
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,885100m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,468m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,468m2
41Ốp đá rối chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,374m2
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,188m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,079100m2
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,994100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,075tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,049tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,69tấn
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,023m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,97100m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,945100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,107tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,06tấn
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,163m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,163m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V540,054m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V540,054m2
57Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,777m3
58Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,002m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,603100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,188100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,789tấn
62Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260,3m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260,3m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V818,8m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V818,8m2
66Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,518m3
67Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,999m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,395100m2
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,78100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,891tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,211tấn
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,5m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,5m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78m2
76Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,863m3
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,856m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,761100m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,547100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,577tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,391tấn
82Trát sô văng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,568m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,568m2
84Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,224m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,36m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch đặc, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,561m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,561m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V212,938m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V212,938m2
90Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V701,946m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V701,946m2
92Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V538,981m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V538,981m2
94Xây ốp cột bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,276m3
95Râu thép chờ xây ốp cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
96Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V106,776m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V106,776m2
98Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 3+4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,4m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103,54m2
100Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,14m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,584m
102Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,401m3
103Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,744m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,494m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,494m2
106Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,02m
107Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,623m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,148100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,124tấn
110Gia công xà gồ thép [100x50x20x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,991tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,991tấn
112Sơn sắt thép nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V184,6651m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,338100m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,152m2
115Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,632m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74,317m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105,301m2
118Ống nhựa PVC D50 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,86m
119Gia công cửa sắt thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
120Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
121Lắp dựng cửa thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,699m2
122Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9831m2
123Bản lề + chốt móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
124Khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
125Bê tông chèn thăng thép lên mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,232m3
126Thang thép lên mái D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
127Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0641m2
128Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049m3
129Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,025m3
130Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88,454m2
131Gia công lan can bằng thép ống đenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,111tấn
132Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,653tấn
133Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,132m2
134Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,5081m2
135Quả cầu Inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1quả
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2cm - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,692m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,135100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,169tấn
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47cấu kiện
140Trát chớp bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,936m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,936m2
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,27100m3
143Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,487m3
144Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V460,708m2
145Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V459,691m2
146Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,665m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,242m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,952m
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,955m2
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,301m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,301m2
152Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,094m2
154Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,29m2
155Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,399m2
156Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6m2
157Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,69m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,69m2
159Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,681m2
160Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,147m2
161Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V123,084m2
162Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,355m2
163Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,55tấn
164Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170,424m2
165Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108,288m2
166Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,95m2
167Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029tấn
168Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027tấn
169Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,188m2
170Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,98m2
171Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,645m3
172Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,362m2
173Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,109m3
174Bê tông lót nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,758m3
175Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,605m2
176Bảng chống lóa KT1.2x4.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,2m2
177Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,275m3
178Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,347m3
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145,029m2
180Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145,029m2
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2m2
182Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,025tấn
183Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,868m2
184Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,007m2
185Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,048m3
186Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,202m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,264m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,582m3
189Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,192m3
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,237m2
191Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,237m2
192Ốp tường gạch thẻ 600x240, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,064m2
193Đất màu trồng hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,441m3
194Ống nhựa u.PVC D32 Class2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8m
195Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,037100m3
197Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,481m3
198Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,644m3
199Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,623m2
200Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,495100m2
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,056m3
202Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,391100m3
203Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,198100m3
204Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,43m3
205Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9m3
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,52m2
207Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,872m2
208Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,872m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,529m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,089100m2
211Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,153tấn
212Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cấu kiện
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,704m3
214Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,46m3
216Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,732m3
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36m2
218Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,83m2
219Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,83m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cấu kiện
224Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
225Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,258m2
226Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4hộp
227Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
228Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
229Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
230Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
231Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
232Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
233Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
234Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cái
235Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
236Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
237Bóng đèn ốp trần 12wTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19bộ
238Đèn HQ đôi chống cận 2x36W,L=1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126bộ
239Đèn HQ đôi thường 2x36W,L=1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9bộ
240Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
241Hộp phân dây 150x150x80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
242Dây Cáp CU/XLPE/PVC(2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V131m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V270m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.015m
246Ống luồn dây gen mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V128m
247Ống luồn dây gen mềm D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V245m
248Ống luồn dây gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V900m
249Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bình
250Bình CO2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bình
251Nội quy chữa cháy+tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
252Kệ để 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
253Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
254Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
255Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175m
256Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
257Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cọc
258Thép ốp tường L50x50x5 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,85kg
259Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2md
260Bật đỡ dây D8 trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92cái
261Bật đỡ dây D8 xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
262Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
263Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,128m3
264Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,161100m3
265Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(2x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65m
266Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
267Con sơn đóng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
268Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m
269Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,44100m
270Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
271Cút 90o PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
272Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
273Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
274Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
275Tê nhựa PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
276Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
277Van PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
278Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
279Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
280Măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
281Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
282Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
283Ống nhựa u.PVC D90 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26100m
284Ống nhựa u.PVC D42 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
285Cút nhựa PVC 135o D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
286Tê nhựa PVC 90 dộ D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
287Tê nhựa PVC 90 độ D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
288Tê nhựa PVC 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
289Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
290Măng sông nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
291Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15bộ
292Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15bộ
293Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
294Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,61m3
295Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,076100m3
296Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4100m
297Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
298Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
299Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
300Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,932m3
301Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,193m3
302Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,697m3
303Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83,524m3
304Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,42910m2
305Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,513m3
306Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,399m3
307Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,765m3
308Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,858m3
309Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,233tấn
310Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
311Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,306tấn
312Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,047tấn
313Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
314Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,488tấn
315Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,075tấn
316Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,956100m2
317Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,33tấn
318Vận chuyển Xi măng lên cao0,046tấn
319Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,72710m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,123100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125m3
3Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V452,974m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,054m3
5Lót lớp ni lon chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,405100m2
6Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,054m3
7Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V435,814m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,16m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,314m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,314m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.316,447m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.548,761m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V465,38m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V465,38m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.637,151m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.102,531m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,988m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,988m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.306,263m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.713,251m2
21Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V326,347m2
22Cạo gỉ các kết cấu thép, cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V502,464m2
23Cạo gỉ các kết cấu thép, hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,26m2
24Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V652,724m2
25Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190cái
26Chốt, Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
27Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,6m2
28Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,4m2
29Cửa sổ lùa nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,168m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203,477m2
31Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203,477m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,147tấn
33Tháo dỡ lớp granitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,091m2
34Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,776m3
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,387m2
36Phào đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,48md
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6m3
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,874100m3
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,65m2
40Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,265m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,585m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V210,6m2
43Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,889m3
44Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,775m3
45Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,925m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,947m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,675m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,675m2
49Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5231m3
50Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,293m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,426m3
52Lát gạch 400x400, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,658m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,93m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,93m2
56Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,7m2
57Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,7m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360,813m2
59Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360,813m2
60Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
61Tháo dỡ tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
63Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
65Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V198,05m2
66Quét chống thấm sênôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V198,05m2
67Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V198,05m2
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V127,725m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V127,725m3
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
72Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83cái
75Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78cái
76Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
77Đèn HQ đôi chống cận P=2x36w; L=1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168bộ
78Đèn HQ đôi thường P=2x36w; L=1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
80Bóng đèn ốp trần 12wTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
81Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
82Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,44100m
83Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,68100m
84Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m
85Cút vuông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
86Cút vuông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
87Cút vuông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
88Cút vuông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
89Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
90Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
91Tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
92Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
93Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
94Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
95Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
96Tê nhựa ren trong PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
97Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
98Côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
99Van chặn PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
100Van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
101Van gạt D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
102Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
103Zắc co ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
104Zắc co ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
105Măng sông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
106Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
107Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
108Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
109Ống nhựa u.PVC D110 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
110Ống nhựa u.PVC D90 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,71100m
111Ống nhựa u.PVC D60 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m
112Ống nhựa u.PVC D48 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
113Cut nhựa PVC 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
114Cút nhựa PVC 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47cái
115Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
116Cút nhựa PVC 90 độ D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
117Côn nhựa PVC D48/90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
118Tê nhựa PVC 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
119Tê nhựa PVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
120Tê nhựa PVC 45 độ D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
121Tê nhựa PVC 45 độ D90/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
122Tê nhựa PVC 45 độ D60/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
123Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
124Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
125Măng sông nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
126Măng sông nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
127Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
128Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
129Chóp thông hơi PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
130Tê nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
131Tê nhựa PVC 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
132Côn nhựa PVC D90/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
133Ống nhựa u.PVC D110 class1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,38100m
134Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
135Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
136Rọ chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
137Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
139Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp bộ cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
141Lắp đặt vòi gật gù chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
142Chậu tiểu nam (bồn tiểu+ van xả tiểu+ốp thải chữ P)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp bộ mới và cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
145Thống hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tg
C DI CHUYỂN GA RA XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,378tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,721tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,771100m2
4Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,24m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,305m3
6Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,868m3
D NGOẠI THẤT
1Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,496m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V238m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V238m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,614m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,614m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,279m3
7Gia công hàng rào lưới thép B40 (khổ 1,2m; 1,8kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V185,405m2
8Gia công khung sắt hàng rào, thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,554tấn
9Gia công khung sắt hàng rào, thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,398tấn
10Lắp dựng hàng rào thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V193,13m2
11Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211,705m2
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,512m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,512m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,512m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,9m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,85m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m3
19Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,54m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,052100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,038tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,87m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,105tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,864m3
28Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,349m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,864m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,4m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,24m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,24m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,866m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,098100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43cấu kiện
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,072m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,047m3
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,459m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,459m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,578m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,071m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cấu kiện
48Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
49Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25100m3
51Rải lớp bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,995100m2
52Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,95m3
53Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,7610m
54Quét nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,04kg
55Đào nền đường- Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,749100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp nước.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt5
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt4
7 Ôtô tải tự đổ Còn sử dụng tốt, 5 tấn ≤ tải trọng ≤ 10 tấn3
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->