Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339375-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220338965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:50:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục các công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo sửa chữa khu xưởng dạy nghề (nhà F, nhà G); khu vệ sinh nhà học lý thuyết và nhà hiệu bộ tại cơ sở 2 - Trường trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội.
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội , địa chỉ: số 21 phố Bùi Bằng Đoàn, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Trường trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 21, Bùi Bằng Đoàn, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Cơ sở 2: xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, thẩm tra BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty Cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Sở Xây dựng Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ xây dựng AT Việt Nam. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Trường trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội , địa chỉ: số 21 phố Bùi Bằng Đoàn, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Trường trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 21, Bùi Bằng Đoàn, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Cơ sở 2: xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Trường trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 21, Bùi Bằng Đoàn, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Cơ sở 2: xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Lao động–Thương binh và Xã Hội Hà Nội. Địa chỉ: 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH NHÀ HỌC LÝ THUYẾT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT131,36m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT336m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT64bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT16bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT16bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT28,3672m3
7Tháo dỡ hệ thống ống nước cũChương V của E-HSMT2công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT876,8512m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT3,8439m3
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT1.125,4688m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6732100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6732100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,6732100m3
14Hút bể phốtChương V của E-HSMT2Bể
15Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót)Chương V của E-HSMT8ống
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT1,1100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,05100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT1,2100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,48100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,45100m
21Lắp đặt xi phông D90X90Chương V của E-HSMT28Cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90Chương V của E-HSMT20cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V của E-HSMT72cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/76Chương V của E-HSMT52cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76/34Chương V của E-HSMT24cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/D90Chương V của E-HSMT12cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90/76Chương V của E-HSMT52cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D76/34Chương V của E-HSMT72cái
29Đai neo giữ ống bằng inoxChương V của E-HSMT80cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT0,95100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT1,1100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,95100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,94100m
35Lắp đặt Phao cơChương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D40/D25Chương V của E-HSMT12cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/D25Chương V của E-HSMT6cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/15Chương V của E-HSMT48cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT12cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V của E-HSMT12cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT48cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V của E-HSMT88cái
44Lắp đặt mang sông 32/40 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT24cái
45Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V của E-HSMT20cái
46Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V của E-HSMT21,208m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT816,16m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT67,232m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT192,1984m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT236,5024m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT192,1984m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT846,72m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT192,1984m2
54Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của E-HSMT115,36m2
55Cửa sổ mở quay, lật 1 cánh,nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của E-HSMT11,52m2
56Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT122,4m2 cấu kiện
57Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT32bộ
58Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT64bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT16bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT16bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT64cái
62Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT16cái
63Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT16cái
64Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 90mmChương V của E-HSMT30cái
65Lắp đặt vòi rửa sànChương V của E-HSMT16cái
66Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT64cái
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT12bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT12cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT12cái
70Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT210m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT105m
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,495100m2
B NHÀ XƯỞNG F
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT403,02m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT4,5022tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT218,0261m2
4Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,2511tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT209,1m2
6Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót)Chương V của E-HSMT10cổ
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,0302100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT79,83m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT42,889m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT137,3272m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT57,765m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT2.355,05m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.097,3925m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT34,4m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT99,8m2
16Trát trần, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT42m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,56m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.965,09m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT670,488m2
20Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT79,83m2 cấu kiện
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT6,2208100m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT20,85m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT695m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT2,5824m3
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT8bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT6bộ
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,1216m2
28Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ:Chương V của E-HSMT2công
29Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT142,704m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT1,3812m3
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT211,168m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3237100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3237100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,3237100m3
35Hút bể phốtChương V của E-HSMT2bể
36Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót)Chương V của E-HSMT8cái
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT23,0202m2
38Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9724m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT17,68m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT264,72m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT46,0404m2
42Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (STT284)Chương V của E-HSMT19,936m2
43cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (STT280)Chương V của E-HSMT4,32m2
44Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT24,2m2 cấu kiện
45Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
50Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
51Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt hộp đựng giấy vện sinhChương V của E-HSMT8cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT11cái
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT8bộ
55Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT1100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,1100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,48100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,45100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/90Chương V của E-HSMT12cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V của E-HSMT29cái
62Đai giữ ống bằng inoxChương V của E-HSMT61cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,16100m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT0,75100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,9100m
67Lắp đặt phao điệnChương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D40/36Chương V của E-HSMT28cái
69Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/25Chương V của E-HSMT16cái
70Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/15Chương V của E-HSMT16cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V của E-HSMT12cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT6cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D20, D15Chương V của E-HSMT50cái
74Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40/32Chương V của E-HSMT29cái
75Lắp đặt van ren, kép, đường kính van Chương V của E-HSMT17cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT210m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT105m
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT8bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT8cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT4cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT90,5m
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,225100m2
C NHÀ XƯỞNG G
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT403,02m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT4,5022tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT173,025m2
4Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,2511tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT209,1m2
6Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót)Chương V của E-HSMT10cổ
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,0302100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT79,83m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT42,889m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Chương V của E-HSMT37,5264m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong)Chương V của E-HSMT99,8008m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT15,7575m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT42,0075m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT2.355,05m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT990,85m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT37,53m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Chương V của E-HSMT37,5264m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT99,8m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,24m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT84,05m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.852m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT813,1312m2
23Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT3,4992100m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT20,85m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT695m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT2,5824m3
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT8bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT6bộ
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,7328m2
30Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ:Chương V của E-HSMT2công
31Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT142,704m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT1,3812m3
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT263,776m2
34Hút bể phốtChương V của E-HSMT1bể
35Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót)Chương V của E-HSMT8cái
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT23,0202m2
37Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9724m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT17,68m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT46,0404m2
40Cửa đi lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của E-HSMT14,336m2
41Cửa sổ lõi thép, kính dày 6,38mmChương V của E-HSMT4,32m2
42Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT18,636m2 cấu kiện
43Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
48Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT8cái
50Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
51Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT8cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT8bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT8cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT8cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT210m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT95m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT1,1100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,05100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,48100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,45100m
62Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110/76Chương V của E-HSMT16cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/90Chương V của E-HSMT34cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT5cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D76/D60Chương V của E-HSMT30cái
66Đai giữ ống băng inoxChương V của E-HSMT80cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,255100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D20/D15Chương V của E-HSMT0,75100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT1,1100m
71Lắp đặt phao điệnChương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D40/32Chương V của E-HSMT28cái
73Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/25Chương V của E-HSMT8cái
74Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/15Chương V của E-HSMT16cái
75Lắp đặt Zắc co D32/25Chương V của E-HSMT9cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V của E-HSMT12cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V của E-HSMT34cái
79Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D40/32/25/20/15mmChương V của E-HSMT21cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT20cái
D NHÀ HIỆU BỘ -NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT33,89m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT103,1m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT25bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT7bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT7bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT16,0277m3
7Tháo dỡ hệ thống ống nước cũChương V của E-HSMT3công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT329,4611m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT2,0712m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT403,0848m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,309100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,309100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,309100m3
14Hút bể phốtChương V của E-HSMT1Bể
15Chống thấm cổ ống thoát nước (đục vữa cũ, rót vữa tự chảy chống co ngót)Chương V của E-HSMT6ống
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT99,688m2
17Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,95100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V của E-HSMT0,95100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,48100m
21Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110/D110Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D76/42mmChương V của E-HSMT12cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110mmChương V của E-HSMT11cái
25Lắp đặt côn, cút uPVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mmChương V của E-HSMT7cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D76mmChương V của E-HSMT10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V của E-HSMT11cái
28Neo INOX giữ ốngChương V của E-HSMT80cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D20Chương V của E-HSMT1,95100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,4100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,8100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT1,15100m
33Lắp đặt phao điệnChương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40/32Chương V của E-HSMT8cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V của E-HSMT75cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V của E-HSMT54cái
37Lắp dặt mang sông 32/40 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT21cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT20cái
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT64,4719m2
40Xây tường thẳng gạchkhông nung (11,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V của E-HSMT8,536m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT26,378m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,675100m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,1107m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT75,1107m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT300,12m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT75,3444m2
47Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (STT284)Chương V của E-HSMT43,19m2
48Cửa sổ lõi thép, kính dày 6,38mm (STT280)Chương V của E-HSMT4,68m2
49Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT112,85m2 cấu kiện
50Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT7bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT13bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
53Lắp đặt bệ chậu rửa bằng đá Granite tự nhiênChương V của E-HSMT7,64m2
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT13cái
56Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT10cái
57Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT10cái
58Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT13cái
59Lắp đặt phễu thu sàn D100mmChương V của E-HSMT190.0
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT13bộ
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT7cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT7cái
63Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT200m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục các công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 1
2 Máy trộn bê tông > 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
5 Máy hàn > 23 kW1
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
10 Máy mài Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
12 Bộ giàn giáo Sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->