Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:50:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,144,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục các công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo sửa chữa khu xưởng dạy nghề (nhà F, nhà G); khu vệ sinh nhà học lý thuyết và nhà hiệu bộ tại cơ sở 2 - Trường trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Trường trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội
Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 21, Bùi Bằng Đoàn, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Cơ sở 2: xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động–Thương binh và Xã Hội Hà Nội. Địa chỉ: 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH NHÀ HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 131,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 28,3672 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 876,8512 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 3,8439 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.125,4688 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6732 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6732 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,6732 | 100m3 |
| 14 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 15 | Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót) | Chương V của E-HSMT | 8 | ống |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt xi phông D90X90 | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/76 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76/34 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90/76 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D76/34 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 29 | Đai neo giữ ống bằng inox | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D40/D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/15 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 44 | Lắp đặt mang sông 32/40 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,208 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 816,16 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 67,232 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 192,1984 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 236,5024 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 192,1984 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 846,72 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 192,1984 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 115,36 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay, lật 1 cánh,nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| B | NHÀ XƯỞNG F | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 403,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,5022 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 218,0261 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2511 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 209,1 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót) | Chương V của E-HSMT | 10 | cổ |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,0302 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 79,83 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 42,889 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 137,3272 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 57,765 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.355,05 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.097,3925 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 99,8 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.965,09 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 670,488 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 79,83 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,2208 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 695 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 2,5824 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,1216 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ: | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 142,704 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,3812 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 211,168 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3237 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3237 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3237 | 100m3 |
| 35 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 36 | Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 23,0202 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9724 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 264,72 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 46,0404 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (STT284) | Chương V của E-HSMT | 19,936 | m2 |
| 43 | cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (STT280) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 24,2 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vện sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 62 | Đai giữ ống bằng inox | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D40/36 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/15 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D20, D15 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40/32 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, kép, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 90,5 | m |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| C | NHÀ XƯỞNG G | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 403,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,5022 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 173,025 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2511 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 209,1 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót) | Chương V của E-HSMT | 10 | cổ |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,0302 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 79,83 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 42,889 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 37,5264 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 99,8008 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 15,7575 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 42,0075 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.355,05 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 990,85 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 37,53 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 37,5264 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 99,8 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,05 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.852 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 813,1312 | m2 |
| 23 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,4992 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 695 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 2,5824 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,7328 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ: | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 142,704 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,3812 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 263,776 | m2 |
| 34 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 35 | Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 23,0202 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9724 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 46,0404 | m2 |
| 40 | Cửa đi lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 14,336 | m2 |
| 41 | Cửa sổ lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 18,636 | m2 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110/76 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/90 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D76/D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Đai giữ ống băng inox | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D20/D15 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D40/32 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/15 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt Zắc co D32/25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40/32/25/20/15mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ -NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 103,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 16,0277 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 329,4611 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 2,0712 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 403,0848 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 14 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 15 | Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót) | Chương V của E-HSMT | 6 | ống |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,688 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110/D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D76/42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D76mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Neo INOX giữ ống | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D20 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 37 | Lắp dặt mang sông 32/40 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 64,4719 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạchkhông nung (11,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,536 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 26,378 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,1107 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 75,1107 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 300,12 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 75,3444 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (STT284) | Chương V của E-HSMT | 43,19 | m2 |
| 48 | Cửa sổ lõi thép, kính dày 6,38mm (STT280) | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 112,85 | m2 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bệ chậu rửa bằng đá Granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục các công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | 1 | |
| 2 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | > 23 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Bộ giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi