Gói thầu: Xây dựng Chợ Háo Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338389-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phước Hưng
Tên gói thầu Xây dựng Chợ Háo Lễ
Số hiệu KHLCNT 20220338332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách UBND xã Phước Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:08:00 đến ngày 2022-03-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,632,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thực hiện hợp đồng xây lắp có công việc có tính chất quy mô tương tự công trình mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình)(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện, trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình.(scan tài liệu chứng minh. bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị 54CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥2KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Phước Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng Chợ Háo Lễ
Xây dựng Chợ Hóa Lễ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách UBND huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách UBND xã Phước Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phước Hưng , địa chỉ: thôn An Cửu, xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Hưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty TNHH TVXD Cảnh Vân


- Bên mời thầu: UBND xã Phước Hưng , địa chỉ: thôn An Cửu, xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Hưng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Hưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0352234240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0972056638
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0983046839
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY KI ỐT A+B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu780m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu21,958tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V, hồ sơ mời thầu77,44m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V, hồ sơ mời thầu7,056m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,845100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V, hồ sơ mời thầu84,496m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu44,247m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu6,637100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,6738100m3
10Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu26,337m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,1474100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,9635100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,2246tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4,0762tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,5524tấn
16Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu72,6531m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu90,1063m3
18Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu27,148m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,7148100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,5796tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3,6799tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu5,808m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu8,0409100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu1,9166100m3
25Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V, hồ sơ mời thầu72,6m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu109,28m2
27Láng granitô nền sànTheo Chương V, hồ sơ mời thầu109,28m2
28Bê tông cột TD >0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu39,36m3
29Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu14,098m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3,5814100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,2097tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3,135tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,5389tấn
34Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu85,1532m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu9,036100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,0975tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu10,916tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,712tấn
39Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu122,696m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu13,5174100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu16,2616tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,3846tấn
43Bê tông lanh tô ô văng M250, đá 1x2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu4,083m3
44Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4713100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0678tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,3399tấn
47Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu6,2517m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,7128100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,179tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4178tấn
51Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu13,68m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu118,265m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu153,82m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu11,88m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu64,8m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu4,0838m3
57Gia công xà gồ thép C125x45x5, dày 1,8ly, trọng lượng 3,17kg/m, (a=800)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu3,8598tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3,8598tấn
59Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 0.5mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu10,1891100m2
60Sản xuất cửa đi, sắt kéo Đài Loan, dày 1,0ly (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, lề, tay nắm & phụ kiện,...)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu317,52m2
61Sản xuất cửa đi, cửa sổ lùa, lật bằng nhựa khung lỗi thép, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri thanh nhựa (Kể cả lề xoay, tay nắm & phụ kiện,...)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu67,68m2
62Sản xuất cửa đi, cửa sổ lùa, lật bằng nhựa khung lỗi thép, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri thanh nhựa (Kể cả lề xoay, tay nắm & phụ kiện,...)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu36,72m2
63Gia công lan can cầu thang inox 304Theo Chương V, hồ sơ mời thầu2,0837tấn
64Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V, hồ sơ mời thầu97,92m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu575,165m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu2.135,285m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu64,125m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu903,6m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu1.351,74m2
70Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu6,48m3
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu401,2m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu401,2m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu444,4m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu464,2m
75Chữ đồng dày 1,4mm, cao 500mm, gáy dày 70mm( kể cả dấu)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu8chữ
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V, hồ sơ mời thầu88,47m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(25*40)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu168,8m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(25*40)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu281,84m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40(25*25)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu43,2m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40(40*40)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu895,83m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu14,35m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu575,165m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4.454,75m2
84Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,96100m
85SX&LD cầu chắn rác bằng Inox D60Theo Chương V, hồ sơ mời thầu54cái
86Lắp đặt nối ống, côn nhựa Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu89cái
87Lắp đặt côn nhựa Đường kính 40mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu36cái
88Lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,035100m
90Lắp đặt các automat 3 pha 30A-415VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 32A-240VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 20A-240VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu23cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3cái
94Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu223hộp
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu136cái
96Lắp đặt ô cắm đơnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu397cái
97Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V, hồ sơ mời thầu36bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu72bộ
100Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu54cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x6mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu42m
102Lắp đặt dây đơn CVV-1x4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu54m
103Lắp đặt dây đơn CVV-1x2.5mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu1.314m
104Lắp đặt dây đơn CVV-1x1.5mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu1.048m
105Mặt nạ đơn 2-3 lỗTheo Chương V, hồ sơ mời thầu155cái
106Mặt nạ đôi 4-6 lỗTheo Chương V, hồ sơ mời thầu68cái
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu223hộp
108Tủ điện bằng tôn, dày 1,5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 300x400x150Theo Chương V, hồ sơ mời thầu1tủ
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu24hộp
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu40m
111Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1.105m
112Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
113Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
114Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18bộ
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18cái
119Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18bộ
120Lắp đặt đồng hồ nước d25Theo Chương V, hồ sơ mời thầu18cái
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V, hồ sơ mời thầu8bể
122Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18cái
123Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18cái
124Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu21 máy
125máy bơm chìm 2hp:Theo Chương V, hồ sơ mời thầu2máy
126Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V, hồ sơ mời thầu701m khoan
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,7100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,64100m
129Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2đầu neo
130Lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,77100m
131Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,6100m
132Lắp đặt ống nhựa Đường kính 25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,74100m
133Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,08100m
134Lắp đặt côn nhựa Đường kính 40mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
135Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu16cái
136Lắp đặt côn nhựa Đường kính 25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu34cái
137Lắp đặt côn nhựa Đường kính 20mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu30cái
138Lắp đặt côn nhựa Đường kính 20mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18cái
139Lắp đặt côn nhựa Đường kính 25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu36cái
140Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu22cái
141Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,62100m
142Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,26100m
143Lắp đặt cút nhựa Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18cái
144Lắp đặt côn nhựa Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu25cái
145Lắp đặt côn nhựa Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu20cái
146Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu36cái
147Lắp đặt cút nhựa Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu20cái
148Lắp đặt cút nhựa Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu57cái
149Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,8425100m3
150Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0791100m2
151Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu4,5781m3
152Bê tông giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu25,5753m3
153Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu5,3977100m2
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,8425100m3
155Láng bể nước XM M125, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu24,3036m2
156Thi công tầng lọc cátTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0305100m3
157Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0141100m3
158Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0141100m3
159Bê tông đan M200, đá 1x2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu4,0694m3
160Ván khuônTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4069100m2
161Cốt thép tấm đanTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,5504tấn
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, hồ sơ mời thầu36cái
B NHÀ LỒNG A+B
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu21,244m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu3,1866100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4576100m3
4Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu12,988m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,2416100m2
6Ván khuôn cộtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,996100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1025tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,3363tấn
9Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu37,4627m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu16,2m3
11Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu7,776m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,7776100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1703tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,0331tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu3,6442100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4673100m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu46,728m3
18Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V, hồ sơ mời thầu46,728m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu25,92m2
20Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu10,9312m3
21Ván khuôn cột trònTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,6822100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,2601tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,0557tấn
24Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu22,5064m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,8937100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4528tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,8484tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu19,968m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu13,92m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu13,68m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ 12mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6,4086tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6,4086tấn
33Gia công giằng mái thépTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,6234tấn
34Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,6234tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu176,30351m2
36Sản xuất tăng đơ D16Theo Chương V, hồ sơ mời thầu32cái
37Sản xuất ốc siết cáp D16Theo Chương V, hồ sơ mời thầu32cái
38Sản xuất Bulông M20x700Theo Chương V, hồ sơ mời thầu48cái
39Sản xuất Bulông M12x40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu432cái
40Sản xuất Bulông M14x60Theo Chương V, hồ sơ mời thầu300cái
41Sản xuất Bulông M16x60:Theo Chương V, hồ sơ mời thầu64cái
42Sản xuất Bulông M20x60:Theo Chương V, hồ sơ mời thầu36cái
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x10, dày 1,4ly, (a = 800)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu2,95tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,95tấn
45Gia công SX&LD giằng xà gồ bằng ty thép mạ kẽm tròn trơn D12, tiện gai hai đầu vặn ecu, loongden, ty dài L= 1m(trọn bộ)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu128cái
46Lợp tôn lạnh sóng vuông, dày 0,5mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu10,4688100m2
47Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,5052tấn
48Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,5052tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu94,012m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu67,2m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu186,84m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu169,44m2
53Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M25, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu30,6m2
54Gạch ốp tường Ceramic 400x400 XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu89,6m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu289,37m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu543,41m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu169,44m2
58Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,25100m
59Lắp đặt côn nhựa Đường kính 65mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu84cái
60Lắp đặt côn nhựa Đường kính 65mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu28cái
61SX&LD cầu chắn rác bằng Inox D90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu28cái
62Lắp đặt đèn Led 50W chống nổ có chụpTheo Chương V, hồ sơ mời thầu24bộ
63Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm, tôn dày 1.2ly sơn tĩnh điệnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu21 tủ
64Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20A-240VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
66Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu493m
67Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu120m
68Gia công Ty treo đèn bằng thép D8Theo Chương V, hồ sơ mời thầu120m
69Lắp đặt ống nhựa ruột gà D=20Theo Chương V, hồ sơ mời thầu467m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn dây D=27mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu116m
71Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,6100m
72Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8cái
73Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu16cái
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu16cái
C DT PCCC + ĐIỆN + THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IIITheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,1648100m3
2Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu4,576m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0296100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu13,412m3
5Thi công Băng chắn nước PVC Sika WaterbarsTheo Chương V, hồ sơ mời thầu28,8m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0864100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3,6177tấn
8Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu11,522m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,155100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0149tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1294tấn
12Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu3,792m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,3792100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0772tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4586tấn
16Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,828m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0828100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,118tấn
19Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu2,9137m3
20Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1241100m2
21Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,2108tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, hồ sơ mời thầu261cấu kiện
23Quét dung dịch chống thấm đáy hồTheo Chương V, hồ sơ mời thầu40m2
24Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệTheo Chương V, hồ sơ mời thầu141,121m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,4365100m3
26Lát nền Gạch lát Ceramic 400x400 (Prime) XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu40m2
27Gạch ốp tường 250x400 (Prime) XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu73,8m2
28Gia công SX&LD cầu thang InoxTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1bộ
29Gia công lan can cầu thang inox 304Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,035tấn
30Lắp dựng thang inoxTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,88m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu17,28m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V, hồ sơ mời thầu17,28m2
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu4,923m3
34Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,2362m3
35Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0432100m2
36Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,019tấn
37Gia công xà gồ thépTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0989tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0989tấn
39Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 0.5mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1386100m2
40Gia công cửa song sắtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,64m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2,64m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu33,66m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu33,66m2
44Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu1,6908m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu35,3508m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu35,34m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
49Lắp đặt ô cắm đơnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu2hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu16m
53Lắp đặt ống STK thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dày 3,2mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,42100m
54Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm , dày 2,9mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,08100m
55Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm , dày 2,9mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,06100m
56Đào đất đặt đường ống, đường cáp, sâu 0,4m, rộng 0,5m - Cấp đất IIITheo Chương V, hồ sơ mời thầu28,41m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,284100m3
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lực15kg/cm2, mặt 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
59Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D80mm, van cổng RRHXTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
60Lắp đặt van mặt bích - Đường kính D80mm, van 1 chiều SCVXTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
61Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
62Lắp đặt Lupe - Đường kính 80mmm-SFVXTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
63Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu18cặp bích
64Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8cặp bích
65Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cặp bích
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm; bích nhựaTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
67Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
68Lắp đặt công tắc CCLĐ công tắc áp lực 2 chế độTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
69Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu11 tủ
70Lắp đặt dây dẫn CVV 4x16mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu15m
71Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu20m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu20m
73CCLĐ trụ tiếp nước chữa cháy đường kinh D100mm, 2 van đường kính d65mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
74CCLĐ trụ chữa cháy đường kính D100mm, 2 van đường kính D65mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1trụ
75CCLĐ van cứu hỏa, đường kính D50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6cái
76CCLĐ Lăng phun B, đường kính D50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6cái
77CCLĐ Lăng phun A, đường kính D65mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
78CCLĐ vòi rồng, đường kính D50/20mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6cuộn
79CCLĐ vòi rồng, đường kính D65/20mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cuộn
80Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường; KT 400x600x200mm, thép dày 0.8mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu61 tủ
81Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường; KT 500x700x200mm, thép dày 0.8mm, mái che ngoàiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu11 tủ
82CCLĐ bình chữa cháy MFZ4-BCTheo Chương V, hồ sơ mời thầu13bình
83CCLĐ bình chữa cháy CO2-MT3Theo Chương V, hồ sơ mời thầu13bình
84CCLĐ bình chữa cháy tự đồng 6KGTheo Chương V, hồ sơ mời thầu19bình
85CCLĐ bình chữa cháy F8+T3Theo Chương V, hồ sơ mời thầu13bình
86CCLĐ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu5cái
87Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu5cái
88Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3cái
89Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8cái
90Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
91Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3cái
92Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
93Gia công lắp đặt giá treo ống => đường kính D50 (bao gốm cả ty treo)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu10bộ
94Gia công lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2bộ
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V, hồ sơ mời thầu52,7521m2
96Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,5100m
97Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,06100m
98Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P=30hp. Đầu bơm Pentax Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m. Lắp ráp tại VNTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1bộ
99Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m; P=20HPTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1bộ
100Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháybơm chữa cháy động cơ Diesel P=30hp. Đầu bơm Pentax Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m. Lắp ráp tại VN, Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Q=>27-78m3/h; H=>70.8-50,5m; P=20HPTheo Chương V, hồ sơ mời thầu21 máy
101CCLĐ Bộ nước mồi máy bơmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1bộ
102Vật tư phụ (băng tan, que hàn, sơn, ốc vít,...)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu1
103Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 zoneTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1tủ
104Lắp đầu báo khóiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu36bộ
105Lắp đầu báo nhiệtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1bộ
106Lắp đặt Đầu báo khói BeamTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4bộ
107Lắp đặt nút ấn khẩn báo cháy (trong tổ hợp)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu7bộ
108Lắp đặt chuông báo độngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu7cái
109Lắp đặt đèn báo cháy (trong tổ hợp)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu7bộ
110Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn +đèn vị tríTheo Chương V, hồ sơ mời thầu7hộp
111Rải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2- tín hiệu báo cháyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1.350m
112Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16Theo Chương V, hồ sơ mời thầu700m
113Lắp đặt hộp kĩ thuật 100x100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2hộp
114Lắp đặt hộp kĩ thuật 100x50mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8hộp
115Gia công, đóng cọc chống sét địa trung tâm báo cháy d16x2.3mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cọc
116Kéo rải dây đồng chống sét Fi =8mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8m
117Măng sông nối ống chống cháy D16/20Theo Chương V, hồ sơ mời thầu400cái
118Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20Theo Chương V, hồ sơ mời thầu500cái
119Lắp đặt giá đỡ đầu beamTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
120Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32 luồn cáp tín hiệuTheo Chương V, hồ sơ mời thầu35m
121Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1ht
122Vật liệu phụTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1
123Lắp đặt tủ điện hệ thống ExitTheo Chương V, hồ sơ mời thầu11 tủ
124Lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu11bộ
125Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu14bộ
126Lắp đặt ô cắm đơnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu25cái
127Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu220m
128Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16Theo Chương V, hồ sơ mời thầu300m
129Lắp đặt hộp kĩ thuật 100x100mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1hộp
130Măng sông nối ống chống cháy D16Theo Chương V, hồ sơ mời thầu200cái
131Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20Theo Chương V, hồ sơ mời thầu300cái
132Vật liệu phụ lắp đặtTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1
133Lắp đặt kim thu sét - tia đạn đạo R=60mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,961m3
135Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu70m
136Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Chương V, hồ sơ mời thầu301m khoan
137Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3cọc
138Lắp đặt ống STK thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm , dày 2,6lyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,03100m
139Lắp đặt ống STK thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm , dày 2,9lyTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,02100m
140Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6cái
141Bu long M14; L=350mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,5100m
143CC&LĐ dây cáp lụa neo cột đỡ kim thu sét, 5mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu30m
144CC&LĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao cheTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1hộp
145Cung cấp và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm đường kính D60, dày 2,0ly; dài 4,0mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cột
146Mũ chụp chống dột + cách điện mái, hệ định vị cáp thoát sétTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1vị trí
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,0096100m3
148Đo điện trở tại hiện trườngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu11 chỉ tiêu
149Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250mm, tôn dày 2ly sơn tĩnh điện (loại ngoài trời có ron cao su chống thấm nước)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu11 tủ
150Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu40m
151Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu40m
152Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x6mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu25m
153Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu240m
154Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu85m
155Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu46m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu175m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu44m
158Đào kênh mương Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu12,61m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,126100m3
160Lắp đặt các automat 3 pha 60A-400VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
161Lắp đặt các automat 3 pha 50A-400VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
162Lắp đặt các automat 3 pha 30A-400VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 20A-400VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 10A-240VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
165Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8m
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cọc
167Lắp đặt tủ điện KT 400x600x250mm, tôn dày 2ly sơn tĩnh điện (loại ngoài trời có ron cao su chống thấm nước)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu11 tủ
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu185m
169Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu455m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu240m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu85m
172Đào rãnh thoát nước Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu15,2251m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1522100m3
174Lắp đặt các automat 3 pha 50A-400VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
175Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, hồ sơ mời thầu7cái
176Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu8m
177Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cọc
178Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm, tôn dày 1.2ly sơn tĩnh điệnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu21 tủ
179Lắp đặt các automat 3 pha 20A-400VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2cái
180Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu210m
181Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm, tôn dày 1.2ly sơn tĩnh điệnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu11 tủ
182Lắp đặt các automat 3 pha 50A-400VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1cái
183Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, Đỏ, Vàng)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu3bộ
184Lắp đặt cầu chì 2A-240VTheo Chương V, hồ sơ mời thầu3cái
185Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V, hồ sơ mời thầu15m
186Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V, hồ sơ mời thầu15,35m3
187Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,9633100m3
188Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,444100m2
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu15,14m3
190Xây móng gạch thẻ không nung 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu25,82m3
191Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu2,22m3
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1119tấn
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,6784100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,8578tấn
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, hồ sơ mời thầu12,76m3
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, hồ sơ mời thầu265,2m2
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, hồ sơ mời thầu2121cấu kiện
198Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4,56m3
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1824100m3
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu1,14100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu0,09100m
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu16cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu10cái
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, hồ sơ mời thầu6bộ
205Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V, hồ sơ mời thầu4cái
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, hồ sơ mời thầu0,1824100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thực hiện hợp đồng xây lắp có công việc có tính chất quy mô tương tự công trình mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình)(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực).22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.(scan tài liệu chứng minh: bản sao phải được chứng thực).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 là kỹ sư chuyên ngành điện, trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình.(scan tài liệu chứng minh. bản sao phải được chứng thực).33
6 công nhân lao động chuyên nghành 15 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
8 Máy hàn điện ≥ 23kW2
9 Máy khoan ≥ 0,6kW2
10 Máy khoan xoay 54CV1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
12 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T1
13 Máy bơm nước ≥2KW1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->