Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm các loại vật tư tiêu hao khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm các loại vật tư tiêu hao khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:52:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,116,565,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax…- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường khắc phục hậu quả đối với phần lỗi của nhà thầu do kỹ thuật, chất lượng hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên - Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng chực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y hoặc Dược hoặc kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học hoặc hóa học- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Mua sắm các loại vật tư tiêu hao khác Gói thầu số 14: Mua sắm các loại vật tư tiêu hao khác 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%, đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại mục 2, Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). 3. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 4. Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại Chương V của E-HSMT. 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 2 của E-HSMT. 6. Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chí 5 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác bảo đảm cung cấp đủ số lượng như trong E-HSMT - Nhà thầu phải cam kết thu hồi hóa chất, VTYT trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Cam kết khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. - Cung cấp 01 bộ hồ sơ bản gốc và bản phô tô để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi – địa chỉ: 23 Nguyễn Huệ, khu phố 6, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway số 0,1,2,3,4 | 8.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ballon gây mê 0,5 lít, 1 lít, 2 lít, 3 lít | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn chải phẫu thuật | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bình thông phổi thủy tinh 1500ml | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bình + dây dẫn lưu áp lực âm 250ml; 500ml | 500 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ Mask thở oxy người lớn nồng độ cao có túi dự trữ | 1.500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ Mask thở oxy trẻ em nồng độ cao có túi dự trữ | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ Mask thở oxy sơ sinh nồng độ cao có túi dự trữ | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bao đo máu sau khi sinh | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bao cao su | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bao camera nội soi (đã tiệt trùng) | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bao huyết áp người lớn, có dây | 150 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bao huyết áp trẻ em | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bo huyết áp, màu đen + val | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | CPAP Cannula số 0, 1, 2 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cannula size XS, S, M, L | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Canuyn mở khí quản 2 nòng có lỗ lưng, có bóng, các số (4,6,8) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lưỡi dao bào da Feather | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây hút đàm nhớt, không khóa các số | 7.000 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây Garo | 50 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây oxy 2 nhánh Sơ Sinh | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dây cho ăn, số 6 ->16 | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây cưa xương dài 40cm, thép Đức | 50 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dây hút đàm nhớt, có khóa các số | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dây oxy 2 nhánh người lớn/trẻ em | 7.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dây oxy 2 nhánh Sơ Sinh XS | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm | 300 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ rửa dạ dày | 250 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây dẫn lưu ổ bụng, vô trùng | 3.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây loại 1 | 300.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Điện cực đo điện tim 36x42mm, gel khô | 4.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đaỉ cổ cứng các số (Plastic ) | 400 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đai cột sống thắt lưng từ số 5 , 6, 7, 8 , 9 | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đai xương đòn các số 5,6,7,8,9 | 700 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đai Desault (trái - phải) đủ cỡ | 700 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên | 15.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Gel bôi trơn KLY 82G | 300 | Tube | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Gel siêu âm | 300 | Bình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Khóa 3 ngã + dây nối 25cm | 3.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kim chích máu đầu ngón tay | 50.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Khăn giấy 0.5m x 0.5m | 6.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lọc khuẩn CO2, 1 chức năng | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Mask gây mê các số, có van | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Mask gây mê trẻ sơ sinh/trẻ em/người lớn | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Mặt nạ xông khí dung người lớn | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Mask thanh quản silicon, 1 nòng, dùng 1 lần, số 1-5 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Mở khí quản có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số : 3--> 8, hiệu Blue Line Ultra | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nắp bình dẫn lưu phổi thora-vac | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ống nội khí quản, có dây cản quang, đầu mũi bo tròn, bóng áp suất thấp, số 3.0 -> 4.5 | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ống nội khí quản, dây cản quang, đầu mũi bo tròn, bóng áp suất thấp, số 5.0 -> 8.0 | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Ống nội khí quản không có bóng chèn 2->5 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ống thở oxy qua T-Tube nội khí quản | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Ống HCT (có tráng heparin) | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ống dẫn lưu màng phổi số16,20,24,28,32 | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Co nối vô trùng | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 | 3.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sonde Blackmore số 18 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Sonde chữ T các số 16,18,20,22 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sonde Pezzer các số 18,20,22 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Sonde Foley 2 nhánh từ số 12 đến 30 Ch/Fr | 7.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Sonde foley 2 nhánh số 6, 8, 10 | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Sonde Foley 3 nhánh số 18 ->30 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sonde hậu môn không có DEHP các số | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tạp dề y tế 110*120 | 10.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tấm trải nylon vô trùng 160cm x 80cm | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Test thử nhiệt độ ( Băng keo nhiệt ) 24mm x 55m | 300 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Test kiểm soát gói thiết bị, 5,1cm x 1,9cm 1243A | 8.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 6.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Túi máu đơn | 600 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Túi đựng phân | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Vớ chân giấy tiệt trùng | 5.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Vớ chân nylon | 4.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bóng bóp giúp thở người lớn/trẻ em | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bóng bóp giúp thở sơ sinh | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bình làm ẩm oxy gắn tường | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bóng chứa Oxy 30 lít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Đồng hồ oxy 15l/min | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Hộp tròn Inox đựng gòn 8 cm x 6cm | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Máy đo huyết áp người lớn (không có tai nghe) ALPK2 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Máy đo huyết áp trẻ em loại cơ (có tai nghe) ALPK2 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Nhiệt kế điện tử | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Nhiệt kế lấy nhiệt độ qua hậu môn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Ống nghe 2 tai ALPK2 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ thị sinh học cho kết quả đọc 3 giờ 1292 | 200 | Ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Chén inox 151mm x 73mm | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Chén inox 83mm x 41mm | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ống hút đàm kín | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ống dẫn đường nội khí quản Stylet 6, 10, 14Ch các cỡ | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Test thử lò hấp 00130LF | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Giấy y tế 40 x 25cm | 1.000 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Kẹp rốn tiệt trùng sơ sinh | 7.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Đèn đọc 1 phim y khoa 45cm x 37cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Garo hơi đo bắp tay người lớn 57x9cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Garo hơi đo bắp đùi người lớn 96x13cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Kéo phẫu thuật, đầu cong, mũi nhọn, 16.5cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Kéo phẫu thuật, loại chuẩn, thẳng, mũi nhọn/tù, dài 11,5cm (BC321R) | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Kéo phẫu thuật, thẳng, mũi nhọn/tù dài 15.5cm - 13.0306 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Kẹp RANKIN -CRILE, thẳng, dài 16cm, 1x2 răng - 15.0252 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Khay inox 48 x 32 x 2 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Kẹp KELLY thẳng dài 14cm - 15.0200 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Kẹp cầm máu Kocher-Ochsner, thẳng,cong, ngàm có răng 1x2, dài 16cm (BH642R -BH643R ) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Kéo phẫu tích BONN, thẳng, mũi nhọn/nhọn, dài 8cm (BONN scissor sh/sh str 8cm) -HB7487-01 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Kềm nắn xương cẳng tay Kern khóa hãm 17cm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Kẹp nắn xương cánh tay Kern khóa hãm 21cm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Kéo phẫu tích Metzenbaum,đầu cong mũi tù/tù, dài 18cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Kéo phẫu tích Metzenbaum, cong, mũi tù/tù, dài 145mm (BC605R) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Kẹp mang kim Mayo-Hegar, kiểu mảnh, cỡ vừa, thẳng, ngàm răng cưa có rãnh dọc, dài 20cm ( BM237R) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Kẹp mang kim DERF, thẳng dài 12cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Kẹp mang kim MAYO-HEGAR, thẳng dài 14cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Kéo phẫu thuật, đầu cong, mũi nhọn, 16.5cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax…- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường khắc phục hậu quả đối với phần lỗi của nhà thầu do kỹ thuật, chất lượng hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên - Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng chực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y hoặc Dược hoặc kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học hoặc hóa học- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi