Gói thầu: Thi công sản xuất và lắp dựng anten tự đứng H=18M
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công sản xuất và lắp dựng anten tự đứng H=18M |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:55:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,097,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 289.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sản xuất và lắp dựng anten tự đứng H=18M Xây dựng trụ Anten 18m và hệ thống tiếp đất chống sét cho các trạm remote sector - VNPT Kiên Giang năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Quang Đăng - Q. Giám đốc Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.959555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HUYỆN KIÊN LƯƠNG: Xây dựng cột anten 18m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Rộng >1 (m) Sâu >1(m) Đất cấp II | Chương V | 55,037 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ chiều dài cọc >2,5 m (đóng cừ tràm), đất cấp II | Chương V | 9,8 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình (đắp cát đệm đầu cọc) | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,chiều rộng | Chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 1,363 | tấn |
| 7 | Thép mặt bích chân trụ | Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng néo | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,083 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng>250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất móng néo | Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất trụ anten tam giác Fi 76, cạnh 600, cao 18m | Chương V | 2,198 | tấn |
| 13 | Vật liệu sản xuất trụ anten tam giác Fi 76, cạnh 600, cao 18m, khung dây co và phụ kiện co cột. | Chương V | 3 | 1 trụ |
| 14 | Mạ nhúng nóng cột anten, phụ kiện, bu lông neo, móc neo, cầu cáp, khung chống xoay | Chương V | 2.281,719 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 64,23 | m2 |
| 16 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 25 m. Hoàn toàn thủ công (Lắp dựng trụ anten tam giác cao 18m) | Chương V | 2,198 | tấn |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V | 3 | hệ thống |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V | 1,51 | m3 |
| 21 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực ≤ 75x75x7 (≤ F 75) mm | Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 22 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (từ cọc đất đến bảng đồng chân cột) | Chương V | 15 | m |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực ≤ 75x75x7 (≤ F75) | Chương V | 6 | Điện cực |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,51 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V | 3 | tấm |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Chương V | 3 | cột |
| 27 | Dây tiếp đất bằng nhôm bọc nhựa 95mm2 | Chương V | 57 | m |
| B | HUYỆN KIÊN LƯƠNG: Xây dựng bệ máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình (đắp cát đệm đầu cọc) | Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng,chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, bệ máy | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,122 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất móng néo | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40, xây bậc tam cấp | Chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 0,9 | m2 |
| C | TP RẠCH GIÁ: Xây dựng cột anten 18m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Rộng >1 (m) Sâu >1(m) Đất cấp II | Chương V | 18,346 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ chiều dài cọc >2,5 m (đóng cừ tràm), đất cấp II | Chương V | 9,8 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình (đắp cát đệm đầu cọc) | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,chiều rộng | Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 0,454 | tấn |
| 7 | Thép mặt bích chân trụ | Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng néo | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng>250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,08 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất móng néo | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất trụ anten tam giác Fi 76, cạnh 600, cao 18m | Chương V | 0,733 | tấn |
| 13 | Vật liệu sản xuất trụ anten tam giác Fi 76, cạnh 600, cao 18m, khung dây co và phụ kiện co cột. | Chương V | 1 | 1 trụ |
| 14 | Mạ nhúng nóng cột anten, phụ kiện, bu lông neo, móc neo, cầu cáp, khung chống xoay | Chương V | 760,573 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 21,41 | m2 |
| 16 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 25 m. Hoàn toàn thủ công (Lắp dựng trụ anten tam giác cao 18m) | Chương V | 1 | cột |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V | 0,34 | m3 |
| 21 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L ≤ 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực ≤ 75x75x7 (≤ F 75) mm | Chương V | 2 | 1 điện cực |
| 22 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (từ cọc đất đến bảng đồng chân cột) | Chương V | 5 | m |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực ≤ 75x75x7 (≤ F75) | Chương V | 2 | Điện cực |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,34 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V | 1 | tấm |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Chương V | 1 | cột |
| 27 | Dây tiếp đất bằng nhôm bọc nhựa 95mm2 (liên kết kim thu sét với bảng đồng chân cột) | Chương V | 41 | m |
| D | TP RẠCH GIÁ: Xây dựng bệ máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ chiều dài cọc >2,5 m (đóng cừ tràm), đất cấp II | Chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình (đắp cát đệm đầu cọc) | Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, bệ máy | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,122 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất móng néo | Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40, xây bậc tam cấp | Chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V | 0,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 289.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở suất của đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi