Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:00:00 đến ngày 2022-03-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,080,490,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.686.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ben ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc ≥2,6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường THCS An Hải; Hạng mục: Nhà tập đa năng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn; Xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553.867606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc – kết cấu nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,729 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,463 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,856 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,659 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,482 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,756 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,424 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,688 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,284 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,706 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,055 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,38 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,38 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,89 | m2 |
| 24 | Lớp than củi dày 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 25 | Lớp sạn 40x60 dày 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 26 | Lớp than xỉ dày 180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,405 | m3 |
| 27 | Lớp sạn 20x40 dày 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,946 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,841 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,761 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,82 | m3 |
| 39 | SXLD lớp ni lông chống thấm đổ bê tông nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 622,182 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,301 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,824 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,065 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,265 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,768 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,123 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,317 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,552 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,552 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,66 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,725 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269,136 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,725 | tấn |
| 54 | SXLDHT ty giằng xà gồ đường kính 12mm, có sơn bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển hoặc dùng thép inox sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 55 | SXLDHT dây cáp bọc nhựa hoặc thép inox 304 giằng vì kèo loại 6x19+FC đường kính fi 12 (chiều dài cáp theo bản vẽ, phụ kiện khóa cáp, tăng đơ, xiết cáp ... bằng Inox sus 304 chống ăn mòn trong môi trường biển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,073 | 100m2 |
| 57 | SXLDHT cùm chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 530 | cái |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,639 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,402 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,583 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,536 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,688 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,443 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,512 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,1 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,456 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,753 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,079 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,045 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,417 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,899 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,24 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,38 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,77 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | m2 |
| 77 | Đắp phù điêu bểu tượng thể thao, bên trong nhà theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 78 | Đắp phù điêu bểu tượng thể thao, bên ngoài nhà theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Bộ chữ tên công trình, theo thiết kế "NHÀ TẬP ĐA NĂNG"; vật liệu Inox 304 ngoài trời, mạ đồng màu vàng, cao 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 802,142 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 808,488 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,436 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,799 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,246 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,64 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 507,382 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,649 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,649 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 286,329 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện tấm Inox sus 304 khe nhiệt sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can Inox sus 304, chống ăn mòn trong môi trường biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,06 | m |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng thanh Inox sus 304, chống ăn mòn trong môi trường biển: Ống Inox gắn tường ram dốc D65x2.11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1 | m |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung Inox sus 304 đỡ bàn đá và lavabo bằng , loại chống ăn mòn trong môi trường biển; Khung Inox V50x50x2&hộp 30x30x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 809,562 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 731,604 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 904,942 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 809,562 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.636,545 | m2 |
| 99 | SXLDHT trần thạch cao tấm thả 600x600 Gyproc dày 9mm phủ PVC, chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,47 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,235 | m2 |
| 101 | Kẻ ron giả gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,235 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 317,8 | m |
| 103 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,462 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,92 | m2 |
| 105 | Công tác tạm tính: Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện sàn tập đa năng bằng tấm Vinyl PVC thể thao dày 8mm, khổ 15x18m, gồm 3 lớp chính: lớp nhựa vinyl, lớp sợi thủy tinh và cao su bọt, lớp bột cao su; bao gồm đánh phẳng trước khi lát và phụ kiện hoàn thiện (keo dán, nẹp kết thúc, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 472,56 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,704 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,023 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,504 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,08 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi : SXLD hoàn thiện cửa đi 4 cánh, 1 cánh bằng khung nhôm cao cấp, hệ 110, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 60x106mm (dày 1,6mm, 1,522 kg/m), kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,56 | m2 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ mở hất: cánh bằng khung nhôm cao cấp, hệ 80, khung bao 60x60mm (dày 1,6mm 1,114kg/m), khung cánh 50x60 (dày 1,4mm, 1,116kg/m) kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,84 | m2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng vách kính ngoài nhà khung nhôm cao cấp, hệ 80, khung bao chìm hoặc nổi (dày 1,5mm -2.0mm), kính trắng an toàn dày 8mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo đồng bộ, Cánh của và khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,284 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện hoa inox sus 304 (12.7x12.7x1,0)mm đính liền pano cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,819 | m2 |
| 116 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm; Đào gốc cây, bảo vệ gốc rễ, vận chuyển trong phạm vi 50m, đào hố trồng và bảo dưỡng cây đến 90 ngày đảm bảo phát triển tốt. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,235 | m3 |
| 118 | SXLD lớp ni lông chống thấm đổ bê tông nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 728,17 | m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,38 | m3 |
| B | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; Aptomat 2 cực 50A (Tép T9, 2 cực Roman) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; Aptomat 2 cực 30A (Tép T9, 2 cực Roman) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; Aptomat 2 cực 16A (Tép T9, 2 cực Roman) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A ; Aptomat tép 16A (Tép T9, 1 cực Roman) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt; Công tắc ngầm 1 hạt 16A (Roman)(bao gồm mặt che và đế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt che Aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt; Công tắc 3 hạt 16A (Roman)(bao gồm mặt che và đế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt; Công tắc 4 hạt 16A (Roman)(bao gồm mặt che và đế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 5 hạt; Công tắc ngầm 5 hạt 16A (Roman) (bao gồm mặt che) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt; (Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (Roman) (bao gồm mặt che)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt; (Hạt cầu chì 10A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi; Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng (Roman) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn; (Ổ cắm đơn 2 chấu (Roman)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng; Máng và bóng đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờ (Điện Quang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng; Máng và bóng đèn Led dài 0,6m -9W, thân nhựa mờ (Điện Quang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp; Đèn ốp trần LED D300, 24W (Rạng Đông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường; (Quạt treo tường ĐQFWN16, 2 dây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Haybay UFO 150W (Rạng Đông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 21 | Sản xuất lắp dựng trụ điện bê tông (NPCI 8.4-4.3-260-160) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 4mm2 (CADIVI)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 4mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (CADIVI)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 2,5mm2 (CADIVI)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 1,5mm2 (CADIVI)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột CV 2,5mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (CADIVI)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2; (Hộp nối dây, KT: 110*110) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; (Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,mm)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; (Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; (Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm (b=2mm)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 31 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x150/200mm dày 1,5 mm, có khóa. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; (Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV 2x10mm2 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng; (Máng và bóng đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờ (Điện Quang)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 34 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150.Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa.Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2; (Dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 50mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn; (Cọc tiếp điạ mạ đồng D16 dài 2,4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt cọc đồng Exoweld | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 41 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Lần |
| C | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm; Ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm (nhựa đạt hòa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Đạt Hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn; Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn; Côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm; Ống nhựa uPVC D60mm, dày 3mm (nhựa Đạt Hòa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm; Co nhựa uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm; Ống nhựa uPVC D90mm dày 4mm (nhựa Đạt Hòa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm; Co nhựa uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm; Ống nhựa uPVC D114mm, Đường kính 114mm, dày 4,0mm (nhựa Đạt Hòa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm; Co nhựa uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm; nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm; Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi; Chậu Lavabo bàn đá INAX, L2293V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ xả Lavabo Caesar BF602, Chất liệu chủ yếu : Inox, Chất mạ : Crom, Hãng sản xuất : CAESAR, Nơi sản xuất : Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ củ sen lạnh Inox304 IR-193 + Dây sen tay tròn, Thương hiệu: I-ROYAL, Loại: INOX304, Xuất xứ:Thái Lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh; Vòi Lavabo lạnh Inox IR-194 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt; Chậu xí bệt, loại 1 khối (COSANI LI04) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh; Vòi rửa vệ sinh JH 801 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam; Lắp đặt chậu tiểu nam INAX, U-116V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây cấp nước mềm inox 304 Foxis 30, Dài 30cm, Chất liệu : Inox 304Hãng sản xuất: Foxis Công nghệ sản xuất: Nhật Bản, Nơi sản xuất: Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm; Van đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm; Van Tê D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm; Phễu thu inox 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2; Lắp đặt dây CVV2*4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm; ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 33 | Máy bơm nước, công suất 1 HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| D | Hệ thống chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 32m DeltaT= 15microS (LOẠI stormaster): | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ kim thu sét cao 5m bằng ống INOX 304, Ø60 dày 1,5mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm; Dây đồng trần M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 11 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng mình gồm: - Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.556.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.112.686.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tên trong hệ thống cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng).- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đã từng kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn có giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng;- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước | 1 | - Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp, yêu cầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực; Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải ben ≥5T | ≥5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | ≥1kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | ≥1,5kw | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥2,6 kw | ≥2,6 kw | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kw | ≥23 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥5 kw | ≥5 kw | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥50KVA | 50KVA | 1 |
| 12 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi