Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây khu hiệu bộ và bổ sung các phòng học văn hóa, phòng chức năng Trường tiểu học Hải Yên, thànhh phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây khu hiệu bộ và bổ sung các phòng học văn hóa, phòng chức năng Trường tiểu học Hải Yên, thànhh phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:50:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,942,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.882E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 6T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 7 tấn - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500l hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây khu hiệu bộ và bổ sung các phòng học văn hóa, phòng chức năng Trường tiểu học Hải Yên, thànhh phố Móng Cái Xây khu hiệu bộ và bổ sung các phòng học văn hóa, phòng chức năng Trường tiểu học Hải Yên, thànhh phố Móng Cái 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản scan Hợp đồng tương tự gói thầu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0936.948.222). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 0936.948.222). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 63,917 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,46 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,108 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,698 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,976 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,976 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cọc ép trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 208 | ck |
| 9 | Bốc xếp cọc ép trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 208 | CK |
| 10 | Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km (10 tấn/1km) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,618 | 10 tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 104 | Mối |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 5m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,048 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Ép âm) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,352 | 100m |
| 14 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,573 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,879 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,583 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72,849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,133 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,06 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,717 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 105,481 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,723 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,365 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,365 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 24 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,209 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 62,085 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96,538 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 99,505 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,985 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 119,9 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 93,895 | m2 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,971 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,722 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,737 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,729 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,928 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,479 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,825 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,085 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,151 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 101,293 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,858 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,783 | m3 |
| 21 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 201,4 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 828,751 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 321,851 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 201,474 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 337,75 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 532,08 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 577,87 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 114,813 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30,408 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 296 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 752,926 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.749,001 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 523,325 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 40 | Gia công song cửa sổ Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 41 | Lắp dựng song cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 42 | Gia công lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi kích thước 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 45 | Mặt bàn chậu rửa, đá granite tự nhiên | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 46 | Sản xuất giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox, kích thước 40x40, dày 1,2 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,067 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,468 | 100m2 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,522 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,327 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,436 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,579 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 51,248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,125 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,842 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,935 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 88,237 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,446 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,118 | m3 |
| 21 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 185,5 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 658,681 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 241,19 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 170,95 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 296,76 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 462,06 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 486,88 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 114,813 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,712 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 135,8 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 728,68 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.467,921 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 412,14 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 41 | Gia công song cửa sổ Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 42 | Lắp dựng song cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi kích thước 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 46 | Mặt bàn chậu rửa, đá granite tự nhiên | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 47 | Sản xuất giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox, kích thước 40x40, dày 1,2 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,399 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,386 | 100m2 |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,522 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,327 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,446 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,568 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,492 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66,784 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,82 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,514 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,267 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 87,905 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,505 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,118 | m3 |
| 21 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 185,5 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 728,527 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 413,578 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 170,95 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 296,76 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 631,57 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 28 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 486,88 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 114,813 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,712 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 475,3 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 712,24 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.707,277 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 584,528 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 41 | Gia công song cửa sổ Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 42 | Lắp dựng song cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 43 | Gia công lan can Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi kích thước 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 46 | Mặt bàn chậu rửa, đá granite tự nhiên | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 47 | Sản xuất giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox, kích thước 40x40, dày 1,2 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,413 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,62 | 100m2 |
| F | PHẦN TUM THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,228 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,924 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,177 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 17 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73,865 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 169,773 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 53 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 65,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 147,56 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 158,4 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 287,365 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 222,773 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,059 | 100m2 |
| G | PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, phụ kiện chính hãng đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm; Thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm; Vít inox 20; Zoăng EPDM. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 86,22 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, phụ kiện chính hãng đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm; Thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm; Vít inox 20; Zoăng EPDM. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 245,16 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, phụ kiện chính hãng đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm; Thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm; Vít inox 20; Zoăng EPDM. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 116,101 | m2 |
| H | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,609 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,871 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 250,455 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 250,455 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 114,426 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung tăng cường vách kính bằng hộp inox 60x60, dày 1,4ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung tăng cường vách kính bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,25 | tấn |
| I | PHẦN MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 403,13 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 403,13 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,422 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 67,675 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 67,675 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,426 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,426 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,055 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.633 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x600x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện 10 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 80AT/80AF/22kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3P 50A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện 10 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3P 50A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện 10 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 3P 50A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi Led có chóa phản quang 2x18w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 144 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần KT(300x300), bóng led 24w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 88 | bộ |
| 3 | Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Công tắc ba 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng >200m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 390 | m |
| 16 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 390 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC-2x4.0mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.949 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Tiếp địa Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.049 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.159 | m |
| 21 | Ống gen mềm luồn dây điện D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Ống gen mềm luồn dây điện D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 390 | m |
| 23 | Ống gen mềm luồn dây điện D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4.346 | m |
| L | PHẦN TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x5mm dài 2.5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cọc |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Vòi rửa Lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Hộp đựng xà phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Bộ xả gạt xí xổm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Vòi xả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tiểu Nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Van xả nhấn tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Két nước inox 3m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bể |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC-D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC-D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,162 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC-D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,437 | 100m |
| 4 | Măng sông D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,667 | cái |
| 5 | Măng sông D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,72 | cái |
| 6 | Măng sông D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,567 | cái |
| 7 | Van khóa D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Tê nhựa D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Cút 90° nhựa D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cút 90° nhựa D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cút 90° nhựa D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Tê thu D48-34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê thu D34-27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Côn thu D48-34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn thu D34-27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút 90° Ren trong D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Cút 90° Ren trong D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Giếng khoan (30m/1cái) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,727 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,684 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC-D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC-D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 5 | Măng sông nối ống D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,567 | cái |
| 6 | Măng sông nối ống D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 89,467 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Măng sông nối ống D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,8 | cái |
| 9 | Tê D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 47 | cái |
| 11 | Tê D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Tê thu D110-75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút 135° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 108 | cái |
| 15 | Cút 135° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 164 | cái |
| 16 | Cút 135° D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 54 | cái |
| 17 | Cút 135° D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cút 90° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cút 90° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cút 90° D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Cút 90° D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Y 45° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 46 | cái |
| 23 | Y 45° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 63 | cái |
| 24 | Y 45° D110/75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Y 45° D110/34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Côn thu D110/75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Côn thu D110/34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Côn thu D75/34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Bịt thông tắc D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Bịt thông tắc D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Phễu thu sàn lắp ống D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Xi phông lắp ống D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Măng sông nối ống D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 114 | cái |
| 4 | Măng sông nối ống D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút 90° D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cút 135° D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác lắp ống D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| Q | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,038 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200,929 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 59,538 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ống nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| R | PHẦN MÓNG (KHỐI NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,462 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,331 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68,934 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,358 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,225 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48,626 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,998 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 23 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,938 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 29,377 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 65,805 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,25 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 71,86 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 59,963 | m2 |
| S | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,779 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,429 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,597 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,259 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,626 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,102 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 62,092 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,313 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 21 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 534,121 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 201,522 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 97,27 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 156,735 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 241,385 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 274,11 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 69,181 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,028 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 137,64 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 381,22 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 953,446 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 298,792 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa xếp bằng inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Gia công song cửa sổ Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 40 | Lắp dựng song cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 41 | Gia công lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi kích thước 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,205 | m2 |
| 44 | Mặt bàn chậu rửa, đá granite tự nhiên | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 45 | Sản xuất giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox, kích thước 40x40, dày 1,2 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,605 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,271 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,194 | 100m2 |
| T | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,779 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,429 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,597 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,843 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,584 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,037 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 61,185 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,009 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 21 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 548,833 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 232,326 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 89,05 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 154,135 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 237,225 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 260,09 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 69,181 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,276 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 86 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 381,22 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 961,398 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 321,376 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa xếp bằng inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | Gia công song cửa sổ Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 41 | Lắp dựng song cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 42 | Gia công lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,58 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi kích thước 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,205 | m2 |
| 45 | Mặt bàn chậu rửa, đá granite tự nhiên | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 46 | Sản xuất giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox, kích thước 40x40, dày 1,2 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,605 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,271 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,247 | 100m2 |
| U | PHẦN THÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,727 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,597 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,727 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,561 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,549 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,313 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,314 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 21 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 440,375 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 310,806 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 89,05 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 152,9 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 334,935 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 263,94 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 69,181 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,554 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 302,6 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 422,52 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 949,415 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 399,856 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite (cả phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa xếp bằng inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | Gia công song cửa sổ Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 41 | Lắp dựng song cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 42 | Gia công lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả nổi kích thước 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,205 | m2 |
| 45 | Mặt bàn chậu rửa, đá granite tự nhiên | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 46 | Sản xuất giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox, kích thước 40x40, dày 1,2 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giá đỡ mặt bàn bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,605 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,961 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| V | PHẦN TUM THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 13 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,32 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa xếp bằng inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| W | PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM XINGFA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, phụ kiện chính hãng đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm; Thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm; Vít inox 20; Zoăng EPDM. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66,375 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, phụ kiện chính hãng đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm; Thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm; Vít inox 20; Zoăng EPDM. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định,phụ kiện chính hãng đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm; Thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm; Vít inox 20; Zoăng EPDM. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,49 | m2 |
| X | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,815 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 125,228 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 125,228 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,213 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung tăng cường vách kính bằng hộp inox 60x60, dày 1,4ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung tăng cường vách kính bằng hộp inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | tấn |
| Y | PHẦN MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 192,64 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 192,64 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,314 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,668 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,668 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,191 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.914 | cái |
| Z | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x600x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện 12 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện 10 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện 6 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Khởi động từ trực tiếp 20A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P 80AT/80AF/22kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P 50A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện 10 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện 6 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện 10 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện 16 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 3P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 3P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi Led có chóa phản quang 2x18w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần KT(300x300), bóng led 24w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Công tắc ba 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/230V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng >200m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 162 | m |
| 17 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 174 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC-2x4.0mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.845 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Tiếp địa Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.945 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.223 | m |
| 22 | Ống gen mềm luồn dây điện D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 82 | m |
| 23 | Ống gen mềm luồn dây điện D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 162 | m |
| 24 | Ống gen mềm luồn dây điện D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.168 | m |
| AB | PHẦN TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 80m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x5mm dài 2.5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cọc |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Vòi rửa Lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Hộp đựng xà phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Vòi xả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tiểu Nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Van xả nhấn tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Két nước inox 3m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bể |
| AD | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC-D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC-D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC-D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,852 | 100m |
| 4 | Măng sông D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Măng sông D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Măng sông D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Van khóa D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Tê nhựa D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31 | cái |
| 13 | Cút 90° nhựa D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút 90° nhựa D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cút 90° nhựa D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Tê thu D48-27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê thu D34-27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn thu D48-34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn thu D34-27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cút 90° Ren trong D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Giếng khoan (30m/1cái) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| AE | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,739 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,123 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC-D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC-D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC-D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Măng sông nối ống D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Măng sông nối ống D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Tê D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút 135° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Cút 135° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | Cút 135° D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Cút 135° D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Cút 135° D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cút 90° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cút 90° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Cút 90° D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cút 90° D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Cút 90° D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Y 45° D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Y 45° D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Y 45° D110/75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Y 45° D110/60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Y 45° D75/60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Côn thu D110/75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Côn thu D110/60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Côn thu D75/42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Côn thu D75/34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Bịt thông tắc D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Bịt thông tắc D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Phễu thu sàn lắp ống D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Xi phông lắp ống D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| AF | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Măng sông nối ống D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 79 | cái |
| 4 | Măng sông nối ống D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút 90° D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cút 135° D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác lắp ống D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| AG | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,291 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,013 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66,976 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,846 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ống nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| AH | PHẦN MÓNG (NHÀ CẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,685 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,887 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,783 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,4 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,81 | m2 |
| AI | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,492 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,687 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,184 | m3 |
| 18 | Lưới mắt cáo trát tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 123,24 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 195,36 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 87,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 79,6 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 240,96 | m |
| 27 | Gia công lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 140 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 318,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,468 | 100m2 |
| AJ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,746 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,746 | m2 |
| 3 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác D150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn ốp trần 24W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Sản xuất tấm inox 304 dày 1,5ly che khe lún | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm inox che khe lún | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Màng chống thấm che khe lún | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,6 | m2 |
| AK | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 113,388 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 132,088 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 132,088 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,6 | m2 |
| AL | BỂ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ Larsen FSP-IA, kích thước 400x85, dày 8 ly, chiều dài cọc 5,0m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 2 | Đóng cọc cừ Larsen FSP-IA 2 mặt tiếp giáp tường rào hiện trạng (Phần ngập trong đất) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,736 | 100m |
| 3 | Đóng cọc cừ Larsen FSP-IA 2 mặt tiếp giáp tường rào hiện trạng (phần đầu cọc nổi trên mặt đất) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen sau khi thi công xong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,85 | 100m cọc |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,567 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,752 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,507 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,372 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,886 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,323 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,421 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 225,64 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 364,96 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 67,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa bể nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa bể nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,049 | m2 |
| 32 | Gia công thang Inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thang Inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 34 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 192 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phao cơ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van khóa D48 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| AM | NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,661 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,464 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 12 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,952 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,26 | m2 |
| 30 | Trát dầm, dày 1,5cm VXM M75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 31 | Trát trần, dày 1,5cm VXM M75, bả bám dính trước khi trát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,368 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30,48 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,8 | m |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch gốm KT 400x400mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 51,568 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,26 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa chớp lật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,412 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,412 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,182 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,182 | m2 |
| 47 | Ống PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Chếch nhựa PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác D150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Đèn Led đơn T8 DELUXE 1,2m-36W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 3P 32A/10kA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| AN | PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ HỌC SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 146,161 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 358,094 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 165,055 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 63,949 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,841 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,415 | 100m3 |
| AO | PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ HỌC SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 130,118 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 59,714 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,519 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,997 | 100m3 |
| AP | PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ HIỆU BỘ SỐ 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 98,954 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 149,404 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 77,869 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30,266 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| AQ | PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ HỌC CHỨC NĂNG SỐ 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 91,555 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 127,072 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48,044 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,694 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,603 | 100m3 |
| AR | PHẦN PHÁ DỠ (WC SỐ 12) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,851 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,473 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| AS | PHẦN PHÁ DỠ (WC SỐ 13) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,699 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,909 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| AT | MÁI TÔN NHÀ CẦU (NỐI TỪ NHÀ HIỆU BỘ SỐ 4 ĐẾN NHÀ WC SỐ 13) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 235,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,318 | tấn |
| AU | MÁI TÔN TRƯỚC KHU NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 239,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,713 | tấn |
| AV | NHÀ KHO MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200,763 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,6 | tấn |
| AW | CÂY XANH, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | Gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 61,115 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| AX | LẮP DỰNG MỚI HÀNG RÀO PHÂN CÁCH TẠM ĐỂ THI CÔNG VÀ THÁO DỠ SAU KHI THI CÔNG XONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất khung đỡ hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm, kích thước 25x50, dày 1,4ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,938 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 193,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,935 | tấn |
| AY | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 75,07 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,507 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | 10m |
| AZ | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,4 | m2 |
| BA | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,914 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 319,34 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 78,63 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,602 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 11 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 255 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| BB | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,287 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,545 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Rải ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 88 | đoạn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| BC | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Ni lông chống thấm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,926 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 98,52 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30,097 | m2 |
| BD | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,667 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,044 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút HDPE D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tê HDPE D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Vòi cấp nước D15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Van khóa D27, D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D27 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,044 | 100m |
| BE | ĐÈN CHIẾU SÁNG (PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Lắp Khung móng cột M24x300x300x675 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột đèn cao áp cao 8M đơn liền cần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Lắp đèn LED công suất 150W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm, dây 2x4mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cửa |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,955 | 1000v |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| BF | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG 1200X800X350 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Lắp Khung móng tủ M16x450x250x650 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| BG | ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm, CU/XLPE/PVC(3x16+1x10mm2) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 5 | Nối cáp ngầm trên nền đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | mối nối |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,636 | 1000v |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| BH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | TT |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cài đặt chương trình và cấu hình thiết lập hoạt động của trung tâm báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt tê chống cháy D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chống cháy D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,2 | 5 c |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.350 | m |
| 17 | Lắp đặt tê chống cháy D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 135 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 450 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 250 | cái |
| 20 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 75 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,7 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,9 | 100m2 |
| BI | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 370 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 370 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 123 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38 | cái |
| BJ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn 3x25 + 1x16 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giỏ lọc D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van an toàn D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt côn thu thép tráng kém Dn100/80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kém Dn65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kém Dn50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kém Dn50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả Dn50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công sơn, giá đỡ ống thép trên tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72 | m2 |
| 42 | Đào rãnh xúc đất bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73 | m3 |
| 43 | Đắp đất chôn ống đường ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73 | m3 |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy âm tường KT 900x600x180 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy KT 600x500x180 mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | tủ |
| 46 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cuộn |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cuộn |
| 50 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | bình |
| BK | PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 89,4 | md |
| 2 | Phòng chống mối mặt tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 273,3 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 303,79 | m2 |
| BL | PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 168 | md |
| 2 | Phòng chống mối mặt tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 506,4 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 645,67 | m2 |
| BM | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm hút giếng sâu Hitachi DT-P300GXPJ-SPV- MGN (Bơm điện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước Hitachi WM-750GX Inverter 750W (Bơm điện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thang máy tải thực phẩm 150kg, 3 điểm dừng (3 tầng); Tốc độ: 10 – 15 – 20m/p; Công suất động cơ: 1.5 Kw – 2.2Kw – 3.7Kw; Động cơ: Mitsubishi Thailand, Fuji Korea, Sicor Italia, Wuttemberg Đức… | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Ắc quy dự phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bình |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Tubos; P=22,5kW, Q=48-132m3/h, H=56,7-44m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Tubos; P=24kW, Q=48-132m3/h, H=56,7-44m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Tủ điều khiển máy bơm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tủ |
| BN | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí cấp quyền khai thác đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| 2 | Chi phí khai thác tài nguyên đối với khai thác đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| 3 | Chi phí bảo vệ môi trường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| 4 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.882E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối | 1 | + Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân xây dựng | 20 | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Tải trọng nâng 6T trở lên | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 7 tấn - 12 tấn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5,0kW hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 500l hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62kW hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất 23KW hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi