Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng đội QLTH TT Sông Đốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339169-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng đội QLTH TT Sông Đốc
Số hiệu KHLCNT 20220339121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:53:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,014,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 2.750.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Yêu cầu chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào bành xích, bánh hơi dung tích ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc trước 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng đội QLTH TT Sông Đốc
Xây dựng đội QLTH TT Sông Đốc
150 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH ĐTXD Lạc Hồng, số 10, Phan Đình Giót, P.1, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ Phần Kiến trúc Việt; số 130, Phạm Hồng Thám, P.5, TP Cà Mau + Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ số 01, đường số 04, KĐT cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ số 01, đường số 04, KĐT cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Cà Mau , địa chỉ: Số 01, đường số 04, khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Sau 02 ngày kể từ thời điểm mở thầu Nhà thầu phải gửi bản gốc của E-HSDT về Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ số 01, đường số 04, KĐT cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V của E- HSMT1Trọn gói
2Chi phí bảo hiểm công trìnhChương V của E- HSMT1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baChương V của E- HSMT1Trọn gói
B Hạng mục 2: nhà làm việc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT37,9794m3
2Lớp cao su lótChương V của E- HSMT189,3384m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT1,2619tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT5,2789tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E- HSMT1,3872tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E- HSMT9,54100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V của E- HSMT1171 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E- HSMT0,672m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT2,775m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT12,4355m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,6117tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,7275tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT12,88m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,3033tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,7414tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT18,47m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT2,2269tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT5,1896m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,1282tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,9183tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT7,449m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,1719tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,8398tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT3,442m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,3193tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT7,43m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,3712tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,659tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT1,7299m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,0982tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,0609tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,5157m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,0549tấn
37Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mà kẽm 40x80x1.4mmChương V của E- HSMT0,6311tấn
38Mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V của E- HSMT1,8433100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT2,7265m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT33,676m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT1,573m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT373,725m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT426,16m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT38,98m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT31,09m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT22,6625m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mmChương V của E- HSMT33,2m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT799,885m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT92,7325m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT397,625m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT494,9925m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa PVC KT 600x600mm, khung nhôm treo trầnChương V của E- HSMT159m2
53Lắp dựng cửa đi bản lề kẹp, khung inox 304, kính cường lực dày 12mmChương V của E- HSMT16,96m2
54Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmChương V của E- HSMT12,5m2
55Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmChương V của E- HSMT23,19m2
56Lắp dựng cửa sắt kéo có láChương V của E- HSMT44,1m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mmChương V của E- HSMT8,25m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic 600x600mmChương V của E- HSMT147,16m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,171m3
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT46,8435m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT4,75m2
62Lát đá granit bậc tam cấpChương V của E- HSMT4,75m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E- HSMT2,4m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT3,745m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT15,22m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E- HSMT15,22m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT34,65m
68Lắp đặt gạch lấy sáng 20x20cmChương V của E- HSMT20viên
69Gia công và lắp đặt bảng hiệu bằng aluminium theo thiết kếChương V của E- HSMT1bộ
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
71Đóng cọc tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E- HSMT4,96100m
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT0,62m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,62m3
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT0,522m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0516tấn
77Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0334tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E- HSMT51 cấu kiện
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT2,5327m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,454m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT38,01m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT3,13m2
83Lắp đặt ống nhựa Pvc, đường kính D=21, L=6mChương V của E- HSMT0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa Pvc, đường kính D=27, L=6mChương V của E- HSMT0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa Pvc, đường kính D=60, L=6mChương V của E- HSMT0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa Pvc, đường kính D=90, L=6mChương V của E- HSMT0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa Pvc, đường kính D=114, L=6mChương V của E- HSMT0,2100m
88Lắp đặt tê nhựa Pvc, D=21mmChương V của E- HSMT8cái
89Lắp đặt tê nhựa Pvc, D=27mmChương V của E- HSMT8cái
90Lắp đặt tê nhựa Pvc, D=60mmChương V của E- HSMT5cái
91Lắp đặt tê nhựa Pvc, D=114mmChương V của E- HSMT5cái
92Lắp đặt co nhựa Pvc, D=27mmChương V của E- HSMT5cái
93Lắp đặt co nhựa Pvc, D=60mmChương V của E- HSMT5cái
94Lắp đặt co nhựa Pvc, D=114mmChương V của E- HSMT6cái
95Lắp đặt van khóa Pvc, D=27mmChương V của E- HSMT2cái
96Lắp đặt van khóa Pvc, D=34mmChương V của E- HSMT2cái
97Lắp đặt phễu thu inox D=150Chương V của E- HSMT2cái
98Lắp đặt gương soiChương V của E- HSMT1cái
99Lắp đặt LavaboChương V của E- HSMT1bộ
100Lắp đặt xí bệt có nút xả nước+ hộp cuôn giấyChương V của E- HSMT2bộ
101Lắp đặt giá treoChương V của E- HSMT2cái
102Lắp đặt vòi xả InoxChương V của E- HSMT2cái
103Lắp đặt vòi xịtChương V của E- HSMT2cái
104Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E- HSMT1bể
105Máy bơm nén 2,5HPChương V của E- HSMT1cái
106Khoan cây nước ngầmChương V của E- HSMT1Trọn gói
107Lắp đặt đèn DOWLIGHT 9W-220VChương V của E- HSMT3bộ
108Lắp đặt đèn TUBE đơn led dài 1,2mChương V của E- HSMT20bộ
109Lắp đặt đèn TUBE đơn T5/8W led dài 0,6mChương V của E- HSMT1bộ
110Lắp đặt đèn áp trần ánh sáng trắng 300-15WChương V của E- HSMT1bộ
111Lắp đặt quạt đảo 70W+DimnerChương V của E- HSMT8cái
112Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D200mm-20WChương V của E- HSMT3cái
113Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + mặt che + đếChương V của E- HSMT2cái
114Lắp đặt công tắc đôi 1 cực + mặt che + đếChương V của E- HSMT8cái
115Lắp đặt công tắc ba 1 cực + mặt che + đếChương V của E- HSMT2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đếChương V của E- HSMT27cái
117Lắp đặt dây dẫn CV 2x1C-1,5mm2Chương V của E- HSMT185m
118Lắp đặt dây dẫn CV 2x1C-2,5mm2+1E 1,5mm2Chương V của E- HSMT224m
119Lắp đặt dây dẫn CV 2x1C-4mm2+1E 1,5mm2Chương V của E- HSMT55m
120Lắp đặt dây dẫn CV 2x1C-10mm2Chương V của E- HSMT30m
121Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16mm, L=2,4mChương V của E- HSMT1cọc
122Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2Chương V của E- HSMT5m
123Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E- HSMT285m
124Tủ điện 18 Module âm tườngChương V của E- HSMT1cái
125Lắp đặt MCB 1P 16A-6kAChương V của E- HSMT2cái
126Lắp đặt MCB 2P 16A-6kAChương V của E- HSMT7cái
127Lắp đặt MCB 2P 50A-10kAChương V của E- HSMT1cái
C Hạng mục 3: Hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT2,4m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E- HSMT0,24100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0812tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,2955tấn
5Sản xuất và lắp đặt thép tấm dày 6mmChương V của E- HSMT18,84kg
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E- HSMT0,6100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E- HSMT0,16m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT0,81m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT3,185m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,1228tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,2078tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT1,404m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0799tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,5978tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,964m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0306tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,1165tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,393m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0839tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT1,1616m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,4834m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT37,68m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT11,79m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT11,52m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT12,4m
29Sản xuất và lắp dựng hàng rào thép hộp 20x60x1.2mm, sơn 3 nước hoàn thiệnChương V của E- HSMT42,4m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT29,04m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT23,31m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT52,35m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT1,024m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT4,9148m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,2385tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,0619tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,9558m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0589tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,1933tấn
42Gia công sản xuất và lắp đặt bản mã bằng thép tấm kẽmChương V của E- HSMT0,0407tấn
43Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công - Bu lông neo móng M14x350mmChương V của E- HSMT64cái
44Gia công và lắp cột bằng thép hình - Thép cột D90x4,5mm mạ kẽmChương V của E- HSMT0,3188tấn
45Gia công và lắp dựng hàng rào khung thép V50, lưới thép B40, kẽm sơn hoàn thiệnChương V của E- HSMT94,575m2
D Hạng mục 4: Sân đường
1Lớp cao su lótChương V của E- HSMT686,25m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT68,625m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT4,103tấn
E Hạng mục 5: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,2558m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0095tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,0085tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT13,7641m2
6Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E- HSMT0,0927tấn
7Lợp mái tole tráng kẽm mạ màu chiều dày 0.45mmChương V của E- HSMT0,216100m2
8Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E- HSMT0,0585tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V của E- HSMT0,0585tấn
10Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmChương V của E- HSMT0,076tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E- HSMT0,076tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 2.750.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Yêu cầu chung 1 - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp.53
2 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này;53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu33
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công11
5 Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên 20 - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
5 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
8 Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
9 Máy mài 2,7 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
10 Máy thủy Bình nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
11 Máy đào bành xích, bánh hơi dung tích ≥ 0.5 m3 nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật1
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật1
13 Máy ép cọc trước 150 Tấn nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->