Gói thầu: Trang thiết bị học đường, văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338108-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Trang thiết bị học đường, văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20201170209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:15:00 đến ngày 2022-03-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,221,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập (hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: Bàn ghế học sinh, máy vi tính, Thiết bị âm thanh, Đàn organ, máy photocopy). + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 2.390.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn GTGT xuất cho công trình, Sao kê ngân hàng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.170.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Trang thiết bị học đường, văn phòng
Xây dựng mới Trường tiểu học Nhật Tảo
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 10. Địa chỉ: Số 270, đường Nguyễn Tri Phương, phường 4 – Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38346565.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Bảo Điền. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp (NAGECCO). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 10. Địa chỉ: Số 270, đường Nguyễn Tri Phương, phường 4 – Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38346565.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị Máy vi tính, amply, loa: được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực)). - Đối với thiết bị Tủ, Bàn, Ghế: được sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực)).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 10. Địa chỉ: Số 270, đường Nguyễn Tri Phương, phường 4 – Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38346565.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 10. Địa chỉ : Số 474, đường 3 tháng 2, phường 14 – Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)38655907.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận 10. Địa chỉ: Số 474, đường 3 tháng 2, phường 14 – Quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế học sinh 01 chỗ (01 bàn + 01 ghế) (Khối nhóm lớp – Phòng học)360BộXem chi tiết chương V
2Bàn Giáo viên10CáiXem chi tiết chương V
3Ghế gỗ10CáiXem chi tiết chương V
4Bảng phấn từ10CáiXem chi tiết chương V
5Tủ đựng thiết bị dạy và học10cáiXem chi tiết chương V
6Tủ đựng đồ dùng học sinh10CáiXem chi tiết chương V
7Âm thanh cho lớp học10BộXem chi tiết chương V
8Ảnh Bác Hồ10ẢnhXem chi tiết chương V
9Bảng tên phòng10CáiXem chi tiết chương V
10Bàn Giáo viên (Khối nhóm lớp – Phòng hỗ trợ khuyết tật)1CáiXem chi tiết chương V
11Ghế gỗ1CáiXem chi tiết chương V
12Bàn ghế học sinh 01 chỗ (01 bàn + 01 ghế)10BộXem chi tiết chương V
13Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
14Tủ hồ sơ1CáiXem chi tiết chương V
15Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
16Bàn Giáo viên (Khối nhóm lớp – Phòng mỹ thuật)1CáiXem chi tiết chương V
17Ghế gỗ1CáiXem chi tiết chương V
18Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
19Giá vẽ bằng gỗ + ghế bọc nệm chân sắt36BộXem chi tiết chương V
20Tủ đựng thiết bị dạy và học1CáiXem chi tiết chương V
21Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
22Bàn Giáo viên (Khối nhóm lớp – phòng ngoại ngữ)1CáiXem chi tiết chương V
23Ghế gỗ1CáiXem chi tiết chương V
24Bàn ghế học sinh 01 chỗ (01 bàn + 01 ghế)36BộXem chi tiết chương V
25Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
26Máy chiếu1CáiXem chi tiết chương V
27Màn chiếu1CáiXem chi tiết chương V
28Laptop1CáiXem chi tiết chương V
29Tủ đựng đồ dùng học sinh1CáiXem chi tiết chương V
30Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
31Bàn vi tính giáo viên (Khối nhóm lớp – phòng học tin học)1CáiXem chi tiết chương V
32Bàn + ghế vi tính học sinh (02 chỗ)18CáiXem chi tiết chương V
33Ghế bọc nệm chân sắt1CáiXem chi tiết chương V
34Máy chủ (Máy giáo viên)1BộXem chi tiết chương V
35Máy vi tính học sinh36BộXem chi tiết chương V
36Thiết bị mạng và điện:1HTXem chi tiết chương V
37Bộ UPS lưu điện1CáiXem chi tiết chương V
38Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
39Tủ đựng đồ dùng dạy học (Khối nhóm lớp – phòng thiết bị giáo dục)2CáiXem chi tiết chương V
40Kệ hồ sơ2CáiXem chi tiết chương V
41Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
42Bàn Giáo viên (Khối nhóm lớp – phòng học âm nhạc)1CáiXem chi tiết chương V
43Ghế gỗ1CáiXem chi tiết chương V
44Bàn ghế học sinh 01 chỗ (01 bàn + 01 ghế)36BộXem chi tiết chương V
45Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
46Tủ Giáo viên1CáiXem chi tiết chương V
47Tủ đựng đồ dùng học sinh1CáiXem chi tiết chương V
48Đàn Organ36CáiXem chi tiết chương V
49Đàn organ giáo viên1CáiXem chi tiết chương V
50Bàn bóng bàn (Khối nhóm lớp – phòng giáo dục thể chất)1BộXem chi tiết chương V
51Bộ vợt bóng bàn (01 bộ 2 cái )4BộXem chi tiết chương V
52Bàn Giáo viên (khối hiệu bộ – phòng hoạt động đội)1CáiXem chi tiết chương V
53Ghế gỗ1CáiXem chi tiết chương V
54Bàn ghế học sinh 01 chỗ (01 bàn + 01 ghế)20BộXem chi tiết chương V
55Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
56Tủ Giáo viên1CáiXem chi tiết chương V
57Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
58Bàn làm việc (khối hiệu bộ – phòng hiệu phó)1CáiXem chi tiết chương V
59Ghế nệm xoay lưng liền tay bầu1CáiXem chi tiết chương V
60Ghế gỗ2CáiXem chi tiết chương V
61Tủ hồ sơ1CáiXem chi tiết chương V
62Máy vi tính1BộXem chi tiết chương V
63Máy in laser A41CáiXem chi tiết chương V
64Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
65Bàn làm việc (khối hiệu bộ – phòng hiệu trưởng)1CáiXem chi tiết chương V
66Ghế nệm xoay lưng liền tay bầu1CáiXem chi tiết chương V
67Ghế gỗ2CáiXem chi tiết chương V
68Tủ hồ sơ1CáiXem chi tiết chương V
69Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
70Máy vi tính1BộXem chi tiết chương V
71Máy in laser A41CáiXem chi tiết chương V
72Bàn họp 8 chỗ ngồi1CáiXem chi tiết chương V
73Ghế gỗ8CáiXem chi tiết chương V
74Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
75Bàn làm việc (khối hiệu bộ – văn phòng)3CáiXem chi tiết chương V
76Ghế gỗ10CáiXem chi tiết chương V
77Tủ hồ sơ2CáiXem chi tiết chương V
78Máy vi tính3BộXem chi tiết chương V
79Máy in laser A41CáiXem chi tiết chương V
80Máy photocopy1CáiXem chi tiết chương V
81Đồng hồ treo tường1CáiXem chi tiết chương V
82Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
83Bàn họp 30 chỗ ngồi (khối hiệu bộ – phòng hội đồng giáo viên)1CáiXem chi tiết chương V
84Ghế gỗ30CáiXem chi tiết chương V
85Bảng phấn từ1CáiXem chi tiết chương V
86Tủ hồ sơ1CáiXem chi tiết chương V
87Bàn làm việc (khối hiệu bộ – phòng y tế)1CáiXem chi tiết chương V
88Ghế gỗ3CáiXem chi tiết chương V
89Tủ thuốc2CáiXem chi tiết chương V
90Giường cá nhân có bọc nệm1BộXem chi tiết chương V
91Quạt đứng1CáiXem chi tiết chương V
92Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
93Bàn làm việc (khối hiệu bộ – thư viện)1CáiXem chi tiết chương V
94Ghế gỗ2CáiXem chi tiết chương V
95Máy vi tính1BộXem chi tiết chương V
96Máy in laser A41CáiXem chi tiết chương V
97Tủ thư viện2CáiXem chi tiết chương V
98Bàn đọc sách3CáiXem chi tiết chương V
99Ghế bọc nệm chân sắt30CáiXem chi tiết chương V
100Tủ giới thiệu sách2CáiXem chi tiết chương V
101Kệ báo2CáiXem chi tiết chương V
102Bảng thông tin - thư mục1CáiXem chi tiết chương V
103Bảng nội quy1CáiXem chi tiết chương V
104Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
105Bàn Giáo viên (khối hiệu bộ – quản lý + kho)1CáiXem chi tiết chương V
106Ghế gỗ1CáiXem chi tiết chương V
107Tủ dụng cụ1CáiXem chi tiết chương V
108Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
109Bàn làm việc (khối hiệu bộ – nhà bảo vệ)1CáiXem chi tiết chương V
110Ghế bọc nệm chân sắt2CáiXem chi tiết chương V
111Giường xếp1CáiXem chi tiết chương V
112Trống trường + chân1BộXem chi tiết chương V
113Điện thoại để bàn1CáiXem chi tiết chương V
114Đồng hồ treo tường1CáiXem chi tiết chương V
115Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
116Bếp gas công nghiệp 4 lò (nhà ăn học sinh)1BộXem chi tiết chương V
117Hệ thống cấp gas 2 nhánh 6 bình (không vỏ bình)1PhòngXem chi tiết chương V
118Tủ lạnh 200L1CáiXem chi tiết chương V
119Tủ đông 300L1CáiXem chi tiết chương V
120Xe đẩy thức ăn Inox2CáiXem chi tiết chương V
121Bàn sơ chế, tiếp phẩm, sắc thái Inox3CáiXem chi tiết chương V
122Tủ nấu cơm1CáiXem chi tiết chương V
123Bồn rửa inox4CáiXem chi tiết chương V
124Hệ thống hút khói mùi trực tiếp1CáiXem chi tiết chương V
125Hệ thống tủ sấy chén inox 700 chén1CáiXem chi tiết chương V
126Máy xay thịt1CáiXem chi tiết chương V
127Bàn ghế inox 6 chỗ30BộXem chi tiết chương V
128Khay ăn inox200CáiXem chi tiết chương V
129Muỗng, nĩa200BộXem chi tiết chương V
130Dụng cụ nhà bếp1BộXem chi tiết chương V
131Bảng tên phòng (nhà ăn học sinh - Thiết bị khác hỗ trợ)1CáiXem chi tiết chương V
132Bảng thông tin thực phẩm1CáiXem chi tiết chương V
133Kệ kho thực phẩm (nhà ăn học sinh - Kho lương thực)1BộXem chi tiết chương V
134Tủ kho thực phẩm1cáiXem chi tiết chương V
135Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
136Kệ kho lương thực (nhà ăn học sinh - Kho lương thực)1BộXem chi tiết chương V
137Tủ kho lương thực1cáiXem chi tiết chương V
138Bảng tên phòng1CáiXem chi tiết chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập (hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: Bàn ghế học sinh, máy vi tính, Thiết bị âm thanh, Đàn organ, máy photocopy). + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 2.390.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn GTGT xuất cho công trình, Sao kê ngân hàng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.170.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->