Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật, xe máy, huấn luyện kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340235-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật, xe máy, huấn luyện kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220340186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 16:44:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71415E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.327.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 626.654.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử-viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Phòng hóa
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật, xe máy, huấn luyện kỹ thuật
Mua sắm vật tư bảo đảm kỹ thuật và huấn luyện kỹ thuật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy nến200KgTheo mô tả tại chương V
2Gôm lắc20LítTheo mô tả tại chương V
3Màng nhôm phức hợp100KgTheo mô tả tại chương V
4Màng PE100KgTheo mô tả tại chương V
5Màng PE100KgTheo mô tả tại chương V
6Màng PE100KgTheo mô tả tại chương V
7Màng PE100KgTheo mô tả tại chương V
8Parapin100KgTheo mô tả tại chương V
9Silicagen200KgTheo mô tả tại chương V
10Giấy bao gói200KgTheo mô tả tại chương V
11Bột tan100KgTheo mô tả tại chương V
12Xà phòng50KgTheo mô tả tại chương V
13Dây gai10KgTheo mô tả tại chương V
14Găng tay cao su250ĐôiTheo mô tả tại chương V
15Dây chun200mTheo mô tả tại chương V
16Dây chun200mTheo mô tả tại chương V
17Keo50HộpTheo mô tả tại chương V
18Chỉ khâu30CuộnTheo mô tả tại chương V
19Kim khâu len40CáiTheo mô tả tại chương V
20Đệm amiăng100M2Theo mô tả tại chương V
21Bàn chải đánh gỉ50CáiTheo mô tả tại chương V
22Giấy ráp30MétTheo mô tả tại chương V
23Sơn chống gỉ30KgTheo mô tả tại chương V
24Sơn quân sự mono100KgTheo mô tả tại chương V
25Sơn trắng hai thành phần mono20KgTheo mô tả tại chương V
26Sơn đen30KgTheo mô tả tại chương V
27Sơn nhũ trắng10KgTheo mô tả tại chương V
28Chổi quét sơn100CáiTheo mô tả tại chương V
29A xít H2HSO460LítTheo mô tả tại chương V
30Que hàn F310kgTheo mô tả tại chương V
31Đá cắt f35025ViênTheo mô tả tại chương V
32Đá mài f10020ViênTheo mô tả tại chương V
33Chổi chít cán dài30CáiTheo mô tả tại chương V
34Chổi cọ50CáiTheo mô tả tại chương V
35Chổi dừa30CáiTheo mô tả tại chương V
36Dây thép30KgTheo mô tả tại chương V
37Dây thép10KgTheo mô tả tại chương V
38Bạt tráng ni lông5CáiTheo mô tả tại chương V
39Dầu tẩy10HộpTheo mô tả tại chương V
40Giẻ lau bảo quản mềm100KgTheo mô tả tại chương V
41Dầu máy nén khí10LítTheo mô tả tại chương V
42Curoa máy nén khí3BộTheo mô tả tại chương V
43Tấm chắn sóng12TấmTheo mô tả tại chương V
44Bếp ga N6ChiếcTheo mô tả tại chương V
45Loa vòi bình chữa cháy MFZ 4100CáiTheo mô tả tại chương V
46Loa vòi bình chữa cháy MFZ850CáiTheo mô tả tại chương V
47Chốt bình chữa cháy1KgTheo mô tả tại chương V
48Ống hút bình chữa cháy MFZ-4130CáiTheo mô tả tại chương V
49Ống hút bình chữa cháy MFZ870CáiTheo mô tả tại chương V
50Cụm van MFZ4, MFZ8160CáiTheo mô tả tại chương V
51Cụm van MT320CáiTheo mô tả tại chương V
52Câu liêm + cán20CáiTheo mô tả tại chương V
53Xẻng + cán40CáiTheo mô tả tại chương V
54Xô cứu hỏa80CáiTheo mô tả tại chương V
55Khóa đồng bình tiêu độc50ChiếcTheo mô tả tại chương V
56Lá gió bơm50ChiếcTheo mô tả tại chương V
57Đệm tròn cao su vành khăn30ChiếcTheo mô tả tại chương V
58Đệm lưng bình30ChiếcTheo mô tả tại chương V
59Ống cao su f7100MétTheo mô tả tại chương V
60Bát bơm f3150CáiTheo mô tả tại chương V
61Dây deo bình tiêu độc15BộTheo mô tả tại chương V
62Khóa đồng f1040CáiTheo mô tả tại chương V
63Ống dẫn dung dịch f1030MétTheo mô tả tại chương V
64Bơm hơi tay có đồng hồ10CáiTheo mô tả tại chương V
65Can sắt10CáiTheo mô tả tại chương V
66Inzecto45CáiTheo mô tả tại chương V
67Ống cao su25ChiếcTheo mô tả tại chương V
68Ống cao su25ChiếcTheo mô tả tại chương V
69Ống cao su10ChiếcTheo mô tả tại chương V
70Túi vải đựng bộ IĐK-121ChiếcTheo mô tả tại chương V
71Inzec to bộ ĐK45ChiếcTheo mô tả tại chương V
72Thìa định mức5ChiếcTheo mô tả tại chương V
73Ống cao su f255ỐngTheo mô tả tại chương V
74Ống cao su f255ỐngTheo mô tả tại chương V
75Ống cao su f105ỐngTheo mô tả tại chương V
76Lọ lấy mẫu thủy tinh15ChiếcTheo mô tả tại chương V
77Dùi lấy mẫu4CáiTheo mô tả tại chương V
78Cốc thủy tinh4CáiTheo mô tả tại chương V
79Panh4CáiTheo mô tả tại chương V
80Cốc thủy tinh4cáiTheo mô tả tại chương V
81Lọ lấy mẫu thủy tinh4CáiTheo mô tả tại chương V
82Chổi rửa nhỏ5cáiTheo mô tả tại chương V
83Đèn pin tiểu máy đo20CáiTheo mô tả tại chương V
84Đèn điện tử30CáiTheo mô tả tại chương V
85Kẹp ắc qui30CáiTheo mô tả tại chương V
86Bóng ổn áp50CáiTheo mô tả tại chương V
87Đèn thiratron50CáiTheo mô tả tại chương V
88Bóng đèn50CáiTheo mô tả tại chương V
89Tấm nhựa20TấmTheo mô tả tại chương V
90Tấm nhựa20TấmTheo mô tả tại chương V
91Núm chiết áp ZĐ5 f1520CáiTheo mô tả tại chương V
92Biến thế EIA 720-09320CáiTheo mô tả tại chương V
93Đai ốc f48200CáiTheo mô tả tại chương V
94Đệm cao su f42200CáiTheo mô tả tại chương V
95Tô vít dẹt20CáiTheo mô tả tại chương V
96Tô vít dẹt20CáiTheo mô tả tại chương V
97Rơ le tự động 4-50000110CáiTheo mô tả tại chương V
98Dây cáp đấu nguồn f1210CáiTheo mô tả tại chương V
99Tô vít 2 cạnh15CáiTheo mô tả tại chương V
100Tô vít 4 cạnh15CáiTheo mô tả tại chương V
101Tô vít 4 cạnh15CáiTheo mô tả tại chương V
102Xăng công nghiệp30LítTheo mô tả tại chương V
103Mỡ bảo quản YC-110KgTheo mô tả tại chương V
104Mỡ bảo quản PVC10KgTheo mô tả tại chương V
105Mỡ bảo quản VAZOLIN kỹ thuật10KgTheo mô tả tại chương V
106Vải bảo quản100MétTheo mô tả tại chương V
107Dây dệt kim100MétTheo mô tả tại chương V
108Dây dệt kim100MétTheo mô tả tại chương V
109Khóa cầu ngang15CáiTheo mô tả tại chương V
110Khóa cầu 810CáiTheo mô tả tại chương V
111Khóa đồng cầu ngang20CáiTheo mô tả tại chương V
112Khay bảo quản3CáiTheo mô tả tại chương V
113Ê tô kẹp bàn nguội1CáiTheo mô tả tại chương V
114Búa2CáiTheo mô tả tại chương V
115Giấy in A310GamTheo mô tả tại chương V
116Giấy in A440GamTheo mô tả tại chương V
117Giấy in A430GamTheo mô tả tại chương V
118Cặp20ChiếcTheo mô tả tại chương V
119File còng20ChiếcTheo mô tả tại chương V
120Túi khuy bấm100ChiếcTheo mô tả tại chương V
121Nẹp tài liệu20HộpTheo mô tả tại chương V
122Sổ ghi tổng hợp10QuyểnTheo mô tả tại chương V
123Sổ bìa cứng40quyểnTheo mô tả tại chương V
124Bút kí10CáiTheo mô tả tại chương V
125Giấy bìa A45GamTheo mô tả tại chương V
126Giấy bìa A31GamTheo mô tả tại chương V
127Bìa kính2GamTheo mô tả tại chương V
128Cặp dán20CáiTheo mô tả tại chương V
129Bút bi40CáiTheo mô tả tại chương V
130Băng dính gáy xanh15CuộnTheo mô tả tại chương V
131Băng dính trắng10CuộnTheo mô tả tại chương V
132Ty ô dẫn dầu côn Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
133Ty ô phanh sau Kamaz2CáiTheo mô tả tại chương V
134Đèn pha cả cụm Kamaz2CáiTheo mô tả tại chương V
135Bình khí nén Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
136Giảm sóoc ống xe Kamaz2CáiTheo mô tả tại chương V
137Van hằng nhiệt xe Kamaz1BộTheo mô tả tại chương V
138Lõi bầu lọc gió xe Kamaz1BộTheo mô tả tại chương V
139Cáp kéo mềm 5m xe Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
140Phớt đầu trục Kamaz4CáiTheo mô tả tại chương V
141Gương chiếu hậu1CáiTheo mô tả tại chương V
142Đèn trần2CáiTheo mô tả tại chương V
143Chèn lốp2CáiTheo mô tả tại chương V
144Rùi1CáiTheo mô tả tại chương V
145Cưa1CáiTheo mô tả tại chương V
146Khóa móc + dây4BộTheo mô tả tại chương V
147Đèn soi cốp6CáiTheo mô tả tại chương V
148Đèn công tác không bóng1CáiTheo mô tả tại chương V
149Đồng hồ đo áp suất lốp1CáiTheo mô tả tại chương V
150Đệm amiăng các loại8CáiTheo mô tả tại chương V
151Phớt cao su các loại5CáiTheo mô tả tại chương V
152Lò xo các loại3CáiTheo mô tả tại chương V
153Vam1CáiTheo mô tả tại chương V
154Đèn gầm1CáiTheo mô tả tại chương V
155Kích thủy lực1CáiTheo mô tả tại chương V
156Bát lốp 104,552CáiTheo mô tả tại chương V
157Tròng 1 đầu 321CáiTheo mô tả tại chương V
158Cầu chì các loại6CáiTheo mô tả tại chương V
159Rơ le để xe Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
160Đồng hồ báo nhiệt độ nước1CáiTheo mô tả tại chương V
161Đồng hồ báo dầu Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
162Đồng hồ báo nhiên liệu Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
163Đồng hồ báo tốc độ Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
164Ty ô phanh trước Kamaz2CáiTheo mô tả tại chương V
165Củ gạt mưa Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
166Đĩa ly hợp cả cốt Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
167Bầu bát phanh Kamaz2CáiTheo mô tả tại chương V
168Guốc phanh cả má Kamaz8CáiTheo mô tả tại chương V
169Ổ đỡ trục cân bằng phải Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
170Ổ đỡ trục cân bằng trái Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
171Còi điện 24V1CáiTheo mô tả tại chương V
172Dây cu roa máy phát Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
173Lọc nhiên liệu thô + bơm tay Kamaz1CáiTheo mô tả tại chương V
174Trống thủy lực cánh cửa kamaz8CáiTheo mô tả tại chương V
175Dầu bảo quản40lítTheo mô tả tại chương V
176Mỡ bảo quản20kgTheo mô tả tại chương V
177Dây gai20KgTheo mô tả tại chương V
178Bột tan50KgTheo mô tả tại chương V
179Dầu cầu80LítTheo mô tả tại chương V
180Gạt mưa1BộTheo mô tả tại chương V
181Gạt mưa1BộTheo mô tả tại chương V
182Cút cao su thẳng2CáiTheo mô tả tại chương V
183Cút cao su cong2CáiTheo mô tả tại chương V
184Trục thứ cấp số Uaz1CáiTheo mô tả tại chương V
185Cụm bi T1BộTheo mô tả tại chương V
186Khóa đảo pha cốt1CáiTheo mô tả tại chương V
187Bơm nước rửa kính đồng bộ1CáiTheo mô tả tại chương V
188Gạt mưa1BộTheo mô tả tại chương V
189May ơ uoat1CáiTheo mô tả tại chương V
190Khóa điện1CáiTheo mô tả tại chương V
191Bóng đèn30cáiTheo mô tả tại chương V
192Bóng đèn30cáiTheo mô tả tại chương V
193Bóng đèn30cáiTheo mô tả tại chương V
194Nến điện ống f1420CáiTheo mô tả tại chương V
195Dây cu roa A70 PAZ2CáiTheo mô tả tại chương V
196Cuống van xăm 1200-206CáiTheo mô tả tại chương V
197Tiết chế P32 xe PAZ1CáiTheo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71415E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.327.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 626.654.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử-viễn thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->