Gói thầu: Gói thầu số 01 2022 PCNTL-MS: Mua mực in, thay thế linh kiện máy tính máy in, máy phô tô phục vụ các hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325647-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 2022 PCNTL-MS: Mua mực in, thay thế linh kiện máy tính máy in, máy phô tô phục vụ các hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:21:00 đến ngày 2022-03-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,573,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31361E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Mực in, linh kiện, thiết bị máy tính máy in, máy phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 2022 PCNTL-MS: Mua mực in, thay thế linh kiện máy tính máy in, máy phô tô phục vụ các hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 Mua mực in, thay thế linh kiện máy tính máy in, máy phô tô phục vụ các hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Cam kết cung cấp hàng hoá theo đúng yêu cầu của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Cam kết thu gom và xử lý các chất độc hại (mực in) theo đúng các quy định của nhà nước. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Có ít nhất 01 nhân sự chịu trách nhiệm quản lý chính. (Quản lý dự án phải có bằng đại học chuyên ngành CNTT, có hợp đồng lao động, tất cả photo chứng thực kèm theo, có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc quản lý các dự án tương tự). Và 01 kỹ sư công nghệ thông tin có khả năng sửa chữa, cài đặt các phần mềm có liên quan hoặc xử lý sự cố máy tính, mạng internet khi có phát sinh, có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc quản lý các dự án tương tự có hợp đồng lao động, tất cả photo chứng thực kèm theo Và 02 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề công nghệ thông tin, có hợp đồng lao động, có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, tất cả photo chứng thực kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng đối với thiết bị máy in; 12 tháng đối với thiết bí máy tính, máy phô tô. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu cam kết cung cấp hàng chính hãng có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa chào thầu là hàng mới 100% có catalogue, tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng E-HSMT và các tài liệu kỹ thuật kèm theo. 2. Nhà thầu chứng minh có trụ sở tại Việt Nam, có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hóa chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lã Thị Thu Yến -Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22100181; Holine: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính – Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Tổ dân phố số 5 Mễ trì hạ, phường Mễ trì, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Số ĐT: 024.22100181; Holine: 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức Hành chính – Công ty Điện lực Nam Từ Liêm - Tổ dân phố số 5 Mễ trì hạ, phường Mễ trì, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Điện thoại 024.22100181; Holine: 19001288. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực đổ cho máy in A4 đen trắng | 300 | Lọ | Trọng lượng: 130gr; Số bản in: 2000 trang | ||
| 2 | Hộp mực 83A (dùng cho dòng máy in HP M127nf) | 1 | Hộp | Màu của vật liệu in:Đen; Công nghệ in:Laser; Năng suất trang (đen và trắng): 2.200 trang (5% độ phủ) | ||
| 3 | Hộp mực 53A (dùng cho dòng máy in HP 2015,2055, ) | 1 | Hộp | Màu của vật liệu in:Đen; Công nghệ in:Laser; Năng suất trang (đen và trắng): 2.000 trang (5% độ phủ) | ||
| 4 | Hộp mực 05A (dùng cho dòng máy in HP 2035) | 1 | Hộp | Màu của vật liệu in:Đen; Công nghệ in:Laser; Năng suất trang (đen và trắng): 2.000 trang (5% độ phủ) | ||
| 5 | Hộp mực 26A (dùng cho dòng máy in HP M402D, máy in HP M426) | 70 | Hộp | Màu của vật liệu in:Đen; Công nghệ in:Laser; Năng suất trang (đen và trắng): 3.100 trang (5% độ phủ) | ||
| 6 | Hộp mực 276A (dùng cho dòng máy in HP 404DN) | 20 | Hộp | Màu của vật liệu in:Đen; Công nghệ in:Laser; Năng suất trang (đen và trắng): 3.100 trang (5% độ phủ) | ||
| 7 | Bo mạch chủ dùng cho dòng máy in HP M404D | 3 | Chiếc | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 8 | Bo mạch chủ dùng cho dòng máy in HP M402D, HP M426 | 5 | Chiếc | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 9 | Cụm sấy máy in HP A4 | 5 | Bộ | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 10 | Vỏ lụa lô sấy máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 11 | Lô ép máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 12 | Lô cuốn giấy máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 13 | Cụm cơ bánh răng máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 14 | Rơ le cuốn giấy máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 15 | Trống mực máy in HP A4 | 20 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 16 | Gạt mực máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 17 | Trục từ máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 18 | Gạt từ máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 19 | Trục cao su máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 20 | Sensor cuốn giấy máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 21 | Thanh nhiệt máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 22 | Mạch điều khiển định dạng (Card Formatter) máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 23 | Cụm điều khiển Laser máy in HP A4 | 5 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 24 | Cao áp máy in HP A4 | 3 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 25 | Mực đổ cho máy in A3 đen trắng (1 cartridge=3 lọ) | 4 | Lần | Trọng lượng: 390gr; Số bản in: 5000 trang | ||
| 26 | Hộp mực 92A (dùng cho dòng máy in HP 706N) | 1 | Hộp | Màu của vật liệu in:Đen; Công nghệ in:Laser; Năng suất trang (đen và trắng): Số trang in độ phủ 5% lên đến 2.000 trang (5% độ phủ) | ||
| 27 | Cụm sấy máy in HP A3 | 1 | Bộ | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 28 | Vỏ lụa lô sấy máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 29 | Lô ép máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 30 | Lô cuốn giấy máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 31 | Cụm cơ bánh răng máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 32 | Rơ le cuốn giấy máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 33 | Trống mực máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 34 | Mạch điều khiển định dạng (Card Formatter) máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 35 | Cụm điều khiển Laser máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 36 | Cao áp máy in HP A3 | 1 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 37 | Mực đổ + Chíp nhận mực màu đen máy in màu HP 452 | 1 | Lọ | 2300 Trang, độ phủ 5% | ||
| 38 | Mực đổ + Chíp nhận mực màu xanh máy in màu HP 452 | 1 | Lọ | 2300 Trang, độ phủ 5% | ||
| 39 | Mực đổ + Chíp nhận mực màu vàng máy in màu HP 452 | 1 | Lọ | 2300 Trang, độ phủ 5% | ||
| 40 | Mực đổ + Chíp nhận mực màu đỏ máy in màu HP 452 | 1 | Lọ | 2300 Trang, độ phủ 5% | ||
| 41 | Hộp mực màu đen máy in màu HP 452 | 1 | Hộp | 2300 Trang, độ phủ 5% | ||
| 42 | Hộp mực màu xanh máy in màu HP 452 | 1 | Hộp | 2301 Trang, độ phủ 5% | ||
| 43 | Hộp mực màu vàng máy in màu HP 452 | 1 | Hộp | 2302 Trang, độ phủ 5% | ||
| 44 | Hộp mực màu đỏ máy in màu HP 452 | 1 | Hộp | 2303 Trang, độ phủ 5% | ||
| 45 | Mực đổ dùng cho máy Photo Ricoh MP 2014AD | 10 | Ống | Trọng lượng: 160gr; Số bản in: 7.000 trang | ||
| 46 | Mực đổ dùng cho máy Photo MP436 | 4 | hộp | Trọng lượng: 250gr; Số bản in: 7.400 trang | ||
| 47 | Hộp mực máy Photocopy Ricoh MP 2014 AD | 5 | Hộp | Số bản in: 7.000 trang | ||
| 48 | Hộp mực máy Photo MP436 | 4 | Hộp | Số bản in: 7.400 trang | ||
| 49 | Cụm trống máy photo Ricoh | 3 | Bộ | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 50 | Trống máy photo Ricoh | 3 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 51 | Gạt máy photo Ricoh | 2 | Cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 52 | Bộ kéo giấy máy photo Ricoh | 2 | Bộ | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 53 | Sửa main máy tính để bàn | 3 | cái | Chuẩn mainboard: Micro-ATX ; Socket: LGA 1151 , Chipset: H110 ; Hỗ trợ RAM: DDR4 ; Cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s ; Cổng xuất hình: 1 x DVI-D ; Khe PCI: - 1 x PCIe 3.0 x16 - 2 x PCIe 2.0 x1 | ||
| 54 | Cáp data nối máy tính + máy in (LPT hay USB) | 5 | sợi | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 55 | Switch 8 port | 2 | cái | Switch 8-ports 10/100M RJ45 (mini Desktop size, Plastic case). Auto MDI-MDIX, Auto Negotiation, Full & Half-Dupplex | ||
| 56 | Switch 16 port | 2 | cái | Switch 16-ports 10/100M RJ45, 1U 13-inch rack-mountable steel case. Auto MDI-MDIX, Auto Negotiation, Full & Half-Dupplex | ||
| 57 | Bộ nguồn Máy tính để bàn | 3 | bộ | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 58 | Bộ nguồn màn hình máy tính để bàn | 3 | bộ | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 59 | Nguồn màn hình HP, DELL | 3 | cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 60 | Bàn phím máy tính để bàn | 3 | cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 61 | Chuột quang USB | 6 | cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 62 | Chuột quang bluetooth | 5 | cái | kết nối không dây 2.4 GHz | ||
| 63 | Bóng công suất màn hình máy tính để bàn | 3 | cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 64 | IC màn hình máy tính để bàn | 3 | cái | Chính hãng, mới 100% hoặc tương đương | ||
| 65 | Card mạng | 2 | cái | PCIe tốc độ 10/100/1000Mbps | ||
| 66 | DDRam4 8Gb | 3 | thanh | BUS 2933 MHz | ||
| 67 | DDRam4 16Gb | 3 | thanh | BUS 2933 MHz | ||
| 68 | Ổ lưu trữ 1TB (ổ cứng HDD) | 2 | cái | Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) Dung lượng lưu trữ: 1TB (1000GB) Kích thước / Loại: 3.5 inch | ||
| 69 | Ổ lưu trữ 2TB (ổ cứng HDD) | 2 | cái | Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) Dung lượng lưu trữ: 2TB (2000GB) Kích thước / Loại: 3.5 inch | ||
| 70 | Ổ lưu trữ 256Gb (ổ cứng SSD) | 3 | cái | 2.5 INCH SATA3, dung lượng 256Gb | ||
| 71 | Quạt tản nhiệt CPU | 2 | Chiếc | Đế nhôm, toả nhiệt xoáy hiệu quả | ||
| 72 | Hạt mạng CAT6 | 1 | Hộp | RJ45 Cat6 COMMSCOPE chân đồng sole | ||
| 73 | Dây mạng CAT6 | 1 | thùng | Cat6 AMP Commscope | ||
| 74 | Sạc Laptop HP | 2 | Bộ | Điện áp: 19.5V - 2.37A, chân nhỏ | ||
| 75 | Sạc Laptop Dell | 2 | Bộ | Điện áp: 19.5V - 2.37A, chân nhỏ | ||
| 76 | Sạc Surface 6,7pro | 1 | Bộ | Điện áp ra: 15V – 2.58A, 44W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31361E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Mực in, linh kiện, thiết bị máy tính máy in, máy phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi