Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338960-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220315059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:00:00 đến ngày 2022-03-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,080,490,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ben ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc ≥2,6 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥2,6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥50KVA
- Đặc điểm thiết bị 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS An Hải; Hạng mục: Nhà tập đa năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Thiên An + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng nông thôn huyện Lý Sơn. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc – kết cấu nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,729100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,987m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,463100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,856tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,208tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,312m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,659100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,641tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,482tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,756tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,424m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,688m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059100m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,61m3
17Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,284m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,706100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,055m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,38m2
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,38m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,89m2
24Lớp than củi dày 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
25Lớp sạn 40x60 dày 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
26Lớp than xỉ dày 180Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,405m3
27Lớp sạn 20x40 dày 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,138100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,112tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,764m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V471 cấu kiện
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,946100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,841100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,992100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,761m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,82m3
39SXLD lớp ni lông chống thấm đổ bê tông nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V622,182m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,301100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,824tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,065tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,75tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,265m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,768100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,123tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,317m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,552tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,552tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V156,661m2
51Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,725tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V269,1361m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,725tấn
54SXLDHT ty giằng xà gồ đường kính 12mm, có sơn bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển hoặc dùng thép inox sus 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90cái
55SXLDHT dây cáp bọc nhựa hoặc thép inox 304 giằng vì kèo loại 6x19+FC đường kính fi 12 (chiều dài cáp theo bản vẽ, phụ kiện khóa cáp, tăng đơ, xiết cáp ... bằng Inox sus 304 chống ăn mòn trong môi trường biển)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,073100m2
57SXLDHT cùm chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V530cái
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,639100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,402tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,583tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,536m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,688m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,443m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,512m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,1m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,456m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,753m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,079m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,045m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,417m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,944m3
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,899m2
73Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,24m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,38m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,77m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,42m2
77Đắp phù điêu bểu tượng thể thao, bên trong nhà theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
78Đắp phù điêu bểu tượng thể thao, bên ngoài nhà theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
79Bộ chữ tên công trình, theo thiết kế "NHÀ TẬP ĐA NĂNG"; vật liệu Inox 304 ngoài trời, mạ đồng màu vàng, cao 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V802,142m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V808,488m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V168,436m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V143,799m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,246m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,64m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V507,382m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V275,649m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V275,649m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V286,329m2
90Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện tấm Inox sus 304 khe nhiệt sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
91Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can Inox sus 304, chống ăn mòn trong môi trường biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,06m
92Sản xuất, lắp dựng thanh Inox sus 304, chống ăn mòn trong môi trường biển: Ống Inox gắn tường ram dốc D65x2.11Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1m
93Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung Inox sus 304 đỡ bàn đá và lavabo bằng , loại chống ăn mòn trong môi trường biển; Khung Inox V50x50x2&hộp 30x30x1.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
94Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V809,562m2
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V731,604m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V904,942m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V809,562m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.636,545m2
99SXLDHT trần thạch cao tấm thả 600x600 Gyproc dày 9mm phủ PVC, chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,47m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,235m2
101Kẻ ron giả gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,235m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V317,8m
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,462m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,92m2
105Công tác tạm tính: Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện sàn tập đa năng bằng tấm Vinyl PVC thể thao dày 8mm, khổ 15x18m, gồm 3 lớp chính: lớp nhựa vinyl, lớp sợi thủy tinh và cao su bọt, lớp bột cao su; bao gồm đánh phẳng trước khi lát và phụ kiện hoàn thiện (keo dán, nẹp kết thúc, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V472,56m2
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,245100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,704100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,023100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,504100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,08100m2
112Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi : SXLD hoàn thiện cửa đi 4 cánh, 1 cánh bằng khung nhôm cao cấp, hệ 110, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 60x106mm (dày 1,6mm, 1,522 kg/m), kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,56m2
113Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ mở hất: cánh bằng khung nhôm cao cấp, hệ 80, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 50x60 (dày 1,4mm, 1,116kg/m) kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,84m2
114Sản xuất lắp dựng vách kính ngoài nhà khung nhôm cao cấp, hệ 80, khung bao chìm hoặc nổi (dày 1,5mm -2.0mm), kính trắng an toàn dày 8mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,284m2
115Sản xuất lắp dựng hoàn thiện hoa inox sus 304 (12.7x12.7x1,0)mm đính liền pano cửa đi, cửa sổ, vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V127,819m2
116Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm; Đào gốc cây, bảo vệ gốc rễ, vận chuyển trong phạm vi 50m, đào hố trồng và bảo dưỡng cây đến 90 ngày đảm bảo phát triển tốt.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cây
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,235m3
118SXLD lớp ni lông chống thấm đổ bê tông nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V728,17m2
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,38m3
B Hệ thống cấp điện
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; Aptomat 2 cực 50A (Tép T9, 2 cực Roman)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; Aptomat 2 cực 30A (Tép T9, 2 cực Roman)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; Aptomat 2 cực 16A (Tép T9, 2 cực Roman)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A ; Aptomat tép 16A (Tép T9, 1 cực Roman)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt; Công tắc ngầm 1 hạt 16A (Roman)(bao gồm mặt che và đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt mặt che AptomatTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt; Công tắc 3 hạt 16A (Roman)(bao gồm mặt che và đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt; Công tắc 4 hạt 16A (Roman)(bao gồm mặt che và đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 5 hạt; Công tắc ngầm 5 hạt 16A (Roman) (bao gồm mặt che)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt; (Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (Roman) (bao gồm mặt che))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt; (Hạt cầu chì 10A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi; Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng (Roman)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn; (Ổ cắm đơn 2 chấu (Roman))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29hộp
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng; Máng và bóng đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờ (Điện Quang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng; Máng và bóng đèn Led dài 0,6m -9W, thân nhựa mờ (Điện Quang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
18Lắp đặt đèn sát trần có chụp; Đèn ốp trần LED D300, 24W (Rạng Đông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
19Lắp đặt quạt treo tường; (Quạt treo tường ĐQFWN16, 2 dây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt đèn Haybay UFO 150W (Rạng Đông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
21Sản xuất lắp dựng trụ điện bê tông (NPCI 8.4-4.3-260-160)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
22Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 4mm2 (CADIVI))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 4mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (CADIVI))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 2,5mm2 (CADIVI))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 1,5mm2 (CADIVI))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 2,5mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (CADIVI))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2; (Hộp nối dây, KT: 110*110)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15hộp
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; (Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,mm))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; (Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; (Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm (b=2mm))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
31Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x150/200mm dày 1,5 mm, có khóa.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; (Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV 2x10mm2 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng; (Máng và bóng đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờ (Điện Quang))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
34Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150.Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa.Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
35Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
36Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 50mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn; (Cọc tiếp điạ mạ đồng D16 dài 2,4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
38Mối hàn hóa nhiệt cọc đồng ExoweldTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6mối
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m3
41Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Lần
C Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm; Ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm (nhựa đạt hòa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Đạt HòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn; Côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm; Ống nhựa uPVC D60mm, dày 3mm (nhựa Đạt Hòa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm; Co nhựa uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm; Ống nhựa uPVC D90mm dày 4mm (nhựa Đạt Hòa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm; Co nhựa uPVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm; Ống nhựa uPVC D114mm, Đường kính 114mm, dày 4,0mm (nhựa Đạt Hòa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm; Co nhựa uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm; nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm; Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi; Chậu Lavabo bàn đá INAX, L2293VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
18Bộ xả Lavabo Caesar BF602, Chất liệu chủ yếu : Inox, Chất mạ : Crom, Hãng sản xuất : CAESAR, Nơi sản xuất : Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
19Bộ củ sen lạnh Inox304 IR-193 + Dây sen tay tròn, Thương hiệu: I-ROYAL, Loại: INOX304, Xuất xứ:Thái LanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh; Vòi Lavabo lạnh Inox IR-194Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt xí bệt; Chậu xí bệt, loại 1 khối (COSANI LI04)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh; Vòi rửa vệ sinh JH 801Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt chậu tiểu nam; Lắp đặt chậu tiểu nam INAX, U-116VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
24Dây cấp nước mềm inox 304 Foxis 30, Dài 30cm, Chất liệu : Inox 304Hãng sản xuất: Foxis Công nghệ sản xuất: Nhật Bản, Nơi sản xuất: Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm; Van đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm; Van Tê D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm; Phễu thu inox 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
28Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; Lắp đặt dây CVV2*4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m3
33Máy bơm nước, công suất 1 HPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
D Hệ thống chống sét đánh thẳng
1Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 32m DeltaT= 15microS (LOẠI stormaster):Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Trụ kim thu sét cao 5m bằng ống INOX 304, Ø60 dày 1,5mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm; Dây đồng trần M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
8Mối hàn hoá nhiệt CadweldTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4m3
11Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước 1 - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải ben ≥5T ≥5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw ≥1kw1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw ≥1,5kw4
6 Máy đầm cóc ≥2,6 kw ≥2,6 kw1
7 Máy hàn ≥23 kw ≥23 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥5 kw ≥5 kw2
9 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
10 Máy thủy bình Đo đạc1
11 Máy phát điện ≥50KVA 50KVA1
12 Xe cẩu tự hành ≥ 5T ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->